Aruba Instant On · S1U76A
Access point Aruba Instant On AP22D (S1U76A) Wi-Fi 6 để bàn, gắn tường, 4 cổng Gigabit
Wi-Fi 6 · 2x2 · uplink 2,5 GbE · 4 cổng 1 GbE, PoE out
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
HPE Aruba NetworkingChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: JZ356ASẵn sàng đặt hàng
HPE Aruba Networking AP-555 (JZ356A): access point Wi-Fi 6 trong nhà, 5 GHz 8x8 hoặc chế độ ba radio, đỉnh 5,37 Gbps, 2 cổng SmartRate 5 Gbps, PoE 802.3bt.
HPE Aruba Networking AP-555 bản RW mang mã đặt hàng JZ356A. Đây là access point Wi-Fi 6 trong nhà của 550 Series với radio 5 GHz 8x8 và radio 2,4 GHz 4x4, tốc độ đỉnh tổng hợp tới 5,37 Gbps; máy còn chạy được chế độ ba radio tuỳ chọn gồm hai radio 5 GHz và một radio 2,4 GHz, đều 4x4. Mỗi radio nhận tới 1.024 máy khách, hai cổng HPE SmartRate tới 5 Gbps nhận PoE 802.3at/bt.
| Ô trong datasheet | Chế độ hai radio | Chế độ ba radio |
|---|---|---|
| 5 GHz radio | Một radio 8SS HE80 (hoặc 4SS HE160), tới 4,8 Gbps | Hai radio, mỗi radio 4SS HE80 (hoặc 2SS HE160), tới 2,4 Gbps |
| 2.4 GHz radio | 4SS HE40 (HE20), tới 1.147 Mbps (574 Mbps) | 4SS HE40 (HE20), tới 1.147 Mbps (574 Mbps) |
| Maximum transmit power, 5 GHz | +27 dBm | +24 dBm |
| Peak antenna gain, 5 GHz | 5,8 dBi (8x8) | 5,5 dBi (radio 0L, nửa dưới 5 GHz), 5,6 dBi (radio 0U, nửa trên 5 GHz) |
Bảng dải tần của datasheet ghi radio 0 và 0L dùng U-NII-1, U-NII-2A; radio 0 và 0U dùng U-NII-2C, U-NII-3; radio 1 dùng 2,4 GHz. Bảng tốc độ ghi 802.11ax ở 5 GHz từ 3,6 đến 4.804 Mbps với NSS 1 đến 8, HE20 đến HE160. MU-MIMO chạy cả đường xuống và đường lên ở 5 GHz, chỉ đường xuống ở 2,4 GHz; OFDMA chia kênh 80 MHz thành tới 37 resource unit. Theo bảng của hãng, Wi-Fi 6 phục vụ đồng thời tới 9 máy mỗi kênh 20 MHz, 18 máy ở 40 MHz và 37 máy ở 80 MHz trên mỗi radio, so với 1 máy một lúc ở thế hệ trước.

Hai cổng E0, E1 là HPE SmartRate RJ-45 tự nhận 100/1000/2500/5000BASE-T, gộp được bằng LACP, và cả hai nhận PoE 802.3at/bt class 4 trở lên. AP lấy PoE từ một cổng, đặt ưu tiên E0 rồi chuyển sang E1 khi lỗi, hoặc gộp nguồn cả hai cổng. Jack DC là 48 V; có cả DC và PoE thì DC được ưu tiên.
| Nguồn cấp | AP hoạt động thế nào | Tối đa (hai radio, không USB) |
|---|---|---|
| DC 48 V | Không hạn chế | 32,6 W |
| 802.3bt (class 5) hoặc 2 x 802.3at | Không hạn chế | 38,2 W |
| 1 x 802.3at (class 4), IPM tắt | Tắt USB, tắt cổng Ethernet còn lại, radio 5 GHz chạy 4x4, tắt chế độ ba radio | 25,1 W |
| 1 x 802.3at, IPM bật | Khởi động không hạn chế, có thể áp hạn chế theo PoE budget | — |
| 802.3af (class 3 trở xuống) | Không hỗ trợ | — |
Cấp đủ 5 W cho thiết bị USB làm mức tiêu thụ tăng thêm tới 6,0 W (PoE) hoặc 5,4 W (DC). Ở idle (hai radio) máy dùng tối đa 15,0 W (PoE) hoặc 15,1 W (DC); deep-sleep 3,8 W hoặc 3,6 W.
AP-555 tích hợp radio Bluetooth Low Energy 5.0 và Zigbee với cặp ăng-ten đa hướng phân tập phân cực (4,5 dBi), phục vụ dịch vụ định vị, theo dõi tài sản, giải pháp an ninh và cảm biến IoT; NFC (theo datasheet 550 Series 2022) hiển thị thông tin trạng thái AP và đơn giản hoá triển khai. Cổng USB 2.0 type A cấp tới 1 A / 5 W cho thiết bị gắn thêm.
Bảo mật gồm WPA3 và Enhanced Open, WPA2-MPSK (cần ClearPass Policy Manager), Policy Enforcement Firewall làm nền cho Dynamic Segmentation, TPM lưu thông tin xác thực, khoá và mã khởi động, đường hầm SSL/IPSec trong mô hình RAP và IAP-VPN.
Máy chạy chế độ controllerless (Instant), trong đó một AP làm controller ảo cho cả mạng, hoặc chế độ Mobility Controller để tunnel toàn bộ lưu lượng về controller. Datasheet 550 Series (2022) nêu công cụ quản lý là Aruba Central trên đám mây hoặc Aruba AirWave đặt tại chỗ, datasheet mã HPE (10/2024) gọi là HPE Aruba Networking Central; AP xuất xưởng có thể kích hoạt bằng Zero Touch Provisioning qua Central hoặc AirWave. ClientMatch dùng số liệu phiên kết nối để chuyển thiết bị Wi-Fi 6 theo băng thông khả dụng, loại ứng dụng và lưu lượng. Phần mềm tối thiểu: ArubaOS và InstantOS 8.5.0.0 (có hạn chế), 8.6.0.0 trở lên để chạy không hạn chế.

AP-555 có trong danh mục Wifi Aruba. Cùng hãng có AP-535 (JZ336A) với hai radio 4x4; tham khảo thêm nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp.
| Thương hiệu | HPE Aruba Networking |
|---|---|
| Mã sản phẩm | JZ356A |
| Loại thiết bị | Access point trong nhà |
| Model | AP-555 (RW) |
| Dòng sản phẩm | HPE Aruba Networking 550 Series Campus Access Points |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 5,37 Gbps (tốc độ đỉnh tổng hợp) |
| Cổng Ethernet | 2 cổng HPE SmartRate 100/1000/2500/5000BASE-T (E0, E1), đều nhận PoE |
| Cấp nguồn | PoE 802.3bt (class 5), 2 x 802.3at hoặc 1 x 802.3at (có hạn chế); nguồn DC 48 V |
| Quản lý | HPE Aruba Networking Central (đám mây) hoặc Aruba AirWave (tại chỗ, theo datasheet 2022); chế độ Instant hoặc qua Mobility Controller |
| Kiểu lắp đặt | Gắn trần |
| Chế độ radio | Hai radio (5 GHz 8x8 + 2,4 GHz 4x4) hoặc ba radio tuỳ chọn (hai radio 5 GHz 4x4 + một radio 2,4 GHz 4x4) |
| Radio 5 GHz (hai radio) | 8 luồng HE80 (hoặc 4 luồng HE160), tới 4,8 Gbps |
| Radio 5 GHz (ba radio) | Mỗi radio 4 luồng HE80 (hoặc 2 luồng HE160), tới 2,4 Gbps |
| Radio 2,4 GHz | 4 luồng HE40 (HE20), tới 1.147 Mbps (574 Mbps) |
| MU-MIMO | Đường xuống và đường lên ở 5 GHz; chỉ đường xuống ở 2,4 GHz |
| Tốc độ dữ liệu theo chuẩn | 802.11ax 5 GHz: 3,6–4.804 Mbps (NSS 1–8); 802.11ax 2,4 GHz: 3,6–1.147 Mbps; 802.11ac: 6,5–1.733 Mbps (2.166 Mbps với 1024-QAM); 802.11n: 6,5–600 Mbps (800 Mbps với 256-QAM); 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps; 802.11b: 1, 2, 5,5, 11 Mbps |
| Độ rộng kênh | HT20/40; VHT20/40/80/160; HE20/40/80/160 |
| Dải tần hỗ trợ | 2,400–2,4835 GHz (radio 1, ISM); 5,150–5,250 GHz và 5,250–5,350 GHz (radio 0 và 0L, U-NII-1, U-NII-2A); 5,470–5,725 GHz và 5,725–5,850 GHz (radio 0 và 0U, U-NII-2C, U-NII-3); giới hạn theo từng nước |
| Kênh khả dụng | Theo miền quản lý tần số được cấu hình; DFS gồm Zero-Wait DFS (ZWDFS) |
| Công nghệ vô tuyến | 802.11b: DSSS; 802.11a/g/n/ac: OFDM; 802.11ax: OFDMA tới 37 resource unit (kênh 80 MHz) |
| Máy khách đồng thời mỗi kênh mỗi radio | Wi-Fi 6 kênh 20 MHz: tới 9; 40 MHz: tới 18; 80 MHz: tới 37; thế hệ trước: 1 (mật độ tuỳ cấu hình mạng) |
| Điều chế | 802.11b: BPSK, QPSK, CCK; 802.11a/g/n: tới 256-QAM (mở rộng riêng của hãng); 802.11ac: tới 1024-QAM (mở rộng riêng của hãng); 802.11ax: BPSK đến 1024-QAM |
| Ăng-ten Wi-Fi | Đa hướng tích hợp, nghiêng xuống: 4x4 MIMO ở 2,4 GHz (độ lợi đỉnh 4,3 dBi), 8x8 MIMO ở 5 GHz (5,8 dBi); chế độ ba radio: 5,5 dBi (radio 0L, nửa dưới 5 GHz) và 5,6 dBi (radio 0U, nửa trên 5 GHz); phân cực ngang và dọc; tối ưu cho gắn trần nằm ngang, góc nghiêng khoảng 30 độ |
| Công suất phát tối đa | 2,4 GHz: +24 dBm; 5 GHz: +27 dBm (hai radio) hoặc +24 dBm (ba radio); 18 dBm mỗi chuỗi; chỉnh theo bước 0,5 dBm; chưa gồm độ lợi ăng-ten |
| Máy khách tối đa | 1.024 mỗi radio |
| Số BSSID | 16 mỗi radio |
| Ethernet E0, E1 | HPE SmartRate RJ-45, tự nhận 100/1000/2500/5000BASE-T, MDI/MDX; 2,5 và 5 Gbps theo NBase-T và 802.3bz; PoE-PD 48 V DC 802.3at/bt (class 4 trở lên); 802.3az (EEE) |
| Gộp cổng | LACP giữa hai cổng để dự phòng và tăng dung lượng |
| Nhận PoE trên hai cổng | Lấy từ một cổng, đặt ưu tiên (lấy từ E0, chuyển sang E1 khi lỗi) hoặc gộp nguồn cả hai cổng |
| Nguồn DC | 48 V DC (danh định, ±5 %), đầu tròn 1,35 mm/3,5 mm cực dương ở giữa, dài 9,5 mm |
| Hạn chế theo nguồn | DC, 802.3bt (class 5) hoặc 2 x 802.3at: không hạn chế; 1 x 802.3at, IPM tắt: tắt USB, tắt cổng Ethernet còn lại, radio 5 GHz chạy 4x4, tắt chế độ ba radio; 1 x 802.3at, IPM bật: khởi động không hạn chế, có thể áp hạn chế theo PoE budget; 802.3af (class 3 trở xuống): không hỗ trợ |
| Công suất tiêu thụ tối đa (hai radio) | DC: 32,6 W; PoE 802.3bt hoặc 2 x 802.3at: 38,2 W; PoE 802.3at (IPM tắt): 25,1 W (không gồm thiết bị USB; cấp đủ 5 W cho USB thì cộng tới 6,0 W khi PoE hoặc 5,4 W khi DC) |
| Công suất khi nghỉ | Idle (hai radio): 15,0 W (PoE) hoặc 15,1 W (DC); deep-sleep: 3,8 W (PoE) hoặc 3,6 W (DC) |
| Cổng USB | 1 cổng USB 2.0 host (type A), cấp tới 1 A / 5 W |
| Radio IoT | Bluetooth Low Energy 5.0 (phát tới 8 dBm, độ nhạy -99 dBm ở 125 kbps) và Zigbee 802.15.4 (phát tới 8 dBm, độ nhạy -97 dBm) ở 2,4 GHz; cặp ăng-ten đa hướng tích hợp (phân tập phân cực), độ lợi đỉnh 4,5 dBi |
| NFC | Có (datasheet 550 Series 2022) — hiển thị thông tin trạng thái AP, đơn giản hoá triển khai |
| Cổng console | Riêng của hãng, đầu micro-B USB |
| Đèn, nút | 2 đèn LED nhiều màu (hệ thống, radio); nút reset (khôi phục cài đặt gốc, bật/tắt LED) |
| Khoá an toàn | Khe Kensington |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | Datasheet mã HPE 10/2024 ghi 58 x 260 x 260 mm; datasheet 550 Series 07/2022: 260 x 260 x 61 mm (không gồm giá gắn) |
| Khối lượng | Datasheet mã HPE 10/2024: 1,57 kg; datasheet 550 Series 07/2022: 1.570 g không gồm giá gắn (đóng gói: 2.230 g, 320 x 303 x 108 mm) |
| Chi tiết lắp đặt | Giá gắn lắp sẵn ở mặt lưng; bộ gá Aruba bán riêng |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến +50 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5 % đến 93 %, không ngưng tụ |
| Môi trường lắp | Đạt chuẩn plenum; ETS 300 019 class 3.2 |
| Lưu kho, vận chuyển | -40 °C đến +70 °C; độ ẩm 5–93 % không ngưng tụ; ETS 300 019 class 1.2 và 2.3 |
| MTBF | 855.000 giờ (98 năm) ở +25 °C |
| Bảo mật | WPA3 (Enterprise có tuỳ chọn CNSA, Personal SAE), Enhanced Open (OWE), WPA2-MPSK (cần ClearPass Policy Manager), Policy Enforcement Firewall (PEF), TPM |
| Tính năng Wi-Fi | OFDMA, MU-MIMO hai chiều, TWT, ClientMatch, Air Slice (chế độ Instant), Advanced Cellular Coexistence, Intelligent Power Monitoring, TxBF, Passpoint (release 2), DFS/ZWDFS, MRC, CDD/CSD, STBC, LDPC |
| Đường hầm VPN | SSL/IPSec tới Mobility Controller trong mô hình RAP và IAP-VPN |
| Phần mềm tối thiểu | ArubaOS và Aruba InstantOS 8.5.0.0 (có hạn chế; dùng 8.6.0.0 trở lên để không hạn chế) |
| Mã quy chuẩn | APIN0555 |
| Chứng nhận | UL2043 plenum; Bluetooth SIG; Wi-Fi CERTIFIED a, b, g, n, ac, ax; WPA, WPA2, WPA3; WMM, WMM-PS, Wi-Fi Agile Multiband; Passpoint (release 2); Wi-Fi CERTIFIED Location (datasheet mã HPE 10/2024; datasheet 550 Series 2022 ghi Wi-Fi Vantage, không ghi Wi-Fi CERTIFIED Location) |
| Tuân thủ | FCC/ISED; CE; RED 2014/53/EU; EMC 2014/30/EU; LVD 2014/35/EU; UL/IEC/EN 62368-1 (datasheet mã HPE 10/2024; datasheet 550 Series 2022 ghi UL/IEC/EN 60950); EN 60601-1-1, EN 60601-1-2 |
| Vùng bán của mã RW | Mọi nơi trừ Mỹ, Israel, Nhật Bản và Ai Cập |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point HPE Aruba Networking AP-555 (JZ356A) Wi-Fi 6 trong nhà 8x8/4x4, cổng 5 Gbps? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Aruba Instant On · S1U76A
Wi-Fi 6 · 2x2 · uplink 2,5 GbE · 4 cổng 1 GbE, PoE out
Liên hệ báo giá
Aruba Instant On · R9B28A
Wi-Fi 6 · 5 GHz 4x4 · 5,3 Gbps · 2,5 GbE · 100+ thiết bị
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R3V36A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,5 Gbps · uplink 1 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R3V46A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,5 Gbps · uplink 2,5 Gbps + 4 cổng 1 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R2H28A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,49 Gbps · 1 cổng Gigabit · 500 g
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · Q9H62A
Wi-Fi 6 · 4x4 + 2x2 · 2,69 Gbps · cổng 2,5 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · JZ336A
Wi-Fi 6 · 4x4 hai băng · 2,97 Gbps · 2 cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R4H17A
Wi-Fi 6 ngoài trời · 4x4 + 2x2 · IP66/67 · -40 đến +65 °C
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.