Aruba Instant On · S1U76A
Access point Aruba Instant On AP22D (S1U76A) Wi-Fi 6 để bàn, gắn tường, 4 cổng Gigabit
Wi-Fi 6 · 2x2 · uplink 2,5 GbE · 4 cổng 1 GbE, PoE out
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
HPE Aruba NetworkingChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: R2H28ASẵn sàng đặt hàng
HPE Aruba Networking AP-505 (R2H28A): access point Wi-Fi 6 trong nhà 2x2, tổng 1,49 Gbps, 1 cổng Gigabit, PoE 802.3af/at hoặc DC 12 V, có Bluetooth 5 và Zigbee.
HPE Aruba Networking AP-505, mã đặt hàng R2H28A (bản RW), là access point Wi-Fi 6 trong nhà của dòng 500 Series Campus Access Points: hai radio 802.11ax 2x2 ở 5 GHz và 2,4 GHz, tốc độ thực tế tối đa 1,49 Gbps (HE80/HE20), mỗi radio nhận tới 256 máy khách. Máy dùng hai ăng-ten tích hợp, một cổng Gigabit nhận PoE 802.3af/at, có cổng USB và radio Bluetooth 5, Zigbee. Datasheet giới thiệu dòng 500 Series cho trường học, văn phòng cỡ vừa và cửa hàng bán lẻ.
| Ô trong datasheet | Giá trị của AP-505 | Đọc kèm |
|---|---|---|
| 5 GHz radio | 2SS SU MIMO, tới 1,2 Gbps (HE80) | Supported data rates ghi 802.11ax ở 5 GHz từ 3,6 đến 1.201 Mbps. |
| 2.4 GHz radio | 2SS SU MIMO, tới 574 Mbps (HE40) hoặc 287 Mbps (HE20) | Supported data rates ghi 802.11ax ở 2,4 GHz từ 3,6 đến 574 Mbps (HE20 đến HE40). |
| Maximum number of associated client devices | 256 mỗi radio | Mục High-density connectivity ghi tổng 512; hãng lưu ý mật độ khuyến nghị thực tế tuỳ môi trường. |
| Maximum number of BSSIDs | 16 mỗi radio | — |
| Maximum transmit power | +21 dBm mỗi băng (18 dBm mỗi chuỗi) | Công suất dẫn, chưa cộng độ lợi ăng-ten; bị giới hạn theo quy định từng nước. |
| E0 (RJ-45) | 10/100/1000BASE-T, PoE-PD 802.3af/at | Có 802.3az Energy Efficient Ethernet. |
Phần mở đầu datasheet 500 Series ghi 1,49 Gbps là tốc độ thực tế tối đa (maximum real-world speed), kèm chú thích (HE80/HE20); datasheet mã HPE 11/2024 gọi đây là tốc độ tổng hợp tối đa (maximum combined data rate).

Datasheet 500 Series mô tả chung hai model; một số ô khác nhau như sau:
| Ô | AP-504 | AP-505 |
|---|---|---|
| Wi-Fi antennas | Hai đầu RP-SMA (cái) cho ăng-ten băng kép gắn ngoài | Hai ăng-ten đa hướng băng kép tích hợp, độ lợi đỉnh 4,9 dBi (2,4 GHz) và 5,7 dBi (5 GHz) |
| Regulatory model | APIN0504 | APIN0505 |
| Chuẩn đường sắt (EN 50155, EN 50121, IEC 61373) | Không ghi | Có (AP-505 Only) |
| Mã bản RW | R2H22A | R2H28A |
Ăng-ten của AP-505 được hãng tối ưu cho tư thế gắn trần nằm ngang, góc nghiêng cho độ lợi lớn nhất khoảng 30 độ. Hai radio, tốc độ, công suất phát và nguồn được datasheet ghi chung cho cả hai model.
AP-505 nhận nguồn qua cổng E0 (PoE 802.3af/at, class 3 hoặc 4) hoặc qua jack DC 12 V; khi có cả hai thì DC được ưu tiên. Nguồn bán riêng. Với DC hoặc PoE 802.3at (class 4), máy chạy không hạn chế. Với 802.3af (class 3), nếu tắt tính năng Intelligent Power Monitoring (IPM) thì AP tắt cổng USB; nếu bật IPM, AP khởi động ở chế độ không hạn chế rồi có thể tự áp hạn chế tuỳ PoE budget và công suất thực.
| Nguồn | Tối đa, không thiết bị USB | Tối đa, có thiết bị USB |
|---|---|---|
| DC | 8,9 W | 14,2 W |
| PoE 802.3at | 11,0 W | 16,5 W |
| PoE 802.3af | 11,0 W | 13,5 W |
Hãng tính mức có USB với giả định cấp tới 5 W cho thiết bị gắn vào. Ở chế độ idle máy tiêu thụ tối đa 4,3 W (DC) hoặc 6,2 W (PoE); ở deep-sleep là 1,7 W hoặc 3,7 W.
Về bảo mật, AP-505 hỗ trợ WPA3 và Enhanced Open: mỗi phiên trên mạng mở được tự động mã hoá. WPA2-MPSK cho phép quản lý khoá đơn giản hơn với thiết bị WPA2 và cần ClearPass Policy Manager. Policy Enforcement Firewall (PEF) đóng gói lưu lượng từ AP về Mobility Controller hoặc gateway để mã hoá và kiểm tra đầu cuối, áp chính sách theo vai trò người dùng, loại thiết bị, ứng dụng và vị trí. Máy có TPM lưu thông tin xác thực, khoá và mã khởi động.
Về vận hành, AP có thể chạy độc lập hoặc cùng gateway, triển khai bằng zero touch provisioning và quản lý qua HPE Aruba Networking Central trên đám mây hoặc giải pháp tại chỗ. Trong mô hình Remote AP và IAP-VPN, máy dựng được đường hầm SSL/IPSec tới Mobility Controller. Phần mềm tối thiểu: HPE Aruba Networking Operating System và InstantOS 8.6.0.0, hoặc HPE Aruba Networking Operating System 10.1.0.0.
Radio Bluetooth 5 và 802.15.4 (Zigbee) tích hợp giúp dùng AP làm nền tảng IoT cho dịch vụ định vị, theo dõi tài sản và cảm biến; cổng USB 2.0 cấp tới 1 A / 5 W cho thiết bị gắn thêm. Các tính năng Wi-Fi 6 khác gồm OFDMA, Target Wake Time, ClientMatch dùng số liệu phiên kết nối để chuyển thiết bị sang AP theo băng thông khả dụng, loại ứng dụng và loại lưu lượng, Advanced Cellular Coexistence dùng bộ lọc tích hợp để giảm ảnh hưởng nhiễu từ mạng di động, hệ thống DAS và small cell.

AP-505 thuộc danh mục Wifi Aruba, nằm trong nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp. Datasheet 500 Series bản 03/2024 có ở nút Datasheet của trang.
| Thương hiệu | HPE Aruba Networking |
|---|---|
| Mã sản phẩm | R2H28A |
| Loại thiết bị | Access point trong nhà |
| Model | AP-505 (RW) |
| Dòng sản phẩm | HPE Aruba Networking 500 Series Campus Access Points |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 1,49 Gbps (HE80/HE20) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ-45) |
| Cấp nguồn | PoE 802.3af/at (class 3 hoặc 4) hoặc nguồn DC 12 V |
| Quản lý | HPE Aruba Networking Central; chạy độc lập hoặc cùng gateway |
| Kiểu lắp đặt | Gắn trần |
| Thiết kế radio | Hai radio 802.11ax 2x2 MIMO (5 GHz và 2,4 GHz) |
| Radio 5 GHz | 2 luồng không gian SU MIMO, tới 1,2 Gbps với máy khách 802.11ax 2SS HE80 |
| Radio 2,4 GHz | 2 luồng không gian SU MIMO, tới 574 Mbps (HE40) hoặc 287 Mbps (HE20) với máy khách 802.11ax 2SS |
| Tốc độ dữ liệu theo chuẩn | 802.11ax 5 GHz: 3,6–1.201 Mbps; 802.11ax 2,4 GHz: 3,6–574 Mbps; 802.11ac: 6,5–867 Mbps (1.083 Mbps với 1024-QAM); 802.11n: 6,5–300 Mbps (400 Mbps với 256-QAM); 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps; 802.11b: 1, 2, 5,5, 11 Mbps |
| Độ rộng kênh | HT20/40; VHT20/40/80; HE20/40/80 |
| Dải tần hỗ trợ | 2,400–2,4835 GHz (ISM); 5,150–5,250 GHz (U-NII-1); 5,250–5,350 GHz (U-NII-2A); 5,470–5,725 GHz (U-NII-2C); 5,725–5,850 GHz (U-NII-3/ISM); 5,850–5,895 GHz (U-NII-4); giới hạn theo từng nước |
| Kênh khả dụng | Theo miền quản lý tần số được cấu hình |
| Công nghệ vô tuyến | 802.11b: DSSS; 802.11a/g/n/ac: OFDM; 802.11ax: OFDMA tới 8 resource unit |
| Điều chế | 802.11b: BPSK, QPSK, CCK; 802.11a/g/n: tới 256-QAM (mở rộng riêng của hãng); 802.11ac: tới 1024-QAM (mở rộng riêng của hãng); 802.11ax: BPSK đến 1024-QAM |
| Ăng-ten Wi-Fi | 2 ăng-ten đa hướng băng kép tích hợp, nghiêng xuống (downtilt), cho 2x2 MIMO; độ lợi đỉnh 4,9 dBi (2,4 GHz) và 5,7 dBi (5 GHz); tối ưu cho AP gắn trần nằm ngang |
| Công suất phát tối đa | +21 dBm mỗi băng (18 dBm mỗi chuỗi), chỉnh theo bước 0,5 dBm; chưa gồm độ lợi ăng-ten, giới hạn theo quy định từng nước |
| Máy khách tối đa | 256 mỗi radio |
| Số BSSID | 16 mỗi radio |
| Radio IoT | Bluetooth Low Energy 5.0 (phát tới 7 dBm, độ nhạy -93 dBm) và Zigbee 802.15.4 (phát tới 6 dBm, độ nhạy -96 dBm); ăng-ten đa hướng tích hợp, độ lợi đỉnh 3,3 dBi |
| Cổng USB | 1 cổng USB 2.0 host (type A), cấp tới 1 A / 5 W cho thiết bị gắn vào |
| Cổng console | Riêng của hãng, đầu micro-B USB |
| Ethernet E0 | Tự nhận tốc độ 10/100/1000BASE-T, MDI/MDX; PoE-PD 48 V DC (danh định) 802.3af/at class 3 hoặc 4; 802.3az (EEE) |
| Nguồn DC | 12 V DC (danh định, ±5 %), đầu tròn 2,1 mm/5,5 mm cực dương ở giữa, dài 9,5 mm |
| Ưu tiên nguồn | Có cả DC và PoE thì DC được ưu tiên; nguồn bán riêng |
| Hạn chế khi dùng 802.3af | IPM tắt: AP tắt cổng USB; IPM bật: khởi động không hạn chế, có thể áp hạn chế theo PoE budget |
| Công suất tiêu thụ tối đa (không / có thiết bị USB) | DC: 8,9 W / 14,2 W; PoE 802.3at: 11,0 W / 16,5 W; PoE 802.3af: 11,0 W / 13,5 W |
| Công suất khi nghỉ | Idle: 4,3 W (DC) hoặc 6,2 W (PoE); deep-sleep: 1,7 W (DC) hoặc 3,7 W (PoE) |
| Đèn, nút | 2 đèn LED nhiều màu (hệ thống, radio); nút reset (khôi phục cài đặt gốc, bật/tắt LED) |
| Khoá an toàn | Khe Kensington |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 160 x 161 x 37 mm (không gồm giá gắn) |
| Khối lượng | 500 g (đóng gói: 645 g, 193 x 183 x 63 mm) |
| Chi tiết lắp đặt | Giá gắn lắp sẵn ở mặt lưng; bộ gá lắp bán riêng (xem 500 Series Ordering Guide) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến +50 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5 % đến 93 %, không ngưng tụ |
| Môi trường lắp | Đạt chuẩn plenum (dùng trong khoang thông gió); ETS 300 019 class 3.2 |
| Lưu kho, vận chuyển | -40 °C đến +70 °C; độ ẩm 5–93 % không ngưng tụ; ETS 300 019 class 1.2 và 2.3 |
| MTBF | 1,3 triệu giờ (148 năm) ở +25 °C |
| Bảo mật | WPA3 (Enterprise có tuỳ chọn CNSA, Personal SAE), Enhanced Open (OWE), WPA2-MPSK (cần ClearPass Policy Manager), Policy Enforcement Firewall (PEF), TPM lưu khoá và mã khởi động |
| Tính năng Wi-Fi | OFDMA, TWT, ClientMatch, Air Slice (chế độ Instant), Advanced Cellular Coexistence, Intelligent Power Monitoring, TxBF, Passpoint (release 2), DFS, MRC, CDD/CSD, STBC, LDPC, 802.11mc FTM |
| Đường hầm VPN | SSL/IPSec tới Mobility Controller trong mô hình RAP và IAP-VPN |
| Phần mềm tối thiểu | HPE Aruba Networking Operating System và InstantOS 8.6.0.0; HPE Aruba Networking Operating System 10.1.0.0 |
| Mã quy chuẩn | APIN0505 |
| Chứng nhận | Wi-Fi CERTIFIED a, b, g, n, ac và Wi-Fi CERTIFIED 6; WPA, WPA2, WPA3; WMM, WMM-PS, Wi-Fi Agile Multiband; Passpoint (release 2); Wi-Fi CERTIFIED Location; Bluetooth SIG; Ethernet Alliance (PoE, PD class 4); UL2043 plenum |
| Tuân thủ | FCC/ISED; CE; RED 2014/53/EU; EMC 2014/30/EU; LVD 2014/35/EU; UL/IEC/EN 62368-1; EN 60601-1-1, EN 60601-1-2; chuẩn đường sắt EN 50155, EN 50121-1, EN 50121-3-2, EN 50121-4, IEC 61373 (riêng AP-505) |
| Vùng bán của mã RW | Mọi nơi trừ Mỹ, Israel, Nhật Bản và Ai Cập |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point HPE Aruba Networking AP-505 (R2H28A) Wi-Fi 6 trong nhà 2x2, ăng-ten tích hợp? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Aruba Instant On · S1U76A
Wi-Fi 6 · 2x2 · uplink 2,5 GbE · 4 cổng 1 GbE, PoE out
Liên hệ báo giá
Aruba Instant On · R9B28A
Wi-Fi 6 · 5 GHz 4x4 · 5,3 Gbps · 2,5 GbE · 100+ thiết bị
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R3V36A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,5 Gbps · uplink 1 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R3V46A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,5 Gbps · uplink 2,5 Gbps + 4 cổng 1 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · Q9H62A
Wi-Fi 6 · 4x4 + 2x2 · 2,69 Gbps · cổng 2,5 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · JZ336A
Wi-Fi 6 · 4x4 hai băng · 2,97 Gbps · 2 cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · JZ356A
Wi-Fi 6 · 5 GHz 8x8 · 5,37 Gbps · 2 cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R4H17A
Wi-Fi 6 ngoài trời · 4x4 + 2x2 · IP66/67 · -40 đến +65 °C
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.