Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS chụp chính diện, ảnh của hãng
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS chụp góc xéo
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS chụp góc xéo phía còn lại
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS nhìn từ phía trên mặt trước
Mặt lưng RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
1/5

RuijieChính hãng, đủ CO, CQ

Switch quang Layer 3 Ruijie RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS 24 cổng SFP, 8 combo, 4 SFP+ 10G

31.765.000đ

Mã: RG-NBS5200-24SFP/8GT4XSSẵn sàng đặt hàng

Switch quang Layer 3 Ruijie Reyee: 24 cổng SFP 1GE gồm 8 cổng combo RJ45, 4 SFP+ 10GE, 128 Gbps, OSPF, DHCP server, không PoE.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
24 cổng SFP, 8 cổng combo, 4 uplink SFP+
Cổng Ethernet
8 cổng 10/100/1000BASE-T (combo)
Cổng uplink
4 cổng SFP+ 10GE
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS là switch Layer 3 của Ruijie Reyee với 24 cổng SFP 1GE (gồm 8 cổng combo), 8 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T dạng combo và 4 cổng SFP+ 10GE uplink; không PoE, 128 Gbps, có OSPF và DHCP server. Datasheet đặt tiêu đề "24-port Gigabit Layer 3 Non-PoE Switch". Trang sản phẩm Ruijie ghi nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ.

Các ô cổng và hiệu năng của RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
Number of 1GE SFP ports24 (including eight combo ports)Highlights: "24-Port SFP Layer 3 non-PoE switch, 8 Combo ports with 4 SFP+ uplink".
Number of 1GE combo ports8Total number of RJ45 ports: 8 (including eight combo ports).
Total number of optical ports28 (including eight combo ports)Number of 10GE SFP+ ports: 4.
Switching capacity / Forwarding rate128 Gbps / 96 MppsRAM 512 MB, flash 256 MB.
Maximum power consumption41,8 WMaximum input current: 2 A.
CoolingAir cooling, left-to-right airflowFan: 2 x fixed fans.
Number of VCS members2ERPS: Yes (Stand-alone), No (Hot standby).

Datasheet của mã này không có dòng "Power output" như các mã khác cùng khuôn; tiêu đề và Highlights đều ghi non-PoE.

RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS: 28 cổng quang gồm 8 combo theo datasheet

RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS khác các mã cùng dòng ở ô nào?

MãSFP 1GECổng 10/100/1000BASE-TSFP+ 10GECông suất tối đaĐộ sâuKhối lượng
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS24 (gồm 8 cổng combo)8 (gồm 8 cổng combo)441,8 W267,5 mm3,35 kg
RG-NBS5200-24GT4XSNo24428,028 W207,5 mm2,9 kg
RG-NBS5200-24GT4XS-PNo24442,48 W (không tải PoE); 431,8 W (tải PoE đầy)357,6 mm4,75 kg
RG-NBS5200-48GT4XSNo48446,4 W267,5 mm3,6 kg
RG-NBS5200-48GT4XS-UPNo48475,6 W (không tải PoE); 815,6 W (tải PoE đầy)357,6 mm5,64 kg

Nhóm "Fixed 10G Up L3 Switch" trên trang Ruijie Reyee có bảy mã; RG-NBS5300-8MG2XS-UP và RG-NBS5200-24GT4XS-P-V2 không có trong bảng dưới vì trang này chỉ so các mã có datasheet. Ngoài nhóm này, mã Layer 2+ có cùng các ô cổng (24 SFP gồm 8 combo, 8 RJ45, 4 SFP+) là RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS; một số ô khác nhau: Product Category (Layer 3 / Layer 2+), OSPF (Yes / No), DHCP server (Yes / No), tốc độ chuyển tiếp (96 / 95,23 Mpps), luồng gió (trái sang phải / trái ra sau).

Bảo mật cổng

  • 802.1X theo cổng và theo MAC, RADIUS, Guest VLAN.
  • ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6; 1.900 ACE chiều vào mỗi cổng, 0 chiều ra.
  • Gán IP-MAC-cổng, chống giả mạo ARP, IP source guard, DHCP snooping.
  • Cách ly cổng; chống bão broadcast, multicast, unicast lạ; CPU Protection Policy.
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS góc xéo; ACL, 802.1X, DHCP snooping

Multicast và dịch vụ IP

IGMP snooping v1, v2, IGMPv3 cơ bản và đầy đủ, lọc IGMP; ô IGMPv1, v2, v3 ghi Yes. Dịch vụ IP gồm DHCP server, DHCP relay, DHCP client, DNS client, DNSv6 client, ICMPv6. Bảng ARP 2.000 mục, IPv4 tĩnh tối đa 500 tuyến, IPv6 tĩnh 128 tuyến.

Thân máy và điều kiện làm việc

Vỏ kim loại 440 x 267,5 x 43,6 mm, nặng 3,35 kg; gắn rack. Nguồn AC cố định 100–240 V, 50/60 Hz. Hoạt động 0 °C đến +50 °C, lưu kho –40 °C đến +70 °C; chống sét ±6 kV; chứng nhận CE, FCC.

Mặt lưng RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS; 2 quạt, nguồn AC

Datasheet ghi Yes cho nâng cấp trực tuyến (Online upgrade) và ghi No cho PoE watchdog.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS nằm trong danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Các module quang SFP của Ruijie trên web nằm ở danh mục module quang SFP; datasheet RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS không có danh sách module tương thích.

Thông số kỹ thuật RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS

Datasheet PDF
Thông số Switch quang Layer 3 Ruijie RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS 24 cổng SFP, 8 combo, 4 SFP+ 10G
Thương hiệuRuijie
Mã sản phẩmRG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 3
Dòng sản phẩmReyee
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng24 cổng SFP, 8 cổng combo, 4 uplink SFP+
Cổng Ethernet8 cổng 10/100/1000BASE-T (combo)
Cổng uplink4 cổng SFP+ 10GE
PoEKhông PoE
Quản lýRuijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP
Kiểu lắp đặtGắn rack
Cổng theo datasheetRJ45: 8 (gồm 8 cổng combo); cổng quang: 28 (gồm 8 cổng combo); SFP 1GE: 24 (gồm 8 cổng combo); combo 1GE: 8; SFP+ 10GE: 4
Băng thông chuyển mạch128 Gbps
Tốc độ chuyển tiếp gói96 Mpps
Bảng địa chỉ MAC16.000 mục
Số VLAN4094
Bảng ARP2.000 mục
Bảng định tuyếnIPv4 tĩnh tối đa 500; IPv6 (network route) 128; IPv6 tĩnh tối đa 128; IPv4 (host route) 6.000
Khung jumbo (MTU)9216 byte (cấu hình theo giao diện)
Bộ nhớRAM 512 MB; flash 256 MB
Lớp 2VLAN 802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN; STP, RSTP, MSTP; LACP và gộp cổng tĩnh; LLDP, LLDP-MED; MAC tĩnh, lọc MAC; điều khiển luồng; giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP, Basic QinQ
MulticastIGMP snooping v1, v2, IGMPv3 cơ bản, IGMPv3 đầy đủ; lọc IGMP; IGMPv1, v2, v3
QoSPhân loại theo 802.1p và DSCP; hàng đợi ra theo 802.1p, DSCP; SP, WRR, SP+WRR; QoS toàn cục
Bảo mật802.1X theo cổng và theo MAC, RADIUS; DHCP snooping; ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6; số ACE tối đa 1.900 chiều vào mỗi cổng, 0 chiều ra; gán IP-MAC-cổng; chống giả mạo ARP; IP source guard; cách ly cổng; chống bão broadcast, multicast, unicast lạ; bảo vệ CPU (CPU Protection Policy)
Định tuyếnĐịnh tuyến tĩnh IPv4, IPv6; OSPFv2, OSPFv3
Dịch vụ IPIPv4, IPv6, ICMPv6, ping, traceroute; DNS client, DNSv6 client; DHCP client, DHCP relay, DHCP server
Giám sátMirroring cổng; Syslog, RLOG; SON; Client auto-discovery; ô giám sát ghi Yes: Camera detection, Loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table
Giao diệnEEE; kiểm tra cáp (Cable test)
Độ tin cậyERPS: Yes: Stand-alone; No: Hot standby; System dual backup: Yes (chỉ với máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 trở lên); dual backup phân vùng Uboot (một flash): Yes; Load balancing: No; số thành viên VCS: 2
Hệ thốngNâng cấp trực tuyến; datasheet ghi No cho PoE watchdog
Camera khuyến nghị200 W H265: 350; 400 W H265: 170 (cách ghi của datasheet)
Đăng nhậpHTTP, HTTPS; không có SSH
Nguồn điệnNguồn cố định AC 100–240 V, 50/60 Hz; dải tối đa 90–264 V, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 2 A
Công suất tiêu thụ tối đa41,8 W
Quạt, làm mát2 quạt cố định; làm mát bằng gió, luồng gió trái sang phải (left-to-right); datasheet ghi No cho thay nóng quạt
Độ ồn25 °C: 45 dB
VỏKim loại
Kích thước (rộng x sâu x cao)440 x 267,5 x 43,6 mm
Khối lượng3,35 kg (không bao bì); 4,9 kg khi vận chuyển
Nhiệt độHoạt động 0 °C đến +50 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C
Độ ẩmHoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ
Độ caoHoạt động và lưu kho –500 m đến +5.000 m
Chống tĩnh điện (ESD)Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV
Chống sét lan truyềnCổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±6 kV (common mode và differential mode)
MTBF400.000 giờ
Cắm nóngCổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi đang chạy
Nút, công tắcNút reset: 1; datasheet ghi No cho công tắc DIP và khe module
Chứng nhậnCE, FCC; EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: IEC 62368-1
Trong hộpSwitch, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 8 vít M4 x 8 mm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai gắn rack, sách hướng dẫn

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS có bao nhiêu cổng quang?
Datasheet ghi Total number of optical ports 28 (including eight combo ports); Number of 1GE SFP ports 24 (including eight combo ports); Number of 10GE SFP+ ports 4.
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS có cổng đồng RJ45 không?
Có 8 cổng 10/100/1000BASE-T, đều là cổng combo theo datasheet.
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS khác RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS thế nào?
Cùng các ô cổng; một số ô khác nhau: Layer 3 so với Layer 2+, có OSPF và DHCP server, chuyển tiếp 96 so với 95,23 Mpps.
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS có PoE không?
Không. Tiêu đề và Highlights đều ghi non-PoE.
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS tiêu thụ bao nhiêu W?
Tối đa 41,8 W, dòng vào tối đa 2 A với nguồn AC 100–240 V.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch quang Layer 3 Ruijie RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS 24 cổng SFP, 8 combo, 4 SFP+ 10G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch quang Layer 3 Ruijie RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS 24 cổng SFP, 8 combo, 4 SFP+ 10G · RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Ruijie khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch quang Layer 3 Ruijie RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS 24 cổng SFP, 8 combo, 4 SFP+ 10G?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay