Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
AP-505 (R2H28A) chụp chính diện, ảnh trong datasheet HPE theo mã
Mặt trước AP-505, ảnh trang đầu datasheet 500 Series
1/2

HPE Aruba NetworkingChính hãng, đủ CO, CQ

Access point HPE Aruba Networking AP-505 (R2H28A) Wi-Fi 6 trong nhà 2x2, ăng-ten tích hợp

Liên hệ báo giá

Mã: R2H28ASẵn sàng đặt hàng

HPE Aruba Networking AP-505 (R2H28A): access point Wi-Fi 6 trong nhà 2x2, tổng 1,49 Gbps, 1 cổng Gigabit, PoE 802.3af/at hoặc DC 12 V, có Bluetooth 5 và Zigbee.

Loại thiết bị
Access point trong nhà
Chuẩn Wi-Fi
Wi-Fi 6
Tốc độ tối đa
1,49 Gbps (HE80/HE20)
Cổng Ethernet
1 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ-45)
Băng tần
2,4 GHz và 5 GHz
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

HPE Aruba Networking AP-505, mã đặt hàng R2H28A (bản RW), là access point Wi-Fi 6 trong nhà của dòng 500 Series Campus Access Points: hai radio 802.11ax 2x2 ở 5 GHz và 2,4 GHz, tốc độ thực tế tối đa 1,49 Gbps (HE80/HE20), mỗi radio nhận tới 256 máy khách. Máy dùng hai ăng-ten tích hợp, một cổng Gigabit nhận PoE 802.3af/at, có cổng USB và radio Bluetooth 5, Zigbee. Datasheet giới thiệu dòng 500 Series cho trường học, văn phòng cỡ vừa và cửa hàng bán lẻ.

AP-505 trong bảng datasheet: các ô quyết định cấu hình

Ô trong datasheetGiá trị của AP-505Đọc kèm
5 GHz radio2SS SU MIMO, tới 1,2 Gbps (HE80)Supported data rates ghi 802.11ax ở 5 GHz từ 3,6 đến 1.201 Mbps.
2.4 GHz radio2SS SU MIMO, tới 574 Mbps (HE40) hoặc 287 Mbps (HE20)Supported data rates ghi 802.11ax ở 2,4 GHz từ 3,6 đến 574 Mbps (HE20 đến HE40).
Maximum number of associated client devices256 mỗi radioMục High-density connectivity ghi tổng 512; hãng lưu ý mật độ khuyến nghị thực tế tuỳ môi trường.
Maximum number of BSSIDs16 mỗi radio—
Maximum transmit power+21 dBm mỗi băng (18 dBm mỗi chuỗi)Công suất dẫn, chưa cộng độ lợi ăng-ten; bị giới hạn theo quy định từng nước.
E0 (RJ-45)10/100/1000BASE-T, PoE-PD 802.3af/atCó 802.3az Energy Efficient Ethernet.

Phần mở đầu datasheet 500 Series ghi 1,49 Gbps là tốc độ thực tế tối đa (maximum real-world speed), kèm chú thích (HE80/HE20); datasheet mã HPE 11/2024 gọi đây là tốc độ tổng hợp tối đa (maximum combined data rate).

AP-505 – hai radio 802.11ax 2x2, tổng 1,49 Gbps theo datasheet

AP-505 khác AP-504 cùng 500 Series ở ô nào?

Datasheet 500 Series mô tả chung hai model; một số ô khác nhau như sau:

ÔAP-504AP-505
Wi-Fi antennasHai đầu RP-SMA (cái) cho ăng-ten băng kép gắn ngoàiHai ăng-ten đa hướng băng kép tích hợp, độ lợi đỉnh 4,9 dBi (2,4 GHz) và 5,7 dBi (5 GHz)
Regulatory modelAPIN0504APIN0505
Chuẩn đường sắt (EN 50155, EN 50121, IEC 61373)Không ghiCó (AP-505 Only)
Mã bản RWR2H22AR2H28A

Ăng-ten của AP-505 được hãng tối ưu cho tư thế gắn trần nằm ngang, góc nghiêng cho độ lợi lớn nhất khoảng 30 độ. Hai radio, tốc độ, công suất phát và nguồn được datasheet ghi chung cho cả hai model.

Cấp nguồn: PoE 802.3at, 802.3af hay DC 12 V

AP-505 nhận nguồn qua cổng E0 (PoE 802.3af/at, class 3 hoặc 4) hoặc qua jack DC 12 V; khi có cả hai thì DC được ưu tiên. Nguồn bán riêng. Với DC hoặc PoE 802.3at (class 4), máy chạy không hạn chế. Với 802.3af (class 3), nếu tắt tính năng Intelligent Power Monitoring (IPM) thì AP tắt cổng USB; nếu bật IPM, AP khởi động ở chế độ không hạn chế rồi có thể tự áp hạn chế tuỳ PoE budget và công suất thực.

NguồnTối đa, không thiết bị USBTối đa, có thiết bị USB
DC8,9 W14,2 W
PoE 802.3at11,0 W16,5 W
PoE 802.3af11,0 W13,5 W

Hãng tính mức có USB với giả định cấp tới 5 W cho thiết bị gắn vào. Ở chế độ idle máy tiêu thụ tối đa 4,3 W (DC) hoặc 6,2 W (PoE); ở deep-sleep là 1,7 W hoặc 3,7 W.

Bảo mật, quản lý và IoT

Về bảo mật, AP-505 hỗ trợ WPA3 và Enhanced Open: mỗi phiên trên mạng mở được tự động mã hoá. WPA2-MPSK cho phép quản lý khoá đơn giản hơn với thiết bị WPA2 và cần ClearPass Policy Manager. Policy Enforcement Firewall (PEF) đóng gói lưu lượng từ AP về Mobility Controller hoặc gateway để mã hoá và kiểm tra đầu cuối, áp chính sách theo vai trò người dùng, loại thiết bị, ứng dụng và vị trí. Máy có TPM lưu thông tin xác thực, khoá và mã khởi động.

Về vận hành, AP có thể chạy độc lập hoặc cùng gateway, triển khai bằng zero touch provisioning và quản lý qua HPE Aruba Networking Central trên đám mây hoặc giải pháp tại chỗ. Trong mô hình Remote AP và IAP-VPN, máy dựng được đường hầm SSL/IPSec tới Mobility Controller. Phần mềm tối thiểu: HPE Aruba Networking Operating System và InstantOS 8.6.0.0, hoặc HPE Aruba Networking Operating System 10.1.0.0.

Radio Bluetooth 5 và 802.15.4 (Zigbee) tích hợp giúp dùng AP làm nền tảng IoT cho dịch vụ định vị, theo dõi tài sản và cảm biến; cổng USB 2.0 cấp tới 1 A / 5 W cho thiết bị gắn thêm. Các tính năng Wi-Fi 6 khác gồm OFDMA, Target Wake Time, ClientMatch dùng số liệu phiên kết nối để chuyển thiết bị sang AP theo băng thông khả dụng, loại ứng dụng và loại lưu lượng, Advanced Cellular Coexistence dùng bộ lọc tích hợp để giảm ảnh hưởng nhiễu từ mạng di động, hệ thống DAS và small cell.

AP-505 có radio Bluetooth 5, Zigbee và cổng USB 2.0 theo datasheet

Kích thước, lắp đặt và môi trường

  • Thân máy 160 mm (rộng) x 161 mm (sâu) x 37 mm (cao), nặng 500 g, không gồm giá gắn.
  • Giá gắn đã lắp sẵn ở mặt lưng để cố định AP vào bộ gá; bộ gá bán riêng theo 500 Series Ordering Guide.
  • Hoạt động 0 °C đến +50 °C, độ ẩm 5–93 % không ngưng tụ; đạt chuẩn plenum cho khoang thông gió.
  • MTBF 1,3 triệu giờ (148 năm) ở +25 °C; có khe khoá Kensington, nút reset và hai đèn LED trạng thái.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

AP-505 thuộc danh mục Wifi Aruba, nằm trong nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp. Datasheet 500 Series bản 03/2024 có ở nút Datasheet của trang.

Thông số kỹ thuật R2H28A

Datasheet PDF
Thông số Access point HPE Aruba Networking AP-505 (R2H28A) Wi-Fi 6 trong nhà 2x2, ăng-ten tích hợp
Thương hiệuHPE Aruba Networking
Mã sản phẩmR2H28A
Loại thiết bịAccess point trong nhà
ModelAP-505 (RW)
Dòng sản phẩmHPE Aruba Networking 500 Series Campus Access Points
Chuẩn Wi-FiWi-Fi 6
Băng tần2,4 GHz và 5 GHz
Tốc độ tối đa1,49 Gbps (HE80/HE20)
Cổng Ethernet1 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ-45)
Cấp nguồnPoE 802.3af/at (class 3 hoặc 4) hoặc nguồn DC 12 V
Quản lýHPE Aruba Networking Central; chạy độc lập hoặc cùng gateway
Kiểu lắp đặtGắn trần
Thiết kế radioHai radio 802.11ax 2x2 MIMO (5 GHz và 2,4 GHz)
Radio 5 GHz2 luồng không gian SU MIMO, tới 1,2 Gbps với máy khách 802.11ax 2SS HE80
Radio 2,4 GHz2 luồng không gian SU MIMO, tới 574 Mbps (HE40) hoặc 287 Mbps (HE20) với máy khách 802.11ax 2SS
Tốc độ dữ liệu theo chuẩn802.11ax 5 GHz: 3,6–1.201 Mbps; 802.11ax 2,4 GHz: 3,6–574 Mbps; 802.11ac: 6,5–867 Mbps (1.083 Mbps với 1024-QAM); 802.11n: 6,5–300 Mbps (400 Mbps với 256-QAM); 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps; 802.11b: 1, 2, 5,5, 11 Mbps
Độ rộng kênhHT20/40; VHT20/40/80; HE20/40/80
Dải tần hỗ trợ2,400–2,4835 GHz (ISM); 5,150–5,250 GHz (U-NII-1); 5,250–5,350 GHz (U-NII-2A); 5,470–5,725 GHz (U-NII-2C); 5,725–5,850 GHz (U-NII-3/ISM); 5,850–5,895 GHz (U-NII-4); giới hạn theo từng nước
Kênh khả dụngTheo miền quản lý tần số được cấu hình
Công nghệ vô tuyến802.11b: DSSS; 802.11a/g/n/ac: OFDM; 802.11ax: OFDMA tới 8 resource unit
Điều chế802.11b: BPSK, QPSK, CCK; 802.11a/g/n: tới 256-QAM (mở rộng riêng của hãng); 802.11ac: tới 1024-QAM (mở rộng riêng của hãng); 802.11ax: BPSK đến 1024-QAM
Ăng-ten Wi-Fi2 ăng-ten đa hướng băng kép tích hợp, nghiêng xuống (downtilt), cho 2x2 MIMO; độ lợi đỉnh 4,9 dBi (2,4 GHz) và 5,7 dBi (5 GHz); tối ưu cho AP gắn trần nằm ngang
Công suất phát tối đa+21 dBm mỗi băng (18 dBm mỗi chuỗi), chỉnh theo bước 0,5 dBm; chưa gồm độ lợi ăng-ten, giới hạn theo quy định từng nước
Máy khách tối đa256 mỗi radio
Số BSSID16 mỗi radio
Radio IoTBluetooth Low Energy 5.0 (phát tới 7 dBm, độ nhạy -93 dBm) và Zigbee 802.15.4 (phát tới 6 dBm, độ nhạy -96 dBm); ăng-ten đa hướng tích hợp, độ lợi đỉnh 3,3 dBi
Cổng USB1 cổng USB 2.0 host (type A), cấp tới 1 A / 5 W cho thiết bị gắn vào
Cổng consoleRiêng của hãng, đầu micro-B USB
Ethernet E0Tự nhận tốc độ 10/100/1000BASE-T, MDI/MDX; PoE-PD 48 V DC (danh định) 802.3af/at class 3 hoặc 4; 802.3az (EEE)
Nguồn DC12 V DC (danh định, ±5 %), đầu tròn 2,1 mm/5,5 mm cực dương ở giữa, dài 9,5 mm
Ưu tiên nguồnCó cả DC và PoE thì DC được ưu tiên; nguồn bán riêng
Hạn chế khi dùng 802.3afIPM tắt: AP tắt cổng USB; IPM bật: khởi động không hạn chế, có thể áp hạn chế theo PoE budget
Công suất tiêu thụ tối đa (không / có thiết bị USB)DC: 8,9 W / 14,2 W; PoE 802.3at: 11,0 W / 16,5 W; PoE 802.3af: 11,0 W / 13,5 W
Công suất khi nghỉIdle: 4,3 W (DC) hoặc 6,2 W (PoE); deep-sleep: 1,7 W (DC) hoặc 3,7 W (PoE)
Đèn, nút2 đèn LED nhiều màu (hệ thống, radio); nút reset (khôi phục cài đặt gốc, bật/tắt LED)
Khoá an toànKhe Kensington
Kích thước (rộng x sâu x cao)160 x 161 x 37 mm (không gồm giá gắn)
Khối lượng500 g (đóng gói: 645 g, 193 x 183 x 63 mm)
Chi tiết lắp đặtGiá gắn lắp sẵn ở mặt lưng; bộ gá lắp bán riêng (xem 500 Series Ordering Guide)
Nhiệt độ hoạt động0 °C đến +50 °C
Độ ẩm hoạt động5 % đến 93 %, không ngưng tụ
Môi trường lắpĐạt chuẩn plenum (dùng trong khoang thông gió); ETS 300 019 class 3.2
Lưu kho, vận chuyển-40 °C đến +70 °C; độ ẩm 5–93 % không ngưng tụ; ETS 300 019 class 1.2 và 2.3
MTBF1,3 triệu giờ (148 năm) ở +25 °C
Bảo mậtWPA3 (Enterprise có tuỳ chọn CNSA, Personal SAE), Enhanced Open (OWE), WPA2-MPSK (cần ClearPass Policy Manager), Policy Enforcement Firewall (PEF), TPM lưu khoá và mã khởi động
Tính năng Wi-FiOFDMA, TWT, ClientMatch, Air Slice (chế độ Instant), Advanced Cellular Coexistence, Intelligent Power Monitoring, TxBF, Passpoint (release 2), DFS, MRC, CDD/CSD, STBC, LDPC, 802.11mc FTM
Đường hầm VPNSSL/IPSec tới Mobility Controller trong mô hình RAP và IAP-VPN
Phần mềm tối thiểuHPE Aruba Networking Operating System và InstantOS 8.6.0.0; HPE Aruba Networking Operating System 10.1.0.0
Mã quy chuẩnAPIN0505
Chứng nhậnWi-Fi CERTIFIED a, b, g, n, ac và Wi-Fi CERTIFIED 6; WPA, WPA2, WPA3; WMM, WMM-PS, Wi-Fi Agile Multiband; Passpoint (release 2); Wi-Fi CERTIFIED Location; Bluetooth SIG; Ethernet Alliance (PoE, PD class 4); UL2043 plenum
Tuân thủFCC/ISED; CE; RED 2014/53/EU; EMC 2014/30/EU; LVD 2014/35/EU; UL/IEC/EN 62368-1; EN 60601-1-1, EN 60601-1-2; chuẩn đường sắt EN 50155, EN 50121-1, EN 50121-3-2, EN 50121-4, IEC 61373 (riêng AP-505)
Vùng bán của mã RWMọi nơi trừ Mỹ, Israel, Nhật Bản và Ai Cập

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

Aruba AP-505 (R2H28A) tốc độ bao nhiêu?
Datasheet ghi tốc độ thực tế tổng hợp tối đa 1,49 Gbps (HE80/HE20). Radio 5 GHz tới 1,2 Gbps với máy khách 802.11ax 2SS HE80; radio 2,4 GHz tới 574 Mbps ở HE40 hoặc 287 Mbps ở HE20.
R2H28A là bản nào của AP-505?
R2H28A là AP-505 (RW) Dual Radio 2x2:2 802.11ax ăng-ten trong, Unified Campus AP. Datasheet HPE theo mã ghi bản này bán ở mọi nơi trừ Mỹ, Israel, Nhật Bản và Ai Cập; bảng Ordering của datasheet 500 Series còn có R2H25A (EG), R2H26A (IL), R2H27A (JP) và các mã CM R2H28ACM (RW), R2H29ACM (US).
Aruba AP-505 chịu được bao nhiêu thiết bị?
Tối đa 256 máy khách kết nối mỗi radio, tổng 512, và 16 BSSID mỗi radio. Hãng lưu ý mật độ khuyến nghị thực tế tuỳ điều kiện môi trường.
AP-505 dùng PoE 802.3af được không?
Được. Với 802.3af (class 3) và IPM tắt, AP tắt cổng USB; IPM bật thì AP khởi động không hạn chế và có thể tự áp hạn chế theo PoE budget. Chạy bằng DC hoặc PoE 802.3at (class 4) thì không hạn chế. Công suất tối đa 11,0 W khi không gắn thiết bị USB.
Kích thước và trọng lượng Aruba AP-505?
160 x 161 x 37 mm (rộng x sâu x cao), nặng 500 g, không gồm giá gắn. Hộp đóng gói 193 x 183 x 63 mm, 645 g.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Access point HPE Aruba Networking AP-505 (R2H28A) Wi-Fi 6 trong nhà 2x2, ăng-ten tích hợp? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Access point HPE Aruba Networking AP-505 (R2H28A) Wi-Fi 6 trong nhà 2x2, ăng-ten tích hợp · R2H28A

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Wifi Aruba khác

Xem tất cả

Cần báo giá access point HPE Aruba Networking AP-505 (R2H28A) Wi-Fi 6 trong nhà 2x2, ăng-ten tích hợp?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay