Ubiquiti · UAP-AC-LITE
Access point Ubiquiti UniFi AC Lite UAP-AC-LITE Wi-Fi 5 ốp trần 2x2 nhỏ gọn
Wi-Fi 5 · 2x2 · 867 Mbps 5 GHz · PoE 24 V · 170 g
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
UbiquitiChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: UAP-AC-HDSẵn sàng đặt hàng
UniFi AC HD UAP-AC-HD: access point 802.11ac Wave 2 ốp trần, 4x4 MU-MIMO hai băng, 1733 Mbps ở 5 GHz, 1000+ máy khách, 2 cổng Gigabit, PoE+ 17 W.
UniFi AC HD (UAP-AC-HD) là access point 802.11ac Wave 2 ốp trần của Ubiquiti; datasheet gọi đây là "UniFi HD AP", AP Wave 2 đầu tiên của UniFi. Máy phát đồng thời hai băng với 4x4 MU-MIMO ở cả 2,4 GHz và 5 GHz (800 Mbps và 1733 Mbps theo bảng Model Summary), có hai cổng Gigabit, chạy PoE+ 802.3at, công suất tối đa 17 W. Bảng thông số ghi 1000+ máy khách đồng thời.
Datasheet viết rõ trường hợp dùng: với môi trường mật độ cao như nơi hoà nhạc hay hội chợ ngoài trời, nơi có nhiều máy khách trong không gian hẹp, hãng khuyên dùng UniFi HD AP.
| Ô trong datasheet | UAP-AC-HD | Đọc kèm (cùng datasheet) |
|---|---|---|
| Environment | Indoor or Outdoor (Covered) | Trong nhà hoặc ngoài trời có mái che. |
| 2.4 GHz Radio Rate / MIMO | 800 Mbps / 4x4 | Dòng 802.11n ghi 6,5–450 Mbps (MCS0–MCS23, HT 20/40). |
| 5 GHz Radio Rate / MIMO | 1733 Mbps / 4x4 | 802.11ac: 6,5 Mbps–1,7 Gbps (NSS1/2/3/4, VHT 20/40/80); 58 Mbps–1,7 Gbps (NSS1/2, VHT 160). |
| Secondary Ethernet Port | Có | Hãng ghi cổng thứ hai dùng cho bridging. |
| PoE Mode | 802.3at PoE+ | Dải điện áp 44–57 V DC. |
| Antennas | 3 dBi (2,4 GHz), 4 dBi (5 GHz) | Mỗi băng hai ăng-ten hai cổng, phân cực kép; công suất phát 6–25 dBm. |
Trang techspecs.ui.com hiện ghi Max. Data Rate 800 Mbps (BW40) ở 2,4 GHz và 1,7 Gbps (BW80) ở 5 GHz, 8 luồng không gian, phủ 140 m².

Trang "High-Density Scenarios" của datasheet đặt UniFi HD AP cạnh UniFi AC Pro AP bằng các biểu đồ dưới đây. Hãng chú thích: số thực tế có thể khác tuỳ môi trường và điều kiện lắp đặt.
| Biểu đồ trong datasheet | UniFi AC Pro AP | UniFi HD AP |
|---|---|---|
| Recommended Maximum Number of Users | 70 | 350 |
| Theoretical Maximum Number of Users | 125 | 1000 |
| Single-Client Aggregate Throughput | 600 Mbps | 940 Mbps |
| 10-Client Aggregate Throughput | 130 Mbps | 440 Mbps |
| 100-Client Aggregate Throughput | 30 Mbps | 300 Mbps |
Cùng trang, datasheet nêu một AP Wave 2 4x4 làm việc cùng lúc với bốn máy khách 1x1, hoặc hai máy 2x2, hoặc một máy 2x2 và hai máy 1x1, hoặc một máy 3x3 và một máy 1x1. Trang techspecs.ui.com ghi Max. Client Count 500+, khác ô Concurrent Clients 1000+ của datasheet; trang này theo datasheet.
| Ô (datasheet từng mã) | UAP-AC-HD | UAP-nanoHD | UAP-AC-PRO |
|---|---|---|---|
| MIMO 2,4 / 5 GHz | 4x4 / 4x4 | 2x2 / 4x4 | 3x3 / 3x3 |
| Tốc độ radio 2,4 / 5 GHz | 800 / 1733 Mbps | 300 / 1733 Mbps | 450 / 1300 Mbps |
| Cổng Ethernet | 2 | 1 | 2 |
| PoE | 802.3at PoE+ | 802.3af | 802.3af/at, 48 V thụ động |
| Công suất tối đa | 17 W | 10,5 W | 9 W |
| Máy khách đồng thời | 1000+ | 200+ | 125+ |
| Kích thước | 220 x 220 x 48,1 mm | 160 x 160 x 32,65 mm | 196,7 x 196,7 x 35 mm |
| Khối lượng | 700 g | 300 g | 350 g |
Chi tiết: UniFi nanoHD UAP-nanoHD, UniFi AC Pro UAP-AC-PRO. Datasheet AC HD ghi máy dùng được bộ gá sẵn có của UAP-AC-PRO ("compatible with existing UAP-AC-PRO mounts").

Ô Power Method ghi 802.3at PoE+, dải 44–57 V DC; ô Power Supply ghi UniFi Switch (PoE). Bảng tương thích cuối datasheet đánh dấu UAP-AC-HD dùng được với US-8-150W, US-16-150W, US-24-250W, US-24-500W, US-48-500W, US-48-750W; hai mã US-8 và US-8-60W ghi dấu "–". Mục Hardware Overview ghi chú: US-8 và US-8-60W không hỗ trợ 802.3at PoE+. Trang bán hàng hiện ghi adapter PoE đi kèm khi mua lẻ một máy, gói năm máy không kèm.
Máy có hai cổng 10/100/1000 Ethernet; cổng thứ hai hãng mô tả "available for bridging". Tính năng Power Save và Beamforming đều ghi Supported.

Bộ gá treo tường/ốp trần có trong hộp ("Kits Included"); máy nặng 700 g, 830 g khi kèm bộ gá. Nhiệt độ làm việc -10 °C tới 70 °C, độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ, chứng nhận CE, FCC, IC. Vòng LED (LED provisioning ring) theo datasheet dùng để quản trị viên định vị thiết bị và nhận cảnh báo.
Datasheet đời 2019 gọi phần mềm quản lý là UniFi Controller, chạy trên PC, Mac, Linux, đám mây riêng hoặc đám mây công cộng, hoặc trên UniFi Cloud Key; trang thông số hiện hành ghi UniFi Network từ phiên bản 6.0.45. Datasheet liệt kê phân tích phổ (spectral analysis), airtime fairness, band steering, Wireless Uplink (một AP nối dây phục vụ tới bốn AP nối không dây trên một băng), cổng khách với voucher và thanh toán, nhiều site, nhóm WLAN và VLAN động theo RADIUS. Bảo mật WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise, 802.11w/PMF; VLAN 802.1Q; WMM (Voice, Video, Best Effort, Background).
UAP-AC-HD nằm trong danh mục Wifi UniFi thuộc bộ phát Wifi doanh nghiệp. Access point Wi-Fi 6 ốp trần trong cùng danh mục: UniFi U6 Long-Range U6-LR.
| Thương hiệu | Ubiquiti |
|---|---|
| Mã sản phẩm | UAP-AC-HD |
| Loại thiết bị | Access point ốp trần |
| Dòng sản phẩm | UniFi |
| Tên hãng gọi | UniFi HD AP; Access Point AC HD |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 5 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 800 Mbps; 5 GHz: 1733 Mbps |
| Cổng Ethernet | 2 cổng 10/100/1000 Ethernet |
| Cấp nguồn | PoE+ 802.3at (44–57 V DC) |
| Quản lý | UniFi Controller; UniFi Network từ phiên bản 6.0.45 |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần, gắn tường |
| Môi trường (bảng Model Summary) | Trong nhà hoặc ngoài trời có mái che |
| Chuẩn IEEE | 802.11 a/b/g/n/r/k/v/ac/ac-wave2 |
| MIMO | 4x4 ở 2,4 GHz; 4x4 ở 5 GHz (MU-MIMO) |
| Số luồng không gian | 8 (trang thông số hãng) |
| Tốc độ theo chuẩn | 802.11ac: 6,5 Mbps–1,7 Gbps (MCS0–MCS9 NSS1/2/3/4, VHT 20/40/80); 58 Mbps–1,7 Gbps (MCS0–MCS9 NSS1/2, VHT 160); 802.11n: 6,5–450 Mbps (MCS0–MCS23, HT 20/40); 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps; 802.11b: 1, 2, 5,5, 11 Mbps |
| Ăng-ten | 2,4 GHz: 2 ăng-ten hai cổng, phân cực kép, 3 dBi mỗi ăng-ten; 5 GHz: 2 ăng-ten hai cổng, phân cực kép, 4 dBi mỗi ăng-ten |
| Công suất phát | 2,4 GHz: 6–25 dBm; 5 GHz: 6–25 dBm |
| BSSID | Tối đa 8 mỗi radio |
| Máy khách đồng thời | 1000+ |
| Diện tích phủ sóng | 140 m² (trang thông số hãng) |
| Beamforming | Có |
| Bảo mật không dây | WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES), 802.11w/PMF |
| VLAN | 802.1Q |
| QoS | Giới hạn tốc độ theo người dùng |
| Cách ly lưu lượng khách | Có |
| WMM | Voice, Video, Best Effort, Background |
| Wireless Uplink | Có |
| Chứng nhận DFS | Có |
| Tính năng Wi-Fi | Mesh không dây, band steering, 802.11r/k/v, quản lý radio nâng cao, Passpoint (Hotspot 2.0) |
| Cổng khách (Hotspot) | Trang đăng nhập gắn thương hiệu, voucher, thanh toán, máy chủ portal ngoài, mật khẩu |
| Bảo mật, phân quyền | Cách ly mạng khách, cách ly thiết bị khách, PPSK, RadSec, VLAN gán qua RADIUS |
| Điều khiển khác | Giới hạn tốc độ Wi-Fi, lịch phát Wi-Fi |
| Nguồn cấp (datasheet) | Switch UniFi PoE |
| Adapter PoE (trang hãng) | Kèm theo khi mua lẻ 1 máy; gói 5 máy không kèm |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 17 W |
| Tiết kiệm điện (Power Save) | Có |
| Nút | Reset |
| Kích thước | 220 x 220 x 48,1 mm |
| Khối lượng | 700 g; 830 g kèm bộ gá |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5–95 % không ngưng tụ |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC; trang hãng ghi thêm Anatel, đạt NDAA |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ubiquiti UniFi AC HD UAP-AC-HD Wi-Fi 5 Wave 2 ốp trần 4x4, 2 cổng GbE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ubiquiti · UAP-AC-LITE
Wi-Fi 5 · 2x2 · 867 Mbps 5 GHz · PoE 24 V · 170 g
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UK-Ultra
Wi-Fi 5 · 4 luồng · IPX6 · 2 cổng RP-SMA · PoE
2.750.000đ
Ubiquiti · U-PoE++
PoE++ adapter · 48 V DC 1,25 A · tới 60 W · Gigabit
1.450.000đ
Ubiquiti · UAP-AC-M-PRO
Wi-Fi 5 · 3x3 · ngoài trời · 2 cổng GbE · PoE 802.3af
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-AC-IW
Wi-Fi 5 · 2x2 · 3 cổng GbE · PoE out 48 V · hộp âm tường
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-Pro-XG
Wi-Fi 7 · 3 băng có 6 GHz · 6 luồng · 10 GbE PoE+
7.100.000đ
Ubiquiti · UAP-AC-M
Wi-Fi 5 · 2x2 · ăng-ten omni rời · PoE 24 V · 152 g
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-AC-LR
Wi-Fi 5 · 3x3 ở 2,4 GHz · 24 dBm · PoE 24 V · 240 g
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.