Aruba Instant On · R4W02A
Access point Aruba Instant On AP22 (R4W02A) Wi-Fi 6 trong nhà 2x2
Wi-Fi 6 · 2x2 · 5 GHz 1,2 Gbps · cổng 1 GbE · 75 thiết bị
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
HPE Aruba NetworkingChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: R3V46ASẵn sàng đặt hàng
HPE Aruba Networking AP-505H (R3V46A): access point Wi-Fi 6 2x2 gắn tường hoặc để bàn, 1,5 Gbps, uplink 2,5 Gbps, 4 cổng Gigabit (2 cổng PoE out), có USB.
AP-505H là access point Wi-Fi 6 cho khách sạn, ký túc xá và văn phòng từ xa thuộc dòng HPE Aruba Networking 500H Series Unified Hospitality Access Points; R3V46A là mã bản RW. Máy gộp radio Wi-Fi 6 2x2 (tổng tối đa 1,5 Gbps) với một cổng uplink 2,5 Gbps và bốn cổng downlink Gigabit, trong đó hai cổng cấp PoE out, kèm cổng USB cho thiết bị IoT.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| 5 GHz radio | 2SS (SU/MU) MIMO, tới 1,2 Gbps (HE80) | Phần giới thiệu ghi tốc độ tổng hợp tối đa 1,5 Gbps. |
| 2.4 GHz radio | 2SS (SU/MU) MIMO, tới 287 Mbps (HE20) | — |
| Wi-Fi antenna | 2 ăng-ten bán định hướng, 5,2 dBi (2,4 GHz), 5,4 dBi (5 GHz) | Tối ưu khi AP đặt đứng trên tường hoặc trên bàn. |
| Ports | 1 cổng SmartRate 100/1000/2500BASE-T + 4 cổng 10/100/1000BASE-T | Hai cổng có PoE out. |
| Power consumption | Tối đa 50 W | — |
| Product dimensions / Weight | 150 x 86 x 47 mm / 360 g | — |
Datasheet viết dòng 500H dành cho môi trường mật độ thấp và trung bình, hỗ trợ OFDMA, MU-MIMO hai chiều và Target Wake Time; ClientMatch chuyển máy khách sang AP mà máy nhận tín hiệu radio tốt (chữ hãng: best radio signal).

Cổng uplink là HPE SmartRate RJ-45, tự nhận 100/1000/2500BASE-T, mức 2,5 Gbps theo NBASE-T và 802.3bz. Bốn cổng downlink 10/100/1000BASE-T tự nhận tốc độ, MDI/MDX; hai trong số đó cấp PoE out. Cổng USB tích hợp hỗ trợ nhiều loại thiết bị IoT, cùng radio Bluetooth 5 và Zigbee.
| Ô | AP-503H | AP-505H |
|---|---|---|
| Cổng uplink | 1 cổng 1 Gbps | 1 cổng 2,5 Gbps |
| Cổng downlink | 2 cổng 1 Gbps (tên mã, phần Features); ô Ports của datasheet AP-503H ghi 4 cổng | 4 cổng 1 Gbps |
| PoE out | Không ghi | Trên 2 cổng |
| Cổng USB | Không ghi | Có |
| Wi-Fi CERTIFIED Location | Không ghi | Có (HPE AP-505H Only) |
| Độ lợi mẫu trung bình tổng hợp 2,4 / 5 GHz | 1,7 / 5,0 dBi | 3,3 / 2,9 dBi |
| Mã bản RW | R3V36A | R3V46A |
Radio, tốc độ, ăng-ten đơn, công suất tối đa 50 W, kích thước và khối lượng ghi giống nhau trong hai datasheet theo mã. Xem trang AP-503H (R3V36A).
AP-505H gắn được lên tường trong khách sạn, ký túc xá hoặc đặt trên bàn bằng chân đế tuỳ chọn; gói bundle cho người làm việc từ xa gồm AP, chân đế để bàn, adapter nguồn và dây nguồn (chỉ US và EU). Máy quản lý bằng HPE Aruba Networking Central, triển khai bằng Zero Touch Provisioning mà không cần kỹ thuật tại chỗ; Client insights trong Central dùng deep packet inspection để kiểm tra thiết bị có nhận đúng chính sách và giám sát thiết bị lạ. Bảo mật gồm WPA3, Enhanced Open, Dynamic Segmentation, Policy Enforcement Firewall cho người dùng và IoT, TPM lưu thông tin xác thực, khoá và mã khởi động.

AP-505H thuộc danh mục Wifi Aruba trong nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp.
| Thương hiệu | HPE Aruba Networking |
|---|---|
| Mã sản phẩm | R3V46A |
| Loại thiết bị | Access point gắn tường |
| Model | AP-505H (RW) |
| Dòng sản phẩm | HPE Aruba Networking 500H Series Unified Hospitality Access Points |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 1,5 Gbps (tổng hợp tối đa) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng HPE SmartRate 100/1000/2500BASE-T (uplink); 4 cổng 10/100/1000BASE-T (downlink), 2 cổng có PoE out |
| Cấp nguồn | Datasheet theo mã không ghi chuẩn PoE cấp vào AP; chứng nhận Ethernet Alliance (PoE) |
| Quản lý | HPE Aruba Networking Central; Zero Touch Provisioning |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường, để bàn |
| Thiết kế radio | Hai radio 802.11ax 2x2 (5 GHz và 2,4 GHz) |
| Radio 5 GHz | 2 luồng không gian (SU/MU) MIMO, tới 1,2 Gbps (HE80) |
| Radio 2,4 GHz | 2 luồng không gian (SU/MU) MIMO, tới 287 Mbps (HE20) |
| Tính năng Wi-Fi 6 | OFDMA, MU-MIMO hai chiều, Target Wake Time (TWT), ClientMatch |
| Ăng-ten Wi-Fi | 2 ăng-ten bán định hướng tích hợp cho 2x2 MIMO; độ lợi đỉnh từng ăng-ten 5,2 dBi (2,4 GHz) và 5,4 dBi (5 GHz); tối ưu cho AP đặt đứng trên tường hoặc bàn; độ lợi đỉnh của mẫu trung bình tổng hợp 3,3 dBi (2,4 GHz) và 2,9 dBi (5 GHz) |
| Cổng uplink | HPE SmartRate RJ-45, tự nhận 100/1000/2500BASE-T, MDI/MDX; 2,5 Gbps theo NBASE-T và 802.3bz |
| Cổng downlink | 4 cổng 10/100/1000BASE-T RJ-45, tự nhận tốc độ, MDI/MDX |
| PoE out | Trên 2 cổng |
| Cổng USB | Có, hỗ trợ nhiều loại thiết bị IoT |
| Bảo mật | WPA3, Enhanced Open, Dynamic Segmentation, Policy Enforcement Firewall (PEF) cho người dùng và IoT, TPM lưu thông tin xác thực, khoá và mã khởi động |
| Radio IoT | Bluetooth 5 và Zigbee qua radio IoT tích hợp |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 50 W |
| Kích thước | 150 x 86 x 47 mm |
| Khối lượng | 360 g |
| Gói bundle để bàn | Access point, chân đế để bàn, adapter nguồn, dây nguồn (chỉ US và EU) |
| Chứng nhận | Bluetooth SIG; Ethernet Alliance (PoE); Wi-Fi CERTIFIED a, b, g, n, ac và Wi-Fi CERTIFIED 6; WPA, WPA2, WPA3 (Enterprise có tuỳ chọn CNSA, Personal SAE, Enhanced Open OWE); WMM, WMM-PS, Wi-Fi Agile Multiband; Passpoint (release 2); Wi-Fi CERTIFIED Location (riêng AP-505H) |
| Tuân thủ | FCC/ISED; CE; RED 2014/53/EU; EMC 2014/30/EU; LVD 2014/35/EU; UL/IEC/EN 62368-1; EN 60601-1-1, EN 60601-1-2 |
| Vùng bán của mã RW | Mọi nơi trừ Mỹ, Israel, Nhật Bản và Ai Cập |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point gắn tường HPE Aruba Networking AP-505H (R3V46A) Wi-Fi 6, 1+4 cổng Ethernet, PoE out? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Aruba Instant On · R4W02A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 5 GHz 1,2 Gbps · cổng 1 GbE · 75 thiết bị
Liên hệ báo giá
Aruba Instant On · S1U76A
Wi-Fi 6 · 2x2 · uplink 2,5 GbE · 4 cổng 1 GbE, PoE out
Liên hệ báo giá
Aruba Instant On · R9B28A
Wi-Fi 6 · 5 GHz 4x4 · 5,3 Gbps · 2,5 GbE · 100+ thiết bị
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R3V36A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,5 Gbps · uplink 1 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R2H28A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,49 Gbps · 1 cổng Gigabit · 500 g
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · Q9H62A
Wi-Fi 6 · 4x4 + 2x2 · 2,69 Gbps · cổng 2,5 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · JZ336A
Wi-Fi 6 · 4x4 hai băng · 2,97 Gbps · 2 cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · JZ356A
Wi-Fi 6 · 5 GHz 8x8 · 5,37 Gbps · 2 cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.