Ubiquiti · UAP-AC-LITE
Access point Ubiquiti UniFi AC Lite UAP-AC-LITE Wi-Fi 5 ốp trần 2x2 nhỏ gọn
Wi-Fi 5 · 2x2 · 867 Mbps 5 GHz · PoE 24 V · 170 g
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
UbiquitiChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: U7-Pro-XGSẵn sàng đặt hàng
UniFi U7 Pro XG: access point Wi-Fi 7 ba băng 2,4/5/6 GHz, 6 luồng, cổng 10 GbE RJ45 chạy PoE+ tối đa 22 W, 300+ thiết bị, phủ 140 m², ốp trần hoặc tường.
UniFi U7 Pro XG (U7-Pro-XG) là access point Wi-Fi 7 ốp trần của Ubiquiti, ba radio 2,4 / 5 / 6 GHz với 6 luồng không gian, và cổng uplink RJ45 10 GbE hỗ trợ 10/5/2,5/1 GbE. Máy chạy nguồn PoE+ trong dải 42,5–57 V DC, công suất tối đa 22 W; hãng ghi nhận 300+ thiết bị kết nối và vùng phủ 140 m². Trang bán hàng mô tả đây là access point dựng cho triển khai ốp trần trong doanh nghiệp.
Hãng có hai màu: mã U7-Pro-XG (trắng) và U7-Pro-XG-B (đen).
Ô Networking Interface của trang thông số ghi (1) 10 GbE RJ45. Trang bán hàng ghi cổng uplink làm việc ở 10/5/2,5/1 GbE và có tuỳ chọn 10 GbE PoE+ cho đường backhaul dung lượng cao. Nguồn cấp qua chính cổng này theo phương thức PoE+, dải điện áp 42,5–57 V DC, công suất tiêu thụ tối đa 22 W. Quản lý thiết bị qua Ethernet.

| Ô trên trang thông số | 2,4 GHz | 5 GHz | 6 GHz |
|---|---|---|---|
| MIMO | 2x2 (DL/UL MU-MIMO) | 2x2 (DL/UL MU-MIMO) | 2x2 (DL/UL MU-MIMO) |
| Max. Data Rate | 688 Mbps (BW40) | 4,3 Gbps (BW240) | 5,8 Gbps (BW320) |
| Antenna Gain | 4 dBi | 5 dBi | 6 dBi |
| Max. TX Power | 23 dBm | 26 dBm | 24 dBm |
Mỗi radio phát tối đa 8 BSSID. Ô Supported Data Rates ghi 802.11be ở 6 GHz từ 7,3 Mbps tới 5,8 Gbps (EHT 20/40/80/160/320) và ở 5 GHz từ 7,3 Mbps tới 4,3 Gbps (EHT 20/40/80/160/240); 802.11ax tới 2,4 Gbps, 802.11ac tới 1,7 Gbps, 802.11n tới 300 Mbps. Trang bán hàng nói máy hỗ trợ kênh Wi-Fi 7 rộng tới 320 MHz ở băng 6 GHz. Dải tần bản quốc tế là 2400–2483,5 MHz, 5150–5850 MHz và 5925–7125 MHz; hãng ghi chú dải dùng được tuỳ quy định từng vùng.
Trang bán hàng U7 Pro XG có lưu ý băng 6 GHz được hỗ trợ ở các quốc gia trong danh sách của hãng. Bài "Regions Supporting 6 GHz" trên help.ui.com (cập nhật 05/10/2026) liệt kê Việt Nam ở chế độ trong nhà (Indoor), phiên bản tối thiểu UniFi Network 10.2 và firmware AP 8.5.0. Bài cũng ghi dùng 6 GHz ngoài trời hiện chỉ có ở một số vùng và cần AFC.
| Ô (techspecs.ui.com) | U7-Pro-XG | U7-Pro | U7-Pro-Max |
|---|---|---|---|
| Cổng mạng | (1) 10 GbE RJ45 | (1) 1/2,5 GbE RJ45 | (1) 1/2,5 GbE RJ45 |
| Luồng không gian / MIMO 5 GHz | 6 / 2x2 | 6 / 2x2 | 8 / 4x4 |
| Tốc độ 5 GHz | 4,3 Gbps | 4,3 Gbps | 8,6 Gbps |
| Độ lợi ăng-ten 2,4 / 5 / 6 GHz | 4 / 5 / 6 dBi | 4 / 6 / 5,8 dBi | 4 / 6 / 5,9 dBi |
| Dải điện áp / công suất tối đa | 42,5–57 V DC / 22 W | 44–57 V DC / 21 W | 44–57 V DC / 25 W |
| Kích thước / khối lượng | Ø206 x 32,5 mm / 750 g | Ø206 x 46 mm / 680 g | Ø206 x 46 mm / 680 g |
| Bộ gá kèm theo | Lite Mount | Pro Mount | Pro Mount |
| Máy khách / diện tích | 300+ / 140 m² | 300+ / 140 m² | 500+ / 160 m² |
Một số ô khác nhau giữa U7 Pro XG và UniFi U7 Pro: cổng mạng, dải điện áp, công suất, độ lợi ăng-ten 5 và 6 GHz, độ dày và khối lượng, kiểu bộ gá; hai mã cùng 6 luồng, cùng tốc độ tối đa từng băng. Thông số đủ của bản 8 luồng ở trang UniFi U7 Pro Max.

Bản trắng cần UniFi Network từ 9.0.114, bản đen từ 9.1.120. Các mục được đánh dấu trên trang thông số: mesh không dây, band steering, 802.11r Fast Roaming, 802.11k Radio Resource Management, 802.11v BSS Transition Management, quản lý radio nâng cao, Passpoint (Hotspot 2.0), captive portal (trang đăng nhập gắn thương hiệu, voucher, thanh toán, máy chủ portal ngoài, mật khẩu, cách ly mạng khách), PPSK, giới hạn tốc độ, cách ly thiết bị khách, lịch phát Wi-Fi, RadSec và VLAN gán qua RADIUS.

U7 Pro XG nằm trong danh mục Wifi UniFi, thuộc nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp. Đời Wi-Fi 5 có cổng 10G của UniFi cũng có trang riêng: UniFi XG UAP-XG.
| Thương hiệu | Ubiquiti |
|---|---|
| Mã sản phẩm | U7-Pro-XG |
| Loại thiết bị | Access point ốp trần |
| Dòng sản phẩm | UniFi |
| Tên hãng gọi | Access Point U7 Pro XG |
| Màu, mã đặt hàng | Trắng: U7-Pro-XG; đen: U7-Pro-XG-B |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 7 |
| Băng tần | 2,4 GHz, 5 GHz và 6 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 688 Mbps (BW40); 5 GHz: 4,3 Gbps (BW240); 6 GHz: 5,8 Gbps (BW320) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 10 GbE RJ45 (hỗ trợ 10/5/2,5/1 GbE) |
| Cấp nguồn | PoE+ (42,5–57 V DC) |
| Quản lý | UniFi Network từ 9.0.114 (bản trắng), từ 9.1.120 (bản đen) |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần, gắn tường |
| Số luồng không gian | 6 |
| MIMO | 2x2 ở mỗi băng 2,4 / 5 / 6 GHz (DL/UL MU-MIMO) |
| Tốc độ theo chuẩn | 802.11be: 6 GHz 7,3 Mbps–5,8 Gbps (MCS0–MCS13 NSS1/2, EHT 20/40/80/160/320), 5 GHz 7,3 Mbps–4,3 Gbps (MCS0–MCS13 NSS1/2/3/4, EHT 20/40/80/160/240); 802.11ax (Wi-Fi 6): 7,3 Mbps–2,4 Gbps (MCS0–MCS11 NSS1/2, HE 20/40/80/160); 802.11ac: 6,5 Mbps–1,7 Gbps (MCS0–MCS9 NSS1/2, VHT 20/40/80/160); 802.11n: 6,5–300 Mbps (MCS0–MCS15, HT 20/40) |
| Độ rộng kênh | HT 20/40, VHT 20/40/80/160, HE 20/40/80/160, EHT 20/40/80/160/240/320 MHz |
| Dải tần hoạt động | Quốc tế: 2400–2483,5 MHz; 5150–5850 MHz; 5925–7125 MHz (tuỳ quy định từng vùng) |
| Độ lợi ăng-ten | 2,4 GHz: 4 dBi; 5 GHz: 5 dBi; 6 GHz: 6 dBi |
| Công suất phát tối đa | 2,4 GHz: 23 dBm; 5 GHz: 26 dBm; 6 GHz: 24 dBm |
| BSSID | Tối đa 8 mỗi radio |
| Máy khách tối đa | 300+ |
| Diện tích phủ sóng | 140 m² |
| 6 GHz tại Việt Nam | Trong nhà; UniFi Network 10.2 và firmware AP 8.5.0 trở lên (bảng quốc gia của hãng) |
| Tính năng Wi-Fi | Mesh không dây, band steering, 802.11r Fast Roaming, 802.11k (RRM), 802.11v (BSS Transition Management), quản lý radio nâng cao, Passpoint (Hotspot 2.0) |
| Cổng khách (Hotspot) | Trang đăng nhập gắn thương hiệu, voucher, thanh toán, máy chủ portal ngoài, mật khẩu, cách ly mạng khách |
| Bảo mật, phân quyền | PPSK, cách ly thiết bị khách, RadSec, VLAN gán động qua RADIUS |
| Điều khiển khác | Giới hạn tốc độ Wi-Fi, lịch phát Wi-Fi |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 22 W |
| Quản lý qua | Ethernet |
| Đèn LED | Trắng/xanh dương |
| Kích thước | Ø206 x 32,5 mm |
| Khối lượng | 750 g |
| Vỏ | Polycarbonate chống tia UV, hợp kim nhôm |
| Bộ gá | Lite Mount kèm theo; vật liệu thép không gỉ SUS304, thép mạ kẽm SGCC |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 40 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5–95 % không ngưng tụ |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC, Anatel; đạt NDAA |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ubiquiti UniFi U7 Pro XG U7-Pro-XG Wi-Fi 7 ba băng có 6 GHz, cổng 10 GbE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ubiquiti · UAP-AC-LITE
Wi-Fi 5 · 2x2 · 867 Mbps 5 GHz · PoE 24 V · 170 g
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-AC-HD
Wi-Fi 5 Wave 2 · 4x4 hai băng · 2 cổng GbE · PoE+ 17 W
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UK-Ultra
Wi-Fi 5 · 4 luồng · IPX6 · 2 cổng RP-SMA · PoE
2.750.000đ
Ubiquiti · U-PoE++
PoE++ adapter · 48 V DC 1,25 A · tới 60 W · Gigabit
1.450.000đ
Ubiquiti · UAP-AC-M-PRO
Wi-Fi 5 · 3x3 · ngoài trời · 2 cổng GbE · PoE 802.3af
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-AC-IW
Wi-Fi 5 · 2x2 · 3 cổng GbE · PoE out 48 V · hộp âm tường
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-AC-M
Wi-Fi 5 · 2x2 · ăng-ten omni rời · PoE 24 V · 152 g
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-AC-LR
Wi-Fi 5 · 3x3 ở 2,4 GHz · 24 dBm · PoE 24 V · 240 g
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.