Aruba Instant On · S1U76A
Access point Aruba Instant On AP22D (S1U76A) Wi-Fi 6 để bàn, gắn tường, 4 cổng Gigabit
Wi-Fi 6 · 2x2 · uplink 2,5 GbE · 4 cổng 1 GbE, PoE out
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
HPE Aruba NetworkingChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: Q9H62ASẵn sàng đặt hàng
HPE Aruba Networking AP-515 (Q9H62A): access point Wi-Fi 6 trong nhà, radio 5 GHz 4x4 và 2,4 GHz 2x2, đỉnh 2,69 Gbps, cổng 2,5 Gbps + 1 Gbps, PoE 802.3at/bt.
Q9H62A là mã đặt hàng bản RW của HPE Aruba Networking AP-515, access point Wi-Fi 6 gắn trần thuộc 510 Series Campus Access Points. Máy có radio 5 GHz 4x4 MIMO và radio 2,4 GHz 2x2 MIMO, tốc độ đỉnh tổng hợp tới 2,69 Gbps, mỗi radio nhận tới 512 máy khách; máy có cổng SmartRate 2,5 Gbps nhận PoE và thêm một cổng Gigabit. Datasheet mã HPE 10/2024 giới thiệu dòng 510 Series cho văn phòng, cơ sở đào tạo, phòng họp và bệnh viện.
Datasheet ghi hai mức cho từng radio: mức (max) và mức (typical), mỗi mức kèm số luồng của máy khách và độ rộng kênh.
| Radio | Mức tối đa (max) | Mức điển hình (typical) |
|---|---|---|
| 5 GHz, SU MIMO | 4,8 Gbps với máy khách 4SS HE160 | 1,2 Gbps với máy khách 2SS HE80 |
| 5 GHz, MU MIMO (đường xuống) | 4,8 Gbps cho bốn máy 1SS hoặc hai máy 2SS HE160 | 2,4 Gbps cho bốn máy 1SS hoặc hai máy 2SS HE80 |
| 2,4 GHz, SU MIMO | 574 Mbps với máy khách 2SS HE40 | 287 Mbps với máy khách 2SS HE20 |
Bảng tốc độ dữ liệu ghi 802.11ax ở 5 GHz từ 3,6 đến 4.803 Mbps (HE20 đến HE160) và ở 2,4 GHz từ 3,6 đến 574 Mbps. Công suất phát tổng tối đa là +24 dBm ở 5 GHz và +21 dBm ở 2,4 GHz (18 dBm mỗi chuỗi), chưa cộng độ lợi ăng-ten. Datasheet 510 Series (2023) ghi MU-MIMO đường xuống ở radio 5 GHz, datasheet mã HPE (10/2024) ghi bidirectional MU-MIMO. OFDMA chia kênh 80 MHz thành tới 16 resource unit; DFS có thêm Zero-Wait DFS để đổi kênh nhanh hơn.

Cổng E0 là HPE SmartRate RJ-45, tự nhận 100/1000/2500BASE-T, tốc độ 2,5 Gbps theo chuẩn NBase-T và 802.3bz, đồng thời là cổng nhận PoE 802.3af/at/bt (class 3 trở lên). Cổng E1 là 10/100/1000BASE-T. Hai cổng hỗ trợ gộp LACP để dự phòng và tăng dung lượng. Ngoài PoE, máy có jack DC 12 V; khi có cả hai nguồn thì DC được ưu tiên, nguồn bán riêng.
| Cách cấp nguồn | Hoạt động theo datasheet | Công suất tối đa |
|---|---|---|
| DC 12 V | Không hạn chế | 16,0 W |
| PoE 802.3at (class 4) / 802.3bt (class 5) | Không hạn chế | 20,8 W |
| PoE 802.3af (class 3), IPM bật | Khởi động không hạn chế, có thể áp hạn chế theo PoE budget | 13,5 W |
| PoE 802.3af, IPM tắt | Không hỗ trợ (chỉ để staging, không bật radio) | — |
Các mức trên chưa tính thiết bị USB; khi cổng USB cấp đủ 5 W, công suất của AP tăng thêm tới 5,7 W (PoE) hoặc 5,5 W (DC). Ở idle máy tiêu thụ tối đa 12,6 W (PoE) hoặc 9,7 W (DC); ở deep-sleep là 5,9 W hoặc 1,5 W.
| Ô | AP-514 | AP-515 |
|---|---|---|
| Hardware variants | External antenna models | Internal antenna models |
| Wi-Fi antennas | Bốn đầu RP-SMA (cái) cho ăng-ten băng kép gắn ngoài | Bốn ăng-ten đa hướng tích hợp, 4,2 dBi (2,4 GHz), 7,5 dBi (5 GHz) |
| Ăng-ten Bluetooth/Zigbee, độ lợi đỉnh | 4,9 dBi | 3,5 dBi |
| Regulatory model | APIN0514 | APIN0515 |
| Chuẩn đường sắt | Không ghi | Có (AP-515 Only) |
| Mã bản RW | Q9H57A | Q9H62A |
Datasheet 510 Series chỉ ghi kích thước, khối lượng cho AP-515: 200 x 200 x 46 mm, 810 g, không gồm giá gắn.
AP-515 chạy độc lập hoặc cùng gateway, triển khai zero touch provisioning, quản lý qua HPE Aruba Networking Central (datasheet 2023 gọi Aruba Central) trên đám mây hoặc giải pháp tại chỗ. AirMatch dùng học máy để điều chỉnh băng thông, phân bổ EIRP và gán kênh theo thời gian thực; Air Slice theo dõi mức dùng mạng và phân bổ tài nguyên radio theo SLA đã cấu hình; ClientMatch chuyển máy khách sang AP có tín hiệu radio tốt hơn và cân tải giữa các AP. Phần mềm tối thiểu là ArubaOS/InstantOS 8.4.0.0 (có hạn chế, dùng 8.6.0.0 trở lên để không hạn chế) hoặc ArubaOS 10.0.0.0.
Về bảo mật, máy có WPA3, Enhanced Open, WPA2-MPSK (cần ClearPass Policy Manager), Policy Enforcement Firewall và TPM lưu khoá, mã khởi động; mô hình RAP và IAP-VPN dựng được đường hầm SSL/IPSec tới Mobility Controller. Radio Bluetooth 5 và Zigbee tích hợp phục vụ dịch vụ định vị, theo dõi tài sản và cảm biến IoT; cổng USB 2.0 cấp tới 1 A / 5 W. Datasheet còn nêu 802.11mc Fine Timing Measurement cho đo khoảng cách chính xác.

AP-515 nằm trong danh mục Wifi Aruba. Cùng hãng có AP-505 (R2H28A) với hai radio 2x2; các hãng khác xem ở nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp.
| Thương hiệu | HPE Aruba Networking |
|---|---|
| Mã sản phẩm | Q9H62A |
| Loại thiết bị | Access point trong nhà |
| Model | AP-515 (RW) |
| Dòng sản phẩm | HPE Aruba Networking 510 Series Campus Access Points |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,69 Gbps (tốc độ đỉnh tổng hợp) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng HPE SmartRate 100/1000/2500BASE-T (E0, nhận PoE); 1 cổng 10/100/1000BASE-T (E1) |
| Cấp nguồn | PoE 802.3af/at/bt (class 3 trở lên) trên E0 hoặc nguồn DC 12 V |
| Quản lý | HPE Aruba Networking Central (đám mây) hoặc giải pháp tại chỗ; chạy độc lập hoặc cùng gateway |
| Kiểu lắp đặt | Gắn trần |
| Thiết kế radio | Hai radio: 5 GHz 802.11ax 4x4 MIMO và 2,4 GHz 802.11ax 2x2 MIMO |
| Radio 5 GHz (SU MIMO) | 4SS tới 4,8 Gbps với máy khách 4SS HE160 (tối đa); 2SS tới 1,2 Gbps với máy khách 2SS HE80 (điển hình) |
| Radio 5 GHz (MU MIMO) | 4SS DL-MU-MIMO tới 4,8 Gbps cho bốn máy 1SS hoặc hai máy 2SS HE160 (tối đa); tới 2,4 Gbps với HE80 (điển hình) |
| Radio 2,4 GHz | 2SS SU MIMO tới 574 Mbps với máy khách 2SS HE40 (tối đa); 287 Mbps với HE20 (điển hình) |
| Tốc độ dữ liệu theo chuẩn | 802.11ax 5 GHz: 3,6–4.803 Mbps; 802.11ax 2,4 GHz: 3,6–574 Mbps; 802.11ac: 6,5–3.467 Mbps; 802.11n 5 GHz: 6,5–600 Mbps; 802.11n 2,4 GHz: 6,5–300 Mbps; 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps; 802.11b: 1, 2, 5,5, 11 Mbps |
| Độ rộng kênh | HT20/40; VHT20/40/80/160; HE20/40/80/160 |
| Dải tần hỗ trợ | 2,400–2,4835 GHz (ISM); 5,150–5,250 GHz (U-NII-1); 5,250–5,350 GHz (U-NII-2A); 5,470–5,725 GHz (U-NII-2C); 5,725–5,850 GHz (U-NII-3/ISM); 5,850–5,895 GHz (U-NII-4); giới hạn theo từng nước |
| Kênh khả dụng | Theo miền quản lý tần số được cấu hình; DFS gồm Zero-Wait DFS (ZWDFS) |
| Công nghệ vô tuyến | 802.11b: DSSS; 802.11a/g/n/ac: OFDM; 802.11ax: OFDMA tới 16 resource unit (kênh 80 MHz) |
| Điều chế | 802.11b: BPSK, QPSK, CCK; 802.11a/g/n: tới 256-QAM (mở rộng riêng của hãng); 802.11ac: tới 1024-QAM (mở rộng riêng của hãng); 802.11ax: BPSK đến 1024-QAM |
| Ăng-ten Wi-Fi | 4 ăng-ten đa hướng băng kép tích hợp, nghiêng xuống, cho 4x4 MIMO; độ lợi đỉnh 4,2 dBi (2,4 GHz) và 7,5 dBi (5 GHz); tối ưu cho AP gắn trần nằm ngang, góc nghiêng khoảng 30 độ |
| Công suất phát tối đa | 2,4 GHz: +21 dBm (18 dBm mỗi chuỗi); 5 GHz: +24 dBm (18 dBm mỗi chuỗi); chỉnh theo bước 0,5 dBm; chưa gồm độ lợi ăng-ten |
| Máy khách tối đa | 512 mỗi radio |
| Số BSSID | 16 mỗi radio |
| Gộp cổng | LACP giữa E0 và E1 để dự phòng và tăng dung lượng |
| Ethernet E0 | HPE SmartRate RJ-45, tự nhận 100/1000/2500BASE-T, MDI/MDX; 2,5 Gbps theo NBase-T và 802.3bz; PoE-PD 48 V DC 802.3af/at/bt; 802.3az (EEE) |
| Ethernet E1 | 10/100/1000BASE-T RJ-45, MDI/MDX; 802.3az (EEE) |
| Nguồn DC | 12 V DC (danh định, ±5 %), đầu tròn 2,1 mm/5,5 mm cực dương ở giữa, dài 9,5 mm |
| Hạn chế khi dùng 802.3af | IPM bật: khởi động không hạn chế, có thể áp hạn chế theo PoE budget; 802.3af với IPM tắt không được hỗ trợ (chỉ để staging, không bật radio) |
| Công suất tiêu thụ tối đa | DC: 16,0 W; PoE 802.3af (IPM bật): 13,5 W; PoE 802.3at/bt: 20,8 W (không gồm thiết bị USB; cấp đủ 5 W cho USB thì cộng tới 5,7 W khi PoE hoặc 5,5 W khi DC) |
| Công suất khi nghỉ | Idle: 12,6 W (PoE) hoặc 9,7 W (DC); deep-sleep: 5,9 W (PoE) hoặc 1,5 W (DC) |
| Cổng USB | 1 cổng USB 2.0 host (type A), cấp tới 1 A / 5 W |
| Radio IoT | Bluetooth 5 (phát tới 8 dBm, độ nhạy -95 dBm) và Zigbee 802.15.4 (phát tới 8 dBm, độ nhạy -97 dBm) ở 2,4 GHz; ăng-ten đa hướng tích hợp, độ lợi đỉnh 3,5 dBi |
| Cổng console | Riêng của hãng, đầu micro-B USB |
| Đèn, nút | 2 đèn LED nhiều màu (hệ thống, radio); nút reset (khôi phục cài đặt gốc, bật/tắt LED) |
| Khoá an toàn | Khe Kensington |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 200 x 200 x 46 mm (không gồm giá gắn) |
| Khối lượng | 810 g (đóng gói: 1.010 g, 230 x 220 x 72 mm) |
| Chi tiết lắp đặt | Giá gắn lắp sẵn ở mặt lưng; bộ gá lắp bán riêng |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến +50 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5 % đến 93 %, không ngưng tụ |
| Môi trường lắp | Đạt chuẩn plenum; ETS 300 019 class 3.2 |
| Lưu kho, vận chuyển | -40 °C đến +70 °C; độ ẩm 5–93 % không ngưng tụ; ETS 300 019 class 1.2 và 2.3 |
| MTBF | 560.000 giờ (64 năm) ở +25 °C |
| Bảo mật | WPA3 (Enterprise có tuỳ chọn CNSA, Personal SAE), Enhanced Open (OWE), WPA2-MPSK (cần ClearPass Policy Manager), Policy Enforcement Firewall (PEF), TPM |
| Tính năng Wi-Fi | OFDMA, MU-MIMO (datasheet 510 Series 2023: đường xuống, radio 5 GHz; datasheet mã HPE 10/2024: bidirectional MU-MIMO), TWT, ClientMatch, AirMatch, Air Slice, Advanced Cellular Coexistence, Intelligent Power Monitoring, TxBF, Passpoint (release 2), DFS/ZWDFS, MRC, CDD/CSD, STBC, LDPC, 802.11mc FTM |
| Đường hầm VPN | SSL/IPSec tới Mobility Controller trong mô hình RAP và IAP-VPN |
| Phần mềm tối thiểu | ArubaOS và Aruba InstantOS 8.4.0.0 (có hạn chế; dùng 8.6.0.0 trở lên để không hạn chế); ArubaOS 10.0.0.0 |
| Mã quy chuẩn | APIN0515 |
| Chứng nhận | UL2043 plenum; Wi-Fi CERTIFIED a, b, g, n, ac, ax; WPA, WPA2, WPA3; WMM, WMM-PS, Wi-Fi Agile Multiband; Passpoint (release 2); Wi-Fi Location; Bluetooth SIG |
| Tuân thủ | FCC/ISED; CE; RED 2014/53/EU; EMC 2014/30/EU; LVD 2014/35/EU; UL/IEC/EN 62368-1 (datasheet mã HPE 10/2024; datasheet 510 Series 2023 ghi UL/IEC/EN 60950); EN 60601-1-1, EN 60601-1-2; chuẩn đường sắt EN 50155, EN 50121-1, EN 50121-3-2, EN 50121-4, IEC 61373 (riêng AP-515) |
| Vùng bán của mã RW | Mọi nơi trừ Mỹ, Israel, Nhật Bản và Ai Cập |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point HPE Aruba Networking AP-515 (Q9H62A) Wi-Fi 6 trong nhà 4x4/2x2, cổng 2,5 Gbps? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Aruba Instant On · S1U76A
Wi-Fi 6 · 2x2 · uplink 2,5 GbE · 4 cổng 1 GbE, PoE out
Liên hệ báo giá
Aruba Instant On · R9B28A
Wi-Fi 6 · 5 GHz 4x4 · 5,3 Gbps · 2,5 GbE · 100+ thiết bị
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R3V36A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,5 Gbps · uplink 1 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R3V46A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,5 Gbps · uplink 2,5 Gbps + 4 cổng 1 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R2H28A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,49 Gbps · 1 cổng Gigabit · 500 g
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · JZ336A
Wi-Fi 6 · 4x4 hai băng · 2,97 Gbps · 2 cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · JZ356A
Wi-Fi 6 · 5 GHz 8x8 · 5,37 Gbps · 2 cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R4H17A
Wi-Fi 6 ngoài trời · 4x4 + 2x2 · IP66/67 · -40 đến +65 °C
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.