Aruba Instant On · S1U76A
Access point Aruba Instant On AP22D (S1U76A) Wi-Fi 6 để bàn, gắn tường, 4 cổng Gigabit
Wi-Fi 6 · 2x2 · uplink 2,5 GbE · 4 cổng 1 GbE, PoE out
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
HPE Aruba NetworkingChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: JZ336ASẵn sàng đặt hàng
HPE Aruba Networking AP-535 (JZ336A): access point Wi-Fi 6 trong nhà, hai radio 4x4, đỉnh 2,97 Gbps, 1.024 máy khách mỗi radio, hai cổng SmartRate 5 Gbps nhận PoE.
Mã JZ336A là bản RW của HPE Aruba Networking AP-535 – access point Wi-Fi 6 ăng-ten trong thuộc 530 Series. Cả radio 5 GHz lẫn 2,4 GHz đều 4x4 MIMO, tốc độ đỉnh tổng hợp tới 2,97 Gbps (ô Radio coverage của datasheet mã HPE 10/2024 ghi 3,55 Gbps), mỗi radio nhận tới 1.024 máy khách; máy có hai cổng HPE SmartRate tối đa 5 Gbps và cả hai cổng đều nhận PoE. Văn bản ngừng bán Aruba 320 Series của hãng đề xuất JZ336A thay cho AP-325 (JW186A).
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| 5 GHz radio | 4SS HE80 (hoặc 2SS HE160), tới 2,4 Gbps | 802.11ax 5 GHz: 3,6–2.402 Mbps, HE20 đến HE160. |
| 2.4 GHz radio | 4SS HE40 (HE20), tới 1.147 Mbps (574 Mbps) | 802.11ax 2,4 GHz: 3,6–1.147 Mbps. Datasheet mã HPE 10/2024 ghi 1.150 Mbps. |
| MU-MIMO | Đường xuống và đường lên ở 5 GHz | Ở 2,4 GHz chỉ đường xuống. |
| Associated client devices | 1.024 mỗi radio | Mục High-density connectivity ghi tổng 2.048; mật độ khuyến nghị thực tế tuỳ môi trường. |
| Maximum transmit power | +24 dBm mỗi băng | 18 dBm mỗi chuỗi, chưa cộng độ lợi ăng-ten. |
| OFDMA | Tới 37 resource unit | Tính cho kênh 80 MHz. |
Datasheet có bảng số máy khách đồng thời trên mỗi kênh, mỗi radio: thiết bị thế hệ trước 1 máy một lúc; Wi-Fi 6 ở kênh 20 MHz tới 9, 40 MHz tới 18, 80 MHz tới 37 – hãng chú thích mật độ thay đổi theo cấu hình mạng.

E0 và E1 đều là cổng HPE SmartRate RJ-45, tự nhận 100/1000/2500/5000BASE-T, mức 2,5 và 5 Gbps theo NBase-T và 802.3bz, hỗ trợ gộp LACP. PoE có thể lấy từ một cổng, đặt ưu tiên (lấy từ E0 và chuyển sang E1 khi lỗi) hoặc gộp nguồn của cả hai cổng. Jack DC của AP-535 là 48 V, đầu 1,35 mm/3,5 mm; có cả DC và PoE thì DC được ưu tiên.
| Nguồn cấp | Hoạt động | Tối đa, datasheet 530 Series 04/2024 (không USB) | Tối đa, datasheet mã HPE 10/2024 |
|---|---|---|---|
| DC 48 V | Không hạn chế | 23,3 W | 29 W |
| PoE 802.3bt (class 5) hoặc 2 x 802.3at | Không hạn chế | 26,4 W | 30 W |
| 1 x 802.3at (class 4), IPM tắt | Tắt cổng USB và cổng Ethernet còn lại | 23,3 W | — |
| 1 x 802.3at, IPM bật | Khởi động không hạn chế, có thể áp hạn chế theo PoE budget | — | 25 W |
| 802.3af (class 3 trở xuống) | Không hỗ trợ | — | — |
Khi cổng USB cấp đủ 5 W, mức tiêu thụ tăng thêm tới 5,7 W (PoE) hoặc 5,5 W (DC). Idle: 13,3 W (PoE) hoặc 14,3 W (DC); deep-sleep: 3,8 W hoặc 3,6 W.
| Ô | AP-534 | AP-535 |
|---|---|---|
| Hardware variants | External antenna models | Internal antenna models |
| Wi-Fi antennas | Bốn đầu RP-SMA (cái), suy hao nội tối đa 0,8 dB (2,4 GHz), 1,3 dB (5 GHz) | Bốn ăng-ten tích hợp, độ lợi đỉnh 3,5 dBi (2,4 GHz), 5,4 dBi (5 GHz) |
| Ăng-ten BLE/Zigbee | 5,0 dBi | 3,1 dBi |
| Regulatory model | APIN0534 | APIN0535 |
| Chuẩn đường sắt | Không ghi | Có (AP-535 Only) |
| Mã bản RW | JZ331A | JZ336A |
AP-535 chạy ở chế độ controllerless (Instant) – một AP làm controller ảo cho cả mạng – hoặc chế độ Mobility Controller, khi đó mọi lưu lượng được tunnel về controller để chuyển tiếp, phân đoạn, mã hoá và áp chính sách tập trung. Quản lý qua HPE Aruba Networking Central trên đám mây hoặc HPE Aruba Networking [Legacy] Management Software đặt tại chỗ; với triển khai nhiều địa điểm, AP xuất xưởng có thể kích hoạt bằng Zero Touch Provisioning. Phần mềm tối thiểu là Operating System/InstantOS 8.5.0.0 (có hạn chế, 8.6.0.0 trở lên để không hạn chế) hoặc Operating System 10.0.0.0.
Bảo mật gồm WPA3, Enhanced Open, WPA2-MPSK (cần HPE Aruba Networking NAC), Policy Enforcement Firewall làm nền cho Dynamic Segmentation, TPM lưu khoá và mã khởi động, đường hầm SSL/IPSec trong mô hình RAP và IAP-VPN. Radio Bluetooth 5.0 và Zigbee tích hợp cho dịch vụ định vị, theo dõi tài sản, cảm biến IoT; cổng USB 2.0 cấp tới 1 A / 5 W.

AP-535 thuộc danh mục Wifi Aruba. Cùng hãng có AP-515 (Q9H62A) với radio 5 GHz 4x4 và 2,4 GHz 2x2; xem thêm nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp.
| Thương hiệu | HPE Aruba Networking |
|---|---|
| Mã sản phẩm | JZ336A |
| Loại thiết bị | Access point trong nhà |
| Model | AP-535 (RW) |
| Dòng sản phẩm | HPE Aruba Networking 530 Series campus access points |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,97 Gbps tổng hợp (datasheet 530 Series 04/2024 và phần giới thiệu datasheet mã HPE 10/2024); ô Radio coverage của datasheet mã HPE 10/2024 ghi 3,55 Gbps |
| Cổng Ethernet | 2 cổng HPE SmartRate 100/1000/2500/5000BASE-T (E0, E1), đều nhận PoE |
| Cấp nguồn | PoE 802.3bt (class 5), 2 x 802.3at hoặc 1 x 802.3at (có hạn chế); nguồn DC 48 V |
| Quản lý | HPE Aruba Networking Central (đám mây) hoặc HPE Aruba Networking [Legacy] Management Software (tại chỗ); chế độ Instant hoặc qua Mobility Controller |
| Kiểu lắp đặt | Gắn trần |
| Thiết kế radio | Hai radio 802.11ax 4x4 MIMO (5 GHz và 2,4 GHz) |
| Radio 5 GHz | 4 luồng HE80 (hoặc 2 luồng HE160), tới 2,4 Gbps |
| Radio 2,4 GHz | 4 luồng HE40 (HE20), tới 1.147 Mbps (574 Mbps); datasheet mã HPE 10/2024 ghi 1.150 Mbps |
| MU-MIMO | Đường xuống và đường lên ở 5 GHz; chỉ đường xuống ở 2,4 GHz |
| Tốc độ dữ liệu theo chuẩn | 802.11ax 5 GHz: 3,6–2.402 Mbps; 802.11ax 2,4 GHz: 3,6–1.147 Mbps; 802.11ac: 6,5–1.733 Mbps (2.166 Mbps với 1024-QAM); 802.11n: 6,5–600 Mbps (800 Mbps với 256-QAM); 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps; 802.11b: 1, 2, 5,5, 11 Mbps |
| Độ rộng kênh | HT20/40; VHT20/40/80/160; HE20/40/80/160 |
| Dải tần hỗ trợ | 2,400–2,4835 GHz (ISM); 5,150–5,250 GHz (U-NII-1); 5,250–5,350 GHz (U-NII-2A); 5,470–5,725 GHz (U-NII-2C); 5,725–5,850 GHz (U-NII-3/ISM); 5,850–5,895 GHz (U-NII-4); giới hạn theo từng nước |
| Kênh khả dụng | Theo miền quản lý tần số được cấu hình; DFS gồm Zero-Wait DFS (ZWDFS) |
| Công nghệ vô tuyến | 802.11b: DSSS; 802.11a/g/n/ac: OFDM; 802.11ax: OFDMA tới 37 resource unit (kênh 80 MHz) |
| Máy khách đồng thời mỗi kênh mỗi radio | Wi-Fi 6 kênh 20 MHz: tới 9; 40 MHz: tới 18; 80 MHz: tới 37; thế hệ trước: 1 (mật độ tuỳ cấu hình mạng) |
| Điều chế | 802.11b: BPSK, QPSK, CCK; 802.11a/g/n: tới 256-QAM (mở rộng riêng của hãng); 802.11ac: tới 1024-QAM (mở rộng riêng của hãng); 802.11ax: BPSK đến 1024-QAM |
| Ăng-ten Wi-Fi | 4 ăng-ten đa hướng băng kép tích hợp, nghiêng xuống, cho 4x4 MIMO; độ lợi đỉnh 3,5 dBi (2,4 GHz) và 5,4 dBi (5 GHz); phần tử phân cực ngang và dọc; tối ưu cho AP gắn trần nằm ngang, góc nghiêng khoảng 30 độ |
| Công suất phát tối đa | +24 dBm mỗi băng (18 dBm mỗi chuỗi), chỉnh theo bước 0,5 dBm; chưa gồm độ lợi ăng-ten |
| Máy khách tối đa | 1.024 mỗi radio |
| Số BSSID | 16 mỗi radio |
| Ethernet E0, E1 | HPE SmartRate RJ-45, tự nhận 100/1000/2500/5000BASE-T, MDI/MDX; 2,5 và 5 Gbps theo NBase-T và 802.3bz; PoE-PD 48 V DC 802.3at/bt (class 4 trở lên); 802.3az (EEE) |
| Gộp cổng | LACP giữa hai cổng để dự phòng và tăng dung lượng |
| Nhận PoE trên hai cổng | Lấy từ một cổng, đặt ưu tiên (lấy từ E0, chuyển sang E1 khi lỗi) hoặc gộp nguồn cả hai cổng |
| Nguồn DC | 48 V DC (danh định, ±5 %), đầu tròn 1,35 mm/3,5 mm cực dương ở giữa, dài 9,5 mm |
| Hạn chế theo nguồn | DC, 802.3bt (class 5) hoặc 2 x 802.3at: không hạn chế; 1 x 802.3at, IPM tắt: tắt cổng USB và cổng Ethernet còn lại; 1 x 802.3at, IPM bật: khởi động không hạn chế, có thể áp hạn chế theo PoE budget; 802.3af (class 3 trở xuống): không hỗ trợ |
| Công suất tiêu thụ tối đa | Datasheet mã HPE 10/2024: PoE 802.3bt hoặc 2 x 802.3at 30 W; PoE 802.3at (IPM bật) 25 W; DC 29 W. Datasheet 530 Series 04/2024: DC 23,3 W; PoE 802.3bt hoặc 2 x 802.3at 26,4 W; PoE 802.3at (IPM tắt) 23,3 W (không gồm thiết bị USB; cấp đủ 5 W cho USB thì cộng tới 5,7 W khi PoE hoặc 5,5 W khi DC) |
| Công suất khi nghỉ | Idle: 13,3 W (PoE) hoặc 14,3 W (DC); deep-sleep: 3,8 W (PoE) hoặc 3,6 W (DC) |
| Cổng USB | 1 cổng USB 2.0 host (type A), cấp tới 1 A / 5 W |
| Radio IoT | Bluetooth 5.0 Low Energy (phát tới 8 dBm, độ nhạy -95 dBm) và Zigbee 802.15.4 (phát tới 8 dBm; độ nhạy datasheet in "99 dBm") ở 2,4 GHz; ăng-ten đa hướng tích hợp, độ lợi đỉnh 3,1 dBi |
| Cổng console | Riêng của hãng, đầu micro-B USB |
| Đèn, nút | 2 đèn LED nhiều màu (hệ thống, radio); nút reset (khôi phục cài đặt gốc, bật/tắt LED) |
| Khoá an toàn | Khe Kensington |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | Datasheet mã HPE 10/2024 ghi '80mm x 270 x 270 mm (AP-535)'; datasheet 530 Series 04/2024: 240 x 240 x 57 mm (không gồm giá gắn) |
| Khối lượng | Datasheet mã HPE 10/2024: 1,0 kg; datasheet 530 Series 04/2024: 1.270 g không gồm giá gắn (đóng gói: 1.930 g, 285 x 300 x 105 mm) |
| Chi tiết lắp đặt | Giá gắn lắp sẵn ở mặt lưng; bộ gá lắp bán riêng |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến +50 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5 % đến 93 %, không ngưng tụ |
| Môi trường lắp | Đạt chuẩn plenum; ETS 300 019 class 3.2 |
| Lưu kho, vận chuyển | -40 °C đến +70 °C; độ ẩm 5–93 % không ngưng tụ; ETS 300 019 class 1.2 và 2.3 |
| MTBF | 995.000 giờ (114 năm) ở +25 °C |
| Bảo mật | WPA3 (Enterprise có tuỳ chọn CNSA, Personal SAE), Enhanced Open (OWE), WPA2-MPSK (cần HPE Aruba Networking NAC), Policy Enforcement Firewall (PEF), TPM |
| Tính năng Wi-Fi | OFDMA, MU-MIMO hai chiều, TWT, ClientMatch, Air Slice (chế độ Instant), Advanced Cellular Coexistence, Intelligent Power Monitoring, TxBF, Passpoint (release 2), DFS/ZWDFS, MRC, CDD/CSD, STBC, LDPC, 802.11mc FTM |
| Đường hầm VPN | SSL/IPSec tới Mobility Controller trong mô hình RAP và IAP-VPN |
| Phần mềm tối thiểu | HPE Aruba Networking Operating System và InstantOS 8.5.0.0 (có hạn chế; dùng 8.6.0.0 trở lên để không hạn chế); HPE Aruba Networking Operating System 10.0.0.0 |
| Mã quy chuẩn | APIN0535 |
| Chứng nhận | UL2043 plenum; Wi-Fi CERTIFIED a, b, g, n, ac và Wi-Fi CERTIFIED 6; WPA, WPA2, WPA3; WMM, WMM-PS, Wi-Fi Agile Multiband; Passpoint (release 2); Wi-Fi CERTIFIED Location; Bluetooth SIG |
| Tuân thủ | FCC/ISED; CE; RED 2014/53/EU; EMC 2014/30/EU; LVD 2014/35/EU; UL/IEC/EN 62368-1; EN 60601-1-1, EN 60601-1-2; chuẩn đường sắt EN 50155, EN 50121-1, EN 50121-3-2, EN 50121-4, IEC 61373 (riêng AP-535) |
| Vùng bán của mã RW | Mọi nơi trừ Mỹ, Israel, Nhật Bản và Ai Cập |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point HPE Aruba Networking AP-535 (JZ336A) Wi-Fi 6 trong nhà 4x4, cổng 5 Gbps? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Aruba Instant On · S1U76A
Wi-Fi 6 · 2x2 · uplink 2,5 GbE · 4 cổng 1 GbE, PoE out
Liên hệ báo giá
Aruba Instant On · R9B28A
Wi-Fi 6 · 5 GHz 4x4 · 5,3 Gbps · 2,5 GbE · 100+ thiết bị
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R3V36A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,5 Gbps · uplink 1 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R3V46A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,5 Gbps · uplink 2,5 Gbps + 4 cổng 1 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R2H28A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,49 Gbps · 1 cổng Gigabit · 500 g
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · Q9H62A
Wi-Fi 6 · 4x4 + 2x2 · 2,69 Gbps · cổng 2,5 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · JZ356A
Wi-Fi 6 · 5 GHz 8x8 · 5,37 Gbps · 2 cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R4H17A
Wi-Fi 6 ngoài trời · 4x4 + 2x2 · IP66/67 · -40 đến +65 °C
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.