Palo Alto Networks · PA-410
Firewall Palo Alto Networks PA-410 thế hệ mới, 7 cổng 1G RJ45, để bàn
1,4 Gbps · 64.000 phiên · 7 cổng 1G RJ45
25.050.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: FPR1120-ASA-K9Sẵn sàng đặt hàng
Cisco FPR1120-ASA-K9 là Firepower 1120 gắn rack 1U chạy ASA: 8 cổng 1000BASE-T, 4 cổng SFP, tường lửa trạng thái 4,5 Gbps, 200.000 kết nối.
FPR1120-ASA-K9 là Cisco Firepower 1120 bản gắn rack 1U chạy phần mềm ASA; Ordering Guide của Cisco ghi "Cisco Firepower 1120 NGFW Appliance, 1RU", chạy ASA và có thể mua thêm giấy phép security context. Mặt sau máy có 8 cổng 1000BASE-T và 4 cổng SFP 1 Gbps. Bảng ASA trong datasheet Firepower 1000 ghi cột 1120 đạt 4,5 Gbps thông lượng tường lửa trạng thái, 200.000 kết nối đồng thời và 75.000 kết nối mới mỗi giây.
Datasheet xếp Firepower 1000 vào nhóm nền tảng tường lửa cho văn phòng nhỏ và chi nhánh ở xa, chạy được Cisco ASA hoặc Threat Defense (FTD).
| Ô trong datasheet | 1120 | Điều kiện / chú thích của Cisco |
|---|---|---|
| Stateful inspection firewall throughput | 4,5 Gbps | UDP 1500 byte, điều kiện thử lý tưởng |
| Stateful inspection firewall throughput (multiprotocol) | 2,5 Gbps | Lưu lượng chủ yếu trên TCP: HTTP, SMTP, FTP, IMAPv4, BitTorrent, DNS |
| Concurrent firewall connections | 200.000 | — |
| New connections per second | 75.000 | — |
| IPsec VPN throughput | 1 Gbps | UDP 450 byte, phép thử L2L |
| Maximum VPN Peers | 150 | — |
| Security contexts (included; maximum) | 2; 5 | 2 kèm theo, tối đa 5 |
| High availability | Active/active and Active/standby | — |
| Scalability | VPN Load Balancing | Clustering: – |
Cisco ghi ASDM (Adaptive Security Device Manager) là công cụ quản lý cục bộ qua web cho triển khai quy mô nhỏ; quản lý tập trung cấu hình, log, giám sát và báo cáo bằng Cisco Security Manager hoặc Cisco Defense Orchestrator trên đám mây.
Ordering Guide ghi các thiết bị Firepower chạy ASA dùng Smart License, gồm giấy phép Base (miễn phí) và tối đa ba giấy phép tuỳ chọn (Encryption, Security Contexts, Carrier). Giấy phép Base của Firepower 1000 là L-FPR1000-ASA, đã gồm 2 security context. Gói thêm có mã L-FPR1K-ASASC-5= ("Add 5 Security Context Licenses"); giấy phép mã hoá mạnh 3DES/AES là L-FPR1K-ENC-K9=, miễn phí nhưng chịu kiểm soát xuất khẩu của Mỹ.
Khi chạy active/active có nhiều context, tài liệu lắp đặt Firepower 1100 dặn bỏ qua đèn Active: mỗi nhóm có máy active và standby riêng nên trạng thái đèn không xác định.

Tài liệu lắp đặt phần cứng Firepower 1100 (bản lưu ngày 01/10/2026) ghi mặt trước không có đầu nối hay đèn. Các thành phần Cisco chú thích ở mặt sau:
Nút reset dùng que nhấn giữ 5 giây để đưa máy về mặc định nhà máy sau lần khởi động kế tiếp; biến cấu hình về mặc định, flash không bị xoá.
Bảng "FPR1120, FPR1140, and FPR1150 fixed ports" trong tài liệu lắp đặt liệt kê các module SFP cho cổng SFP cố định, hỗ trợ từ Threat Defense 6.4 và ASA 9.15: GLC-TE, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD và GLC-ZX-SMD. Cisco lưu ý module không phải của Cisco vẫn dùng được nhưng hãng không khuyến nghị vì chưa được kiểm thử, và TAC có thể từ chối hỗ trợ lỗi tương thích phát sinh. Khi dùng quang, Cisco dặn hai đầu cáp phải cùng loại SFP vì tốc độ không tự thương lượng khi dùng module SFP (ngoại lệ là SFP đồng GLC-T loại RJ45).
Datasheet ghi 1120 dùng bộ nguồn AC tích hợp, một đầu vào 100–240 V AC, 50–60 Hz, dòng dưới 2 A ở 100 V và dưới 1 A ở 240 V, công suất AC tối đa 100 W, hiệu suất trên 85 % ở 50 % tải. Máy có 1 quạt tích hợp; độ ồn 31,7 dBA ở 25 °C và 56,8 dBA khi hệ thống chạy hiệu năng cao nhất. Theo tài liệu lắp đặt, bộ nguồn và quạt nằm trong máy, không thay tại chỗ, không có nguồn dự phòng; luồng gió đi từ phía cổng I/O sang phía không có I/O.
Máy cao 1U, kích thước theo datasheet 1,72 x 17,2 x 10,58 inch (cao x rộng x sâu), nặng 8 lb (3,6 kg), lắp kiểu 2 trụ (2-post mounting) với tai gắn rack kèm theo. Tài liệu lắp đặt Firepower 1100 lại ghi kiểu lắp tủ rack 4 trụ chuẩn EIA-310-D, kích thước 1,72 x 10,58 x 17,2 inch (H x W x D) và khối lượng 8 lb (3,63 kg); bảng thông số trang này theo datasheet. Hộp máy theo tài liệu lắp đặt có hai tai gắn rack và bốn vít M4 x 8 mm; cáp console USB là tuỳ chọn. Bên trong có 16 GB DDR4 và một khe SSD lắp ổ SATA 2,5 inch 200 GB, ổ này thay được tại chỗ.

| Ô (Bảng 2, 3) | 1120 | 1140 | 1150 |
|---|---|---|---|
| Network interfaces | 8 x 1000BASE-T, 4 x SFP | 8 x RJ-45, 4 x SFP | 8 x RJ-45, 2 x SFP, 2 x SFP+ |
| Stateful inspection firewall throughput | 4,5 Gbps | 6 Gbps | 7,5 Gbps |
| Multiprotocol | 2,5 Gbps | 3,5 Gbps | 4,5 Gbps |
| Concurrent firewall connections | 200.000 | 400.000 | 600.000 |
| New connections per second | 75.000 | 100.000 | 150.000 |
| IPsec VPN throughput | 1 Gbps | 1,2 Gbps | 1,7 Gbps |
| Maximum VPN Peers | 150 | 400 | 800 |
| Security contexts | 2; 5 | 2; 5 | 2; 25 |
| Noise | 31,7 dBA @ 25 °C | 34,2 dBA @ 25 °C | 34,2 dBA @ 25 °C |
Mẫu để bàn chạy ASA của cùng dòng là FPR1010-ASA-K9: 8 cổng 1000BASE-T, 2 cổng PoE+, 2 Gbps tường lửa trạng thái.
Thông báo End-of-Sale EOL13762 của Cisco cho ASA5508 và ASA5516 (ngày bán cuối 02/08/2021) chỉ định Cisco Firepower 1000 Series là giải pháp chuyển đổi. Trang hỗ trợ dòng Firepower 1000 của Cisco, bản lưu ngày 17/06/2026, vẫn để trạng thái "Available".
FPR1120-ASA-K9 nằm trong danh mục firewall Cisco; module quang cho cổng SFP ở danh mục module quang Cisco. Firepower 1010 bản chạy Threat Defense là FPR1010-NGFW-K9.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FPR1120-ASA-K9 |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | Cisco Firepower 1000 Series |
| Phần mềm | Cisco ASA (tuỳ chọn giấy phép security context) |
| Thông lượng tường lửa | 4,5 Gbps (stateful, UDP 1500 byte); 2,5 Gbps (multiprotocol) |
| Thông lượng VPN IPsec | 1 Gbps (UDP 450 byte, L2L) |
| Phiên đồng thời tối đa | 200.000 |
| Phiên mới mỗi giây | 75.000 |
| VPN peer tối đa | 150 |
| Security context (kèm theo; tối đa) | 2; 5 |
| Sẵn sàng cao | Active/active và Active/standby |
| Mở rộng | VPN Load Balancing |
| Quản lý | ASDM (web, cục bộ); Cisco Security Manager hoặc Cisco Defense Orchestrator (tập trung) |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 1000BASE-T |
| Cổng SFP | 4 cổng SFP 1 Gbps |
| PoE | Không PoE |
| Cổng quản lý | 1 cổng 1000BASE-T |
| Cổng console | 1 cổng serial RJ-45, 1 cổng USB Mini B |
| USB | 1 cổng USB 3.0 Type-A (500 mA) |
| Lưu trữ | 1 x 200 GB (SSD SATA 2,5 inch, thay được tại chỗ) |
| Bộ nhớ | 16 GB DDR4 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 1U |
| Gắn rack | 2 trụ, kèm tai gắn rack |
| Nguồn | Tích hợp, một đầu vào AC |
| Điện áp vào | 100–240 V AC, 50–60 Hz |
| Dòng điện AC tối đa | < 2 A ở 100 V, < 1 A ở 240 V |
| Công suất AC tối đa | 100 W |
| Hiệu suất nguồn | > 85 % ở 50 % tải |
| Quạt | 1 quạt tích hợp |
| Độ ồn | 31,7 dBA ở 25 °C; 56,8 dBA khi chạy hiệu năng cao nhất |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 17,2 x 10,58 x 1,72 inch |
| Khối lượng | 8 lb (3,6 kg) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –25 đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 90 %, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu kho | 10–90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động | Tối đa 3.000 m (9.843 ft) |
| Độ cao lưu kho | Tối đa 15.000 ft |
| An toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950-1, GB4943 |
| EMC phát xạ | FCC Class A, AS/NZS CISPR22 Class A, CISPR22 Class A, EN55022 Class A, ICES003 Class A, VCCI Class A, EN61000-3-2, EN61000-3-3, KN22 Class A, CNS13438 Class A, EN300386, TCVN7189 |
| EMC miễn nhiễm | EN55024, CISPR24, EN300386, KN24, TVCN 7317, EN-61000-4-2/-3/-4/-5/-6/-8, EN61000-4-11 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Cisco Firepower 1120 FPR1120-ASA-K9 1U chạy ASA, 8 cổng Gigabit, 4 cổng SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Palo Alto Networks · PA-410
1,4 Gbps · 64.000 phiên · 7 cổng 1G RJ45
25.050.000đ
Fortinet · FG-60F
10 Gbps · 700.000 phiên · 10 cổng GE RJ45
Liên hệ báo giá
Cisco · FPR1010-NGFW-K9
890 Mbps FW+AVC · 100.000 phiên · 8 cổng 1G, 2 PoE+
11.300.000đ
Palo Alto Networks · PA-415
1,5 Gbps · 64.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX320-SYS-JB
Để bàn · 8 cổng 1GbE · 2 khe Mini PIM · 1,9 Gbps
21.000.000đ
Juniper Networks · SRX4200-SYS-JB-DC
1U · 8 SFP+ 10GbE · 80 Gbps · 2 nguồn DC –48 V
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-3420
19 Gbps · 2,2 triệu phiên · 1U · SFP28 25G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-440
2,4 Gbps · 200.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
37.700.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.