Ruijie · RG-NBS5200-24GT4XS-P
Switch PoE Layer 3 Ruijie RG-NBS5200-24GT4XS-P 24 cổng Gigabit, 4 SFP+ 10G, PoE+ 370 W
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP+ 10GE · Layer 3
32.095.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-NBS5100-48GT4SFPSẵn sàng đặt hàng
Switch Layer 3 Ruijie Reyee 52 cổng: 48 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 SFP 1GE, 104 Gbps, RAM 1 GB, OSPF, DHCP server, không PoE.
RG-NBS5100-48GT4SFP là switch Layer 3 52 cổng Gigabit không PoE của Ruijie Reyee: 48 cổng 10/100/1000BASE-T và 4 cổng SFP 1GE, băng thông chuyển mạch 104 Gbps, chuyển tiếp 77,38 Mpps, RAM 1 GB. Máy gắn rack, 2 quạt cố định. Trang sản phẩm Ruijie ghi nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 48 | Tiêu đề: "52-Port Gigabit Layer 3 Non-PoE Switch". |
| Number of 1GE SFP ports | 4 | Highlights: "4 SFP uplink". |
| Switching capacity / Forwarding rate | 104 Gbps / 77,38 Mpps | RAM 1 GB, flash 256 MB. |
| Maximum number of IPv4 static routes | 500 | IPv6 static routes và IPv6 network route: 500. |
| IPv4 routing table size (host route) | 12.000 | ARP: 2.000 mục. |
| Maximum power consumption | 46,4 W | Maximum input current: 2 A. |
| Recommended camera limit | 400 / 200 | 200 W H265: 400; 400 W H265: 200. |

| Mã | Cổng 10/100/1000BASE-T | PoE (PoE budget) | Băng thông chuyển mạch | Chuyển tiếp | RAM | Camera 400 W H265 | IPv6 network route |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NBS5100-48GT4SFP | 48 | Không PoE | 104 Gbps | 77,38 Mpps | 1 GB | 200 | 500 |
| RG-NBS5100-24GT4SFP | 24 | Không PoE | 56 Gbps | 41,66 Mpps | 512 MB | 170 | 128 |
| RG-NBS5100-24GT4SFP-P | 24 | PoE/PoE+, 370 W | 56 Gbps | 41,66 Mpps | 512 MB | 170 | 128 |
So với RG-NBS5100-24GT4SFP, một số ô khác nhau: số cổng RJ45 (48 / 24), băng thông (104 / 56 Gbps), RAM (1 GB / 512 MB), bảng IPv6 (500 / 128), quạt (2 / 1) và luồng gió (từ cạnh bên ra sau / trái ra sau).
QoS phân loại theo 802.1p và DSCP, hàng đợi ra theo hai mức ưu tiên này, lập lịch SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục. Multicast có IGMP snooping v1, v2, IGMPv3 cơ bản, IGMPv3 đầy đủ, lọc IGMP và IGMPv1, v2, v3. Về VLAN: 4094 VLAN 802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN; datasheet ghi No cho VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP và Basic QinQ.

OSPFv2, OSPFv3, định tuyến tĩnh IPv4 và IPv6 ghi Yes. DHCP server, DHCP relay, DHCP client, DNS client đều có. Datasheet không có dòng số thành viên VCS cho mã này; ERPS ghi Yes.

Phần bảo mật gồm 802.1X theo cổng, theo MAC, RADIUS; ACL chuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng, IPv6 với 1.900 ACE chiều vào mỗi cổng; DHCP snooping, IP source guard, chống giả mạo ARP, gán IP-MAC-cổng và CPU Protection Policy. Về độ tin cậy, ERPS ghi Yes, System dual backup ghi Yes với máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 trở lên, dual backup phân vùng Uboot ghi Yes. Chống sét ±6 kV ở cổng dịch vụ và đầu nguồn, MTBF 400.000 giờ.
RG-NBS5100-48GT4SFP thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Các module quang SFP của Ruijie trên web nằm ở danh mục module quang SFP; datasheet RG-NBS5100-48GT4SFP không có danh sách module tương thích. Bản PoE 28 cổng cùng nhóm: RG-NBS5100-24GT4SFP-P.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-NBS5100-48GT4SFP |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Cổng theo datasheet | RJ45: 48; cổng quang: 4; SFP 1GE: 4; combo 1GE: No; SFP+ 10GE: No |
| Băng thông chuyển mạch | 104 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 77,38 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 mục |
| Số VLAN | 4094 |
| Bảng ARP | 2.000 mục |
| Bảng định tuyến | IPv4 tĩnh tối đa 500; IPv6 (network route) 500; IPv6 tĩnh tối đa 500; IPv4 (host route) 12.000 |
| Khung jumbo (MTU) | 9216 byte (cấu hình theo giao diện) |
| Bộ nhớ | RAM 1 GB; flash 256 MB |
| Lớp 2 | VLAN 802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN; STP, RSTP, MSTP; LACP và gộp cổng tĩnh; LLDP, LLDP-MED; MAC tĩnh, lọc MAC; điều khiển luồng; giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP, Basic QinQ |
| Multicast | IGMP snooping v1, v2, IGMPv3 cơ bản, IGMPv3 đầy đủ; lọc IGMP; IGMPv1, v2, v3 |
| QoS | Phân loại theo 802.1p và DSCP; hàng đợi ra theo 802.1p, DSCP; SP, WRR, SP+WRR; QoS toàn cục |
| Bảo mật | 802.1X theo cổng và theo MAC, RADIUS; DHCP snooping; ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6; số ACE tối đa 1.900 chiều vào mỗi cổng, 0 chiều ra; gán IP-MAC-cổng; chống giả mạo ARP; IP source guard; cách ly cổng; chống bão broadcast, multicast, unicast lạ; bảo vệ CPU (CPU Protection Policy) |
| Định tuyến | Định tuyến tĩnh IPv4, IPv6; OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | IPv4, IPv6, ICMPv6, ping, traceroute; DNS client, DNSv6 client; DHCP client, DHCP relay, DHCP server |
| Giám sát | Mirroring cổng; Syslog, RLOG; SON; Client auto-discovery; ô giám sát ghi Yes: Camera detection, Loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table |
| Giao diện | EEE; kiểm tra cáp (Cable test) |
| Độ tin cậy | ERPS: Yes; System dual backup: Yes (chỉ với máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 trở lên); dual backup phân vùng Uboot (một flash): Yes; Load balancing: No |
| Hệ thống | Nâng cấp trực tuyến; datasheet ghi No cho PoE watchdog |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 400; 400 W H265: 200 (cách ghi của datasheet) |
| Đăng nhập | HTTP, HTTPS; không có SSH |
| Nguồn điện | Nguồn cố định AC 100–240 V, 50/60 Hz; dải tối đa 90–264 V, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 2 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 46,4 W |
| Quạt, làm mát | 2 quạt cố định; làm mát bằng gió, luồng gió từ cạnh bên ra sau (side-to-rear); datasheet ghi No cho thay nóng quạt |
| Độ ồn | 25 °C: 45 dB |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 267,5 x 43,6 mm |
| Khối lượng | 3,6 kg (không bao bì); 5,14 kg khi vận chuyển |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +50 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động và lưu kho –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±6 kV (common mode và differential mode) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi đang chạy |
| Nút, công tắc | Nút reset: 1; datasheet ghi No cho công tắc DIP và khe module |
| Chứng nhận | CE, FCC; EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 8 vít M4 x 8 mm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai gắn rack, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Layer 3 Ruijie RG-NBS5100-48GT4SFP 52 cổng Gigabit, 4 SFP 1G, không PoE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-NBS5200-24GT4XS-P
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP+ 10GE · Layer 3
32.095.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
24 SFP 1GE · 8 combo RJ45 · 4 SFP+ · Layer 3
31.765.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-48GT4XS
48 cổng 10/100/1000 · 4 SFP+ 10GE · Layer 3
27.500.000đ
Ruijie · RG-NBS5200-48GT4XS-UP
48 cổng PoE · 8 PoE++ · 740 W · 4 SFP+ 10GE
46.725.000đ
Ruijie · RG-NBS5100-24GT4SFP
24 cổng 10/100/1000 · 4 SFP 1GE · Layer 3
12.185.000đ
Ruijie · RG-NBS5100-24GT4SFP-P
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP 1GE · Layer 3
24.670.000đ
Ruijie · RG-NBS3300-16MG4XS-HP
16 cổng 2,5G PoE · 4 PoE++ · 370 W · 4 SFP+
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-NBS3300-8MG2XS-P
8 cổng 2,5G PoE+ · 240 W · 2 SFP+ 10GE
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.