Ruijie · RG-NBS5200-24GT4XS-P
Switch PoE Layer 3 Ruijie RG-NBS5200-24GT4XS-P 24 cổng Gigabit, 4 SFP+ 10G, PoE+ 370 W
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP+ 10GE · Layer 3
32.095.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-NBS3300-8MG2XS-PSẵn sàng đặt hàng
Switch PoE Ruijie Reyee: 8 cổng 2,5G PoE/PoE+, PoE budget 240 W, 2 SFP+ 10GE, 80 Gbps, Layer 2+, quản lý Ruijie Cloud, gắn rack.
Thân rộng 300 mm, 8 cổng 10/100/1000/2500BASE-T cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) với PoE budget 240 W và 2 cổng SFP+ 10GE: đó là các ô datasheet chính của RG-NBS3300-8MG2XS-P, switch quản lý qua Ruijie Cloud của Ruijie Reyee. Băng thông chuyển mạch 80 Gbps, gắn rack. Trang sản phẩm Ruijie ghi nơi dùng: văn phòng, khách sạn, giáo dục, nhà máy.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of 10/100/1000/2500BASE-T ports | 8 | Total number of RJ45 ports: 8. |
| Number of 10GE SFP+ ports | 2 | Total number of optical ports: 2. |
| PoE Out standard / PoE budget | PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) / 240 W | Number of PoE Out ports: 8; PoE++: No. |
| Maximum power consumption | 27 W / 278 W | Không tải PoE / tải PoE đầy; dòng vào tối đa 4,5 A. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 80 Gbps / 59,52 Mpps | MAC 16.000 mục, ARP 1.000 mục. |
| Product dimensions (W x D x H) | 300 x 233 x 43,6 mm | Weight 2,64 kg; Mounting options: Rack. |
| Product Category | Layer 2+ | Tiêu đề datasheet: "8-Port Multi-Gigabit Layer 2 Managed Switch". |
Như mã 16 cổng cùng dòng, datasheet này ghi tiêu đề "Layer 2" nhưng Product Category "Layer 2+"; trang này ghi Lớp chuyển mạch theo ô Product Category: Layer 2+.

| Mã | Cổng 10/100/1000/2500BASE-T | SFP+ 10GE | PoE (PoE budget) | Băng thông chuyển mạch | Công suất tối đa | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NBS3300-8MG2XS-P | 8 | 2 | PoE/PoE+, 240 W | 80 Gbps | 27 W (không tải PoE); 278 W (tải PoE đầy) | 2,64 kg |
| RG-NBS3300-16MG4XS-HP | 16 | 4 | PoE/PoE+/PoE++, 370 W | 160 Gbps | 40 W (không tải PoE); 460 W (tải PoE đầy) | 3,6 kg |
Một số ô khác nhau với RG-NBS3300-16MG4XS-HP: 8 / 16 cổng 2,5G, 2 / 4 cổng SFP+, PoE/PoE+ (không PoE++) / có 4 cổng PoE++, PoE budget 240 / 370 W, luồng gió trái sang phải / trái ra sau, vít trong hộp M3 x 6 mm / M4 x 8 mm.
Máy có 4094 VLAN 802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN, STP, RSTP, MSTP, ERPS, gộp cổng LACP hoặc tĩnh, LLDP, LLDP-MED, khung jumbo 9216 byte. Định tuyến tĩnh IPv4, IPv6 tối đa 64 tuyến mỗi loại; DHCP relay có, DHCP server ghi No; OSPF ghi No. Multicast gồm IGMP snooping v1, v2, v3 cơ bản và đầy đủ, lọc IGMP.

Hộp gồm switch, 2 tai gắn rack, 8 vít M3 x 6 mm, 4 đệm cao su, kẹp giữ dây nguồn, dây nguồn 1,5 m, dây tiếp đất 1 m, sách hướng dẫn. Nguồn AC cố định 100–240 V, 50/60 Hz; nặng 3,45 kg khi vận chuyển.

Highlights của datasheet nêu CPP bảo vệ CPU khỏi tấn công và nhiều chính sách bảo mật. Bảng bảo mật ghi Yes cho CPU Protection Policy, 802.1X theo cổng và theo MAC, RADIUS, ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6 (1.900 ACE chiều vào mỗi cổng), DHCP snooping, IP source guard, chống giả mạo ARP và cách ly cổng.
RG-NBS3300-8MG2XS-P nằm trong danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Các module quang SFP của Ruijie trên web nằm ở danh mục module quang SFP; datasheet RG-NBS3300-8MG2XS-P không có danh sách module tương thích.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-NBS3300-8MG2XS-P |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 2 |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2+ |
| Số cổng | 8 cổng Multi-Gigabit, 2 uplink SFP+ |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 10/100/1000/2500BASE-T |
| Cổng uplink | 2 cổng SFP+ 10GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 240 W |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Cổng theo datasheet | RJ45: 8; cổng quang: 2; SFP 1GE: No; combo 1GE: No; SFP+ 10GE: 2 |
| Cổng cấp PoE | 8 cổng (PoE/PoE+: 8; PoE/PoE+/PoE++: No); chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); chân cấp nguồn 1–2 (+), 3–6 (-) |
| Băng thông chuyển mạch | 80 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 59,52 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 mục |
| Số VLAN | 4094 |
| Bảng ARP | 1.000 mục |
| Bảng định tuyến | IPv4 tĩnh tối đa 64; IPv6 (network route) 128; IPv6 tĩnh tối đa 64; IPv4 (host route) 6.000 |
| Khung jumbo (MTU) | 9216 byte (cấu hình theo giao diện) |
| Bộ nhớ | RAM 512 MB; flash 256 MB |
| Lớp 2 | VLAN 802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN; STP, RSTP, MSTP; LACP và gộp cổng tĩnh; LLDP, LLDP-MED; MAC tĩnh, lọc MAC; điều khiển luồng; giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP, Basic QinQ |
| Multicast | IGMP snooping v1, v2, IGMPv3 cơ bản, IGMPv3 đầy đủ; lọc IGMP; datasheet ghi No cho IGMPv1, v2, v3 |
| QoS | Phân loại theo 802.1p và DSCP; hàng đợi ra theo 802.1p, DSCP; SP, WRR, SP+WRR; QoS toàn cục |
| Bảo mật | 802.1X theo cổng và theo MAC, RADIUS; DHCP snooping; ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6; số ACE tối đa 1.900 chiều vào mỗi cổng, 0 chiều ra; gán IP-MAC-cổng; chống giả mạo ARP; IP source guard; cách ly cổng; chống bão broadcast, multicast, unicast lạ; bảo vệ CPU (CPU Protection Policy) |
| Định tuyến | Định tuyến tĩnh IPv4, IPv6; datasheet ghi No cho OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | IPv4, IPv6, ICMPv6, ping, traceroute; DNS client, DNSv6 client; DHCP client, DHCP relay (datasheet ghi No cho DHCP server) |
| Giám sát | Mirroring cổng; Syslog, RLOG; SON; Client auto-discovery; ô giám sát ghi Yes: Camera detection, Loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table, PoE service failure, PoE power overload |
| Giao diện | EEE; kiểm tra cáp (Cable test) |
| Độ tin cậy | ERPS: Yes; System dual backup: Yes (chỉ với máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 trở lên); dual backup phân vùng Uboot (một flash): Yes; Load balancing: No |
| Hệ thống | Nâng cấp trực tuyến; PoE watchdog; điều chỉnh tốc độ quạt: Automatic speed adjustment |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 300; 400 W H265: 150 (cách ghi của datasheet) |
| Đăng nhập | HTTP, HTTPS; không có SSH |
| Nguồn điện | Nguồn cố định AC 100–240 V, 50/60 Hz; dải tối đa 90–264 V, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 4,5 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 27 W khi không tải PoE; 278 W khi tải PoE đầy |
| Quạt, làm mát | 2 quạt cố định; làm mát bằng gió, luồng gió trái sang phải (left-to-right); datasheet ghi No cho thay nóng quạt |
| Độ ồn | 25 °C: 40 dB |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 300 x 233 x 43,6 mm |
| Khối lượng | 2,64 kg (không bao bì); 3,45 kg khi vận chuyển |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +50 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động và lưu kho –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±6 kV (common mode và differential mode) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi đang chạy |
| Nút, công tắc | Nút reset: 1; datasheet ghi No cho công tắc DIP và khe module |
| Chứng nhận | CE, FCC; EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 8 vít M3 x 6 mm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai gắn rack, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch PoE Ruijie RG-NBS3300-8MG2XS-P 8 cổng 2,5G PoE+, 2 SFP+ 10G, 240 W? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-NBS5200-24GT4XS-P
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP+ 10GE · Layer 3
32.095.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
24 SFP 1GE · 8 combo RJ45 · 4 SFP+ · Layer 3
31.765.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-48GT4XS
48 cổng 10/100/1000 · 4 SFP+ 10GE · Layer 3
27.500.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-48GT4XS-UP
48 cổng PoE · 8 PoE++ · 740 W · 4 SFP+ 10GE
46.725.000đ
Ruijie · RG-NBS5100-24GT4SFP
24 cổng 10/100/1000 · 4 SFP 1GE · Layer 3
12.185.000đ
Ruijie · RG-NBS5100-24GT4SFP-P
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP 1GE · Layer 3
24.670.000đ
Ruijie · RG-NBS5100-48GT4SFP
48 cổng 10/100/1000 · 4 SFP 1GE · Layer 3
22.605.000đ
Ruijie · RG-NBS3300-16MG4XS-HP
16 cổng 2,5G PoE · 4 PoE++ · 370 W · 4 SFP+
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.