Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
AP-515 chụp mặt trước, ảnh trang đầu datasheet 510 Series
Mặt lưng AP-515 (Q9H62A), ảnh trong datasheet HPE theo mã
1/2

HPE Aruba NetworkingChính hãng, đủ CO, CQ

Access point HPE Aruba Networking AP-515 (Q9H62A) Wi-Fi 6 trong nhà 4x4/2x2, cổng 2,5 Gbps

Liên hệ báo giá

Mã: Q9H62ASẵn sàng đặt hàng

HPE Aruba Networking AP-515 (Q9H62A): access point Wi-Fi 6 trong nhà, radio 5 GHz 4x4 và 2,4 GHz 2x2, đỉnh 2,69 Gbps, cổng 2,5 Gbps + 1 Gbps, PoE 802.3at/bt.

Loại thiết bị
Access point trong nhà
Chuẩn Wi-Fi
Wi-Fi 6
Tốc độ tối đa
2,69 Gbps (tốc độ đỉnh tổng hợp)
Cổng Ethernet
1 cổng HPE SmartRate 100/1000/2500BASE-T (E0, nhận PoE); 1 cổng 10/100/1000BASE-T (E1)
Băng tần
2,4 GHz và 5 GHz
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Q9H62A là mã đặt hàng bản RW của HPE Aruba Networking AP-515, access point Wi-Fi 6 gắn trần thuộc 510 Series Campus Access Points. Máy có radio 5 GHz 4x4 MIMO và radio 2,4 GHz 2x2 MIMO, tốc độ đỉnh tổng hợp tới 2,69 Gbps, mỗi radio nhận tới 512 máy khách; máy có cổng SmartRate 2,5 Gbps nhận PoE và thêm một cổng Gigabit. Datasheet mã HPE 10/2024 giới thiệu dòng 510 Series cho văn phòng, cơ sở đào tạo, phòng họp và bệnh viện.

Đọc nhanh bảng radio của AP-515

Datasheet ghi hai mức cho từng radio: mức (max) và mức (typical), mỗi mức kèm số luồng của máy khách và độ rộng kênh.

RadioMức tối đa (max)Mức điển hình (typical)
5 GHz, SU MIMO4,8 Gbps với máy khách 4SS HE1601,2 Gbps với máy khách 2SS HE80
5 GHz, MU MIMO (đường xuống)4,8 Gbps cho bốn máy 1SS hoặc hai máy 2SS HE1602,4 Gbps cho bốn máy 1SS hoặc hai máy 2SS HE80
2,4 GHz, SU MIMO574 Mbps với máy khách 2SS HE40287 Mbps với máy khách 2SS HE20

Bảng tốc độ dữ liệu ghi 802.11ax ở 5 GHz từ 3,6 đến 4.803 Mbps (HE20 đến HE160) và ở 2,4 GHz từ 3,6 đến 574 Mbps. Công suất phát tổng tối đa là +24 dBm ở 5 GHz và +21 dBm ở 2,4 GHz (18 dBm mỗi chuỗi), chưa cộng độ lợi ăng-ten. Datasheet 510 Series (2023) ghi MU-MIMO đường xuống ở radio 5 GHz, datasheet mã HPE (10/2024) ghi bidirectional MU-MIMO. OFDMA chia kênh 80 MHz thành tới 16 resource unit; DFS có thêm Zero-Wait DFS để đổi kênh nhanh hơn.

AP-515 – radio 5 GHz 4x4 và 2,4 GHz 2x2 theo datasheet

Hai cổng mạng, LACP và mức PoE cần cấp

Cổng E0 là HPE SmartRate RJ-45, tự nhận 100/1000/2500BASE-T, tốc độ 2,5 Gbps theo chuẩn NBase-T và 802.3bz, đồng thời là cổng nhận PoE 802.3af/at/bt (class 3 trở lên). Cổng E1 là 10/100/1000BASE-T. Hai cổng hỗ trợ gộp LACP để dự phòng và tăng dung lượng. Ngoài PoE, máy có jack DC 12 V; khi có cả hai nguồn thì DC được ưu tiên, nguồn bán riêng.

Cách cấp nguồnHoạt động theo datasheetCông suất tối đa
DC 12 VKhông hạn chế16,0 W
PoE 802.3at (class 4) / 802.3bt (class 5)Không hạn chế20,8 W
PoE 802.3af (class 3), IPM bậtKhởi động không hạn chế, có thể áp hạn chế theo PoE budget13,5 W
PoE 802.3af, IPM tắtKhông hỗ trợ (chỉ để staging, không bật radio)—

Các mức trên chưa tính thiết bị USB; khi cổng USB cấp đủ 5 W, công suất của AP tăng thêm tới 5,7 W (PoE) hoặc 5,5 W (DC). Ở idle máy tiêu thụ tối đa 12,6 W (PoE) hoặc 9,7 W (DC); ở deep-sleep là 5,9 W hoặc 1,5 W.

AP-515 và AP-514: một số ô khác nhau

ÔAP-514AP-515
Hardware variantsExternal antenna modelsInternal antenna models
Wi-Fi antennasBốn đầu RP-SMA (cái) cho ăng-ten băng kép gắn ngoàiBốn ăng-ten đa hướng tích hợp, 4,2 dBi (2,4 GHz), 7,5 dBi (5 GHz)
Ăng-ten Bluetooth/Zigbee, độ lợi đỉnh4,9 dBi3,5 dBi
Regulatory modelAPIN0514APIN0515
Chuẩn đường sắtKhông ghiCó (AP-515 Only)
Mã bản RWQ9H57AQ9H62A

Datasheet 510 Series chỉ ghi kích thước, khối lượng cho AP-515: 200 x 200 x 46 mm, 810 g, không gồm giá gắn.

Phần mềm, bảo mật và IoT

AP-515 chạy độc lập hoặc cùng gateway, triển khai zero touch provisioning, quản lý qua HPE Aruba Networking Central (datasheet 2023 gọi Aruba Central) trên đám mây hoặc giải pháp tại chỗ. AirMatch dùng học máy để điều chỉnh băng thông, phân bổ EIRP và gán kênh theo thời gian thực; Air Slice theo dõi mức dùng mạng và phân bổ tài nguyên radio theo SLA đã cấu hình; ClientMatch chuyển máy khách sang AP có tín hiệu radio tốt hơn và cân tải giữa các AP. Phần mềm tối thiểu là ArubaOS/InstantOS 8.4.0.0 (có hạn chế, dùng 8.6.0.0 trở lên để không hạn chế) hoặc ArubaOS 10.0.0.0.

Về bảo mật, máy có WPA3, Enhanced Open, WPA2-MPSK (cần ClearPass Policy Manager), Policy Enforcement Firewall và TPM lưu khoá, mã khởi động; mô hình RAP và IAP-VPN dựng được đường hầm SSL/IPSec tới Mobility Controller. Radio Bluetooth 5 và Zigbee tích hợp phục vụ dịch vụ định vị, theo dõi tài sản và cảm biến IoT; cổng USB 2.0 cấp tới 1 A / 5 W. Datasheet còn nêu 802.11mc Fine Timing Measurement cho đo khoảng cách chính xác.

Mặt lưng AP-515; datasheet ghi cổng E0 SmartRate 2,5 Gbps và cổng E1 Gigabit

Lắp đặt và điều kiện vận hành

  • Bốn ăng-ten tích hợp được tối ưu cho tư thế gắn trần nằm ngang, góc nghiêng cho độ lợi lớn nhất khoảng 30 độ.
  • Giá gắn lắp sẵn ở mặt lưng để bắt vào bộ gá (bán riêng).
  • Hoạt động 0 °C đến +50 °C, độ ẩm 5–93 % không ngưng tụ, đạt chuẩn plenum; lưu kho -40 °C đến +70 °C.
  • MTBF 560.000 giờ (64 năm) ở +25 °C; hộp đóng gói 230 x 220 x 72 mm, 1.010 g.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

AP-515 nằm trong danh mục Wifi Aruba. Cùng hãng có AP-505 (R2H28A) với hai radio 2x2; các hãng khác xem ở nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp.

Thông số kỹ thuật Q9H62A

Datasheet PDF
Thông số Access point HPE Aruba Networking AP-515 (Q9H62A) Wi-Fi 6 trong nhà 4x4/2x2, cổng 2,5 Gbps
Thương hiệuHPE Aruba Networking
Mã sản phẩmQ9H62A
Loại thiết bịAccess point trong nhà
ModelAP-515 (RW)
Dòng sản phẩmHPE Aruba Networking 510 Series Campus Access Points
Chuẩn Wi-FiWi-Fi 6
Băng tần2,4 GHz và 5 GHz
Tốc độ tối đa2,69 Gbps (tốc độ đỉnh tổng hợp)
Cổng Ethernet1 cổng HPE SmartRate 100/1000/2500BASE-T (E0, nhận PoE); 1 cổng 10/100/1000BASE-T (E1)
Cấp nguồnPoE 802.3af/at/bt (class 3 trở lên) trên E0 hoặc nguồn DC 12 V
Quản lýHPE Aruba Networking Central (đám mây) hoặc giải pháp tại chỗ; chạy độc lập hoặc cùng gateway
Kiểu lắp đặtGắn trần
Thiết kế radioHai radio: 5 GHz 802.11ax 4x4 MIMO và 2,4 GHz 802.11ax 2x2 MIMO
Radio 5 GHz (SU MIMO)4SS tới 4,8 Gbps với máy khách 4SS HE160 (tối đa); 2SS tới 1,2 Gbps với máy khách 2SS HE80 (điển hình)
Radio 5 GHz (MU MIMO)4SS DL-MU-MIMO tới 4,8 Gbps cho bốn máy 1SS hoặc hai máy 2SS HE160 (tối đa); tới 2,4 Gbps với HE80 (điển hình)
Radio 2,4 GHz2SS SU MIMO tới 574 Mbps với máy khách 2SS HE40 (tối đa); 287 Mbps với HE20 (điển hình)
Tốc độ dữ liệu theo chuẩn802.11ax 5 GHz: 3,6–4.803 Mbps; 802.11ax 2,4 GHz: 3,6–574 Mbps; 802.11ac: 6,5–3.467 Mbps; 802.11n 5 GHz: 6,5–600 Mbps; 802.11n 2,4 GHz: 6,5–300 Mbps; 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps; 802.11b: 1, 2, 5,5, 11 Mbps
Độ rộng kênhHT20/40; VHT20/40/80/160; HE20/40/80/160
Dải tần hỗ trợ2,400–2,4835 GHz (ISM); 5,150–5,250 GHz (U-NII-1); 5,250–5,350 GHz (U-NII-2A); 5,470–5,725 GHz (U-NII-2C); 5,725–5,850 GHz (U-NII-3/ISM); 5,850–5,895 GHz (U-NII-4); giới hạn theo từng nước
Kênh khả dụngTheo miền quản lý tần số được cấu hình; DFS gồm Zero-Wait DFS (ZWDFS)
Công nghệ vô tuyến802.11b: DSSS; 802.11a/g/n/ac: OFDM; 802.11ax: OFDMA tới 16 resource unit (kênh 80 MHz)
Điều chế802.11b: BPSK, QPSK, CCK; 802.11a/g/n: tới 256-QAM (mở rộng riêng của hãng); 802.11ac: tới 1024-QAM (mở rộng riêng của hãng); 802.11ax: BPSK đến 1024-QAM
Ăng-ten Wi-Fi4 ăng-ten đa hướng băng kép tích hợp, nghiêng xuống, cho 4x4 MIMO; độ lợi đỉnh 4,2 dBi (2,4 GHz) và 7,5 dBi (5 GHz); tối ưu cho AP gắn trần nằm ngang, góc nghiêng khoảng 30 độ
Công suất phát tối đa2,4 GHz: +21 dBm (18 dBm mỗi chuỗi); 5 GHz: +24 dBm (18 dBm mỗi chuỗi); chỉnh theo bước 0,5 dBm; chưa gồm độ lợi ăng-ten
Máy khách tối đa512 mỗi radio
Số BSSID16 mỗi radio
Gộp cổngLACP giữa E0 và E1 để dự phòng và tăng dung lượng
Ethernet E0HPE SmartRate RJ-45, tự nhận 100/1000/2500BASE-T, MDI/MDX; 2,5 Gbps theo NBase-T và 802.3bz; PoE-PD 48 V DC 802.3af/at/bt; 802.3az (EEE)
Ethernet E110/100/1000BASE-T RJ-45, MDI/MDX; 802.3az (EEE)
Nguồn DC12 V DC (danh định, ±5 %), đầu tròn 2,1 mm/5,5 mm cực dương ở giữa, dài 9,5 mm
Hạn chế khi dùng 802.3afIPM bật: khởi động không hạn chế, có thể áp hạn chế theo PoE budget; 802.3af với IPM tắt không được hỗ trợ (chỉ để staging, không bật radio)
Công suất tiêu thụ tối đaDC: 16,0 W; PoE 802.3af (IPM bật): 13,5 W; PoE 802.3at/bt: 20,8 W (không gồm thiết bị USB; cấp đủ 5 W cho USB thì cộng tới 5,7 W khi PoE hoặc 5,5 W khi DC)
Công suất khi nghỉIdle: 12,6 W (PoE) hoặc 9,7 W (DC); deep-sleep: 5,9 W (PoE) hoặc 1,5 W (DC)
Cổng USB1 cổng USB 2.0 host (type A), cấp tới 1 A / 5 W
Radio IoTBluetooth 5 (phát tới 8 dBm, độ nhạy -95 dBm) và Zigbee 802.15.4 (phát tới 8 dBm, độ nhạy -97 dBm) ở 2,4 GHz; ăng-ten đa hướng tích hợp, độ lợi đỉnh 3,5 dBi
Cổng consoleRiêng của hãng, đầu micro-B USB
Đèn, nút2 đèn LED nhiều màu (hệ thống, radio); nút reset (khôi phục cài đặt gốc, bật/tắt LED)
Khoá an toànKhe Kensington
Kích thước (rộng x sâu x cao)200 x 200 x 46 mm (không gồm giá gắn)
Khối lượng810 g (đóng gói: 1.010 g, 230 x 220 x 72 mm)
Chi tiết lắp đặtGiá gắn lắp sẵn ở mặt lưng; bộ gá lắp bán riêng
Nhiệt độ hoạt động0 °C đến +50 °C
Độ ẩm hoạt động5 % đến 93 %, không ngưng tụ
Môi trường lắpĐạt chuẩn plenum; ETS 300 019 class 3.2
Lưu kho, vận chuyển-40 °C đến +70 °C; độ ẩm 5–93 % không ngưng tụ; ETS 300 019 class 1.2 và 2.3
MTBF560.000 giờ (64 năm) ở +25 °C
Bảo mậtWPA3 (Enterprise có tuỳ chọn CNSA, Personal SAE), Enhanced Open (OWE), WPA2-MPSK (cần ClearPass Policy Manager), Policy Enforcement Firewall (PEF), TPM
Tính năng Wi-FiOFDMA, MU-MIMO (datasheet 510 Series 2023: đường xuống, radio 5 GHz; datasheet mã HPE 10/2024: bidirectional MU-MIMO), TWT, ClientMatch, AirMatch, Air Slice, Advanced Cellular Coexistence, Intelligent Power Monitoring, TxBF, Passpoint (release 2), DFS/ZWDFS, MRC, CDD/CSD, STBC, LDPC, 802.11mc FTM
Đường hầm VPNSSL/IPSec tới Mobility Controller trong mô hình RAP và IAP-VPN
Phần mềm tối thiểuArubaOS và Aruba InstantOS 8.4.0.0 (có hạn chế; dùng 8.6.0.0 trở lên để không hạn chế); ArubaOS 10.0.0.0
Mã quy chuẩnAPIN0515
Chứng nhậnUL2043 plenum; Wi-Fi CERTIFIED a, b, g, n, ac, ax; WPA, WPA2, WPA3; WMM, WMM-PS, Wi-Fi Agile Multiband; Passpoint (release 2); Wi-Fi Location; Bluetooth SIG
Tuân thủFCC/ISED; CE; RED 2014/53/EU; EMC 2014/30/EU; LVD 2014/35/EU; UL/IEC/EN 62368-1 (datasheet mã HPE 10/2024; datasheet 510 Series 2023 ghi UL/IEC/EN 60950); EN 60601-1-1, EN 60601-1-2; chuẩn đường sắt EN 50155, EN 50121-1, EN 50121-3-2, EN 50121-4, IEC 61373 (riêng AP-515)
Vùng bán của mã RWMọi nơi trừ Mỹ, Israel, Nhật Bản và Ai Cập

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

Q9H62A là thiết bị gì?
Q9H62A là mã đặt hàng của Aruba AP-515 (RW) Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax ăng-ten trong, Unified Campus AP – access point Wi-Fi 6 trong nhà. Datasheet HPE theo mã ghi bản RW bán ở mọi nơi trừ Mỹ, Israel, Nhật Bản và Ai Cập.
Aruba AP-515 tốc độ bao nhiêu?
Tốc độ đỉnh tổng hợp tới 2,69 Gbps. Radio 5 GHz tới 4,8 Gbps với máy khách 4SS HE160 (tối đa), 1,2 Gbps với máy 2SS HE80 (điển hình); radio 2,4 GHz tới 574 Mbps (HE40) hoặc 287 Mbps (HE20).
AP-515 cần PoE loại nào?
Chạy không hạn chế với PoE 802.3at (class 4) hoặc 802.3bt (class 5), tối đa 20,8 W, hoặc nguồn DC 12 V (16,0 W). Với 802.3af phải bật IPM (tối đa 13,5 W); 802.3af khi IPM tắt không được hỗ trợ.
Aruba AP-515 có mấy cổng LAN?
Hai cổng RJ-45: E0 là HPE SmartRate 100/1000/2500BASE-T nhận PoE, E1 là 10/100/1000BASE-T. Hai cổng hỗ trợ LACP. Ngoài ra có cổng USB 2.0 type A và cổng console micro-B USB.
AP-515 khác AP-535 thế nào?
Theo hai datasheet: AP-515 có radio 5 GHz 4x4 và 2,4 GHz 2x2, đỉnh 2,69 Gbps, cổng E0 tới 2,5 Gbps; AP-535 có radio 5 GHz và 2,4 GHz đều 4x4 MIMO, đỉnh tổng hợp 2,97 Gbps, hai cổng SmartRate E0, E1 tới 5 Gbps.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Access point HPE Aruba Networking AP-515 (Q9H62A) Wi-Fi 6 trong nhà 4x4/2x2, cổng 2,5 Gbps? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Access point HPE Aruba Networking AP-515 (Q9H62A) Wi-Fi 6 trong nhà 4x4/2x2, cổng 2,5 Gbps · Q9H62A

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Wifi Aruba khác

Xem tất cả

Cần báo giá access point HPE Aruba Networking AP-515 (Q9H62A) Wi-Fi 6 trong nhà 4x4/2x2, cổng 2,5 Gbps?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay