Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Cisco Firepower 1120 nhìn từ phía trước, ảnh dòng Firepower 1100 trong tài liệu lắp đặt
Mặt sau Firepower 1100 theo ảnh trong datasheet Cisco
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Firewall Cisco Firepower 1120 FPR1120-ASA-K9 1U chạy ASA, 8 cổng Gigabit, 4 cổng SFP

Liên hệ báo giá

Mã: FPR1120-ASA-K9Sẵn sàng đặt hàng

Cisco FPR1120-ASA-K9 là Firepower 1120 gắn rack 1U chạy ASA: 8 cổng 1000BASE-T, 4 cổng SFP, tường lửa trạng thái 4,5 Gbps, 200.000 kết nối.

Loại thiết bị
Tường lửa thế hệ mới
Cổng Ethernet
8 cổng 1000BASE-T
PoE
Không PoE
Kiểu lắp đặt
Gắn rack 1U
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

FPR1120-ASA-K9 là Cisco Firepower 1120 bản gắn rack 1U chạy phần mềm ASA; Ordering Guide của Cisco ghi "Cisco Firepower 1120 NGFW Appliance, 1RU", chạy ASA và có thể mua thêm giấy phép security context. Mặt sau máy có 8 cổng 1000BASE-T và 4 cổng SFP 1 Gbps. Bảng ASA trong datasheet Firepower 1000 ghi cột 1120 đạt 4,5 Gbps thông lượng tường lửa trạng thái, 200.000 kết nối đồng thời và 75.000 kết nối mới mỗi giây.

Datasheet xếp Firepower 1000 vào nhóm nền tảng tường lửa cho văn phòng nhỏ và chi nhánh ở xa, chạy được Cisco ASA hoặc Threat Defense (FTD).

Số đo ASA của FPR1120-ASA-K9 (Bảng 2 datasheet)

Ô trong datasheet1120Điều kiện / chú thích của Cisco
Stateful inspection firewall throughput4,5 GbpsUDP 1500 byte, điều kiện thử lý tưởng
Stateful inspection firewall throughput (multiprotocol)2,5 GbpsLưu lượng chủ yếu trên TCP: HTTP, SMTP, FTP, IMAPv4, BitTorrent, DNS
Concurrent firewall connections200.000—
New connections per second75.000—
IPsec VPN throughput1 GbpsUDP 450 byte, phép thử L2L
Maximum VPN Peers150—
Security contexts (included; maximum)2; 52 kèm theo, tối đa 5
High availabilityActive/active and Active/standby—
ScalabilityVPN Load BalancingClustering: –

Cisco ghi ASDM (Adaptive Security Device Manager) là công cụ quản lý cục bộ qua web cho triển khai quy mô nhỏ; quản lý tập trung cấu hình, log, giám sát và báo cáo bằng Cisco Security Manager hoặc Cisco Defense Orchestrator trên đám mây.

Giấy phép ASA và security context trên Firepower 1120

Ordering Guide ghi các thiết bị Firepower chạy ASA dùng Smart License, gồm giấy phép Base (miễn phí) và tối đa ba giấy phép tuỳ chọn (Encryption, Security Contexts, Carrier). Giấy phép Base của Firepower 1000 là L-FPR1000-ASA, đã gồm 2 security context. Gói thêm có mã L-FPR1K-ASASC-5= ("Add 5 Security Context Licenses"); giấy phép mã hoá mạnh 3DES/AES là L-FPR1K-ENC-K9=, miễn phí nhưng chịu kiểm soát xuất khẩu của Mỹ.

Khi chạy active/active có nhiều context, tài liệu lắp đặt Firepower 1100 dặn bỏ qua đèn Active: mỗi nhóm có máy active và standby riêng nên trạng thái đèn không xác định.

Mặt sau dòng Firepower 1100 (ảnh datasheet Cisco): công tắc nguồn, cổng quản lý, 8 cổng RJ-45, 4 cổng SFP và khay SSD

Mặt sau Firepower 1120: cổng, công tắc, khay SSD

Tài liệu lắp đặt phần cứng Firepower 1100 (bản lưu ngày 01/10/2026) ghi mặt trước không có đầu nối hay đèn. Các thành phần Cisco chú thích ở mặt sau:

  • Công tắc nguồn dạng bập bênh và ổ cắm dây nguồn. Công tắc cho phép tắt êm hệ thống về chế độ chờ; bộ nguồn và quạt vẫn chạy, muốn ngắt hẳn thì rút dây nguồn.
  • Cổng quản lý Gigabit Ethernet RJ-45, chỉ dùng truy cập quản trị.
  • 4 cổng SFP 1 Gbps, đánh số 9 đến 12, và 8 cổng dữ liệu RJ-45 10/100/1000BASE-T (Gigabit Ethernet 1/1 đến 1/8, tự nhận MDI/X, tự thương lượng).
  • Cổng USB 3.0 Type A cho ổ USB ngoài (định dạng EXT2/3/4 hoặc VFAT/FAT32, ASA nhận là disk1:, cấp 5 V tối đa 1 A; datasheet ghi cổng USB 500 mA).
  • Hai cổng console: RJ-45 và USB Mini B; mỗi lúc chỉ một cổng hoạt động, cắm cáp USB thì cổng RJ-45 tạm ngừng. Cổng USB console dùng các tốc độ baud 1.200, 2.400, 4.800, 9.600, 19.200, 38.400, 57.600 và 115.200 bps; máy Windows cần cài driver USB console của Cisco.
  • Đèn trạng thái, nút reset, đèn SSD và khay SSD.

Nút reset dùng que nhấn giữ 5 giây để đưa máy về mặc định nhà máy sau lần khởi động kế tiếp; biến cấu hình về mặc định, flash không bị xoá.

Module SFP Cisco hỗ trợ trên 4 cổng SFP của 1120

Bảng "FPR1120, FPR1140, and FPR1150 fixed ports" trong tài liệu lắp đặt liệt kê các module SFP cho cổng SFP cố định, hỗ trợ từ Threat Defense 6.4 và ASA 9.15: GLC-TE, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD và GLC-ZX-SMD. Cisco lưu ý module không phải của Cisco vẫn dùng được nhưng hãng không khuyến nghị vì chưa được kiểm thử, và TAC có thể từ chối hỗ trợ lỗi tương thích phát sinh. Khi dùng quang, Cisco dặn hai đầu cáp phải cùng loại SFP vì tốc độ không tự thương lượng khi dùng module SFP (ngoại lệ là SFP đồng GLC-T loại RJ45).

Nguồn, quạt và lắp tủ rack

Datasheet ghi 1120 dùng bộ nguồn AC tích hợp, một đầu vào 100–240 V AC, 50–60 Hz, dòng dưới 2 A ở 100 V và dưới 1 A ở 240 V, công suất AC tối đa 100 W, hiệu suất trên 85 % ở 50 % tải. Máy có 1 quạt tích hợp; độ ồn 31,7 dBA ở 25 °C và 56,8 dBA khi hệ thống chạy hiệu năng cao nhất. Theo tài liệu lắp đặt, bộ nguồn và quạt nằm trong máy, không thay tại chỗ, không có nguồn dự phòng; luồng gió đi từ phía cổng I/O sang phía không có I/O.

Máy cao 1U, kích thước theo datasheet 1,72 x 17,2 x 10,58 inch (cao x rộng x sâu), nặng 8 lb (3,6 kg), lắp kiểu 2 trụ (2-post mounting) với tai gắn rack kèm theo. Tài liệu lắp đặt Firepower 1100 lại ghi kiểu lắp tủ rack 4 trụ chuẩn EIA-310-D, kích thước 1,72 x 10,58 x 17,2 inch (H x W x D) và khối lượng 8 lb (3,63 kg); bảng thông số trang này theo datasheet. Hộp máy theo tài liệu lắp đặt có hai tai gắn rack và bốn vít M4 x 8 mm; cáp console USB là tuỳ chọn. Bên trong có 16 GB DDR4 và một khe SSD lắp ổ SATA 2,5 inch 200 GB, ổ này thay được tại chỗ.

Firepower 1100 nhìn mặt trước; 1120 cao 1U, rộng 17,2 inch theo datasheet

Cột 1120 cạnh 1140 và 1150 trong bảng ASA

Ô (Bảng 2, 3)112011401150
Network interfaces8 x 1000BASE-T, 4 x SFP8 x RJ-45, 4 x SFP8 x RJ-45, 2 x SFP, 2 x SFP+
Stateful inspection firewall throughput4,5 Gbps6 Gbps7,5 Gbps
Multiprotocol2,5 Gbps3,5 Gbps4,5 Gbps
Concurrent firewall connections200.000400.000600.000
New connections per second75.000100.000150.000
IPsec VPN throughput1 Gbps1,2 Gbps1,7 Gbps
Maximum VPN Peers150400800
Security contexts2; 52; 52; 25
Noise31,7 dBA @ 25 °C34,2 dBA @ 25 °C34,2 dBA @ 25 °C

Mẫu để bàn chạy ASA của cùng dòng là FPR1010-ASA-K9: 8 cổng 1000BASE-T, 2 cổng PoE+, 2 Gbps tường lửa trạng thái.

Vị trí trong lộ trình thay ASA 5508-X/5516-X

Thông báo End-of-Sale EOL13762 của Cisco cho ASA5508 và ASA5516 (ngày bán cuối 02/08/2021) chỉ định Cisco Firepower 1000 Series là giải pháp chuyển đổi. Trang hỗ trợ dòng Firepower 1000 của Cisco, bản lưu ngày 17/06/2026, vẫn để trạng thái "Available".

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

FPR1120-ASA-K9 nằm trong danh mục firewall Cisco; module quang cho cổng SFP ở danh mục module quang Cisco. Firepower 1010 bản chạy Threat Defense là FPR1010-NGFW-K9.

Thông số kỹ thuật FPR1120-ASA-K9

Datasheet PDF
Thông số Firewall Cisco Firepower 1120 FPR1120-ASA-K9 1U chạy ASA, 8 cổng Gigabit, 4 cổng SFP
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmFPR1120-ASA-K9
Loại thiết bịTường lửa thế hệ mới
Dòng sản phẩmCisco Firepower 1000 Series
Phần mềmCisco ASA (tuỳ chọn giấy phép security context)
Thông lượng tường lửa4,5 Gbps (stateful, UDP 1500 byte); 2,5 Gbps (multiprotocol)
Thông lượng VPN IPsec1 Gbps (UDP 450 byte, L2L)
Phiên đồng thời tối đa200.000
Phiên mới mỗi giây75.000
VPN peer tối đa150
Security context (kèm theo; tối đa)2; 5
Sẵn sàng caoActive/active và Active/standby
Mở rộngVPN Load Balancing
Quản lýASDM (web, cục bộ); Cisco Security Manager hoặc Cisco Defense Orchestrator (tập trung)
Cổng Ethernet8 cổng 1000BASE-T
Cổng SFP4 cổng SFP 1 Gbps
PoEKhông PoE
Cổng quản lý1 cổng 1000BASE-T
Cổng console1 cổng serial RJ-45, 1 cổng USB Mini B
USB1 cổng USB 3.0 Type-A (500 mA)
Lưu trữ1 x 200 GB (SSD SATA 2,5 inch, thay được tại chỗ)
Bộ nhớ16 GB DDR4
Kiểu lắp đặtGắn rack 1U
Gắn rack2 trụ, kèm tai gắn rack
NguồnTích hợp, một đầu vào AC
Điện áp vào100–240 V AC, 50–60 Hz
Dòng điện AC tối đa< 2 A ở 100 V, < 1 A ở 240 V
Công suất AC tối đa100 W
Hiệu suất nguồn> 85 % ở 50 % tải
Quạt1 quạt tích hợp
Độ ồn31,7 dBA ở 25 °C; 56,8 dBA khi chạy hiệu năng cao nhất
Kích thước (rộng x sâu x cao)17,2 x 10,58 x 1,72 inch
Khối lượng8 lb (3,6 kg)
Nhiệt độ hoạt động0–40 °C
Nhiệt độ lưu kho–25 đến 70 °C
Độ ẩm hoạt động90 %, không ngưng tụ
Độ ẩm lưu kho10–90 %, không ngưng tụ
Độ cao hoạt độngTối đa 3.000 m (9.843 ft)
Độ cao lưu khoTối đa 15.000 ft
An toànUL 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950-1, GB4943
EMC phát xạFCC Class A, AS/NZS CISPR22 Class A, CISPR22 Class A, EN55022 Class A, ICES003 Class A, VCCI Class A, EN61000-3-2, EN61000-3-3, KN22 Class A, CNS13438 Class A, EN300386, TCVN7189
EMC miễn nhiễmEN55024, CISPR24, EN300386, KN24, TVCN 7317, EN-61000-4-2/-3/-4/-5/-6/-8, EN61000-4-11

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

FPR1120-ASA-K9 có bao nhiêu cổng?
8 cổng 1000BASE-T và 4 cổng SFP 1 Gbps (đánh số 9–12), cộng 1 cổng quản lý 1000BASE-T, console RJ-45 và USB Mini B, 1 cổng USB 3.0 Type-A.
Throughput FPR1120-ASA-K9 là bao nhiêu?
Datasheet bảng ASA cột 1120: 4,5 Gbps tường lửa trạng thái (UDP 1500 byte), 2,5 Gbps multiprotocol, IPsec VPN 1 Gbps (UDP 450 byte L2L), 200.000 kết nối đồng thời, 75.000 kết nối mới/giây, 150 VPN peer.
FPR1120-ASA-K9 khác FPR1120-NGFW-K9 thế nào?
Ordering Guide ghi FPR1120-ASA-K9 chạy phần mềm ASA, mua thêm giấy phép security context tuỳ chọn; FPR1120-NGFW-K9 chạy FTD và mua thêm subscription tuỳ chọn. Gói subscription Threat Defense chỉ thêm được cho máy chạy FTD.
Firepower 1120 chạy ASA có bao nhiêu security context?
Datasheet ghi 2 context kèm theo, tối đa 5. Ordering Guide có giấy phép L-FPR1K-ASASC-5= để thêm 5 security context.
FPR1120 dùng module SFP nào?
Tài liệu lắp đặt Firepower 1100 liệt kê GLC-TE, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD cho cổng SFP cố định của 1120, hỗ trợ từ Threat Defense 6.4 và ASA 9.15.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Firewall Cisco Firepower 1120 FPR1120-ASA-K9 1U chạy ASA, 8 cổng Gigabit, 4 cổng SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Firewall Cisco Firepower 1120 FPR1120-ASA-K9 1U chạy ASA, 8 cổng Gigabit, 4 cổng SFP · FPR1120-ASA-K9

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Tường lửa Firewall khác

Xem tất cả

Cần báo giá firewall Cisco Firepower 1120 FPR1120-ASA-K9 1U chạy ASA, 8 cổng Gigabit, 4 cổng SFP?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay