Ruijie · RG-RAP52-OD
Access point Ruijie RG-RAP52-OD Wi-Fi 5 AC1300 ngoài trời, 2 ăng-ten rời, IP65
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · IP65 · 1 cổng 10/100/1000
2.240.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-RAP72ProSẵn sàng đặt hàng
AP ốp trần Reyee Wi-Fi 7 BE5040: 5011 Mbps, radio 3 x 3 ở 5 GHz, MLO, cổng 2,5G + cổng gigabit, nguồn PoE/PoE+ (802.3af giới hạn 1T1R) hoặc DC 12 V, 511 máy khách.
Datasheet ngày 11/3/2026 đặt tên RG-RAP72Pro là "Reyee Wi-Fi 7 BE5040 Dual-Band Ceiling Access Point". Đây là access point ốp trần Wi-Fi 7 hai băng, tốc độ vô tuyến tối đa 5011 Mbps, có 5 luồng không gian (2 × 2 ở 2,4 GHz, 3 × 3 ở 5 GHz), một cổng 10/100/1000/2500BASE-T và một cổng 10/100/1000BASE-T. Trang tiếng Việt của Ruijie liệt kê nơi dùng: khách sạn, văn phòng.
Lưu ý tên gọi: trang tiếng Việt và phần Model của hãng viết "BE5000", còn tiêu đề datasheet viết BE5040. Trang này theo datasheet.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Maximum wireless data rate | 5011 Mbps | Băng 5 GHz: 4323 Mbps; băng 2,4 GHz: 688 Mbps. |
| Radio design | Dual-radio, 5 spatial streams | 2,4 GHz: 2 × 2 MU-MIMO; 5 GHz: 3 × 3 MU-MIMO; FEM 2 và 3 eFEM. |
| MLO / 4K-QAM | Yes / Yes | Highlights nhắc MLO cho truyền phát và 4K-QAM cho tốc độ truyền dữ liệu. |
| 5 GHz channel width | Auto/20/40/80/160 MHz | 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz. |
| Maximum transmit power (5 GHz), (2,4 GHz) | 29,7 dBm (5 GHz) / 27 dBm (2,4 GHz) | Công suất tổng hợp; mỗi luồng 25 dBm và 24 dBm. |
| Maximum number of associated wireless clients | 511 | Khi bật cả hai băng; 2,4 GHz riêng là 64. |
| Recommended number of associated wireless clients | 110 / 100 / 80 | Thiết bị 802.11ax kênh 160 MHz / kênh 80 MHz / 802.11ac, bật hai băng. |
| Coverage range | 145 m² | Môi trường lý tưởng, không vật cản. |

RG-RAP72Pro nhận nguồn từ adapter DC 12 V, 2,5 A (đầu cắm ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, dài 10 mm; không kèm trong hộp) hoặc PoE/PoE+. Ô PoE In standard ghi IEEE 802.3af (PoE) kèm chú thích: thu phát vô tuyến giới hạn ở 1T1R trên cả 2,4 GHz và 5 GHz; dòng thứ hai là IEEE 802.3at (PoE+). Công suất tiêu thụ tối đa 30 W. Nếu có cả adapter và PoE, máy ưu tiên adapter.

Hai mã cùng nhóm AP ốp trần Wi-Fi 7 trên menu Ruijie. Ngoài số liệu vô tuyến, một số ô khác nhau:
| Ô | RG-RAP72Pro | RG-RAP72 |
|---|---|---|
| Tốc độ 5 GHz / 2,4 GHz | 4323 / 688 Mbps | 2882 / 688 Mbps |
| Luồng không gian | 5 | 4 |
| Cổng | 1 × 2500BASE-T, 1 × 1000BASE-T | 1 × 2500BASE-T |
| Chú thích PoE 802.3af | Giới hạn 1T1R | Không có chú thích |
| Hình dạng, kích thước | 208 x 208 x 40 mm | Tròn, Ø 195 x 41 mm |
| Khối lượng (không bao bì) | ≤ 0,75 kg | ≤ 0,6 kg |
| Máy khách khuyến nghị (802.11ax 160 MHz, hai băng) | 110 | 100 |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus | CE, CB, ISED, cTUVus |
Trong bảng, 2500BASE-T viết gọn cho 10/100/1000/2500BASE-T và 1000BASE-T cho 10/100/1000BASE-T.

Các ô Yes trong bảng phần mềm: MLO và bật/tắt MLO, 4K-QAM, OFDMA, AP load balancing, 802.11k/v, 802.11r, roaming lớp 2/lớp 3, AI roaming, AP Mesh, Mesh management, AP portal authentication, 802.1X, IPTV transparent transmission, chế độ lặp không dây, One-Click Network Optimization. Máy phát 8 SSID, cho nhiều SSID chung VLAN, có cách ly lớp 2; mã hoá WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK và nhóm OWE/WPA3-SAE; danh sách MAC 256 mục mỗi SSID. Bảng phần mềm ghi Yes cho AP mode, Routing mode và Wireless repeater mode; ô Internet access mode ghi IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; mục IP Service ghi Yes cho NAT tĩnh/động và DHCP server.
Quản lý qua eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud và SNMP; cấu hình đồng bộ giữa app, eWeb, Ruijie Cloud; tối đa 300 thiết bị. Đăng nhập web mặc định: 10.44.77.254 (từng thiết bị), 10.44.77.253 (toàn mạng), mật khẩu admin. Highlights của hãng có câu: phù hợp tích hợp với switch doanh nghiệp để dựng mạng văn phòng.
RG-RAP72Pro thuộc danh mục Wifi Ruijie trong bộ phát Wifi doanh nghiệp. Mã Wi-Fi 7 cùng nhóm: RG-RAP72. Switch Ruijie trên trang: danh mục Switch Ruijie.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-RAP72Pro |
| Loại thiết bị | Access point ốp trần |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 7 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 5011 Mbps |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 10/100/1000/2500BASE-T; 1 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cấp nguồn | PoE (IEEE 802.3af), PoE+ (IEEE 802.3at) hoặc adapter DC 12 V |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần, gắn tường |
| Chuẩn ở băng 5 GHz | Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac), Wi-Fi 6 (802.11ax), Wi-Fi 7 (802.11be) |
| Chuẩn ở băng 2,4 GHz | Wi-Fi 4 (802.11b/g/n), Wi-Fi 6 (802.11ax), Wi-Fi 7 (802.11be) |
| Băng 6 GHz | Không có |
| Dải tần làm việc | 2,400–2,4835 GHz; 5,150–5,350 GHz; 5,470–5,725 GHz; 5,725–5,850 GHz (tuỳ quốc gia, khu vực) |
| Thiết kế radio | 2 radio, 5 luồng không gian: 2,4 GHz 2 × 2 MU-MIMO; 5 GHz 3 × 3 MU-MIMO |
| Mạch khuếch đại (FEM) | 2,4 GHz: 2 × eFEM; 5 GHz: 3 × eFEM |
| Tốc độ từng băng | 5 GHz: 4323 Mbps; 2,4 GHz: 688 Mbps |
| Độ rộng kênh | 5 GHz: Auto/20/40/80/160 MHz; 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz |
| Công suất phát tối đa | 5 GHz: 29,7 dBm tổng hợp (25 dBm mỗi luồng); 2,4 GHz: 27 dBm tổng hợp (24 dBm mỗi luồng); thay đổi theo quy định từng nước |
| EIRP tối đa tại Việt Nam | 2400–2483,5 MHz: 23 dBm; 5150–5350 MHz: 23 dBm; 5470–5725 MHz: 30 dBm; 5725–5850 MHz: 30 dBm |
| Vùng phủ | 145 m² (đo trong môi trường lý tưởng, không vật cản) |
| Điều chế | OFDM, DSSS, MIMO-OFDM tới 4096-QAM; OFDMA |
| Độ nhạy thu 802.11be | 20 MHz: –85/–52 dBm; 40 MHz: –82/–49 dBm; 80 MHz: –82/–46 dBm; 160 MHz: –79/–44 dBm (MCS0/MCS13) |
| Ăng-ten | Đa hướng gắn trong: 2 cho băng 2,4 GHz, 3 cho băng 5 GHz; độ lợi 3 dBi (2,4 GHz), 4 dBi (5 GHz) |
| Máy khách kết nối tối đa | 64 (2,4 GHz); 511 (5 GHz); 511 khi bật cả hai băng |
| Máy khách khuyến nghị theo chuẩn | 802.11ax kênh 160 MHz: 16/94/110; 802.11ax kênh 80 MHz: 16/84/100; 802.11ac: 16/64/80 (2,4 GHz / 5 GHz / cả hai băng) |
| Số SSID | 8 |
| MLO, 4K-QAM | Có MLO (bật/tắt được) và 4K-QAM |
| Chế độ làm việc | AP mode, Routing mode (mục Basic Configurations); Wireless repeater mode (mục Network Management and Monitoring) |
| Kiểu kết nối Internet | IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE |
| IPTV truyền thẳng | Có (IPTV transparent transmission) |
| Roaming | 802.11k/v, 802.11r (Fast transition), roaming lớp 2, roaming lớp 3, AI roaming |
| Cân bằng tải giữa các AP | Có (AP load balancing) |
| Mesh | AP Mesh, quản lý Mesh |
| Mã hoá, xác thực | WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK; OWE, WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE; 802.1X; portal trên AP |
| Danh sách chặn/cho phép theo MAC | 256 mỗi SSID; 256 toàn cục |
| Tính năng mạng | VLAN 802.1Q, nhiều SSID chung VLAN, cách ly lớp 2, giới hạn máy khách theo radio, OFDMA, WMM, DFS, beamforming, NAT, DHCP server, IPv6, ràng buộc ARP (ARP binding) |
| Số thiết bị quản lý được | 300 |
| Đăng nhập web mặc định | Từng thiết bị: 10.44.77.254; toàn mạng: 10.44.77.253; mật khẩu: admin |
| Nút, đèn | 1 nút reset; 1 đèn trạng thái hệ thống |
| Nguồn DC | 12 V, 2,5 A; đầu cắm đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, dài 10 mm |
| Giới hạn khi chạy PoE 802.3af | Thu phát giới hạn 1T1R ở 2,4 GHz và 5 GHz |
| Ưu tiên nguồn | Khi có cả adapter DC và PoE/PoE+, máy dùng adapter DC |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 30 W |
| Bộ nhớ | RAM 512 MB DDR3; flash 256 MB |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 208 x 208 x 40 mm (chưa gồm giá treo) |
| Khối lượng | ≤ 0,75 kg (không bao bì); ≤ 1,3 kg cả hộp |
| Màu vỏ | Trắng |
| Cấp bảo vệ | IP41 |
| Chống sét lan truyền | Cổng Ethernet: ±2 kV (common mode) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 95 % RH, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus; RoHS; an toàn EN 62368-1 |
| Trong hộp | 1 access point, 1 giá treo, 4 vít ST4.2 x 20 mm, 4 tắc kê nhựa φ9 x 25,4 mm, sách hướng dẫn, 1 chìa khoá khoá an toàn, 1 nhãn căn vị trí; không kèm adapter nguồn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ruijie RG-RAP72Pro Wi-Fi 7 BE5040 ốp trần, cổng 2,5G + Gigabit? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-RAP52-OD
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · IP65 · 1 cổng 10/100/1000
2.240.000đ
Ruijie · RG-RAP62
Wi-Fi 6 · 1774 Mbps · Ø175 mm · 1 cổng 10/100/1000
2.290.000đ
Ruijie · RG-RAP6260(G)
Wi-Fi 6 · 1774 Mbps · IP68 · 1 cổng 1G + 1 SFP
10.560.000đ
Ruijie · RG-RAP6262(G)
Wi-Fi 6 · 1774 Mbps · IP68 · 2 cổng 10/100/1000
6.850.000đ
Ruijie · RG-RAP72
Wi-Fi 7 · 3570 Mbps · 1 cổng 2,5G · Ø195 mm
3.075.000đ
Ruijie · RG-RAP72-Wall
Wi-Fi 7 · 3570 Mbps · 2,5G + 4 cổng 1G · PoE ra
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-RAP72Pro-OD
Wi-Fi 7 · 5011 Mbps · IP65 · cổng 2,5G
3.300.000đ
Ruijie · RG-POE-50-60W-MG
PoE thụ động · 56 V · 60 W · 2,5G
1.485.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.