Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Cisco Firepower 1010 nhìn chính diện, ảnh trong tài liệu lắp đặt của hãng
Mặt sau Firepower 1010 theo ảnh trong datasheet Cisco
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Firewall Cisco Firepower 1010 FPR1010-ASA-K9 để bàn chạy ASA, 8 cổng Gigabit, 2 cổng PoE+

11.300.000đ

Mã: FPR1010-ASA-K9Sẵn sàng đặt hàng

Cisco FPR1010-ASA-K9 là Firepower 1010 để bàn chạy ASA: 8 cổng 1000BASE-T (2 cổng PoE+), tường lửa trạng thái 2 Gbps, 100.000 kết nối đồng thời.

Loại thiết bị
Tường lửa thế hệ mới
Cổng Ethernet
8 cổng 1000BASE-T
PoE
PoE+ (IEEE 802.3at) trên 2 cổng
Kiểu lắp đặt
Để bàn, treo tường
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

FPR1010-ASA-K9 là mã đặt hàng Cisco của Firepower 1010 chạy phần mềm ASA. Ordering Guide của Cisco mô tả mã này là "Cisco Firepower 1010 NGFW Appliance, Desktop, PoE", chạy ASA, kèm tuỳ chọn giấy phép Security Plus cho tính sẵn sàng cao. Máy để bàn, không quạt, có 8 cổng 1000BASE-T, trong đó 2 cổng PoE+ (IEEE 802.3at). Với phần mềm ASA, datasheet Firepower 1000 ghi cột 1010/1010E đạt 2 Gbps thông lượng tường lửa trạng thái và 100.000 kết nối đồng thời.

Theo datasheet, dòng Firepower 1000 phục vụ từ văn phòng nhỏ tới chi nhánh ở xa và chạy được Cisco Threat Defense (FTD) hoặc Cisco ASA. Cùng phần cứng 1010 nhưng chạy FTD là mã FPR1010-NGFW-K9.

Hiệu năng của FPR1010-ASA-K9 theo Bảng 2 (ASA) của datasheet

Bảng 2 "ASA Performance and capabilities on Firepower 1000 appliances" gộp 1010 và 1010E vào một cột. Tên ô giữ nguyên tiếng Anh như bản PDF ở nút Datasheet; cột cuối chép chú thích của chính Cisco.

Ô trong datasheet1010/1010EChú thích của hãng
Stateful inspection firewall throughput2 GbpsĐo bằng lưu lượng UDP 1500 byte trong điều kiện thử lý tưởng
Stateful inspection firewall throughput (multiprotocol)1,4 Gbps"Multiprotocol" là hồ sơ lưu lượng chủ yếu gồm giao thức, ứng dụng chạy trên TCP như HTTP, SMTP, FTP, IMAPv4, BitTorrent, DNS
Concurrent firewall connections100.000—
New connections per second25.000—
IPsec VPN throughput500 MbpsPhép thử UDP 450 byte, kết nối L2L
Maximum VPN Peers75—
Security contexts (included; maximum)NA—
High availabilityActive/standbyOrdering Guide: giấy phép L-FPR1010-SEC-PL= (Security Plus) là bắt buộc cho cấu hình HA hai máy
Clustering–—
ScalabilityVPN Load Balancing—

Về quản trị, datasheet ghi Adaptive Security Device Manager (ASDM) là công cụ quản lý cục bộ qua web cho triển khai quy mô nhỏ; cấu hình, ghi log, giám sát và báo cáo tập trung chạy trên Cisco Security Manager, hoặc trên đám mây với Cisco Defense Orchestrator.

Firepower 1010 nhìn từ phía sau (ảnh datasheet Cisco), nơi có 8 cổng dữ liệu, cổng quản lý và hai cổng console

Mặt sau FPR1010-ASA-K9: cổng dữ liệu, PoE+, quản lý và console

Tài liệu lắp đặt phần cứng Firepower 1010 (Cisco cập nhật 03/06/2026) ghi mặt trước không có đầu nối hay đèn. Các cổng và chi tiết Cisco liệt kê:

  • 8 cổng Gigabit Ethernet RJ-45 10/100/1000BASE-T, tự nhận MDI/X và tự thương lượng tốc độ, song công; đặt tên Gigabit Ethernet 1/1 đến 1/8, mỗi cổng có một cặp đèn: trạng thái liên kết (L) và tốc độ kết nối (S).
  • Cổng 7 và 8 dùng được làm cổng PoE+; PoE+ có từ ASA 9.13 (Threat Defense 6.5).
  • Tính năng L2 switch cũng có từ ASA 9.13 (Threat Defense 6.5).
  • 1 cổng quản lý Gigabit Ethernet RJ-45, chỉ dành cho truy cập quản trị mạng.
  • 1 cổng console RJ-45 và 1 cổng USB Mini B để quản trị từ máy ngoài; 1 cổng USB 3.0 Type A để gắn thiết bị ngoài như ổ lưu trữ.
  • Khe khoá Kensington, nút reset lõm và đèn Power, Status, Active.

Máy không có công tắc nguồn: cắm bộ nguồn AC là máy chạy, rút bộ nguồn là tắt. Giữ nút reset quá 3 giây thì sau lần khởi động kế tiếp máy về trạng thái mặc định; các biến cấu hình về mặc định nhưng bộ nhớ flash không bị xoá, không mất tệp nào. Đèn Active báo cặp failover: xanh khi cặp hoạt động bình thường, vàng ở máy standby khi chạy cặp sẵn sàng cao.

Nguồn điện, nhiệt độ và cách đặt Firepower 1010

Bảng 3 của datasheet ghi cột 1010: bộ nguồn rời (External power supply, AC input), điện vào 100–240 V AC, 50–60 Hz, dòng tối đa dưới 2 A ở 100 V và dưới 1 A ở 240 V, công suất AC tối đa 115 W, hiệu suất trên 88 % ở 50 % tải. Tài liệu lắp đặt phần cứng lại ghi Firepower 1010 dùng một bộ nguồn AC ngoài 150 W (150 W công suất +12 VDC), hệ thống tiêu thụ 30 W chưa tính thiết bị PoE; bảng thông số trang này theo datasheet.

Máy không quạt, độ ồn 0 dBA. Nhiệt độ làm việc 0–40 °C, lưu kho –25 đến 70 °C; độ ẩm làm việc 90 % không ngưng tụ, lưu kho 10–90 %; độ cao làm việc tối đa 3.000 m. Tài liệu lắp đặt lưu ý: vì không có quạt, nhiệt độ bên trong máy cao hơn đáng kể so với nhiệt độ môi trường ghi trong thông số, và bốn chân cao su dưới đáy cần cho việc làm mát nên không được tháo.

Datasheet xếp 1010 vào dạng Compact (để bàn, treo tường); gắn rack thì dùng bộ kit tuỳ chọn. Bảng mã linh kiện (PID) của tài liệu lắp đặt có FPR1010-RACK-MNT= (kit gắn rack cho bộ nguồn 150 W) và FPR1K-DT-WALL-MNT= (kit treo tường). Kích thước máy 1,82 x 7,85 x 8,07 inch (cao x rộng x sâu), nặng 3 lb (1,4 kg).

Mặt trước Firepower 1010 dạng compact, mặt này không có cổng hay đèn

FPR1010-ASA-K9 khác FPR1120-ASA-K9 ở ô nào?

Hai mã cùng chạy ASA; số dưới đây lấy từ Bảng 2 và Bảng 3 của cùng datasheet Firepower 1000.

ÔFPR1010-ASA-K9FPR1120-ASA-K9
Network interfaces8 x 1000BASE-T8 x 1000BASE-T, 4 x SFP
Power over Ethernet2 ports PoE+ (IEEE 802.3at)N/A
Form factorCompact (Desktop, wall-mount)Rack mount, 1U
Stateful inspection firewall throughput2 Gbps4,5 Gbps
Stateful (multiprotocol)1,4 Gbps2,5 Gbps
Concurrent firewall connections100.000200.000
New connections per second25.00075.000
IPsec VPN throughput500 Mbps1 Gbps
Maximum VPN Peers75150
Security contextsNA2; 5
High availabilityActive/standbyActive/active và Active/standby
AC maximum power draw115 W100 W
Weight3 lb (1,4 kg)8 lb (3,6 kg)

Firepower 1000: dòng Cisco chỉ định thay ASA 5506-X, 5508-X và 5516-X

Trong thông báo End-of-Sale EOL13763, Cisco ghi giải pháp chuyển đổi cho ASA5506 là Cisco Firepower 1000 Series; thông báo EOL13762 ghi như vậy cho ASA5508 và ASA5516. Ordering Guide viết phần cứng 1000 Series cho thông lượng lớn hơn các mẫu trước như ASA-5506-X, ASA-5508-X và ASA-5516-X. Về vòng đời của chính dòng này, trang hỗ trợ Cisco Firepower 1000 Series (bản lưu ngày 17/06/2026) ghi trạng thái "Available" và trang sản phẩm Cisco (bản lưu ngày 18/10/2026) vẫn liệt kê Firepower 1010.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

FPR1010-ASA-K9 thuộc danh mục firewall Cisco trong nhóm thiết bị tường lửa. Bản 1010 chạy Threat Defense là FPR1010-NGFW-K9; mẫu gắn rack 1U chạy ASA có thêm 4 cổng SFP là FPR1120-ASA-K9.

Thông số kỹ thuật FPR1010-ASA-K9

Datasheet PDF
Thông số Firewall Cisco Firepower 1010 FPR1010-ASA-K9 để bàn chạy ASA, 8 cổng Gigabit, 2 cổng PoE+
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmFPR1010-ASA-K9
Loại thiết bịTường lửa thế hệ mới
Dòng sản phẩmCisco Firepower 1000 Series
Phần mềmCisco ASA (tuỳ chọn giấy phép Security Plus cho High Availability)
Thông lượng tường lửa2 Gbps (stateful, UDP 1500 byte); 1,4 Gbps (multiprotocol)
Thông lượng VPN IPsec500 Mbps (UDP 450 byte, L2L)
Phiên đồng thời tối đa100.000
Phiên mới mỗi giây25.000
VPN peer tối đa75
Security context (kèm theo; tối đa)NA
Sẵn sàng caoActive/standby
Mở rộngVPN Load Balancing
Quản lýASDM (web, cục bộ); Cisco Security Manager hoặc Cisco Defense Orchestrator (tập trung)
Cổng Ethernet8 cổng 1000BASE-T
PoEPoE+ (IEEE 802.3at) trên 2 cổng
Cổng quản lý1 cổng 1000BASE-T
Cổng console1 cổng serial RJ-45, 1 cổng USB Mini B
USB1 cổng USB 3.0 Type-A (500 mA)
Lưu trữ1 x 200 GB
Bộ nhớ hệ thống8 GB
Kiểu lắp đặtĐể bàn, treo tường
Gắn rackQua bộ kit gắn rack tuỳ chọn
NguồnBộ nguồn rời, đầu vào AC
Điện áp vào100–240 V AC, 50–60 Hz
Dòng điện AC tối đa< 2 A ở 100 V, < 1 A ở 240 V
Công suất AC tối đa115 W
Hiệu suất nguồn> 88 % ở 50 % tải
QuạtKhông có
Độ ồn0 dBA
Kích thước (rộng x sâu x cao)7,85 x 8,07 x 1,82 inch
Khối lượng3 lb (1,4 kg)
Nhiệt độ hoạt động0–40 °C
Nhiệt độ lưu kho–25 đến 70 °C
Độ ẩm hoạt động90 %, không ngưng tụ
Độ ẩm lưu kho10–90 %, không ngưng tụ
Độ cao hoạt độngTối đa 3.000 m (9.843 ft)
Độ cao lưu khoTối đa 15.000 ft
An toànUL 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950-1, GB4943
EMC phát xạFCC Class A, AS/NZS CISPR22 Class A, CISPR22 Class A, EN55022 Class A, ICES003 Class A, VCCI Class A, EN61000-3-2, EN61000-3-3, KN22 Class A, CNS13438 Class A, EN300386, TCVN7189
EMC miễn nhiễmEN55024, CISPR24, EN300386, KN24, TVCN 7317, EN-61000-4-2/-3/-4/-5/-6/-8, EN61000-4-11

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

FPR1010-ASA-K9 và FPR1010-NGFW-K9 khác nhau thế nào?
Theo Ordering Guide của Cisco, cả hai là Firepower 1010 để bàn có PoE. FPR1010-ASA-K9 chạy phần mềm ASA, tuỳ chọn thêm giấy phép Security Plus cho HA; FPR1010-NGFW-K9 chạy phần mềm FTD, tuỳ chọn thêm các gói subscription. Gói subscription Threat Defense chỉ thêm được cho máy chạy FTD.
Cisco Firepower 1010 có bao nhiêu cổng?
8 cổng 1000BASE-T (cổng 7 và 8 hỗ trợ PoE+ IEEE 802.3at), 1 cổng quản lý 1000BASE-T, 1 cổng console RJ-45, 1 cổng console USB Mini B và 1 cổng USB 3.0 Type-A.
Throughput của FPR1010-ASA-K9 là bao nhiêu?
Datasheet (bảng ASA, cột 1010/1010E): tường lửa trạng thái 2 Gbps với UDP 1500 byte, 1,4 Gbps với lưu lượng multiprotocol; IPsec VPN 500 Mbps (UDP 450 byte, L2L); 100.000 kết nối đồng thời, 25.000 kết nối mới mỗi giây, tối đa 75 VPN peer.
FPR1010-ASA-K9 đã end of life chưa?
Trang hỗ trợ Cisco Firepower 1000 Series (bản lưu 17/06/2026) ghi trạng thái Available, trang sản phẩm Cisco (bản lưu 18/10/2026) vẫn liệt kê Firepower 1010. Firepower 1000 là dòng Cisco chỉ định thay ASA 5506-X, 5508-X, 5516-X đã ngừng bán.
Firepower 1010 nặng bao nhiêu, kích thước thế nào?
Datasheet ghi 3 lb (1,4 kg), kích thước 1,82 x 7,85 x 8,07 inch (cao x rộng x sâu). Máy để bàn hoặc treo tường, gắn rack bằng bộ kit tuỳ chọn.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Firewall Cisco Firepower 1010 FPR1010-ASA-K9 để bàn chạy ASA, 8 cổng Gigabit, 2 cổng PoE+? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Firewall Cisco Firepower 1010 FPR1010-ASA-K9 để bàn chạy ASA, 8 cổng Gigabit, 2 cổng PoE+ · FPR1010-ASA-K9

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Tường lửa Firewall khác

Xem tất cả

Cần báo giá firewall Cisco Firepower 1010 FPR1010-ASA-K9 để bàn chạy ASA, 8 cổng Gigabit, 2 cổng PoE+?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay