Aruba Instant On · S1U76A
Access point Aruba Instant On AP22D (S1U76A) Wi-Fi 6 để bàn, gắn tường, 4 cổng Gigabit
Wi-Fi 6 · 2x2 · uplink 2,5 GbE · 4 cổng 1 GbE, PoE out
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Aruba Instant OnChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: R4W02ASẵn sàng đặt hàng
Aruba Instant On AP22 (R4W02A): access point Wi-Fi 6 2x2 trong nhà, 5 GHz tới 1,2 Gbps, 75 thiết bị, cổng 1 GbE PoE 802.3af hoặc DC 12 V, ốp trần/tường.
Aruba Instant On AP22, mã R4W02A (bản RW), là access point Wi-Fi 6 trong nhà mà datasheet gọi là mẫu Wi-Fi 6 cốt lõi của dòng Instant On: dàn ăng-ten 2x2, 2 luồng không gian, tốc độ tổng hợp tối đa 1,7 Gbps theo datasheet Wi-Fi 6 03/2024 (phần giới thiệu datasheet mã HPE 10/2024 ghi 1,2 Gbps), khuyến nghị 75 thiết bị. Máy nhận nguồn PoE 802.3af qua cổng uplink 1 GbE hoặc nguồn DC 12 V, cài đặt và quản lý bằng ứng dụng Instant On hoặc cổng web. Hãng giới thiệu AP22 cho văn phòng doanh nghiệp, cơ sở y tế và lớp học kết hợp cần chứng nhận EN.
Datasheet Aruba Instant On Wi-Fi 6/6E Access Points (03/2024) gom các model vào một bảng; một số ô khác nhau giữa ba mã đang có trên trang:
| Ô trong bảng Technical specifications | AP22 | AP22D | AP25 |
|---|---|---|---|
| Radios | 802.11ax 2x2 5 GHz/2,4 GHz MIMO | 802.11ax 2x2 5 GHz/2,4 GHz MIMO | 802.11ax 4x4 5 GHz MU-MIMO, 2x2 2,4 GHz MU-MIMO |
| Maximum Bandwidth Support | 20/40/80 MHz | 20/40/80 MHz | 20/40/80/160 MHz |
| Maximum Data Rate | 1,2 Gbps (5 GHz), 574 Mbps (2,4 GHz) | 1,2 Gbps (5 GHz), 574 Mbps (2,4 GHz) | 4,8 Gbps (5 GHz), 574 Mbps (2,4 GHz) |
| Uplink | 1 GbE | 2,5 GbE + 4 cổng 1 GbE downlink | 2,5 GbE |
| Recommended number of devices | 75 | 75 | 100+ |
| Antennas / Antenna Gain | Hai đa hướng; 4,9 dBi (2,4 GHz), 5,7 dBi (5 GHz) | Hai bán định hướng; 5,2 dBi, 5,4 dBi | Hai đa hướng 4x4; 3,7 dBi, 4,5 dBi |
| PoE In | 802.3af | 802.3at/802.3bt | 802.3at |
| Max Power Consumption | 10,1 W (PoE), 8,8 W (DC) | 51 W (PoE), 50 W (DC) | 20,1 W (PoE), 15,9 W (DC) |
| Weight | 500 g | 360 g | 775 g |
| Reliability (years) | 91 | 88 | 76 |
Chi tiết hai mã còn lại: AP22D (S1U76A) và AP25 (R9B28A).

Hai radio của AP22 chạy đồng thời: 5 GHz 802.11ax 2x2 MIMO tới 1,2 Gbps có hỗ trợ Multi User MIMO, 2,4 GHz 802.11ax 2x2 MIMO tới 574 Mbps; kênh tối đa 80 MHz. Datasheet mã HPE 10/2024 ghi độ lợi đỉnh 4,3 dBi ở 2,4 GHz và 5,6 dBi ở 5 GHz (mẫu kết hợp hiệu dụng của hai ăng-ten), bảng datasheet Wi-Fi 6 03/2024 ghi 4,9 dBi và 5,7 dBi; công suất phát tối đa +21 dBm ở 5 GHz và +20 dBm ở 2,4 GHz (đã gồm 3 dB MIMO gain). Hãng lưu ý tốc độ thực tế thay đổi theo vật liệu toà nhà, mật độ thiết bị, thiết bị phát sóng khác, việc máy khách có hỗ trợ 802.11ax và khoảng cách tới AP.
AP22 được cài đặt và quản lý bằng ứng dụng Instant On trên Android, iOS hoặc cổng web đám mây; tạo mạng cho khách và nhân viên, lập lịch bật tắt SSID, giới hạn băng thông theo máy khách hoặc theo mạng, chặn nhóm ứng dụng trên từng mạng. Smart Mesh mở rộng vùng phủ không cần cáp: AP thứ hai chỉ cần cắm nguồn DC rồi nối về AP chính qua băng 5 GHz. Bảo mật gồm WPA2, WPA3, OWE, xác thực hai yếu tố cho tài khoản quản trị, TPM lưu khoá và mã khởi động; AP xử lý được PPPoE có VLAN, làm máy chủ DHCP cho mạng không dây và nhận IP tĩnh.

Thân máy 160 x 160 x 37 mm không gồm phụ kiện gắn, nặng 500 g; hoạt động 0 °C đến +40 °C; độ tin cậy 91 năm (MTBF 795.000 giờ ở +25 °C). AP22 đạt UL 2043 plenum, EN 60601-1-1 và EN 60601-1-2 cho môi trường y tế, được Wi-Fi Alliance chứng nhận 802.11ax (Wi-Fi 6), WPA2, WPA3.

AP22 nằm trong danh mục Wifi Aruba, thuộc nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp.
| Thương hiệu | Aruba Instant On |
|---|---|
| Mã sản phẩm | R4W02A |
| Loại thiết bị | Access point trong nhà |
| Model | AP22 (RW) |
| Dòng sản phẩm | Aruba Instant On Wi-Fi 6 |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | Datasheet mã HPE 10/2024 ghi tốc độ đỉnh tổng hợp tối đa 1,2 Gbps; datasheet Wi-Fi 6 03/2024 ghi 1,7 Gbps |
| Cổng Ethernet | 1 cổng uplink 1 GbE Base-T, nhận PoE 802.3af |
| Cấp nguồn | PoE 802.3af (class 3) hoặc nguồn DC 12 V |
| Quản lý | Ứng dụng Instant On (Android, iOS) và cổng web đám mây |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần, gắn tường |
| Radio | Hai radio 802.11ax 2x2 MIMO (5 GHz và 2,4 GHz), chạy đồng thời |
| Tốc độ từng băng | 5 GHz: 1,2 Gbps (có MU-MIMO); 2,4 GHz: 574 Mbps |
| Độ rộng kênh | 20/40/80 MHz |
| Số thiết bị khuyến nghị | 75 (bảng datasheet Wi-Fi 6 03/2024); datasheet mã HPE 10/2024: tới 75 máy khách kết nối mỗi radio |
| Ăng-ten | Hai ăng-ten đa hướng tích hợp, nghiêng xuống, 2x2 MIMO; datasheet mã HPE 10/2024: độ lợi đỉnh 4,3 dBi (2,4 GHz) và 5,6 dBi (5 GHz) của mẫu kết hợp hiệu dụng; bảng datasheet Wi-Fi 6 03/2024: 4,9 dBi và 5,7 dBi |
| Công suất phát tối đa | 5 GHz: +21 dBm (+18 dBm mỗi chuỗi, 3 dB MIMO gain); 2,4 GHz: +20 dBm (+17 dBm mỗi chuỗi, 3 dB MIMO gain) |
| Giao tiếp khác | Cổng nguồn DC 12 V, radio Bluetooth Low Energy (BLE), đèn LED trạng thái, nút reset/LED, khe Kensington |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 10,1 W (PoE); 8,8 W (DC) |
| Kích thước | 160 x 160 x 37 mm (không gồm phụ kiện gắn) |
| Khối lượng | 500 g |
| Trong hộp | Access point, hướng dẫn nhanh, kẹp ray gắn trần/tường, cáp Ethernet |
| Phụ kiện gắn | R6P90A (flush mount sleeve, ống bọc gắn phẳng); JW044A (bộ gá ray trần thả); Q9U25A (bộ gá thấp, phụ tùng) |
| Phụ kiện nguồn | R9M78A (adapter 12 V, phích US/EU); R9M79A (adapter 12 V, phích RW); R8W31A (injector PoE 802.3af 15,4 W, chỉ dùng trong nhà) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến +40 °C |
| Độ tin cậy | 91 năm (MTBF 795.000 giờ ở +25 °C) |
| Tính năng Wi-Fi 6 | OFDMA, MU-MIMO, Target Wake Time, BSS Coloring, 1024-QAM, Transmit Beamforming, LDPC, ClientMatch, Advanced Cellular Coexistence, Active Ratio Management (ARM), Smart Mesh, lập lịch SSID |
| Bảo mật | WPA2, WPA3, OWE; xác thực hai yếu tố (2FA) cho tài khoản quản trị; TPM; danh sách kiểm soát truy cập không dây; chặn ứng dụng theo nhóm |
| Mạng | PPPoE có VLAN, làm máy chủ DHCP cho mạng không dây, IP tĩnh cho AP |
| Chứng nhận | UL 2043 plenum; EN 60601-1-1 và EN 60601-1-2 (dùng trong môi trường y tế); Wi-Fi Alliance 802.11ax (Wi-Fi 6), WPA2, WPA3 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Aruba Instant On AP22 (R4W02A) Wi-Fi 6 trong nhà 2x2? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Aruba Instant On · S1U76A
Wi-Fi 6 · 2x2 · uplink 2,5 GbE · 4 cổng 1 GbE, PoE out
Liên hệ báo giá
Aruba Instant On · R9B28A
Wi-Fi 6 · 5 GHz 4x4 · 5,3 Gbps · 2,5 GbE · 100+ thiết bị
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R3V36A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,5 Gbps · uplink 1 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R3V46A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,5 Gbps · uplink 2,5 Gbps + 4 cổng 1 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · R2H28A
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1,49 Gbps · 1 cổng Gigabit · 500 g
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · Q9H62A
Wi-Fi 6 · 4x4 + 2x2 · 2,69 Gbps · cổng 2,5 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · JZ336A
Wi-Fi 6 · 4x4 hai băng · 2,97 Gbps · 2 cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
HPE Aruba Networking · JZ356A
Wi-Fi 6 · 5 GHz 8x8 · 5,37 Gbps · 2 cổng 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.