Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
AP-575 (R4H17A), ảnh trong datasheet HPE theo mã

HPE Aruba NetworkingChính hãng, đủ CO, CQ

Access point ngoài trời HPE Aruba Networking AP-575 (R4H17A) Wi-Fi 6 ăng-ten đa hướng tích hợp

Liên hệ báo giá

Mã: R4H17ASẵn sàng đặt hàng

HPE Aruba Networking AP-575 (R4H17A): access point Wi-Fi 6 ngoài trời, 5 GHz 4x4 + 2,4 GHz 2x2, ăng-ten đa hướng tích hợp, IP66/67, chạy -40 đến +65 °C.

Loại thiết bị
Access point ngoài trời
Chuẩn Wi-Fi
Wi-Fi 6
Tốc độ tối đa
2,69 Gbps tổng hợp tối đa (datasheet mã HPE 11/2024); datasheet 570 Series 10/2022 ghi 3 Gbps (tổng hợp trên không, HE80/HE40)
Cổng Ethernet
1 cổng HPE SmartRate 100/1000/2500BASE-T (E0); 1 cổng 100/1000BASE-T (E1); cả hai nhận PoE
Băng tần
2,4 GHz và 5 GHz
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

HPE Aruba Networking AP-575 (mã R4H17A, bản RW) là access point Wi-Fi 6 ngoài trời của 570 Series, dùng ăng-ten đa hướng tích hợp. Datasheet mô tả dòng máy chịu thời tiết, chịu nhiệt độ khắc nghiệt, kín hoàn toàn để chặn chất bẩn trong không khí, mọi giao tiếp điện có bảo vệ chống sét lan truyền cấp công nghiệp. Máy có radio 5 GHz 4x4 và 2,4 GHz 2x2, tốc độ tổng hợp tối đa 2,69 Gbps theo datasheet mã HPE 11/2024 (datasheet 570 Series 10/2022 ghi 3 Gbps, HE80/HE40), mỗi radio nhận tới 512 máy khách, đạt IP66/67 và chạy từ -40 °C đến +65 °C.

Thông số radio ngoài trời của AP-575

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
5 GHz, SU MIMO4,8 Gbps (4SS HE160, max); 1,2 Gbps (2SS HE80, typical)MU-MIMO đường xuống 4,8 Gbps (HE160, max), 2,4 Gbps (HE80, typical).
2.4 GHz, SU MIMO575 Mbps (2SS HE40, max); 287 Mbps (2SS HE20, typical)Bảng tốc độ ghi 802.11ax 2,4 GHz từ 8,6 đến 574 Mbps.
Maximum (conducted) transmit power5 GHz: +28 dBm tổng (4x4); 2,4 GHz: +25 dBm tổng (2x2)+22 dBm mỗi chuỗi, chưa gồm độ lợi ăng-ten.
Maximum EIRP (AP-575)5 GHz: 32,6 dBm; 2,4 GHz: 29,0 dBmBị giới hạn theo quy định từng nước.
Antennas (AP-575)Đa hướng tích hợp; datasheet mã HPE 11/2024: 4,6 dBi (5 GHz), 4,0 dBi (2,4 GHz)Datasheet 570 Series 10/2022 ghi 5 dBi và 3,4 dBi; ăng-ten BLE/Zigbee tích hợp, đỉnh 6 dBi.
Associated client devices512 mỗi radio, 16 BSSID mỗi radioMục High density connectivity ghi tổng 1.024.

Hai radio được cấu hình bằng phần mềm: radio 0 cho 5 GHz, radio 1 cho 2,4 GHz. OFDMA chạy cả đường lên và đường xuống, chia kênh thành tới 16 resource unit; MU-MIMO: datasheet 570 Series (2022) ghi đường xuống, datasheet mã HPE (11/2024) ghi bi-directional.

AP-575 – ăng-ten đa hướng tích hợp cho 5 GHz và 2,4 GHz theo datasheet

AP-574, AP-575, AP-577: một số ô khác nhau trong 570 Series

Ô (datasheet 570 Series 10/2022)AP-574AP-575AP-577
Ăng-ten Wi-FiĐầu Nf: 4 cho 5 GHz, 2 cho 2,4 GHz (ăng-ten ngoài)Đa hướng tích hợp, 5 dBi (5 GHz), 3,4 dBi (2,4 GHz); datasheet mã HPE 11/2024: 4,6 / 4,0 dBiĐịnh hướng tích hợp 90° x 90°, 5,6 dBi (5 GHz), 6,8 dBi (2,4 GHz)
EIRP tối đa 2,4 / 5 GHz25 / 28 dBm + độ lợi ăng-ten + TxBF29,0 / 32,6 dBm34,4 / 36 dBm
Ăng-ten BLE/Zigbee4,2 dBi6 dBi8,4 dBi
Kích thước (không gá)24 x 24 x 19 cm24 x 24 x 27 cm; datasheet mã HPE 11/2024: 27 x 23 x 24 cm (H x W x D)23 x 22 x 14 cm
Khối lượng2,7 kg2,5 kg; datasheet mã HPE 11/2024: 2,4 kg2,1 kg
Mã bản RWR4H12AR4H17AR4H22A

Cấp nguồn PoE trên hai cổng

Datasheet 570 Series chỉ liệt kê cấp nguồn qua PoE: cổng E0 (HPE SmartRate, 100/1000/2500BASE-T) và cổng E1 (100/1000BASE-T) đều nhận PoE 802.3at/bt class 4 trở lên. Khi cả hai cổng có PoE, AP có thể cấu hình gộp hoặc ưu tiên nguồn; hai cổng cũng gộp được bằng LACP để dự phòng và tăng dung lượng. Chỉ một nguồn 802.3at (class 4) và tắt IPM thì AP tắt cổng Ethernet còn lại; bật IPM thì AP khởi động không hạn chế và có thể tự áp hạn chế theo PoE budget. Nguồn 802.3af (class 3 trở xuống), một hay hai nguồn, đều không được hỗ trợ.

  • Tối đa 32,0 W khi PoE hai cổng; 26,1 W khi PoE một cổng ở chế độ đủ chức năng.
  • Idle: 14,0 W (một PoE) hoặc 16,0 W (hai PoE); deep-sleep: 2,9 W hoặc 3,9 W.
  • Nguồn cấp bán riêng.

Chịu môi trường ngoài trời và cách lắp

AP-575 hoạt động từ -40 °C đến +65 °C kể cả khi chịu đủ tải nắng (full solar loading), độ ẩm bên trong 5–93 % không ngưng tụ, được thiết kế cho mọi điều kiện thời tiết. Datasheet ghi cấp bảo vệ IP66/67, độ cao vận hành 3.000 m, thử phun muối theo ASTM B117-07A trong 200 giờ, chịu gió tới 165 mph, sốc và rung theo ETSI 300-19-2-4; lưu kho -40 °C đến +70 °C. Datasheet mã HPE 11/2024 ghi kích thước 27 x 23 x 24 cm (cao x rộng x sâu), nặng 2,4 kg; datasheet 570 Series 10/2022 ghi 24 x 24 x 27 cm (rộng x sâu x cao), 2,5 kg không gồm giá gắn.

Bộ gá tuỳ chọn gồm AP-OUT-MNT-V1A và AP-270-MNT-V2 (gắn cột hoặc tường, loại dài và ngắn), AP-270-MNT-H1 (treo hoặc lắp nghiêng), AP-270-MNT-H2 (áp sát tường hoặc trần), AP-270-MNT-H3 (treo hoặc nghiêng hai trục). Máy có một đèn LED nhiều màu, nút reset khôi phục cài đặt gốc khi khởi động và cổng console USB-C.

AP-575 đạt IP66/67, chạy -40 °C đến +65 °C theo datasheet 570 Series

Quản lý, bảo mật và IoT

AP-575 chạy chế độ controller-less (Instant), trong đó một AP làm controller ảo, hoặc chế độ Mobility Controller để tunnel lưu lượng về controller. Datasheet 570 Series (2022) nêu công cụ quản lý là Aruba Central trên đám mây hoặc Aruba AirWave đặt tại chỗ, datasheet mã HPE (11/2024) gọi là HPE Aruba Networking Central; AP kích hoạt bằng Zero Touch Provisioning. Phần mềm tối thiểu: ArubaOS và Aruba InstantOS 8.7.0.0. Bảo mật có WPA3, Enhanced Open, WPA2-MPSK khi triển khai ClearPass Policy Manager, Policy Enforcement Firewall làm nền cho Dynamic Segmentation, TPM và đường hầm SSL/IPSec trong mô hình RAP, IAP-VPN. Radio Bluetooth 5 và Zigbee tích hợp phục vụ dịch vụ định vị, theo dõi tài sản và cảm biến IoT; datasheet mã HPE 11/2024 ghi thêm cổng USB tích hợp cho mở rộng bên thứ ba.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

AP-575 nằm trong danh mục Wifi Aruba, thuộc nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp.

Thông số kỹ thuật R4H17A

Datasheet PDF
Thông số Access point ngoài trời HPE Aruba Networking AP-575 (R4H17A) Wi-Fi 6 ăng-ten đa hướng tích hợp
Thương hiệuHPE Aruba Networking
Mã sản phẩmR4H17A
Loại thiết bịAccess point ngoài trời
ModelAP-575 (RW)
Dòng sản phẩmHPE Aruba Networking 570 Series Outdoor Access Points
Chuẩn Wi-FiWi-Fi 6
Băng tần2,4 GHz và 5 GHz
Tốc độ tối đa2,69 Gbps tổng hợp tối đa (datasheet mã HPE 11/2024); datasheet 570 Series 10/2022 ghi 3 Gbps (tổng hợp trên không, HE80/HE40)
Cổng Ethernet1 cổng HPE SmartRate 100/1000/2500BASE-T (E0); 1 cổng 100/1000BASE-T (E1); cả hai nhận PoE
Cấp nguồnPoE 802.3at/bt (class 4 trở lên) trên E0 và/hoặc E1
Quản lýHPE Aruba Networking Central (đám mây) hoặc Aruba AirWave (tại chỗ, theo datasheet 2022); chế độ Instant hoặc qua Mobility Controller
Kiểu lắp đặtGắn cột, gắn tường, treo, ốp trần (bộ gá tuỳ chọn)
Thiết kế radioHai radio cấu hình bằng phần mềm: 5 GHz 4x4 MIMO (radio 0) và 2,4 GHz 2x2 MIMO (radio 1); loại Outdoor Hardened
Radio 5 GHz (SU MIMO)4SS tới 4,8 Gbps với máy khách 4SS HE160 (tối đa); 2SS tới 1,2 Gbps với máy khách 2SS HE80 (điển hình)
Radio 5 GHz (MU MIMO)4SS DL-MU-MIMO tới 4,8 Gbps cho bốn máy 1SS hoặc hai máy 2SS HE160 (tối đa); 2,4 Gbps với HE80 (điển hình)
Radio 2,4 GHz2SS SU MIMO tới 575 Mbps với máy khách 2SS HE40 (tối đa); 287 Mbps với HE20 (điển hình)
Tốc độ dữ liệu theo chuẩn802.11ax 5 GHz: 8,6–4.803 Mbps; 802.11ax 2,4 GHz: 8,6–574 Mbps; 802.11ac 5 GHz: 6,5–3.467 Mbps; 802.11n 5 GHz: 6,5–600 Mbps; 802.11n 2,4 GHz: 6,5–300 Mbps; 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps; 802.11b: 1, 2, 5,5, 11 Mbps
Độ rộng kênhHT20/40; VHT20/40/80/160; HE20/40/80/160
Dải tần hỗ trợ2,400–2,4835 GHz; 5,150–5,250 GHz; 5,250–5,350 GHz; 5,470–5,725 GHz; 5,725–5,850 GHz; 5,825–5,875 GHz; giới hạn theo từng nước
Kênh khả dụngTheo miền quản lý tần số được cấu hình; có DFS
Công nghệ vô tuyến802.11b: DSSS; 802.11a/g/n/ac: OFDM; 802.11ax: OFDMA (đường lên và đường xuống) tới 16 resource unit
Điều chế802.11b: BPSK, QPSK, CCK; 802.11a/g/n: tới 256-QAM (mở rộng riêng của hãng); 802.11ac: tới 1024-QAM (mở rộng riêng của hãng); 802.11ax: BPSK đến 1024-QAM
Ăng-ten Wi-FiĂng-ten đa hướng tích hợp: 5 GHz 4,6 dBi, 2,4 GHz 4,0 dBi (datasheet mã HPE 11/2024); datasheet 570 Series 10/2022 ghi 5 dBi (5 GHz) và 3,4 dBi (2,4 GHz)
Công suất phát tối đa (dẫn)2,4 GHz: +22 dBm mỗi chuỗi, +25 dBm tổng (2x2); 5 GHz: +22 dBm mỗi chuỗi, +28 dBm tổng (4x4); chỉnh theo bước 0,5 dBm; chưa gồm độ lợi ăng-ten
EIRP tối đa của AP-5752,4 GHz: 29,0 dBm; 5 GHz: 32,6 dBm (giới hạn theo quy định từng nước)
Máy khách tối đa512 mỗi radio
Số BSSID16 mỗi radio
Ethernet E0HPE SmartRate RJ-45, tự nhận 100/1000/2500BASE-T, MDI/MDX; 2,5 Gbps theo NBase-T và 802.3bz; PoE-PD 48 V DC 802.3at/bt (class 4 trở lên); 802.3az (EEE)
Ethernet E1100/1000BASE-T RJ-45, MDI/MDX; 802.3az (EEE); PoE-PD 48 V DC 802.3at/bt (class 4 trở lên)
Gộp cổngLACP giữa hai cổng để dự phòng và tăng dung lượng
Nhận PoE trên hai cổngCấu hình gộp hoặc ưu tiên nguồn khi cả hai cổng có PoE
Hạn chế theo nguồn1 x 802.3at (class 4), IPM tắt: tắt cổng Ethernet còn lại; IPM bật: khởi động không hạn chế, có thể áp hạn chế theo PoE budget; 802.3af (class 3 trở xuống), một hay hai nguồn: không hỗ trợ
Công suất tiêu thụ tối đaPoE hai cổng: 32,0 W; PoE một cổng, đủ chức năng: 26,1 W
Công suất khi nghỉIdle: 14,0 W (một PoE) hoặc 16,0 W (hai PoE); deep-sleep: 2,9 W (một PoE) hoặc 3,9 W (hai PoE)
Radio IoTBluetooth 5 (phát tới 8 dBm, độ nhạy -95 dBm) và Zigbee 802.15.4 (phát tới 8 dBm, độ nhạy -97 dBm) ở 2,4 GHz; ăng-ten đa hướng tích hợp, độ lợi đỉnh 6 dBi
Đèn, nút1 đèn LED nhiều màu (hệ thống, radio); nút reset (khôi phục cài đặt gốc khi khởi động)
Cổng consoleUSB-C
Cổng USBDatasheet mã HPE 11/2024 ghi có cổng USB tích hợp cho mở rộng bên thứ ba; datasheet 570 Series 10/2022 không ghi cổng USB (chỉ ghi cổng console USB-C)
Kích thước (rộng x sâu x cao)23 x 24 x 27 cm theo datasheet mã HPE 11/2024 (hãng ghi '27 x 23 x 24 cm (H x W x D)'); datasheet 570 Series 10/2022: 24 x 24 x 27 cm (không gồm giá gắn)
Khối lượng2,4 kg (datasheet mã HPE 11/2024); 2,5 kg không gồm giá gắn (datasheet 570 Series 10/2022)
Bộ gá tuỳ chọnAP-OUT-MNT-V1A (gắn cột/tường, loại dài); AP-270-MNT-V2 (gắn cột/tường, loại ngắn); AP-270-MNT-H1 (treo hoặc nghiêng); AP-270-MNT-H2 (áp sát tường hoặc trần); AP-270-MNT-H3 (treo hoặc nghiêng hai trục)
Nhiệt độ hoạt động-40 °C đến +65 °C, kể cả khi chịu đủ tải nắng (full solar loading)
Độ ẩm hoạt động5 % đến 93 % không ngưng tụ (bên trong)
Chống nước, bụiIP66/67
Môi trườngHoạt động mọi điều kiện thời tiết; độ cao 3.000 m; thử phun muối ASTM B117-07A 200 giờ; chịu gió tới 165 mph; sốc và rung ETSI 300-19-2-4
Lưu kho, vận chuyển-40 °C đến +70 °C
Chống sét lan truyềnMọi giao tiếp điện có bảo vệ chống sét lan truyền cấp công nghiệp
Bảo mậtWPA3, Enhanced Open, WPA2-MPSK (khi mạng triển khai ClearPass Policy Manager), Policy Enforcement Firewall (PEF), TPM
Tính năng Wi-FiOFDMA, MU-MIMO (datasheet 570 Series 2022: đường xuống; datasheet mã HPE 11/2024: bi-directional), TWT, ClientMatch, Advanced Cellular Coexistence, Intelligent Power Monitoring, TxBF, Passpoint (release 2), DFS, MRC, CDD/CSD, STBC, LDPC, short guard interval
Đường hầm VPNSSL/IPSec tới gateway hoặc Mobility Controller trong mô hình RAP và IAP-VPN
Phần mềm tối thiểuArubaOS và Aruba InstantOS 8.7.0.0
Mã quy chuẩnAPEX0575
Chứng nhậnCB Scheme Safety, cTUVus; UL2043 plenum; Wi-Fi Alliance 802.11a/b/g/n; Wi-Fi CERTIFIED 6; Wi-Fi CERTIFIED ac (Wave 2); Passpoint (release 2) với ArubaOS và Instant; Wi-Fi CERTIFIED Location (thêm ở datasheet mã HPE 11/2024)
Tuân thủFCC/ISED; CE; RED 2014/53/EU; EMC 2014/30/EU; LVD 2014/35/EU; IEC/EN/UL 62368-1 (datasheet mã HPE 11/2024; datasheet 570 Series 2022 ghi UL/IEC/EN 60950); EN 60601-1-1, EN 60601-1-2; chuẩn đường sắt EN 50155, EN 50121-1, EN 50121-3-2, EN 50121-4, IEC 61373
Vùng bán của mã RWMọi nơi trừ Mỹ, Israel, Ai Cập và Nhật Bản

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

R4H17A là thiết bị gì?
R4H17A là Aruba AP-575 (RW) 802.11ax 2x2:2/4x4:4 Dual Radio Integrated Omni Antenna Outdoor AP – access point Wi-Fi 6 ngoài trời, ăng-ten đa hướng tích hợp. Bản RW bán ở mọi nơi trừ Mỹ, Israel, Ai Cập và Nhật Bản.
Aruba AP-575 chống nước chuẩn gì?
Datasheet 570 Series ghi IP66/67, hoạt động -40 °C đến +65 °C kể cả khi chịu đủ tải nắng, chịu gió tới 165 mph, thử phun muối ASTM B117-07A 200 giờ, độ cao vận hành 3.000 m.
AP-575 cấp nguồn thế nào?
Qua PoE 802.3at/bt class 4 trở lên trên cổng E0 và/hoặc E1; tối đa 32,0 W khi PoE hai cổng, 26,1 W khi một cổng đủ chức năng. PoE 802.3af không được hỗ trợ.
Aruba AP-575 tốc độ bao nhiêu?
Datasheet mã HPE (11/2024) ghi tốc độ tổng hợp tối đa 2,69 Gbps; datasheet 570 Series (10/2022) ghi 3 Gbps (HE80/HE40). Theo datasheet 570 Series: radio 5 GHz 4x4 tới 4,8 Gbps với máy 4SS HE160 (tối đa), 1,2 Gbps với máy 2SS HE80 (điển hình); radio 2,4 GHz 2x2 tới 575 Mbps (HE40).
AP-575 khác AP-574 và AP-577 thế nào?
Datasheet 570 Series ghi chung radio và cổng cho cả dòng; một số ô khác nhau: AP-574 dùng ăng-ten ngoài qua 6 đầu Nf, AP-575 ăng-ten đa hướng tích hợp (5 dBi ở 5 GHz; datasheet mã HPE 11/2024 ghi 4,6 dBi), AP-577 ăng-ten định hướng 90° x 90°. Khối lượng 2,7 / 2,5 / 2,1 kg (datasheet mã HPE ghi AP-575 2,4 kg).
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Access point ngoài trời HPE Aruba Networking AP-575 (R4H17A) Wi-Fi 6 ăng-ten đa hướng tích hợp? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Access point ngoài trời HPE Aruba Networking AP-575 (R4H17A) Wi-Fi 6 ăng-ten đa hướng tích hợp · R4H17A

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Wifi Aruba khác

Xem tất cả

Cần báo giá access point ngoài trời HPE Aruba Networking AP-575 (R4H17A) Wi-Fi 6 ăng-ten đa hướng tích hợp?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay