Ruijie · RG-NBS5200-24GT4XS-P
Switch PoE Layer 3 Ruijie RG-NBS5200-24GT4XS-P 24 cổng Gigabit, 4 SFP+ 10G, PoE+ 370 W
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP+ 10GE · Layer 3
32.095.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-NBS3300-16MG4XS-HPSẵn sàng đặt hàng
Switch PoE Ruijie Reyee: 16 cổng 2,5G PoE (4 cổng PoE++), PoE budget 370 W, 4 SFP+ 10GE, 160 Gbps, Layer 2+, quản lý Ruijie Cloud.
RG-NBS3300-16MG4XS-HP là switch quản lý của Ruijie Reyee có 16 cổng 10/100/1000/2500BASE-T cấp PoE và 4 cổng SFP+ 10GE: cổng 1–4 cấp PoE/PoE+/PoE++ (IEEE 802.3af/at/bt), cổng 5–16 cấp PoE/PoE+, PoE budget 370 W. Highlights viết cổng 2,5 Gbps vượt mức gigabit, phát huy AP Wi-Fi 6/7. Trang sản phẩm Ruijie ghi nơi dùng: văn phòng, khách sạn, giáo dục, nhà máy.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of 10/100/1000/2500BASE-T ports | 16 | Total number of RJ45 ports: 16. |
| Number of 10GE SFP+ ports | 4 | Total number of optical ports: 4. |
| PoE Out standard | Ports 1–4: PoE/PoE+/PoE++; Ports 5–16: PoE/PoE+ | PoE/PoE+/PoE++ Out ports: 4; PoE/PoE+ Out ports: 12. |
| PoE budget | 370 W | Highlights: "PoE++ ports with a total power supply of 370 W". |
| Maximum power consumption | 40 W / 460 W | Không tải PoE / tải PoE đầy; dòng vào tối đa 6 A. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 160 Gbps / 119,04 Mpps | RAM 512 MB, flash 256 MB. |
| Product Category | Layer 2+ | Tiêu đề datasheet ghi "Layer 2 Managed Switch". |
Ngay trong datasheet, tiêu đề ghi "Layer 2 Managed Switch" còn ô Product Category ghi Layer 2+. Trang này ghi Lớp chuyển mạch theo ô Product Category: Layer 2+; bảng IP Routing ghi Yes cho định tuyến tĩnh và No cho OSPF.

Trên trang Ruijie, hai mã NBS3300 nằm chung danh sách switch với RG-NBS5500-12XS (mã này không đưa vào bảng vì trang chỉ so các mã có datasheet). Hai mã NBS3300 đặt cạnh nhau:
| Mã | Cổng 10/100/1000/2500BASE-T | SFP+ 10GE | PoE (PoE budget) | Băng thông chuyển mạch | Chuyển tiếp | Công suất tối đa | Độ sâu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NBS3300-16MG4XS-HP | 16 | 4 | PoE/PoE+/PoE++, 370 W | 160 Gbps | 119,04 Mpps | 40 W (không tải PoE); 460 W (tải PoE đầy) | 267,5 mm |
| RG-NBS3300-8MG2XS-P | 8 | 2 | PoE/PoE+, 240 W | 80 Gbps | 59,52 Mpps | 27 W (không tải PoE); 278 W (tải PoE đầy) | 233 mm |
So với RG-NBS3300-8MG2XS-P, một số ô khác nhau: số cổng 2,5G (16 / 8), SFP+ (4 / 2), PoE++ (4 cổng / không), PoE budget (370 / 240 W), chiều rộng thân (440 / 300 mm).

Highlights nêu CPP bảo vệ CPU khỏi tấn công; bảng bảo mật ghi Yes cho CPU Protection Policy. Ngoài ra có 802.1X theo cổng và theo MAC, RADIUS, ACL chuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng, IPv6 (1.900 ACE chiều vào mỗi cổng), DHCP snooping, IP source guard, chống giả mạo ARP, cách ly cổng và chống bão broadcast, multicast, unicast lạ.
Vỏ kim loại 440 x 267,5 x 43,6 mm, nặng 3,6 kg, gắn rack; nguồn AC cố định 100–240 V, 50/60 Hz. Hoạt động 0 °C đến +50 °C; độ cao –500 m đến +5.000 m; chứng nhận CE, FCC. Hộp có 2 tai gắn rack, 8 vít M4 x 8 mm, 4 đệm cao su, dây nguồn 1,5 m, dây tiếp đất 1 m, kẹp giữ dây nguồn.

RG-NBS3300-16MG4XS-HP thuộc danh mục switch Ruijie. Các module quang SFP của Ruijie trên web nằm ở danh mục module quang SFP; datasheet RG-NBS3300-16MG4XS-HP không có danh sách module tương thích. Datasheet router RG-EG105GW(T) ghi router quản lý được tối đa 150 thiết bị nhóm AP và NBS ở chế độ router.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-NBS3300-16MG4XS-HP |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 2 |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2+ |
| Số cổng | 16 cổng Multi-Gigabit, 4 uplink SFP+ |
| Cổng Ethernet | 16 cổng 10/100/1000/2500BASE-T |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE |
| PoE | PoE/PoE+/PoE++ |
| PoE budget | 370 W |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Cổng theo datasheet | RJ45: 16; cổng quang: 4; SFP 1GE: No; combo 1GE: No; SFP+ 10GE: 4 |
| Cổng cấp PoE | 16 cổng (PoE/PoE+: 12; PoE/PoE+/PoE++: 4); chuẩn cổng 1–4: PoE/PoE+/PoE++ (IEEE 802.3af/at/bt); cổng 5–16: PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); chân cấp nguồn cổng 1–4: 1–2 (-), 3–6 (+), 4–5 (+), 7–8 (-); cổng 5–16: 1–2 (+), 3–6 (-) |
| Băng thông chuyển mạch | 160 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 119,04 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 mục |
| Số VLAN | 4094 |
| Bảng ARP | 1.000 mục |
| Bảng định tuyến | IPv4 tĩnh tối đa 64; IPv6 (network route) 128; IPv6 tĩnh tối đa 64; IPv4 (host route) 6.000 |
| Khung jumbo (MTU) | 9216 byte (cấu hình theo giao diện) |
| Bộ nhớ | RAM 512 MB; flash 256 MB |
| Lớp 2 | VLAN 802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN; STP, RSTP, MSTP; LACP và gộp cổng tĩnh; LLDP, LLDP-MED; MAC tĩnh, lọc MAC; điều khiển luồng; giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP, Basic QinQ |
| Multicast | IGMP snooping v1, v2, IGMPv3 cơ bản, IGMPv3 đầy đủ; lọc IGMP; datasheet ghi No cho IGMPv1, v2, v3 |
| QoS | Phân loại theo 802.1p và DSCP; hàng đợi ra theo 802.1p, DSCP; SP, WRR, SP+WRR; QoS toàn cục |
| Bảo mật | 802.1X theo cổng và theo MAC, RADIUS; DHCP snooping; ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6; số ACE tối đa 1.900 chiều vào mỗi cổng, 0 chiều ra; gán IP-MAC-cổng; chống giả mạo ARP; IP source guard; cách ly cổng; chống bão broadcast, multicast, unicast lạ; bảo vệ CPU (CPU Protection Policy) |
| Định tuyến | Định tuyến tĩnh IPv4, IPv6; datasheet ghi No cho OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | IPv4, IPv6, ICMPv6, ping, traceroute; DNS client, DNSv6 client; DHCP client, DHCP relay (datasheet ghi No cho DHCP server) |
| Giám sát | Mirroring cổng; Syslog, RLOG; SON; Client auto-discovery; ô giám sát ghi Yes: Camera detection, Loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table, PoE service failure, PoE power overload |
| Giao diện | EEE; kiểm tra cáp (Cable test) |
| Độ tin cậy | ERPS: Yes; System dual backup: Yes (chỉ với máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 trở lên); dual backup phân vùng Uboot (một flash): Yes; Load balancing: No |
| Hệ thống | Nâng cấp trực tuyến; PoE watchdog; điều chỉnh tốc độ quạt: Automatic speed adjustment |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 300; 400 W H265: 150 (cách ghi của datasheet) |
| Đăng nhập | HTTP, HTTPS; không có SSH |
| Nguồn điện | Nguồn cố định AC 100–240 V, 50/60 Hz; dải tối đa 90–264 V, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 6 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 40 W khi không tải PoE; 460 W khi tải PoE đầy |
| Quạt, làm mát | 2 quạt cố định; làm mát bằng gió, luồng gió trái ra sau (left-to-rear); datasheet ghi No cho thay nóng quạt |
| Độ ồn | 25 °C: 40 dB |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 267,5 x 43,6 mm |
| Khối lượng | 3,6 kg (không bao bì); 5,24 kg khi vận chuyển |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +50 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động và lưu kho –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±6 kV (common mode và differential mode) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi đang chạy |
| Nút, công tắc | Nút reset: 1; datasheet ghi No cho công tắc DIP và khe module |
| Chứng nhận | CE, FCC; EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 8 vít M4 x 8 mm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai gắn rack, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch PoE Ruijie RG-NBS3300-16MG4XS-HP 16 cổng 2,5G, 4 PoE++, 4 SFP+ 10G, 370 W? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-NBS5200-24GT4XS-P
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP+ 10GE · Layer 3
32.095.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
24 SFP 1GE · 8 combo RJ45 · 4 SFP+ · Layer 3
31.765.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-48GT4XS
48 cổng 10/100/1000 · 4 SFP+ 10GE · Layer 3
27.500.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-48GT4XS-UP
48 cổng PoE · 8 PoE++ · 740 W · 4 SFP+ 10GE
46.725.000đ
Ruijie · RG-NBS5100-24GT4SFP
24 cổng 10/100/1000 · 4 SFP 1GE · Layer 3
12.185.000đ
Ruijie · RG-NBS5100-24GT4SFP-P
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP 1GE · Layer 3
24.670.000đ
Ruijie · RG-NBS5100-48GT4SFP
48 cổng 10/100/1000 · 4 SFP 1GE · Layer 3
22.605.000đ
Ruijie · RG-NBS3300-8MG2XS-P
8 cổng 2,5G PoE+ · 240 W · 2 SFP+ 10GE
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.