Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RG-NBS3300-8MG2XS-P nhìn từ phía trên mặt trước, ảnh của hãng
RG-NBS3300-8MG2XS-P chụp chính diện
RG-NBS3300-8MG2XS-P chụp góc xéo
RG-NBS3300-8MG2XS-P chụp góc xéo phía còn lại
Mặt lưng RG-NBS3300-8MG2XS-P
1/5

RuijieChính hãng, đủ CO, CQ

Switch PoE Ruijie RG-NBS3300-8MG2XS-P 8 cổng 2,5G PoE+, 2 SFP+ 10G, 240 W

Liên hệ báo giá

Mã: RG-NBS3300-8MG2XS-PSẵn sàng đặt hàng

Switch PoE Ruijie Reyee: 8 cổng 2,5G PoE/PoE+, PoE budget 240 W, 2 SFP+ 10GE, 80 Gbps, Layer 2+, quản lý Ruijie Cloud, gắn rack.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 2
Lớp chuyển mạch
Layer 2+
Số cổng
8 cổng Multi-Gigabit, 2 uplink SFP+
Cổng Ethernet
8 cổng 10/100/1000/2500BASE-T
Cổng uplink
2 cổng SFP+ 10GE
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Thân rộng 300 mm, 8 cổng 10/100/1000/2500BASE-T cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) với PoE budget 240 W và 2 cổng SFP+ 10GE: đó là các ô datasheet chính của RG-NBS3300-8MG2XS-P, switch quản lý qua Ruijie Cloud của Ruijie Reyee. Băng thông chuyển mạch 80 Gbps, gắn rack. Trang sản phẩm Ruijie ghi nơi dùng: văn phòng, khách sạn, giáo dục, nhà máy.

RG-NBS3300-8MG2XS-P: các ô trong datasheet

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
Number of 10/100/1000/2500BASE-T ports8Total number of RJ45 ports: 8.
Number of 10GE SFP+ ports2Total number of optical ports: 2.
PoE Out standard / PoE budgetPoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) / 240 WNumber of PoE Out ports: 8; PoE++: No.
Maximum power consumption27 W / 278 WKhông tải PoE / tải PoE đầy; dòng vào tối đa 4,5 A.
Switching capacity / Forwarding rate80 Gbps / 59,52 MppsMAC 16.000 mục, ARP 1.000 mục.
Product dimensions (W x D x H)300 x 233 x 43,6 mmWeight 2,64 kg; Mounting options: Rack.
Product CategoryLayer 2+Tiêu đề datasheet: "8-Port Multi-Gigabit Layer 2 Managed Switch".

Như mã 16 cổng cùng dòng, datasheet này ghi tiêu đề "Layer 2" nhưng Product Category "Layer 2+"; trang này ghi Lớp chuyển mạch theo ô Product Category: Layer 2+.

RG-NBS3300-8MG2XS-P: 8 cổng 2,5G PoE/PoE+, PoE budget 240 W theo datasheet

RG-NBS3300-8MG2XS-P khác các mã cùng dòng ở ô nào?

MãCổng 10/100/1000/2500BASE-TSFP+ 10GEPoE (PoE budget)Băng thông chuyển mạchCông suất tối đaKhối lượng
RG-NBS3300-8MG2XS-P82PoE/PoE+, 240 W80 Gbps27 W (không tải PoE); 278 W (tải PoE đầy)2,64 kg
RG-NBS3300-16MG4XS-HP164PoE/PoE+/PoE++, 370 W160 Gbps40 W (không tải PoE); 460 W (tải PoE đầy)3,6 kg

Một số ô khác nhau với RG-NBS3300-16MG4XS-HP: 8 / 16 cổng 2,5G, 2 / 4 cổng SFP+, PoE/PoE+ (không PoE++) / có 4 cổng PoE++, PoE budget 240 / 370 W, luồng gió trái sang phải / trái ra sau, vít trong hộp M3 x 6 mm / M4 x 8 mm.

Lớp 2 và định tuyến tĩnh

Máy có 4094 VLAN 802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN, STP, RSTP, MSTP, ERPS, gộp cổng LACP hoặc tĩnh, LLDP, LLDP-MED, khung jumbo 9216 byte. Định tuyến tĩnh IPv4, IPv6 tối đa 64 tuyến mỗi loại; DHCP relay có, DHCP server ghi No; OSPF ghi No. Multicast gồm IGMP snooping v1, v2, v3 cơ bản và đầy đủ, lọc IGMP.

Cạnh bên RG-NBS3300-8MG2XS-P; 2 quạt cố định

Giám sát và quạt

  • PoE watchdog, PoE service failure, PoE power overload: Yes.
  • Camera detection, Loop alarm, IP address pool conflicts, Full ARP table: Yes; Syslog, RLOG, SON.
  • 2 quạt cố định, Automatic speed adjustment, 40 dB ở 25 °C.
  • Recommended camera limit: 200 W H265: 300; 400 W H265: 150.

Hộp sản phẩm

Hộp gồm switch, 2 tai gắn rack, 8 vít M3 x 6 mm, 4 đệm cao su, kẹp giữ dây nguồn, dây nguồn 1,5 m, dây tiếp đất 1 m, sách hướng dẫn. Nguồn AC cố định 100–240 V, 50/60 Hz; nặng 3,45 kg khi vận chuyển.

Mặt lưng RG-NBS3300-8MG2XS-P; nguồn AC cố định

Bảo mật và CPP

Highlights của datasheet nêu CPP bảo vệ CPU khỏi tấn công và nhiều chính sách bảo mật. Bảng bảo mật ghi Yes cho CPU Protection Policy, 802.1X theo cổng và theo MAC, RADIUS, ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6 (1.900 ACE chiều vào mỗi cổng), DHCP snooping, IP source guard, chống giả mạo ARP và cách ly cổng.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

RG-NBS3300-8MG2XS-P nằm trong danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Các module quang SFP của Ruijie trên web nằm ở danh mục module quang SFP; datasheet RG-NBS3300-8MG2XS-P không có danh sách module tương thích.

Thông số kỹ thuật RG-NBS3300-8MG2XS-P

Datasheet PDF
Thông số Switch PoE Ruijie RG-NBS3300-8MG2XS-P 8 cổng 2,5G PoE+, 2 SFP+ 10G, 240 W
Thương hiệuRuijie
Mã sản phẩmRG-NBS3300-8MG2XS-P
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 2
Dòng sản phẩmReyee
Lớp chuyển mạchLayer 2+
Số cổng8 cổng Multi-Gigabit, 2 uplink SFP+
Cổng Ethernet8 cổng 10/100/1000/2500BASE-T
Cổng uplink2 cổng SFP+ 10GE
PoEPoE/PoE+
PoE budget240 W
Quản lýRuijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP
Kiểu lắp đặtGắn rack
Cổng theo datasheetRJ45: 8; cổng quang: 2; SFP 1GE: No; combo 1GE: No; SFP+ 10GE: 2
Cổng cấp PoE8 cổng (PoE/PoE+: 8; PoE/PoE+/PoE++: No); chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); chân cấp nguồn 1–2 (+), 3–6 (-)
Băng thông chuyển mạch80 Gbps
Tốc độ chuyển tiếp gói59,52 Mpps
Bảng địa chỉ MAC16.000 mục
Số VLAN4094
Bảng ARP1.000 mục
Bảng định tuyếnIPv4 tĩnh tối đa 64; IPv6 (network route) 128; IPv6 tĩnh tối đa 64; IPv4 (host route) 6.000
Khung jumbo (MTU)9216 byte (cấu hình theo giao diện)
Bộ nhớRAM 512 MB; flash 256 MB
Lớp 2VLAN 802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN; STP, RSTP, MSTP; LACP và gộp cổng tĩnh; LLDP, LLDP-MED; MAC tĩnh, lọc MAC; điều khiển luồng; giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP, Basic QinQ
MulticastIGMP snooping v1, v2, IGMPv3 cơ bản, IGMPv3 đầy đủ; lọc IGMP; datasheet ghi No cho IGMPv1, v2, v3
QoSPhân loại theo 802.1p và DSCP; hàng đợi ra theo 802.1p, DSCP; SP, WRR, SP+WRR; QoS toàn cục
Bảo mật802.1X theo cổng và theo MAC, RADIUS; DHCP snooping; ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6; số ACE tối đa 1.900 chiều vào mỗi cổng, 0 chiều ra; gán IP-MAC-cổng; chống giả mạo ARP; IP source guard; cách ly cổng; chống bão broadcast, multicast, unicast lạ; bảo vệ CPU (CPU Protection Policy)
Định tuyếnĐịnh tuyến tĩnh IPv4, IPv6; datasheet ghi No cho OSPFv2, OSPFv3
Dịch vụ IPIPv4, IPv6, ICMPv6, ping, traceroute; DNS client, DNSv6 client; DHCP client, DHCP relay (datasheet ghi No cho DHCP server)
Giám sátMirroring cổng; Syslog, RLOG; SON; Client auto-discovery; ô giám sát ghi Yes: Camera detection, Loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table, PoE service failure, PoE power overload
Giao diệnEEE; kiểm tra cáp (Cable test)
Độ tin cậyERPS: Yes; System dual backup: Yes (chỉ với máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 trở lên); dual backup phân vùng Uboot (một flash): Yes; Load balancing: No
Hệ thốngNâng cấp trực tuyến; PoE watchdog; điều chỉnh tốc độ quạt: Automatic speed adjustment
Camera khuyến nghị200 W H265: 300; 400 W H265: 150 (cách ghi của datasheet)
Đăng nhậpHTTP, HTTPS; không có SSH
Nguồn điệnNguồn cố định AC 100–240 V, 50/60 Hz; dải tối đa 90–264 V, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 4,5 A
Công suất tiêu thụ tối đa27 W khi không tải PoE; 278 W khi tải PoE đầy
Quạt, làm mát2 quạt cố định; làm mát bằng gió, luồng gió trái sang phải (left-to-right); datasheet ghi No cho thay nóng quạt
Độ ồn25 °C: 40 dB
VỏKim loại
Kích thước (rộng x sâu x cao)300 x 233 x 43,6 mm
Khối lượng2,64 kg (không bao bì); 3,45 kg khi vận chuyển
Nhiệt độHoạt động 0 °C đến +50 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C
Độ ẩmHoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ
Độ caoHoạt động và lưu kho –500 m đến +5.000 m
Chống tĩnh điện (ESD)Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV
Chống sét lan truyềnCổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±6 kV (common mode và differential mode)
MTBF400.000 giờ
Cắm nóngCổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi đang chạy
Nút, công tắcNút reset: 1; datasheet ghi No cho công tắc DIP và khe module
Chứng nhậnCE, FCC; EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: IEC 62368-1
Trong hộpSwitch, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 8 vít M3 x 6 mm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai gắn rack, sách hướng dẫn

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

RG-NBS3300-8MG2XS-P có mấy cổng 2,5G?
8 cổng 10/100/1000/2500BASE-T, cùng 2 cổng SFP+ 10GE.
PoE của RG-NBS3300-8MG2XS-P bao nhiêu W?
PoE budget 240 W trên 8 cổng PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); công suất tối đa 278 W khi tải PoE đầy.
RG-NBS3300-8MG2XS-P có PoE++ không?
Không, ô PoE/PoE+/PoE++ Out ports ghi No.
Kích thước RG-NBS3300-8MG2XS-P?
300 x 233 x 43,6 mm, nặng 2,64 kg; Mounting options ghi Rack.
RG-NBS3300-8MG2XS-P có định tuyến không?
Có định tuyến tĩnh IPv4, IPv6 (tối đa 64 tuyến mỗi loại); OSPF và DHCP server ghi No.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch PoE Ruijie RG-NBS3300-8MG2XS-P 8 cổng 2,5G PoE+, 2 SFP+ 10G, 240 W? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch PoE Ruijie RG-NBS3300-8MG2XS-P 8 cổng 2,5G PoE+, 2 SFP+ 10G, 240 W · RG-NBS3300-8MG2XS-P

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Ruijie khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch PoE Ruijie RG-NBS3300-8MG2XS-P 8 cổng 2,5G PoE+, 2 SFP+ 10G, 240 W?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay