Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RG-NBS3300-16MG4XS-HP nhìn từ phía trên mặt trước, ảnh của hãng
RG-NBS3300-16MG4XS-HP chụp chính diện
RG-NBS3300-16MG4XS-HP chụp góc xéo
RG-NBS3300-16MG4XS-HP chụp góc xéo phía còn lại
Mặt lưng RG-NBS3300-16MG4XS-HP
1/5

RuijieChính hãng, đủ CO, CQ

Switch PoE Ruijie RG-NBS3300-16MG4XS-HP 16 cổng 2,5G, 4 PoE++, 4 SFP+ 10G, 370 W

Liên hệ báo giá

Mã: RG-NBS3300-16MG4XS-HPSẵn sàng đặt hàng

Switch PoE Ruijie Reyee: 16 cổng 2,5G PoE (4 cổng PoE++), PoE budget 370 W, 4 SFP+ 10GE, 160 Gbps, Layer 2+, quản lý Ruijie Cloud.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 2
Lớp chuyển mạch
Layer 2+
Số cổng
16 cổng Multi-Gigabit, 4 uplink SFP+
Cổng Ethernet
16 cổng 10/100/1000/2500BASE-T
Cổng uplink
4 cổng SFP+ 10GE
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

RG-NBS3300-16MG4XS-HP là switch quản lý của Ruijie Reyee có 16 cổng 10/100/1000/2500BASE-T cấp PoE và 4 cổng SFP+ 10GE: cổng 1–4 cấp PoE/PoE+/PoE++ (IEEE 802.3af/at/bt), cổng 5–16 cấp PoE/PoE+, PoE budget 370 W. Highlights viết cổng 2,5 Gbps vượt mức gigabit, phát huy AP Wi-Fi 6/7. Trang sản phẩm Ruijie ghi nơi dùng: văn phòng, khách sạn, giáo dục, nhà máy.

Ô datasheet của RG-NBS3300-16MG4XS-HP

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
Number of 10/100/1000/2500BASE-T ports16Total number of RJ45 ports: 16.
Number of 10GE SFP+ ports4Total number of optical ports: 4.
PoE Out standardPorts 1–4: PoE/PoE+/PoE++; Ports 5–16: PoE/PoE+PoE/PoE+/PoE++ Out ports: 4; PoE/PoE+ Out ports: 12.
PoE budget370 WHighlights: "PoE++ ports with a total power supply of 370 W".
Maximum power consumption40 W / 460 WKhông tải PoE / tải PoE đầy; dòng vào tối đa 6 A.
Switching capacity / Forwarding rate160 Gbps / 119,04 MppsRAM 512 MB, flash 256 MB.
Product CategoryLayer 2+Tiêu đề datasheet ghi "Layer 2 Managed Switch".

Ngay trong datasheet, tiêu đề ghi "Layer 2 Managed Switch" còn ô Product Category ghi Layer 2+. Trang này ghi Lớp chuyển mạch theo ô Product Category: Layer 2+; bảng IP Routing ghi Yes cho định tuyến tĩnh và No cho OSPF.

RG-NBS3300-16MG4XS-HP: 16 cổng 2,5G PoE, 4 cổng PoE++ theo datasheet

RG-NBS3300-16MG4XS-HP khác các mã cùng dòng ở ô nào?

Trên trang Ruijie, hai mã NBS3300 nằm chung danh sách switch với RG-NBS5500-12XS (mã này không đưa vào bảng vì trang chỉ so các mã có datasheet). Hai mã NBS3300 đặt cạnh nhau:

MãCổng 10/100/1000/2500BASE-TSFP+ 10GEPoE (PoE budget)Băng thông chuyển mạchChuyển tiếpCông suất tối đaĐộ sâu
RG-NBS3300-16MG4XS-HP164PoE/PoE+/PoE++, 370 W160 Gbps119,04 Mpps40 W (không tải PoE); 460 W (tải PoE đầy)267,5 mm
RG-NBS3300-8MG2XS-P82PoE/PoE+, 240 W80 Gbps59,52 Mpps27 W (không tải PoE); 278 W (tải PoE đầy)233 mm

So với RG-NBS3300-8MG2XS-P, một số ô khác nhau: số cổng 2,5G (16 / 8), SFP+ (4 / 2), PoE++ (4 cổng / không), PoE budget (370 / 240 W), chiều rộng thân (440 / 300 mm).

Chân cấp nguồn và cảnh báo PoE

  • Cổng 1–4: chân 1–2 (-), 3–6 (+), 4–5 (+), 7–8 (-); cổng 5–16: 1–2 (+), 3–6 (-).
  • PoE watchdog: Yes; PoE service failure và PoE power overload: Yes.
  • 2 quạt cố định, điều chỉnh tốc độ tự động (Automatic speed adjustment), luồng gió trái ra sau, 40 dB ở 25 °C.
Cạnh bên RG-NBS3300-16MG4XS-HP; 2 quạt, tốc độ tự động

CPP và các lớp bảo mật

Highlights nêu CPP bảo vệ CPU khỏi tấn công; bảng bảo mật ghi Yes cho CPU Protection Policy. Ngoài ra có 802.1X theo cổng và theo MAC, RADIUS, ACL chuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng, IPv6 (1.900 ACE chiều vào mỗi cổng), DHCP snooping, IP source guard, chống giả mạo ARP, cách ly cổng và chống bão broadcast, multicast, unicast lạ.

Thân máy, nguồn, hộp

Vỏ kim loại 440 x 267,5 x 43,6 mm, nặng 3,6 kg, gắn rack; nguồn AC cố định 100–240 V, 50/60 Hz. Hoạt động 0 °C đến +50 °C; độ cao –500 m đến +5.000 m; chứng nhận CE, FCC. Hộp có 2 tai gắn rack, 8 vít M4 x 8 mm, 4 đệm cao su, dây nguồn 1,5 m, dây tiếp đất 1 m, kẹp giữ dây nguồn.

Mặt lưng RG-NBS3300-16MG4XS-HP; nguồn AC 100–240 V

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

RG-NBS3300-16MG4XS-HP thuộc danh mục switch Ruijie. Các module quang SFP của Ruijie trên web nằm ở danh mục module quang SFP; datasheet RG-NBS3300-16MG4XS-HP không có danh sách module tương thích. Datasheet router RG-EG105GW(T) ghi router quản lý được tối đa 150 thiết bị nhóm AP và NBS ở chế độ router.

Thông số kỹ thuật RG-NBS3300-16MG4XS-HP

Datasheet PDF
Thông số Switch PoE Ruijie RG-NBS3300-16MG4XS-HP 16 cổng 2,5G, 4 PoE++, 4 SFP+ 10G, 370 W
Thương hiệuRuijie
Mã sản phẩmRG-NBS3300-16MG4XS-HP
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 2
Dòng sản phẩmReyee
Lớp chuyển mạchLayer 2+
Số cổng16 cổng Multi-Gigabit, 4 uplink SFP+
Cổng Ethernet16 cổng 10/100/1000/2500BASE-T
Cổng uplink4 cổng SFP+ 10GE
PoEPoE/PoE+/PoE++
PoE budget370 W
Quản lýRuijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP
Kiểu lắp đặtGắn rack
Cổng theo datasheetRJ45: 16; cổng quang: 4; SFP 1GE: No; combo 1GE: No; SFP+ 10GE: 4
Cổng cấp PoE16 cổng (PoE/PoE+: 12; PoE/PoE+/PoE++: 4); chuẩn cổng 1–4: PoE/PoE+/PoE++ (IEEE 802.3af/at/bt); cổng 5–16: PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); chân cấp nguồn cổng 1–4: 1–2 (-), 3–6 (+), 4–5 (+), 7–8 (-); cổng 5–16: 1–2 (+), 3–6 (-)
Băng thông chuyển mạch160 Gbps
Tốc độ chuyển tiếp gói119,04 Mpps
Bảng địa chỉ MAC16.000 mục
Số VLAN4094
Bảng ARP1.000 mục
Bảng định tuyếnIPv4 tĩnh tối đa 64; IPv6 (network route) 128; IPv6 tĩnh tối đa 64; IPv4 (host route) 6.000
Khung jumbo (MTU)9216 byte (cấu hình theo giao diện)
Bộ nhớRAM 512 MB; flash 256 MB
Lớp 2VLAN 802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN; STP, RSTP, MSTP; LACP và gộp cổng tĩnh; LLDP, LLDP-MED; MAC tĩnh, lọc MAC; điều khiển luồng; giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP, Basic QinQ
MulticastIGMP snooping v1, v2, IGMPv3 cơ bản, IGMPv3 đầy đủ; lọc IGMP; datasheet ghi No cho IGMPv1, v2, v3
QoSPhân loại theo 802.1p và DSCP; hàng đợi ra theo 802.1p, DSCP; SP, WRR, SP+WRR; QoS toàn cục
Bảo mật802.1X theo cổng và theo MAC, RADIUS; DHCP snooping; ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6; số ACE tối đa 1.900 chiều vào mỗi cổng, 0 chiều ra; gán IP-MAC-cổng; chống giả mạo ARP; IP source guard; cách ly cổng; chống bão broadcast, multicast, unicast lạ; bảo vệ CPU (CPU Protection Policy)
Định tuyếnĐịnh tuyến tĩnh IPv4, IPv6; datasheet ghi No cho OSPFv2, OSPFv3
Dịch vụ IPIPv4, IPv6, ICMPv6, ping, traceroute; DNS client, DNSv6 client; DHCP client, DHCP relay (datasheet ghi No cho DHCP server)
Giám sátMirroring cổng; Syslog, RLOG; SON; Client auto-discovery; ô giám sát ghi Yes: Camera detection, Loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table, PoE service failure, PoE power overload
Giao diệnEEE; kiểm tra cáp (Cable test)
Độ tin cậyERPS: Yes; System dual backup: Yes (chỉ với máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 trở lên); dual backup phân vùng Uboot (một flash): Yes; Load balancing: No
Hệ thốngNâng cấp trực tuyến; PoE watchdog; điều chỉnh tốc độ quạt: Automatic speed adjustment
Camera khuyến nghị200 W H265: 300; 400 W H265: 150 (cách ghi của datasheet)
Đăng nhậpHTTP, HTTPS; không có SSH
Nguồn điệnNguồn cố định AC 100–240 V, 50/60 Hz; dải tối đa 90–264 V, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 6 A
Công suất tiêu thụ tối đa40 W khi không tải PoE; 460 W khi tải PoE đầy
Quạt, làm mát2 quạt cố định; làm mát bằng gió, luồng gió trái ra sau (left-to-rear); datasheet ghi No cho thay nóng quạt
Độ ồn25 °C: 40 dB
VỏKim loại
Kích thước (rộng x sâu x cao)440 x 267,5 x 43,6 mm
Khối lượng3,6 kg (không bao bì); 5,24 kg khi vận chuyển
Nhiệt độHoạt động 0 °C đến +50 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C
Độ ẩmHoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ
Độ caoHoạt động và lưu kho –500 m đến +5.000 m
Chống tĩnh điện (ESD)Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV
Chống sét lan truyềnCổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±6 kV (common mode và differential mode)
MTBF400.000 giờ
Cắm nóngCổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi đang chạy
Nút, công tắcNút reset: 1; datasheet ghi No cho công tắc DIP và khe module
Chứng nhậnCE, FCC; EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: IEC 62368-1
Trong hộpSwitch, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 8 vít M4 x 8 mm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai gắn rack, sách hướng dẫn

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

RG-NBS3300-16MG4XS-HP có cổng 2,5G không?
Có, 16 cổng 10/100/1000/2500BASE-T; thêm 4 cổng SFP+ 10GE.
RG-NBS3300-16MG4XS-HP có bao nhiêu cổng PoE++?
4 cổng (cổng 1–4) cấp PoE/PoE+/PoE++ theo IEEE 802.3af/at/bt; 12 cổng còn lại (5–16) cấp PoE/PoE+.
PoE budget của RG-NBS3300-16MG4XS-HP là bao nhiêu?
PoE budget 370 W; công suất tối đa 40 W khi không tải PoE, 460 W khi tải PoE đầy.
RG-NBS3300-16MG4XS-HP là Layer 2 hay Layer 2+?
Tiêu đề datasheet ghi Layer 2 Managed Switch, ô Product Category ghi Layer 2+; máy có định tuyến tĩnh, không có OSPF.
RG-NBS3300-16MG4XS-HP quản lý bằng gì?
eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SNMP v1/v2c/v3; đăng nhập HTTP, HTTPS, không có SSH.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch PoE Ruijie RG-NBS3300-16MG4XS-HP 16 cổng 2,5G, 4 PoE++, 4 SFP+ 10G, 370 W? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch PoE Ruijie RG-NBS3300-16MG4XS-HP 16 cổng 2,5G, 4 PoE++, 4 SFP+ 10G, 370 W · RG-NBS3300-16MG4XS-HP

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Ruijie khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch PoE Ruijie RG-NBS3300-16MG4XS-HP 16 cổng 2,5G, 4 PoE++, 4 SFP+ 10G, 370 W?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay