Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Mặt lưng AP-535 (JZ336A), ảnh trong datasheet HPE theo mã

HPE Aruba NetworkingChính hãng, đủ CO, CQ

Access point HPE Aruba Networking AP-535 (JZ336A) Wi-Fi 6 trong nhà 4x4, cổng 5 Gbps

Liên hệ báo giá

Mã: JZ336ASẵn sàng đặt hàng

HPE Aruba Networking AP-535 (JZ336A): access point Wi-Fi 6 trong nhà, hai radio 4x4, đỉnh 2,97 Gbps, 1.024 máy khách mỗi radio, hai cổng SmartRate 5 Gbps nhận PoE.

Loại thiết bị
Access point trong nhà
Chuẩn Wi-Fi
Wi-Fi 6
Tốc độ tối đa
2,97 Gbps tổng hợp (datasheet 530 Series 04/2024 và phần giới thiệu datasheet mã HPE 10/2024); ô Radio coverage của datasheet mã HPE 10/2024 ghi 3,55 Gbps
Cổng Ethernet
2 cổng HPE SmartRate 100/1000/2500/5000BASE-T (E0, E1), đều nhận PoE
Băng tần
2,4 GHz và 5 GHz
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Mã JZ336A là bản RW của HPE Aruba Networking AP-535 – access point Wi-Fi 6 ăng-ten trong thuộc 530 Series. Cả radio 5 GHz lẫn 2,4 GHz đều 4x4 MIMO, tốc độ đỉnh tổng hợp tới 2,97 Gbps (ô Radio coverage của datasheet mã HPE 10/2024 ghi 3,55 Gbps), mỗi radio nhận tới 1.024 máy khách; máy có hai cổng HPE SmartRate tối đa 5 Gbps và cả hai cổng đều nhận PoE. Văn bản ngừng bán Aruba 320 Series của hãng đề xuất JZ336A thay cho AP-325 (JW186A).

Bảng radio AP-535: 4x4 ở cả hai băng

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
5 GHz radio4SS HE80 (hoặc 2SS HE160), tới 2,4 Gbps802.11ax 5 GHz: 3,6–2.402 Mbps, HE20 đến HE160.
2.4 GHz radio4SS HE40 (HE20), tới 1.147 Mbps (574 Mbps)802.11ax 2,4 GHz: 3,6–1.147 Mbps. Datasheet mã HPE 10/2024 ghi 1.150 Mbps.
MU-MIMOĐường xuống và đường lên ở 5 GHzỞ 2,4 GHz chỉ đường xuống.
Associated client devices1.024 mỗi radioMục High-density connectivity ghi tổng 2.048; mật độ khuyến nghị thực tế tuỳ môi trường.
Maximum transmit power+24 dBm mỗi băng18 dBm mỗi chuỗi, chưa cộng độ lợi ăng-ten.
OFDMATới 37 resource unitTính cho kênh 80 MHz.

Datasheet có bảng số máy khách đồng thời trên mỗi kênh, mỗi radio: thiết bị thế hệ trước 1 máy một lúc; Wi-Fi 6 ở kênh 20 MHz tới 9, 40 MHz tới 18, 80 MHz tới 37 – hãng chú thích mật độ thay đổi theo cấu hình mạng.

AP-535 – hai radio 802.11ax 4x4, đỉnh 2,97 Gbps theo datasheet

Hai cổng 5 Gbps và các cách cấp nguồn

E0 và E1 đều là cổng HPE SmartRate RJ-45, tự nhận 100/1000/2500/5000BASE-T, mức 2,5 và 5 Gbps theo NBase-T và 802.3bz, hỗ trợ gộp LACP. PoE có thể lấy từ một cổng, đặt ưu tiên (lấy từ E0 và chuyển sang E1 khi lỗi) hoặc gộp nguồn của cả hai cổng. Jack DC của AP-535 là 48 V, đầu 1,35 mm/3,5 mm; có cả DC và PoE thì DC được ưu tiên.

Nguồn cấpHoạt độngTối đa, datasheet 530 Series 04/2024 (không USB)Tối đa, datasheet mã HPE 10/2024
DC 48 VKhông hạn chế23,3 W29 W
PoE 802.3bt (class 5) hoặc 2 x 802.3atKhông hạn chế26,4 W30 W
1 x 802.3at (class 4), IPM tắtTắt cổng USB và cổng Ethernet còn lại23,3 W—
1 x 802.3at, IPM bậtKhởi động không hạn chế, có thể áp hạn chế theo PoE budget—25 W
802.3af (class 3 trở xuống)Không hỗ trợ——

Khi cổng USB cấp đủ 5 W, mức tiêu thụ tăng thêm tới 5,7 W (PoE) hoặc 5,5 W (DC). Idle: 13,3 W (PoE) hoặc 14,3 W (DC); deep-sleep: 3,8 W hoặc 3,6 W.

AP-535 và AP-534: một số ô khác nhau

ÔAP-534AP-535
Hardware variantsExternal antenna modelsInternal antenna models
Wi-Fi antennasBốn đầu RP-SMA (cái), suy hao nội tối đa 0,8 dB (2,4 GHz), 1,3 dB (5 GHz)Bốn ăng-ten tích hợp, độ lợi đỉnh 3,5 dBi (2,4 GHz), 5,4 dBi (5 GHz)
Ăng-ten BLE/Zigbee5,0 dBi3,1 dBi
Regulatory modelAPIN0534APIN0535
Chuẩn đường sắtKhông ghiCó (AP-535 Only)
Mã bản RWJZ331AJZ336A

Chế độ vận hành, quản lý và bảo mật

AP-535 chạy ở chế độ controllerless (Instant) – một AP làm controller ảo cho cả mạng – hoặc chế độ Mobility Controller, khi đó mọi lưu lượng được tunnel về controller để chuyển tiếp, phân đoạn, mã hoá và áp chính sách tập trung. Quản lý qua HPE Aruba Networking Central trên đám mây hoặc HPE Aruba Networking [Legacy] Management Software đặt tại chỗ; với triển khai nhiều địa điểm, AP xuất xưởng có thể kích hoạt bằng Zero Touch Provisioning. Phần mềm tối thiểu là Operating System/InstantOS 8.5.0.0 (có hạn chế, 8.6.0.0 trở lên để không hạn chế) hoặc Operating System 10.0.0.0.

Bảo mật gồm WPA3, Enhanced Open, WPA2-MPSK (cần HPE Aruba Networking NAC), Policy Enforcement Firewall làm nền cho Dynamic Segmentation, TPM lưu khoá và mã khởi động, đường hầm SSL/IPSec trong mô hình RAP và IAP-VPN. Radio Bluetooth 5.0 và Zigbee tích hợp cho dịch vụ định vị, theo dõi tài sản, cảm biến IoT; cổng USB 2.0 cấp tới 1 A / 5 W.

Mặt lưng AP-535; datasheet ghi hai cổng SmartRate E0, E1 tối đa 5 Gbps

Kích thước và môi trường lắp

  • Datasheet mã HPE 10/2024 ghi kích thước '80mm x 270 x 270 mm (AP-535)', nặng 1,0 kg; datasheet 530 Series 04/2024 ghi 240 x 240 x 57 mm, 1.270 g (không gồm giá gắn), hộp 285 x 300 x 105 mm, 1.930 g.
  • Giá gắn lắp sẵn ở mặt lưng, bộ gá bán riêng; ăng-ten tối ưu cho tư thế gắn trần nằm ngang.
  • 0 °C đến +50 °C, độ ẩm 5–93 % không ngưng tụ, đạt chuẩn plenum; MTBF 995.000 giờ (114 năm) ở +25 °C.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

AP-535 thuộc danh mục Wifi Aruba. Cùng hãng có AP-515 (Q9H62A) với radio 5 GHz 4x4 và 2,4 GHz 2x2; xem thêm nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp.

Thông số kỹ thuật JZ336A

Datasheet PDF
Thông số Access point HPE Aruba Networking AP-535 (JZ336A) Wi-Fi 6 trong nhà 4x4, cổng 5 Gbps
Thương hiệuHPE Aruba Networking
Mã sản phẩmJZ336A
Loại thiết bịAccess point trong nhà
ModelAP-535 (RW)
Dòng sản phẩmHPE Aruba Networking 530 Series campus access points
Chuẩn Wi-FiWi-Fi 6
Băng tần2,4 GHz và 5 GHz
Tốc độ tối đa2,97 Gbps tổng hợp (datasheet 530 Series 04/2024 và phần giới thiệu datasheet mã HPE 10/2024); ô Radio coverage của datasheet mã HPE 10/2024 ghi 3,55 Gbps
Cổng Ethernet2 cổng HPE SmartRate 100/1000/2500/5000BASE-T (E0, E1), đều nhận PoE
Cấp nguồnPoE 802.3bt (class 5), 2 x 802.3at hoặc 1 x 802.3at (có hạn chế); nguồn DC 48 V
Quản lýHPE Aruba Networking Central (đám mây) hoặc HPE Aruba Networking [Legacy] Management Software (tại chỗ); chế độ Instant hoặc qua Mobility Controller
Kiểu lắp đặtGắn trần
Thiết kế radioHai radio 802.11ax 4x4 MIMO (5 GHz và 2,4 GHz)
Radio 5 GHz4 luồng HE80 (hoặc 2 luồng HE160), tới 2,4 Gbps
Radio 2,4 GHz4 luồng HE40 (HE20), tới 1.147 Mbps (574 Mbps); datasheet mã HPE 10/2024 ghi 1.150 Mbps
MU-MIMOĐường xuống và đường lên ở 5 GHz; chỉ đường xuống ở 2,4 GHz
Tốc độ dữ liệu theo chuẩn802.11ax 5 GHz: 3,6–2.402 Mbps; 802.11ax 2,4 GHz: 3,6–1.147 Mbps; 802.11ac: 6,5–1.733 Mbps (2.166 Mbps với 1024-QAM); 802.11n: 6,5–600 Mbps (800 Mbps với 256-QAM); 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps; 802.11b: 1, 2, 5,5, 11 Mbps
Độ rộng kênhHT20/40; VHT20/40/80/160; HE20/40/80/160
Dải tần hỗ trợ2,400–2,4835 GHz (ISM); 5,150–5,250 GHz (U-NII-1); 5,250–5,350 GHz (U-NII-2A); 5,470–5,725 GHz (U-NII-2C); 5,725–5,850 GHz (U-NII-3/ISM); 5,850–5,895 GHz (U-NII-4); giới hạn theo từng nước
Kênh khả dụngTheo miền quản lý tần số được cấu hình; DFS gồm Zero-Wait DFS (ZWDFS)
Công nghệ vô tuyến802.11b: DSSS; 802.11a/g/n/ac: OFDM; 802.11ax: OFDMA tới 37 resource unit (kênh 80 MHz)
Máy khách đồng thời mỗi kênh mỗi radioWi-Fi 6 kênh 20 MHz: tới 9; 40 MHz: tới 18; 80 MHz: tới 37; thế hệ trước: 1 (mật độ tuỳ cấu hình mạng)
Điều chế802.11b: BPSK, QPSK, CCK; 802.11a/g/n: tới 256-QAM (mở rộng riêng của hãng); 802.11ac: tới 1024-QAM (mở rộng riêng của hãng); 802.11ax: BPSK đến 1024-QAM
Ăng-ten Wi-Fi4 ăng-ten đa hướng băng kép tích hợp, nghiêng xuống, cho 4x4 MIMO; độ lợi đỉnh 3,5 dBi (2,4 GHz) và 5,4 dBi (5 GHz); phần tử phân cực ngang và dọc; tối ưu cho AP gắn trần nằm ngang, góc nghiêng khoảng 30 độ
Công suất phát tối đa+24 dBm mỗi băng (18 dBm mỗi chuỗi), chỉnh theo bước 0,5 dBm; chưa gồm độ lợi ăng-ten
Máy khách tối đa1.024 mỗi radio
Số BSSID16 mỗi radio
Ethernet E0, E1HPE SmartRate RJ-45, tự nhận 100/1000/2500/5000BASE-T, MDI/MDX; 2,5 và 5 Gbps theo NBase-T và 802.3bz; PoE-PD 48 V DC 802.3at/bt (class 4 trở lên); 802.3az (EEE)
Gộp cổngLACP giữa hai cổng để dự phòng và tăng dung lượng
Nhận PoE trên hai cổngLấy từ một cổng, đặt ưu tiên (lấy từ E0, chuyển sang E1 khi lỗi) hoặc gộp nguồn cả hai cổng
Nguồn DC48 V DC (danh định, ±5 %), đầu tròn 1,35 mm/3,5 mm cực dương ở giữa, dài 9,5 mm
Hạn chế theo nguồnDC, 802.3bt (class 5) hoặc 2 x 802.3at: không hạn chế; 1 x 802.3at, IPM tắt: tắt cổng USB và cổng Ethernet còn lại; 1 x 802.3at, IPM bật: khởi động không hạn chế, có thể áp hạn chế theo PoE budget; 802.3af (class 3 trở xuống): không hỗ trợ
Công suất tiêu thụ tối đaDatasheet mã HPE 10/2024: PoE 802.3bt hoặc 2 x 802.3at 30 W; PoE 802.3at (IPM bật) 25 W; DC 29 W. Datasheet 530 Series 04/2024: DC 23,3 W; PoE 802.3bt hoặc 2 x 802.3at 26,4 W; PoE 802.3at (IPM tắt) 23,3 W (không gồm thiết bị USB; cấp đủ 5 W cho USB thì cộng tới 5,7 W khi PoE hoặc 5,5 W khi DC)
Công suất khi nghỉIdle: 13,3 W (PoE) hoặc 14,3 W (DC); deep-sleep: 3,8 W (PoE) hoặc 3,6 W (DC)
Cổng USB1 cổng USB 2.0 host (type A), cấp tới 1 A / 5 W
Radio IoTBluetooth 5.0 Low Energy (phát tới 8 dBm, độ nhạy -95 dBm) và Zigbee 802.15.4 (phát tới 8 dBm; độ nhạy datasheet in "99 dBm") ở 2,4 GHz; ăng-ten đa hướng tích hợp, độ lợi đỉnh 3,1 dBi
Cổng consoleRiêng của hãng, đầu micro-B USB
Đèn, nút2 đèn LED nhiều màu (hệ thống, radio); nút reset (khôi phục cài đặt gốc, bật/tắt LED)
Khoá an toànKhe Kensington
Kích thước (rộng x sâu x cao)Datasheet mã HPE 10/2024 ghi '80mm x 270 x 270 mm (AP-535)'; datasheet 530 Series 04/2024: 240 x 240 x 57 mm (không gồm giá gắn)
Khối lượngDatasheet mã HPE 10/2024: 1,0 kg; datasheet 530 Series 04/2024: 1.270 g không gồm giá gắn (đóng gói: 1.930 g, 285 x 300 x 105 mm)
Chi tiết lắp đặtGiá gắn lắp sẵn ở mặt lưng; bộ gá lắp bán riêng
Nhiệt độ hoạt động0 °C đến +50 °C
Độ ẩm hoạt động5 % đến 93 %, không ngưng tụ
Môi trường lắpĐạt chuẩn plenum; ETS 300 019 class 3.2
Lưu kho, vận chuyển-40 °C đến +70 °C; độ ẩm 5–93 % không ngưng tụ; ETS 300 019 class 1.2 và 2.3
MTBF995.000 giờ (114 năm) ở +25 °C
Bảo mậtWPA3 (Enterprise có tuỳ chọn CNSA, Personal SAE), Enhanced Open (OWE), WPA2-MPSK (cần HPE Aruba Networking NAC), Policy Enforcement Firewall (PEF), TPM
Tính năng Wi-FiOFDMA, MU-MIMO hai chiều, TWT, ClientMatch, Air Slice (chế độ Instant), Advanced Cellular Coexistence, Intelligent Power Monitoring, TxBF, Passpoint (release 2), DFS/ZWDFS, MRC, CDD/CSD, STBC, LDPC, 802.11mc FTM
Đường hầm VPNSSL/IPSec tới Mobility Controller trong mô hình RAP và IAP-VPN
Phần mềm tối thiểuHPE Aruba Networking Operating System và InstantOS 8.5.0.0 (có hạn chế; dùng 8.6.0.0 trở lên để không hạn chế); HPE Aruba Networking Operating System 10.0.0.0
Mã quy chuẩnAPIN0535
Chứng nhậnUL2043 plenum; Wi-Fi CERTIFIED a, b, g, n, ac và Wi-Fi CERTIFIED 6; WPA, WPA2, WPA3; WMM, WMM-PS, Wi-Fi Agile Multiband; Passpoint (release 2); Wi-Fi CERTIFIED Location; Bluetooth SIG
Tuân thủFCC/ISED; CE; RED 2014/53/EU; EMC 2014/30/EU; LVD 2014/35/EU; UL/IEC/EN 62368-1; EN 60601-1-1, EN 60601-1-2; chuẩn đường sắt EN 50155, EN 50121-1, EN 50121-3-2, EN 50121-4, IEC 61373 (riêng AP-535)
Vùng bán của mã RWMọi nơi trừ Mỹ, Israel, Nhật Bản và Ai Cập

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

JZ336A là thiết bị gì?
JZ336A là HPE Aruba Networking AP-535 (RW) Dual Radio 4x4:4 802.11ax ăng-ten trong, Unified Campus AP – access point Wi-Fi 6 trong nhà. Datasheet HPE theo mã ghi bản RW bán ở mọi nơi trừ Mỹ, Israel, Nhật Bản và Ai Cập.
Aruba AP-535 tốc độ bao nhiêu?
Datasheet 530 Series (04/2024) và phần giới thiệu datasheet mã HPE (10/2024) ghi tốc độ đỉnh tổng hợp tới 2,97 Gbps; ô Radio coverage của datasheet mã HPE lại ghi 2,4 Gbps ở 5 GHz, 1.150 Mbps ở 2,4 GHz và tổng 3,55 Gbps. Theo datasheet 530 Series: radio 5 GHz tới 2,4 Gbps (4SS HE80 hoặc 2SS HE160), radio 2,4 GHz tới 1.147 Mbps ở HE40 (574 Mbps ở HE20).
AP-535 dùng PoE 802.3at được không?
Được. Một nguồn 802.3at với IPM tắt thì AP tắt cổng USB và cổng Ethernet còn lại; bật IPM thì khởi động không hạn chế và có thể tự hạn chế theo PoE budget. Chạy không hạn chế với 802.3bt class 5, hai nguồn 802.3at hoặc DC 48 V. PoE 802.3af không được hỗ trợ. Mức tiêu thụ tối đa với một nguồn 802.3at: datasheet 530 Series 04/2024 ghi 23,3 W (IPM tắt), datasheet mã HPE 10/2024 ghi 25 W (IPM bật).
AP-535 thay thế cho mã nào?
Văn bản EOS dòng Aruba 320 Series (2021) ghi JZ336A Aruba AP-535 (RW) là mã thay thế đề xuất cho nhóm AP-325, trong đó có JW186A; AP-325 ngừng bán từ 31/10/2021.
Kích thước Aruba AP-535?
Datasheet mã HPE (10/2024) ghi '80mm x 270 x 270 mm' cho AP-535, nặng 1,0 kg; datasheet 530 Series (04/2024) ghi 240 x 240 x 57 mm, 1.270 g không gồm giá gắn, hộp đóng gói 285 x 300 x 105 mm, 1.930 g.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Access point HPE Aruba Networking AP-535 (JZ336A) Wi-Fi 6 trong nhà 4x4, cổng 5 Gbps? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Access point HPE Aruba Networking AP-535 (JZ336A) Wi-Fi 6 trong nhà 4x4, cổng 5 Gbps · JZ336A

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Wifi Aruba khác

Xem tất cả

Cần báo giá access point HPE Aruba Networking AP-535 (JZ336A) Wi-Fi 6 trong nhà 4x4, cổng 5 Gbps?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay