Aruba Instant On · R4W02A
Access point Aruba Instant On AP22 (R4W02A) Wi-Fi 6 trong nhà 2x2
Wi-Fi 6 · 2x2 · 5 GHz 1,2 Gbps · cổng 1 GbE · 75 thiết bị
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Aruba Instant OnChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: S1U76ASẵn sàng đặt hàng
Aruba Instant On AP22D (S1U76A): access point Wi-Fi 6 2x2 để bàn hoặc gắn tường, uplink 2,5 GbE, 4 cổng 1 GbE cấp 2 x 15 W PoE, 75 thiết bị khuyến nghị.
Instant On AP22D gộp access point Wi-Fi 6 2x2 với bốn cổng mạng có dây trong một thân máy nhỏ đặt bàn hoặc gắn tường; S1U76A là mã bản RW. Theo datasheet, AP22D dùng cùng dàn ăng-ten và số luồng (2x2:2) như AP22 nhưng có cổng uplink 2,5 GbE và bốn cổng downlink 1 GbE, cấp được PoE 15 W (802.3af) cho thiết bị như điện thoại IP hay máy in biên nhận (receipt printer). Datasheet nêu AP22D dùng tốt ở khu vực cần thêm cổng Ethernet trong khi phòng chỉ có một cổng, và giới thiệu máy cho phòng khách sạn boutique, văn phòng tại nhà, khu lễ tân.
| Nguồn cấp cho AP22D | Chức năng | PoE out cho thiết bị |
|---|---|---|
| PoE 802.3bt (class 6) | Đủ chức năng | 2 cổng, mỗi cổng 15 W (802.3af) |
| Nguồn DC 48 V (tuỳ chọn) | — | 2 cổng, mỗi cổng 15 W (802.3af) |
| PoE 802.3at (class 4) | Giới hạn chức năng | 1 cổng 15 W (802.3af) |
| Injector R9M77A 30 W 802.3at | — | Chỉ trên cổng E1 |
Công suất tiêu thụ tối đa là 51 W khi chạy PoE, 50 W khi chạy DC. Phụ kiện nguồn hãng liệt kê là adapter R3X86A 48 V/50 W và injector R9M77A. Trên ứng dụng hoặc cổng web Instant On có thể đặt lịch PoE để chủ động mức dùng điện.

Cổng uplink 2,5 GbE Base-T dùng được cáp Cat5 hoặc Cat6(a) sẵn có theo datasheet theo mã; bốn cổng 1 GbE nối thiết bị RJ-45 mà không cần thêm switch. Chú thích của bảng thông số ghi năng lực chuyển mạch tối đa 900 Mbps. Radio 5 GHz tới 1,2 Gbps, 2,4 GHz tới 574 Mbps, kênh tới 80 MHz; datasheet HPE theo mã ghi tổng thông lượng không dây 1,7 Gbps và hỗ trợ 75+ thiết bị, bảng chung ghi 75 thiết bị khuyến nghị.

Datasheet Wi-Fi 6 (03/2024) ghi AP22D cùng dàn ăng-ten và số luồng 2x2:2 với AP22, cùng mức 1,2 Gbps (5 GHz) và 574 Mbps (2,4 GHz). Các ô khác nhau trong bảng Technical specifications:
| Ô | AP22D | AP22 |
|---|---|---|
| Interfaces | 1 uplink 2,5 GbE, 4 downlink 1 GbE | 1 uplink 1 GbE |
| Antennas / Antenna Gain | Bán định hướng; 5,2 dBi (2,4 GHz), 5,4 dBi (5 GHz) | Đa hướng; 4,9 dBi, 5,7 dBi |
| Power Over Ethernet | PoE In 802.3at/802.3bt; PoE Out 2 x 15 W | PoE In 802.3af |
| Max Power Consumption | 51 W (PoE), 50 W (DC) | 10,1 W (PoE), 8,8 W (DC) |
| Mounting | Gang wall-box mount kit, desk mount kit | Ceiling/wall mount clip |
| Weight / Reliability (years) | 360 g / 88 | 500 g / 91 |
Trang chi tiết: AP22 (R4W02A) và AP25 (R9B28A).
Thân máy 86 x 47 x 150 mm, nặng 360 g, có bộ gá hộp âm tường và bộ chân đế để bàn kèm trong hộp. Bảng datasheet 03/2024 ghi ăng-ten bán định hướng 2x2, độ lợi 5,2 dBi (2,4 GHz) và 5,4 dBi (5 GHz), còn datasheet mã HPE 10/2024 ghi Dual Omni-directional 2x2 MIMO; công suất phát tối đa +21 dBm ở 5 GHz, +20 dBm ở 2,4 GHz. Máy hoạt động 0 °C đến +40 °C, độ tin cậy 88 năm. Ứng dụng Instant On hoặc cổng web dùng để tạo mạng khách và nhân viên, quản lý danh sách kiểm soát truy cập; trang hãng cho biết có thể tắt đèn LED trạng thái qua ứng dụng. Bảo mật có WPA2, WPA3, OWE, xác thực hai yếu tố cho quản trị, TPM.

AP22D thuộc danh mục Wifi Aruba trong nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp.
| Thương hiệu | Aruba Instant On |
|---|---|
| Mã sản phẩm | S1U76A |
| Loại thiết bị | Access point gắn tường |
| Model | AP22D (RW) |
| Dòng sản phẩm | Aruba Instant On Wi-Fi 6 |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 1,7 Gbps (tổng hợp, theo datasheet HPE theo mã) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng uplink 2,5 GbE Base-T; 4 cổng downlink 1 GbE Base-T |
| Cấp nguồn | PoE 802.3bt (class 6) đủ chức năng hoặc 802.3at (class 4) giới hạn chức năng; nguồn DC 48 V |
| Quản lý | Ứng dụng Instant On (Android, iOS) và cổng web đám mây |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường, để bàn |
| Radio | Hai radio 802.11ax 2x2 MIMO (5 GHz và 2,4 GHz) |
| Tốc độ từng băng | 5 GHz: 1,2 Gbps; 2,4 GHz: 574 Mbps |
| Độ rộng kênh | 20/40/80 MHz |
| Số thiết bị khuyến nghị | 75 |
| Ăng-ten | Datasheet mã HPE 10/2024: Dual Omni-directional 2x2 MIMO; bảng datasheet Wi-Fi 6 03/2024: hai ăng-ten bán định hướng (semi-directional) 2x2 MIMO, độ lợi 5,2 dBi (2,4 GHz) và 5,4 dBi (5 GHz) |
| Công suất phát tối đa | 5 GHz: +21 dBm (+18 dBm mỗi chuỗi, 3 dB MIMO gain); 2,4 GHz: +20 dBm (+17 dBm mỗi chuỗi, 3 dB MIMO gain) |
| Năng lực chuyển mạch | Tối đa 900 Mbps |
| PoE vào | 802.3at/802.3bt |
| PoE ra | 2 x 15 W (802.3af) khi cấp PoE 802.3bt class 6 hoặc DC; 1 cổng 15 W khi cấp PoE 802.3at class 4 |
| Lập lịch PoE | Đặt lịch PoE trên app/cổng web Instant On |
| Giao tiếp khác | Cổng nguồn DC, đèn LED trạng thái, nút reset, khe Kensington |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 51 W (PoE); 50 W (DC) |
| Kích thước | 86 x 47 x 150 mm |
| Khối lượng | 360 g |
| Gắn đặt | Bộ gá hộp âm tường (gang wall-box); bộ gá để bàn (chân đế kèm trong hộp) |
| Trong hộp | Access point, hướng dẫn nhanh, kẹp ray gắn trần/tường, chân đế để bàn, cáp Ethernet |
| Phụ kiện nguồn | R3X86A (adapter 48 V/50 W); R9M77A (injector PoE 802.3at 30 W — với injector này AP chỉ cấp PoE out trên E1) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến +40 °C |
| Độ tin cậy | 88 năm |
| Tính năng Wi-Fi 6 | OFDMA, MU-MIMO, Target Wake Time, BSS Coloring, 1024-QAM, Transmit Beamforming, LDPC, ClientMatch, Advanced Cellular Coexistence, Active Ratio Management (ARM), Smart Mesh, lập lịch SSID |
| Bảo mật | WPA2, WPA3, OWE; xác thực hai yếu tố (2FA) cho tài khoản quản trị; TPM; danh sách kiểm soát truy cập không dây; chặn ứng dụng theo nhóm |
| Chứng nhận | Wi-Fi CERTIFIED 6 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Aruba Instant On AP22D (S1U76A) Wi-Fi 6 để bàn, gắn tường, 4 cổng Gigabit? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Aruba Instant On · R4W02A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 5 GHz 1,2 Gbps · cổng 1 GbE · 75 thiết bị
Liên hệ báo giá
Aruba Instant On · R9B28A
Wi-Fi 6 · 5 GHz 4x4 · 5,3 Gbps · 2,5 GbE · 100+ thiết bị
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R3V36A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,5 Gbps · uplink 1 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R3V46A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,5 Gbps · uplink 2,5 Gbps + 4 cổng 1 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R2H28A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,49 Gbps · 1 cổng Gigabit · 500 g
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · Q9H62A
Wi-Fi 6 · 4x4 + 2x2 · 2,69 Gbps · cổng 2,5 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · JZ336A
Wi-Fi 6 · 4x4 hai băng · 2,97 Gbps · 2 cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · JZ356A
Wi-Fi 6 · 5 GHz 8x8 · 5,37 Gbps · 2 cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.