Ruijie · RG-NBS5200-24GT4XS-P
Switch PoE Layer 3 Ruijie RG-NBS5200-24GT4XS-P 24 cổng Gigabit, 4 SFP+ 10G, PoE+ 370 W
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP+ 10GE · Layer 3
32.095.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-NBS5100-24GT4SFPSẵn sàng đặt hàng
Switch Layer 3 Ruijie Reyee 28 cổng: 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 SFP 1GE, 56 Gbps, OSPF, DHCP server, không PoE, quản lý Cloud.
RG-NBS5100-24GT4SFP là switch Layer 3 28 cổng Gigabit không PoE của Ruijie Reyee: 24 cổng 10/100/1000BASE-T và 4 cổng SFP 1GE làm uplink, băng thông chuyển mạch 56 Gbps, có OSPF và DHCP server. Máy thuộc nhóm "Fixed 1G Up L3 Switch" trên trang hãng, gắn rack. Trang sản phẩm Ruijie ghi nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Product Category | Layer 3 | Tiêu đề: "28-Port Gigabit Layer 3 Non-PoE Switch". |
| Number of 1GE SFP ports | 4 | Ô 10GE SFP+ ghi No. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 56 Gbps / 41,66 Mpps | RAM 512 MB, flash 256 MB. |
| OSPFv2 / OSPFv3 | Yes / Yes | IPv4 static routes tối đa 500, IPv6 static routes 128. |
| DHCP server | Yes | DHCP relay: Yes. |
| ERPS | Yes | Datasheet mã này không có dòng Number of VCS members. |
| Maximum power consumption | 28,028 W | Maximum input current: 1,5 A. |

Nhóm "Fixed 1G Up L3 Switch" có ba mã, đủ datasheet ngày 09/12/2025:
| Mã | Cổng 10/100/1000BASE-T | SFP 1GE | PoE (PoE budget) | Băng thông chuyển mạch | Chuyển tiếp | RAM | Quạt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NBS5100-24GT4SFP | 24 | 4 | Không PoE | 56 Gbps | 41,66 Mpps | 512 MB | 1 quạt cố định |
| RG-NBS5100-24GT4SFP-P | 24 | 4 | PoE/PoE+, 370 W | 56 Gbps | 41,66 Mpps | 512 MB | 2 quạt cố định |
| RG-NBS5100-48GT4SFP | 48 | 4 | Không PoE | 104 Gbps | 77,38 Mpps | 1 GB | 2 quạt cố định |
Ngoài nhóm này, RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 cũng có 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng SFP 1GE, 56 Gbps và 41,66 Mpps; một số ô khác nhau: Product Category (Layer 3 / Layer 2), OSPF và DHCP server (Yes / No), quạt (1 quạt cố định / không quạt).
Bảng IP Routing ghi Yes cho định tuyến tĩnh IPv4, IPv6 và cho OSPFv2, OSPFv3; tối đa 500 tuyến IPv4 tĩnh, 128 tuyến IPv6 tĩnh, IPv6 network route 128 mục, IPv4 host route 6.000 mục. Bảng ARP 2.000 mục. Phần multicast ghi Yes cho IGMPv1, v2, v3 và các mức IGMP snooping.

Quản lý được qua eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SNMP v1/v2c/v3; đăng nhập HTTP hoặc HTTPS (SSH ghi No). Highlights ghi máy được quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud mọi lúc mọi nơi. Datasheet router RG-EG105GW(T) ghi router quản lý được tối đa 150 thiết bị nhóm AP và NBS ở chế độ router.

RG-NBS5100-24GT4SFP thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Các module quang SFP của Ruijie trên web nằm ở danh mục module quang SFP; datasheet RG-NBS5100-24GT4SFP không có danh sách module tương thích.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-NBS5100-24GT4SFP |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Cổng theo datasheet | RJ45: 24; cổng quang: 4; SFP 1GE: 4; combo 1GE: No; SFP+ 10GE: No |
| Băng thông chuyển mạch | 56 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 41,66 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 mục |
| Số VLAN | 4094 |
| Bảng ARP | 2.000 mục |
| Bảng định tuyến | IPv4 tĩnh tối đa 500; IPv6 (network route) 128; IPv6 tĩnh tối đa 128; IPv4 (host route) 6.000 |
| Khung jumbo (MTU) | 9216 byte (cấu hình theo giao diện) |
| Bộ nhớ | RAM 512 MB; flash 256 MB |
| Lớp 2 | VLAN 802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN; STP, RSTP, MSTP; LACP và gộp cổng tĩnh; LLDP, LLDP-MED; MAC tĩnh, lọc MAC; điều khiển luồng; giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP, Basic QinQ |
| Multicast | IGMP snooping v1, v2, IGMPv3 cơ bản, IGMPv3 đầy đủ; lọc IGMP; IGMPv1, v2, v3 |
| QoS | Phân loại theo 802.1p và DSCP; hàng đợi ra theo 802.1p, DSCP; SP, WRR, SP+WRR; QoS toàn cục |
| Bảo mật | 802.1X theo cổng và theo MAC, RADIUS; DHCP snooping; ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6; số ACE tối đa 1.900 chiều vào mỗi cổng, 0 chiều ra; gán IP-MAC-cổng; chống giả mạo ARP; IP source guard; cách ly cổng; chống bão broadcast, multicast, unicast lạ; bảo vệ CPU (CPU Protection Policy) |
| Định tuyến | Định tuyến tĩnh IPv4, IPv6; OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | IPv4, IPv6, ICMPv6, ping, traceroute; DNS client, DNSv6 client; DHCP client, DHCP relay, DHCP server |
| Giám sát | Mirroring cổng; Syslog, RLOG; SON; Client auto-discovery; ô giám sát ghi Yes: Camera detection, Loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table |
| Giao diện | EEE; kiểm tra cáp (Cable test) |
| Độ tin cậy | ERPS: Yes; System dual backup: Yes (chỉ với máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 trở lên); dual backup phân vùng Uboot (một flash): Yes; Load balancing: No |
| Hệ thống | Nâng cấp trực tuyến; datasheet ghi No cho PoE watchdog |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 350; 400 W H265: 170 (cách ghi của datasheet) |
| Đăng nhập | HTTP, HTTPS; không có SSH |
| Nguồn điện | Nguồn cố định AC 100–240 V, 50/60 Hz; dải tối đa 90–264 V, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 1,5 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 28,028 W |
| Quạt, làm mát | 1 quạt cố định; làm mát bằng gió, luồng gió trái ra sau (left-to-rear); datasheet ghi No cho thay nóng quạt |
| Độ ồn | 25 °C: 45 dB |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 207,5 x 43,6 mm |
| Khối lượng | 2,9 kg (không bao bì); 4,02 kg khi vận chuyển |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +50 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động và lưu kho –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±6 kV (common mode và differential mode) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi đang chạy |
| Nút, công tắc | Nút reset: 1; datasheet ghi No cho công tắc DIP và khe module |
| Chứng nhận | CE, FCC; EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 8 vít M4 x 8 mm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai gắn rack, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Layer 3 Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP 28 cổng Gigabit, 4 SFP 1G, không PoE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-NBS5200-24GT4XS-P
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP+ 10GE · Layer 3
32.095.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
24 SFP 1GE · 8 combo RJ45 · 4 SFP+ · Layer 3
31.765.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-48GT4XS
48 cổng 10/100/1000 · 4 SFP+ 10GE · Layer 3
27.500.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-48GT4XS-UP
48 cổng PoE · 8 PoE++ · 740 W · 4 SFP+ 10GE
46.725.000đ
Ruijie · RG-NBS5100-24GT4SFP-P
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP 1GE · Layer 3
24.670.000đ
Ruijie · RG-NBS5100-48GT4SFP
48 cổng 10/100/1000 · 4 SFP 1GE · Layer 3
22.605.000đ
Ruijie · RG-NBS3300-16MG4XS-HP
16 cổng 2,5G PoE · 4 PoE++ · 370 W · 4 SFP+
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-NBS3300-8MG2XS-P
8 cổng 2,5G PoE+ · 240 W · 2 SFP+ 10GE
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.