Cisco · C9105AXI-S
Access point Cisco Catalyst C9105AXI-S Wi-Fi 6 2x2, ăng-ten tích hợp, cổng Gigabit
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · 1 cổng Gigabit PoE-In
7.200.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C-ANT9101=Sẵn sàng đặt hàng
Ăng-ten đa hướng ốp trần Cisco 8 phần tử MIMO cho Catalyst C9130AXE: 2,4 GHz và 5,15–7,125 GHz, đầu octal DART, cáp 60,96 cm, tự nhận dạng qua EEPROM.
C-ANT9101= là ăng-ten đa hướng ốp trần của Cisco, tên đầy đủ trong hướng dẫn lắp đặt là Cisco Catalyst 2.4 GHz and 5/6 GHz Dual-Band Polarization-Diverse Ceiling Mount Omnidirectional Antenna. Ăng-ten có 8 phần tử MIMO, phân cực phân tập (polarization-diverse), làm việc ở dải 2,4–2,484 GHz, dải 5 GHz mở rộng 5,15–7,125 GHz và kênh IoT 2,4 GHz, nối vào access point bằng một đầu cắm octal DART 8 cổng trên sợi cáp dài 60,96 cm.
Hướng dẫn lắp đặt ghi ăng-ten dùng trong nhà, cho access point Cisco Catalyst C9130AX-E — loại máy cần bốn ăng-ten hai băng và bốn ăng-ten 5/6 GHz. Bên trong có 8 đường RF, 16 đường tín hiệu số, một đèn LED và mạch tự nhận dạng: access point đọc bộ nhớ EEPROM của ăng-ten để tự khai báo loại ăng-ten, độ lợi và độ rộng búp sóng trên bộ điều khiển không dây.

Bảng Technical Specifications chia ba cột: băng 2,4 GHz, băng 5,15–7,125 GHz và kênh IoT.
| Ô | 2,4 GHz | 5,15–7,125 GHz | IoT (2,4 GHz) |
|---|---|---|---|
| Peak gain | 2 dBi | 6 dBi (cổng A–D), 3 dBi (cổng E–H) | 3 dBi |
| Polarization | Phân cực kép (đứng và ngang) | Phân cực kép (đứng và ngang) | Hỗn hợp (Mixed) |
| Nominal input impedance | 50 Ω | 50 Ω | 50 Ω |
| VSWR | 2:1 | 2:1 | 2:1 |
Các ô chung: cách ly 20 dB; dài 22,86 cm, rộng 22,86 cm, dày 3,05 cm (9 x 9 x 1,2 inch); nặng 0,59 kg (1,3 lb); đầu nối Octal DART; môi trường trong nhà, nhiệt độ 0–50 °C.
Ba tài liệu của Cisco ghi độ lợi không giống nhau. Bảng 3 của Deployment Guide dòng Catalyst 9130 ghi C-ANT9101= 4 dBi ở 2,4 GHz và 4 dBi ở 5 GHz; bảng tóm tắt của Antennas and Accessories Reference Guide ghi 2 dBi (2,4 GHz), 3 dBi (5 GHz), 3 dBi (6 GHz), 3 dBi (IoT). Trang này ghi theo Installation Guide riêng của C-ANT9101=.
Ăng-ten bắt lên tấm trần thả dày từ 1,27 cm đến 2,54 cm bằng đai ốc nhựa đi kèm. Dụng cụ không kèm theo là mũi khoét lỗ 3,49 cm (1 3/8 inch) và thang đủ cao. Trình tự theo hướng dẫn:
Cisco khuyên đặt ăng-ten trên tấm trần trong phạm vi 30,5 cm (12 inch) quanh access point để cắm thẳng cáp vào máy; phải đặt xa hơn thì giữ khoảng cách ngắn nhất có thể. Deployment Guide viết C-ANT9101 cho phép lắp ở giữa tấm trần và có dáng thấp hơn (lower profile) access point lắp trên thanh trần, nhờ đó access point có thể đặt phía trên tấm trần. Khi cần cáp dài hơn giữa C9130AXE và ăng-ten có cáp nối dài 3 feet AIR-CAB003-D8-D8=, nhưng cáp này làm tăng suy hao tín hiệu RF ở cả chiều phát lẫn chiều thu.

Deployment Guide của dòng Catalyst 9130 ghi ba ăng-ten C-ANT9101=, C-ANT9102=, C-ANT9103= hỗ trợ đầy đủ 5 GHz ở chế độ 8x8 và 2,4 GHz ở chế độ 4x4, cùng chức năng BLE/IoT và RF ASIC, nhưng không hỗ trợ chế độ hai radio 5 GHz (dual 5 GHz) vì kích thước ăng-ten nhỏ. Cũng tài liệu này ghi C-ANT9101= tương tự ăng-ten AIR-ANT2524V4C-R= và đèn LED trên ăng-ten mô phỏng đèn của access point. Giản đồ bức xạ của C-ANT9101 được Cisco vẽ riêng cho 2,4 GHz hai băng, 5 GHz hai băng, 5 GHz đơn băng, RF ASIC (AUX) và BLE/IoT.

Đặt bảng thông số trong Installation Guide của ba ăng-ten cạnh nhau:
| Ô | C-ANT9101= | C-ANT9102= | C-ANT9103= |
|---|---|---|---|
| Kiểu | Đa hướng, ốp trần | Đa hướng, gắn tường/cột | Patch định hướng vừa, gắn tường/cột |
| Peak gain 2,4 GHz | 2 dBi | 4 dBi | 6 dBi |
| Peak gain 5,15–7,125 GHz | 6 dBi (A–D), 3 dBi (E–H) | 4 dBi | 6 dBi |
| Môi trường | Trong nhà | IP66 | IP66 |
| Nhiệt độ | 0–50 °C | –40 °C đến 70 °C | –40 °C đến 70 °C |
| Cáp | 60,96 cm | 60,96 cm | 76 cm |
| Trọng lượng | 0,59 kg | 1.043,26 g | 1,13 kg |
Access point Cisco khác có trong danh mục wifi Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C-ANT9101= |
| Loại thiết bị | Ăng-ten |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5/6 GHz (2,4–2,484 GHz; 5,15–7,125 GHz; IoT 2,4–2,484 GHz) |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần (tấm trần thả dày 1,27–2,54 cm) |
| Kiểu ăng-ten | 8 phần tử MIMO, hai băng, phân cực phân tập, đa hướng, ốp trần |
| Độ lợi đỉnh | 2 dBi (2,4 GHz); 6 dBi cổng A–D, 3 dBi cổng E–H (5,15–7,125 GHz); 3 dBi (IoT) |
| Phân cực | Kép, đứng và ngang (2,4 GHz; 5,15–7,125 GHz); hỗn hợp (IoT) |
| Trở kháng vào danh định | 50 Ω |
| VSWR | 2:1 |
| Cách ly | 20 dB |
| Đường RF / tín hiệu số | 8 đường RF, 16 đường tín hiệu số |
| Đầu nối | Octal DART (8 cổng) |
| Cáp liền | 60,96 cm (2 ft) |
| Tự nhận dạng | EEPROM: access point tự khai báo loại ăng-ten, độ lợi, độ rộng búp trên bộ điều khiển |
| Đèn | 1 đèn LED |
| Dùng với | Cisco Catalyst C9130AX-E (cần 4 ăng-ten hai băng + 4 ăng-ten 5/6 GHz) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 22,86 x 22,86 x 3,05 cm |
| Trọng lượng | 0,59 kg (1,3 lb) |
| Môi trường | Trong nhà |
| Nhiệt độ | 0 °C đến 50 °C |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Ăng-ten Cisco C-ANT9101= đa hướng ốp trần, 8 cổng DART, 2,4 GHz và 5/6 GHz? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9105AXI-S
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · 1 cổng Gigabit PoE-In
7.200.000đ
Cisco · C9115AXE-S
Wi-Fi 6 4x4 · ăng-ten ngoài RP-TNC · cổng 2,5 Gbps
16.500.000đ
Cisco · C9800-L-F-K9
2 uplink 10G SFP+ · 4 cổng 2,5G · 250 AP · 1RU
Liên hệ báo giá
Cisco · CW9162I-MR
Wi-Fi 6E · 3 radio 2x2 · 3,9 Gbps · 0,93 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C9130AXE-STA-S
Wi-Fi 6 · ăng-ten 10 dBi búp 25° · IP65 · 7,03 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C9124AXE-ROW
Wi-Fi 6 · 6 cổng ăng-ten N · IP67 · 3,1 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-CAB003-D8-N=
DART-8 ra 8 đầu N (male) · dài 3 ft · ăng-ten tới 13 dBi
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2524DG-R=
Lưỡng cực 2/4 dBi · RP-TNC · xám · trong nhà
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.