Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
AP-555 (JZ356A) chụp chính diện, ảnh trong datasheet HPE theo mã

HPE Aruba NetworkingChính hãng, đủ CO, CQ

Access point HPE Aruba Networking AP-555 (JZ356A) Wi-Fi 6 trong nhà 8x8/4x4, cổng 5 Gbps

Liên hệ báo giá

Mã: JZ356ASẵn sàng đặt hàng

HPE Aruba Networking AP-555 (JZ356A): access point Wi-Fi 6 trong nhà, 5 GHz 8x8 hoặc chế độ ba radio, đỉnh 5,37 Gbps, 2 cổng SmartRate 5 Gbps, PoE 802.3bt.

Loại thiết bị
Access point trong nhà
Chuẩn Wi-Fi
Wi-Fi 6
Tốc độ tối đa
5,37 Gbps (tốc độ đỉnh tổng hợp)
Cổng Ethernet
2 cổng HPE SmartRate 100/1000/2500/5000BASE-T (E0, E1), đều nhận PoE
Băng tần
2,4 GHz và 5 GHz
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

HPE Aruba Networking AP-555 bản RW mang mã đặt hàng JZ356A. Đây là access point Wi-Fi 6 trong nhà của 550 Series với radio 5 GHz 8x8 và radio 2,4 GHz 4x4, tốc độ đỉnh tổng hợp tới 5,37 Gbps; máy còn chạy được chế độ ba radio tuỳ chọn gồm hai radio 5 GHz và một radio 2,4 GHz, đều 4x4. Mỗi radio nhận tới 1.024 máy khách, hai cổng HPE SmartRate tới 5 Gbps nhận PoE 802.3at/bt.

Hai radio hay ba radio: số liệu từng chế độ

Ô trong datasheetChế độ hai radioChế độ ba radio
5 GHz radioMột radio 8SS HE80 (hoặc 4SS HE160), tới 4,8 GbpsHai radio, mỗi radio 4SS HE80 (hoặc 2SS HE160), tới 2,4 Gbps
2.4 GHz radio4SS HE40 (HE20), tới 1.147 Mbps (574 Mbps)4SS HE40 (HE20), tới 1.147 Mbps (574 Mbps)
Maximum transmit power, 5 GHz+27 dBm+24 dBm
Peak antenna gain, 5 GHz5,8 dBi (8x8)5,5 dBi (radio 0L, nửa dưới 5 GHz), 5,6 dBi (radio 0U, nửa trên 5 GHz)

Bảng dải tần của datasheet ghi radio 0 và 0L dùng U-NII-1, U-NII-2A; radio 0 và 0U dùng U-NII-2C, U-NII-3; radio 1 dùng 2,4 GHz. Bảng tốc độ ghi 802.11ax ở 5 GHz từ 3,6 đến 4.804 Mbps với NSS 1 đến 8, HE20 đến HE160. MU-MIMO chạy cả đường xuống và đường lên ở 5 GHz, chỉ đường xuống ở 2,4 GHz; OFDMA chia kênh 80 MHz thành tới 37 resource unit. Theo bảng của hãng, Wi-Fi 6 phục vụ đồng thời tới 9 máy mỗi kênh 20 MHz, 18 máy ở 40 MHz và 37 máy ở 80 MHz trên mỗi radio, so với 1 máy một lúc ở thế hệ trước.

AP-555 – radio 5 GHz 8x8 hoặc chế độ ba radio theo datasheet 550 Series

Cấp nguồn cho AP-555 và điều gì xảy ra khi thiếu PoE

Hai cổng E0, E1 là HPE SmartRate RJ-45 tự nhận 100/1000/2500/5000BASE-T, gộp được bằng LACP, và cả hai nhận PoE 802.3at/bt class 4 trở lên. AP lấy PoE từ một cổng, đặt ưu tiên E0 rồi chuyển sang E1 khi lỗi, hoặc gộp nguồn cả hai cổng. Jack DC là 48 V; có cả DC và PoE thì DC được ưu tiên.

Nguồn cấpAP hoạt động thế nàoTối đa (hai radio, không USB)
DC 48 VKhông hạn chế32,6 W
802.3bt (class 5) hoặc 2 x 802.3atKhông hạn chế38,2 W
1 x 802.3at (class 4), IPM tắtTắt USB, tắt cổng Ethernet còn lại, radio 5 GHz chạy 4x4, tắt chế độ ba radio25,1 W
1 x 802.3at, IPM bậtKhởi động không hạn chế, có thể áp hạn chế theo PoE budget—
802.3af (class 3 trở xuống)Không hỗ trợ—

Cấp đủ 5 W cho thiết bị USB làm mức tiêu thụ tăng thêm tới 6,0 W (PoE) hoặc 5,4 W (DC). Ở idle (hai radio) máy dùng tối đa 15,0 W (PoE) hoặc 15,1 W (DC); deep-sleep 3,8 W hoặc 3,6 W.

IoT, NFC và bảo mật

AP-555 tích hợp radio Bluetooth Low Energy 5.0 và Zigbee với cặp ăng-ten đa hướng phân tập phân cực (4,5 dBi), phục vụ dịch vụ định vị, theo dõi tài sản, giải pháp an ninh và cảm biến IoT; NFC (theo datasheet 550 Series 2022) hiển thị thông tin trạng thái AP và đơn giản hoá triển khai. Cổng USB 2.0 type A cấp tới 1 A / 5 W cho thiết bị gắn thêm.

Bảo mật gồm WPA3 và Enhanced Open, WPA2-MPSK (cần ClearPass Policy Manager), Policy Enforcement Firewall làm nền cho Dynamic Segmentation, TPM lưu thông tin xác thực, khoá và mã khởi động, đường hầm SSL/IPSec trong mô hình RAP và IAP-VPN.

Vận hành và quản lý

Máy chạy chế độ controllerless (Instant), trong đó một AP làm controller ảo cho cả mạng, hoặc chế độ Mobility Controller để tunnel toàn bộ lưu lượng về controller. Datasheet 550 Series (2022) nêu công cụ quản lý là Aruba Central trên đám mây hoặc Aruba AirWave đặt tại chỗ, datasheet mã HPE (10/2024) gọi là HPE Aruba Networking Central; AP xuất xưởng có thể kích hoạt bằng Zero Touch Provisioning qua Central hoặc AirWave. ClientMatch dùng số liệu phiên kết nối để chuyển thiết bị Wi-Fi 6 theo băng thông khả dụng, loại ứng dụng và lưu lượng. Phần mềm tối thiểu: ArubaOS và InstantOS 8.5.0.0 (có hạn chế), 8.6.0.0 trở lên để chạy không hạn chế.

AP-555 gắn trần; datasheet mã HPE ghi 58 x 260 x 260 mm, 1,57 kg

Kích thước và lắp đặt

  • Datasheet mã HPE 10/2024 ghi 58 x 260 x 260 mm, 1,57 kg; datasheet 550 Series 07/2022 ghi 260 x 260 x 61 mm, 1.570 g không gồm giá gắn, hộp đóng gói 320 x 303 x 108 mm, 2.230 g.
  • Giá gắn lắp sẵn ở mặt lưng để bắt vào bộ gá Aruba bán riêng; ăng-ten tối ưu khi AP gắn trần nằm ngang, góc nghiêng cho độ lợi lớn nhất khoảng 30 độ.
  • 0 °C đến +50 °C, độ ẩm 5–93 % không ngưng tụ, đạt chuẩn plenum; MTBF 855.000 giờ (98 năm) ở +25 °C.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

AP-555 có trong danh mục Wifi Aruba. Cùng hãng có AP-535 (JZ336A) với hai radio 4x4; tham khảo thêm nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp.

Thông số kỹ thuật JZ356A

Datasheet PDF
Thông số Access point HPE Aruba Networking AP-555 (JZ356A) Wi-Fi 6 trong nhà 8x8/4x4, cổng 5 Gbps
Thương hiệuHPE Aruba Networking
Mã sản phẩmJZ356A
Loại thiết bịAccess point trong nhà
ModelAP-555 (RW)
Dòng sản phẩmHPE Aruba Networking 550 Series Campus Access Points
Chuẩn Wi-FiWi-Fi 6
Băng tần2,4 GHz và 5 GHz
Tốc độ tối đa5,37 Gbps (tốc độ đỉnh tổng hợp)
Cổng Ethernet2 cổng HPE SmartRate 100/1000/2500/5000BASE-T (E0, E1), đều nhận PoE
Cấp nguồnPoE 802.3bt (class 5), 2 x 802.3at hoặc 1 x 802.3at (có hạn chế); nguồn DC 48 V
Quản lýHPE Aruba Networking Central (đám mây) hoặc Aruba AirWave (tại chỗ, theo datasheet 2022); chế độ Instant hoặc qua Mobility Controller
Kiểu lắp đặtGắn trần
Chế độ radioHai radio (5 GHz 8x8 + 2,4 GHz 4x4) hoặc ba radio tuỳ chọn (hai radio 5 GHz 4x4 + một radio 2,4 GHz 4x4)
Radio 5 GHz (hai radio)8 luồng HE80 (hoặc 4 luồng HE160), tới 4,8 Gbps
Radio 5 GHz (ba radio)Mỗi radio 4 luồng HE80 (hoặc 2 luồng HE160), tới 2,4 Gbps
Radio 2,4 GHz4 luồng HE40 (HE20), tới 1.147 Mbps (574 Mbps)
MU-MIMOĐường xuống và đường lên ở 5 GHz; chỉ đường xuống ở 2,4 GHz
Tốc độ dữ liệu theo chuẩn802.11ax 5 GHz: 3,6–4.804 Mbps (NSS 1–8); 802.11ax 2,4 GHz: 3,6–1.147 Mbps; 802.11ac: 6,5–1.733 Mbps (2.166 Mbps với 1024-QAM); 802.11n: 6,5–600 Mbps (800 Mbps với 256-QAM); 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps; 802.11b: 1, 2, 5,5, 11 Mbps
Độ rộng kênhHT20/40; VHT20/40/80/160; HE20/40/80/160
Dải tần hỗ trợ2,400–2,4835 GHz (radio 1, ISM); 5,150–5,250 GHz và 5,250–5,350 GHz (radio 0 và 0L, U-NII-1, U-NII-2A); 5,470–5,725 GHz và 5,725–5,850 GHz (radio 0 và 0U, U-NII-2C, U-NII-3); giới hạn theo từng nước
Kênh khả dụngTheo miền quản lý tần số được cấu hình; DFS gồm Zero-Wait DFS (ZWDFS)
Công nghệ vô tuyến802.11b: DSSS; 802.11a/g/n/ac: OFDM; 802.11ax: OFDMA tới 37 resource unit (kênh 80 MHz)
Máy khách đồng thời mỗi kênh mỗi radioWi-Fi 6 kênh 20 MHz: tới 9; 40 MHz: tới 18; 80 MHz: tới 37; thế hệ trước: 1 (mật độ tuỳ cấu hình mạng)
Điều chế802.11b: BPSK, QPSK, CCK; 802.11a/g/n: tới 256-QAM (mở rộng riêng của hãng); 802.11ac: tới 1024-QAM (mở rộng riêng của hãng); 802.11ax: BPSK đến 1024-QAM
Ăng-ten Wi-FiĐa hướng tích hợp, nghiêng xuống: 4x4 MIMO ở 2,4 GHz (độ lợi đỉnh 4,3 dBi), 8x8 MIMO ở 5 GHz (5,8 dBi); chế độ ba radio: 5,5 dBi (radio 0L, nửa dưới 5 GHz) và 5,6 dBi (radio 0U, nửa trên 5 GHz); phân cực ngang và dọc; tối ưu cho gắn trần nằm ngang, góc nghiêng khoảng 30 độ
Công suất phát tối đa2,4 GHz: +24 dBm; 5 GHz: +27 dBm (hai radio) hoặc +24 dBm (ba radio); 18 dBm mỗi chuỗi; chỉnh theo bước 0,5 dBm; chưa gồm độ lợi ăng-ten
Máy khách tối đa1.024 mỗi radio
Số BSSID16 mỗi radio
Ethernet E0, E1HPE SmartRate RJ-45, tự nhận 100/1000/2500/5000BASE-T, MDI/MDX; 2,5 và 5 Gbps theo NBase-T và 802.3bz; PoE-PD 48 V DC 802.3at/bt (class 4 trở lên); 802.3az (EEE)
Gộp cổngLACP giữa hai cổng để dự phòng và tăng dung lượng
Nhận PoE trên hai cổngLấy từ một cổng, đặt ưu tiên (lấy từ E0, chuyển sang E1 khi lỗi) hoặc gộp nguồn cả hai cổng
Nguồn DC48 V DC (danh định, ±5 %), đầu tròn 1,35 mm/3,5 mm cực dương ở giữa, dài 9,5 mm
Hạn chế theo nguồnDC, 802.3bt (class 5) hoặc 2 x 802.3at: không hạn chế; 1 x 802.3at, IPM tắt: tắt USB, tắt cổng Ethernet còn lại, radio 5 GHz chạy 4x4, tắt chế độ ba radio; 1 x 802.3at, IPM bật: khởi động không hạn chế, có thể áp hạn chế theo PoE budget; 802.3af (class 3 trở xuống): không hỗ trợ
Công suất tiêu thụ tối đa (hai radio)DC: 32,6 W; PoE 802.3bt hoặc 2 x 802.3at: 38,2 W; PoE 802.3at (IPM tắt): 25,1 W (không gồm thiết bị USB; cấp đủ 5 W cho USB thì cộng tới 6,0 W khi PoE hoặc 5,4 W khi DC)
Công suất khi nghỉIdle (hai radio): 15,0 W (PoE) hoặc 15,1 W (DC); deep-sleep: 3,8 W (PoE) hoặc 3,6 W (DC)
Cổng USB1 cổng USB 2.0 host (type A), cấp tới 1 A / 5 W
Radio IoTBluetooth Low Energy 5.0 (phát tới 8 dBm, độ nhạy -99 dBm ở 125 kbps) và Zigbee 802.15.4 (phát tới 8 dBm, độ nhạy -97 dBm) ở 2,4 GHz; cặp ăng-ten đa hướng tích hợp (phân tập phân cực), độ lợi đỉnh 4,5 dBi
NFCCó (datasheet 550 Series 2022) — hiển thị thông tin trạng thái AP, đơn giản hoá triển khai
Cổng consoleRiêng của hãng, đầu micro-B USB
Đèn, nút2 đèn LED nhiều màu (hệ thống, radio); nút reset (khôi phục cài đặt gốc, bật/tắt LED)
Khoá an toànKhe Kensington
Kích thước (rộng x sâu x cao)Datasheet mã HPE 10/2024 ghi 58 x 260 x 260 mm; datasheet 550 Series 07/2022: 260 x 260 x 61 mm (không gồm giá gắn)
Khối lượngDatasheet mã HPE 10/2024: 1,57 kg; datasheet 550 Series 07/2022: 1.570 g không gồm giá gắn (đóng gói: 2.230 g, 320 x 303 x 108 mm)
Chi tiết lắp đặtGiá gắn lắp sẵn ở mặt lưng; bộ gá Aruba bán riêng
Nhiệt độ hoạt động0 °C đến +50 °C
Độ ẩm hoạt động5 % đến 93 %, không ngưng tụ
Môi trường lắpĐạt chuẩn plenum; ETS 300 019 class 3.2
Lưu kho, vận chuyển-40 °C đến +70 °C; độ ẩm 5–93 % không ngưng tụ; ETS 300 019 class 1.2 và 2.3
MTBF855.000 giờ (98 năm) ở +25 °C
Bảo mậtWPA3 (Enterprise có tuỳ chọn CNSA, Personal SAE), Enhanced Open (OWE), WPA2-MPSK (cần ClearPass Policy Manager), Policy Enforcement Firewall (PEF), TPM
Tính năng Wi-FiOFDMA, MU-MIMO hai chiều, TWT, ClientMatch, Air Slice (chế độ Instant), Advanced Cellular Coexistence, Intelligent Power Monitoring, TxBF, Passpoint (release 2), DFS/ZWDFS, MRC, CDD/CSD, STBC, LDPC
Đường hầm VPNSSL/IPSec tới Mobility Controller trong mô hình RAP và IAP-VPN
Phần mềm tối thiểuArubaOS và Aruba InstantOS 8.5.0.0 (có hạn chế; dùng 8.6.0.0 trở lên để không hạn chế)
Mã quy chuẩnAPIN0555
Chứng nhậnUL2043 plenum; Bluetooth SIG; Wi-Fi CERTIFIED a, b, g, n, ac, ax; WPA, WPA2, WPA3; WMM, WMM-PS, Wi-Fi Agile Multiband; Passpoint (release 2); Wi-Fi CERTIFIED Location (datasheet mã HPE 10/2024; datasheet 550 Series 2022 ghi Wi-Fi Vantage, không ghi Wi-Fi CERTIFIED Location)
Tuân thủFCC/ISED; CE; RED 2014/53/EU; EMC 2014/30/EU; LVD 2014/35/EU; UL/IEC/EN 62368-1 (datasheet mã HPE 10/2024; datasheet 550 Series 2022 ghi UL/IEC/EN 60950); EN 60601-1-1, EN 60601-1-2
Vùng bán của mã RWMọi nơi trừ Mỹ, Israel, Nhật Bản và Ai Cập

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

JZ356A là gì?
JZ356A là Aruba AP-555 (RW) Dual Radio 8x8:8 / 4x4:4 802.11ax ăng-ten trong, Unified Campus AP. Datasheet HPE theo mã ghi bản RW bán ở mọi nơi trừ Mỹ, Israel, Nhật Bản và Ai Cập.
Aruba AP-555 MU-MIMO 8x8 hay 4x4?
Ở chế độ hai radio, radio 5 GHz là 8 luồng HE80 (hoặc 4 luồng HE160), tới 4,8 Gbps; radio 2,4 GHz là 4x4. Ở chế độ ba radio, hai radio 5 GHz mỗi radio 4x4 tới 2,4 Gbps. MU-MIMO hai chiều ở 5 GHz, chỉ đường xuống ở 2,4 GHz.
AP-555 tốc độ tối đa bao nhiêu?
Datasheet 550 Series và datasheet mã HPE 10/2024 đều ghi tốc độ đỉnh tổng hợp tới 5,37 Gbps. Radio 2,4 GHz tới 1.147 Mbps ở HE40 (574 Mbps ở HE20).
AP-555 cần PoE bao nhiêu W?
Chạy không hạn chế với 802.3bt class 5 hoặc hai nguồn 802.3at, tiêu thụ tối đa 38,2 W (hai radio, không USB). Một nguồn 802.3at với IPM tắt: tối đa 25,1 W nhưng tắt USB, tắt cổng thứ hai, 5 GHz chạy 4x4 và tắt chế độ ba radio. 802.3af không được hỗ trợ.
Kích thước và trọng lượng AP-555?
Datasheet mã HPE (10/2024) ghi 58 x 260 x 260 mm, nặng 1,57 kg; datasheet 550 Series (07/2022) ghi 260 x 260 x 61 mm, 1.570 g không gồm giá gắn, hộp đóng gói 320 x 303 x 108 mm, 2.230 g.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Access point HPE Aruba Networking AP-555 (JZ356A) Wi-Fi 6 trong nhà 8x8/4x4, cổng 5 Gbps? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Access point HPE Aruba Networking AP-555 (JZ356A) Wi-Fi 6 trong nhà 8x8/4x4, cổng 5 Gbps · JZ356A

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Wifi Aruba khác

Xem tất cả

Cần báo giá access point HPE Aruba Networking AP-555 (JZ356A) Wi-Fi 6 trong nhà 8x8/4x4, cổng 5 Gbps?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay