Aruba Instant On · R4W02A
Access point Aruba Instant On AP22 (R4W02A) Wi-Fi 6 trong nhà 2x2
Wi-Fi 6 · 2x2 · 5 GHz 1,2 Gbps · cổng 1 GbE · 75 thiết bị
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
HPE Aruba NetworkingChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: R3V36ASẵn sàng đặt hàng
HPE Aruba Networking AP-503H (R3V36A): access point Wi-Fi 6 2x2 gắn tường hoặc để bàn, 1,5 Gbps, uplink 1 Gbps, Bluetooth 5, Zigbee; hãng ghi số cổng LAN hai cách.
Mã R3V36A là bản RW của HPE Aruba Networking AP-503H, access point Wi-Fi 6 gắn tường thuộc 500H Series Unified Hospitality Access Points. Máy có hai radio 802.11ax 2x2, tốc độ tổng hợp tối đa 1,5 Gbps, cổng uplink 1 Gbps; số cổng downlink được datasheet ghi hai cách (xem mục dưới). Hãng giới thiệu dòng 500H cho khách sạn, ký túc xá và văn phòng từ xa.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| 5 GHz radio | 2SS (SU/MU) MIMO, tới 1,2 Gbps (HE80) | Tổng hợp tối đa của dòng: 1,5 Gbps. |
| 2.4 GHz radio | 2SS (SU/MU) MIMO, tới 287 Mbps (HE20) | — |
| Wi-Fi antenna | 2 ăng-ten bán định hướng, 5,2 dBi (2,4 GHz), 5,4 dBi (5 GHz) | Mẫu trung bình tổng hợp: 1,7 dBi (2,4 GHz), 5,0 dBi (5 GHz). |
| Power consumption | Tối đa 50 W | — |
| Product dimensions / Weight | 150 x 86 x 47 mm / 360 g | — |
Dòng 500H hỗ trợ OFDMA, MU-MIMO hai chiều, Target Wake Time và ClientMatch; datasheet nêu dòng máy đáp ứng môi trường mật độ thấp và trung bình.

Tên mã và phần giới thiệu của datasheet ghi AP-503H có ba cổng Ethernet 1 Gbps: 1 uplink và 2 downlink ("1+2 Ethernet"). Riêng ô Ports trong bảng thông số kỹ thuật của cùng tài liệu lại ghi một cổng 10/100/1000BASE-T cộng bốn cổng 10/100/1000BASE-T. Trang nêu nguyên cả hai cách ghi của hãng, không chọn một bên.
| Ô | AP-503H | AP-505H |
|---|---|---|
| Cổng Ethernet | 1 uplink 1 Gbps + 2 downlink 1 Gbps (tên mã, phần Features); ô Ports ghi 1 + 4 cổng 10/100/1000BASE-T | 1 uplink 2,5 Gbps + 4 downlink 1 Gbps |
| PoE out, cổng USB | Không ghi | PoE out trên 2 cổng; có USB |
| Wi-Fi CERTIFIED Location | Không ghi | Có |
| Mã bản RW | R3V36A | R3V46A |
Mã có uplink 2,5 Gbps và PoE out cùng dòng: AP-505H (R3V46A).
AP-503H gắn lên tường trong khách sạn, ký túc xá hoặc đặt trên bàn bằng chân đế tuỳ chọn; ăng-ten được tối ưu khi máy đặt đứng. Gói bundle cho làm việc từ xa gồm AP, chân đế, adapter và dây nguồn (chỉ US và EU). Quản lý qua HPE Aruba Networking Central, triển khai Zero Touch Provisioning. Bảo mật có WPA3, Enhanced Open, Dynamic Segmentation, Policy Enforcement Firewall và TPM; radio IoT tích hợp hỗ trợ Bluetooth 5 và Zigbee cho dịch vụ định vị, theo dõi tài sản và cảm biến.

AP-503H thuộc danh mục Wifi Aruba, nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp.
| Thương hiệu | HPE Aruba Networking |
|---|---|
| Mã sản phẩm | R3V36A |
| Loại thiết bị | Access point gắn tường |
| Model | AP-503H (RW) |
| Dòng sản phẩm | HPE Aruba Networking 500H Series Unified Hospitality Access Points |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 1,5 Gbps (tổng hợp tối đa) |
| Cổng Ethernet | Datasheet ghi hai cách: tên mã và phần Features ghi 3 cổng 1 Gbps (1 uplink, 2 downlink; '1+2 Ethernet'); ô Ports ghi (1) cổng 10/100/1000BASE-T và (4) cổng 10/100/1000BASE-T RJ-45, tự nhận tốc độ, MDI/MDX |
| Cấp nguồn | Datasheet theo mã không ghi chuẩn PoE cấp vào AP; chứng nhận Ethernet Alliance (PoE) |
| Quản lý | HPE Aruba Networking Central; Zero Touch Provisioning |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường, để bàn |
| Thiết kế radio | Hai radio 802.11ax 2x2 (5 GHz và 2,4 GHz) |
| Radio 5 GHz | 2 luồng không gian (SU/MU) MIMO, tới 1,2 Gbps (HE80) |
| Radio 2,4 GHz | 2 luồng không gian (SU/MU) MIMO, tới 287 Mbps (HE20) |
| Tính năng Wi-Fi 6 | OFDMA, MU-MIMO hai chiều, Target Wake Time (TWT), ClientMatch |
| Ăng-ten Wi-Fi | 2 ăng-ten bán định hướng tích hợp cho 2x2 MIMO; độ lợi đỉnh từng ăng-ten 5,2 dBi (2,4 GHz) và 5,4 dBi (5 GHz); tối ưu cho AP đặt đứng trên tường hoặc bàn; độ lợi đỉnh của mẫu trung bình tổng hợp 1,7 dBi (2,4 GHz) và 5,0 dBi (5 GHz) |
| Bảo mật | WPA3, Enhanced Open, Dynamic Segmentation, Policy Enforcement Firewall (PEF) cho người dùng và IoT, TPM lưu thông tin xác thực, khoá và mã khởi động |
| Radio IoT | Bluetooth 5 và Zigbee qua radio IoT tích hợp |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 50 W |
| Kích thước | 150 x 86 x 47 mm |
| Khối lượng | 360 g |
| Gói bundle để bàn | Access point, chân đế để bàn, adapter nguồn, dây nguồn (chỉ US và EU) |
| Chứng nhận | Bluetooth SIG; Ethernet Alliance (PoE); Wi-Fi CERTIFIED a, b, g, n, ac và Wi-Fi CERTIFIED 6; WPA, WPA2, WPA3 (Enterprise có tuỳ chọn CNSA, Personal SAE, Enhanced Open OWE); WMM, WMM-PS, Wi-Fi Agile Multiband; Passpoint (release 2) |
| Tuân thủ | FCC/ISED; CE; RED 2014/53/EU; EMC 2014/30/EU; LVD 2014/35/EU; UL/IEC/EN 62368-1; EN 60601-1-1, EN 60601-1-2 |
| Vùng bán của mã RW | Mọi nơi trừ Mỹ, Israel, Nhật Bản và Ai Cập |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point gắn tường HPE Aruba Networking AP-503H (R3V36A) Wi-Fi 6 2x2, dòng 500H Hospitality? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Aruba Instant On · R4W02A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 5 GHz 1,2 Gbps · cổng 1 GbE · 75 thiết bị
Liên hệ báo giá
Aruba Instant On · S1U76A
Wi-Fi 6 · 2x2 · uplink 2,5 GbE · 4 cổng 1 GbE, PoE out
Liên hệ báo giá
Aruba Instant On · R9B28A
Wi-Fi 6 · 5 GHz 4x4 · 5,3 Gbps · 2,5 GbE · 100+ thiết bị
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R3V46A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,5 Gbps · uplink 2,5 Gbps + 4 cổng 1 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R2H28A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,49 Gbps · 1 cổng Gigabit · 500 g
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · Q9H62A
Wi-Fi 6 · 4x4 + 2x2 · 2,69 Gbps · cổng 2,5 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · JZ336A
Wi-Fi 6 · 4x4 hai băng · 2,97 Gbps · 2 cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · JZ356A
Wi-Fi 6 · 5 GHz 8x8 · 5,37 Gbps · 2 cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.