Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RG-NBS5100-48GT4SFP chụp chính diện, ảnh của hãng
RG-NBS5100-48GT4SFP chụp góc xéo
RG-NBS5100-48GT4SFP chụp góc xéo phía còn lại
RG-NBS5100-48GT4SFP nhìn từ phía trên mặt trước
Mặt lưng RG-NBS5100-48GT4SFP
1/5

RuijieChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Layer 3 Ruijie RG-NBS5100-48GT4SFP 52 cổng Gigabit, 4 SFP 1G, không PoE

22.605.000đ

Mã: RG-NBS5100-48GT4SFPSẵn sàng đặt hàng

Switch Layer 3 Ruijie Reyee 52 cổng: 48 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 SFP 1GE, 104 Gbps, RAM 1 GB, OSPF, DHCP server, không PoE.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
52 cổng
Cổng Ethernet
48 cổng 10/100/1000BASE-T
Cổng uplink
4 cổng SFP 1GE
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

RG-NBS5100-48GT4SFP là switch Layer 3 52 cổng Gigabit không PoE của Ruijie Reyee: 48 cổng 10/100/1000BASE-T và 4 cổng SFP 1GE, băng thông chuyển mạch 104 Gbps, chuyển tiếp 77,38 Mpps, RAM 1 GB. Máy gắn rack, 2 quạt cố định. Trang sản phẩm Ruijie ghi nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ.

Các ô chính của RG-NBS5100-48GT4SFP

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
Number of 10/100/1000BASE-T ports48Tiêu đề: "52-Port Gigabit Layer 3 Non-PoE Switch".
Number of 1GE SFP ports4Highlights: "4 SFP uplink".
Switching capacity / Forwarding rate104 Gbps / 77,38 MppsRAM 1 GB, flash 256 MB.
Maximum number of IPv4 static routes500IPv6 static routes và IPv6 network route: 500.
IPv4 routing table size (host route)12.000ARP: 2.000 mục.
Maximum power consumption46,4 WMaximum input current: 2 A.
Recommended camera limit400 / 200200 W H265: 400; 400 W H265: 200.
RG-NBS5100-48GT4SFP: 48 cổng RJ45, 4 SFP 1GE, 104 Gbps theo datasheet

RG-NBS5100-48GT4SFP khác các mã cùng dòng ở ô nào?

MãCổng 10/100/1000BASE-TPoE (PoE budget)Băng thông chuyển mạchChuyển tiếpRAMCamera 400 W H265IPv6 network route
RG-NBS5100-48GT4SFP48Không PoE104 Gbps77,38 Mpps1 GB200500
RG-NBS5100-24GT4SFP24Không PoE56 Gbps41,66 Mpps512 MB170128
RG-NBS5100-24GT4SFP-P24PoE/PoE+, 370 W56 Gbps41,66 Mpps512 MB170128

So với RG-NBS5100-24GT4SFP, một số ô khác nhau: số cổng RJ45 (48 / 24), băng thông (104 / 56 Gbps), RAM (1 GB / 512 MB), bảng IPv6 (500 / 128), quạt (2 / 1) và luồng gió (từ cạnh bên ra sau / trái ra sau).

QoS, multicast và VLAN

QoS phân loại theo 802.1p và DSCP, hàng đợi ra theo hai mức ưu tiên này, lập lịch SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục. Multicast có IGMP snooping v1, v2, IGMPv3 cơ bản, IGMPv3 đầy đủ, lọc IGMP và IGMPv1, v2, v3. Về VLAN: 4094 VLAN 802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN; datasheet ghi No cho VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP và Basic QinQ.

RG-NBS5100-48GT4SFP góc xéo; QoS 802.1p/DSCP, IGMP

Thân máy và môi trường

  • Vỏ kim loại 440 x 267,5 x 43,6 mm, nặng 3,6 kg (5,14 kg khi vận chuyển).
  • Nguồn AC cố định 100–240 V, 50/60 Hz; luồng gió từ cạnh bên ra sau; 45 dB ở 25 °C.
  • Hoạt động 0 °C đến +50 °C, lưu kho –40 °C đến +70 °C; độ ẩm hoạt động 10 % đến 90 % RH.
  • Chứng nhận CE, FCC; EMC EN 55032, EN 55035, EN 300 386; an toàn IEC 62368-1.

Định tuyến và dịch vụ IP

OSPFv2, OSPFv3, định tuyến tĩnh IPv4 và IPv6 ghi Yes. DHCP server, DHCP relay, DHCP client, DNS client đều có. Datasheet không có dòng số thành viên VCS cho mã này; ERPS ghi Yes.

Mặt lưng RG-NBS5100-48GT4SFP; nguồn AC, tối đa 46,4 W

Bảo mật và độ tin cậy

Phần bảo mật gồm 802.1X theo cổng, theo MAC, RADIUS; ACL chuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng, IPv6 với 1.900 ACE chiều vào mỗi cổng; DHCP snooping, IP source guard, chống giả mạo ARP, gán IP-MAC-cổng và CPU Protection Policy. Về độ tin cậy, ERPS ghi Yes, System dual backup ghi Yes với máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 trở lên, dual backup phân vùng Uboot ghi Yes. Chống sét ±6 kV ở cổng dịch vụ và đầu nguồn, MTBF 400.000 giờ.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

RG-NBS5100-48GT4SFP thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Các module quang SFP của Ruijie trên web nằm ở danh mục module quang SFP; datasheet RG-NBS5100-48GT4SFP không có danh sách module tương thích. Bản PoE 28 cổng cùng nhóm: RG-NBS5100-24GT4SFP-P.

Thông số kỹ thuật RG-NBS5100-48GT4SFP

Datasheet PDF
Thông số Switch Layer 3 Ruijie RG-NBS5100-48GT4SFP 52 cổng Gigabit, 4 SFP 1G, không PoE
Thương hiệuRuijie
Mã sản phẩmRG-NBS5100-48GT4SFP
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 3
Dòng sản phẩmReyee
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng52 cổng
Cổng Ethernet48 cổng 10/100/1000BASE-T
Cổng uplink4 cổng SFP 1GE
PoEKhông PoE
Quản lýRuijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP
Kiểu lắp đặtGắn rack
Cổng theo datasheetRJ45: 48; cổng quang: 4; SFP 1GE: 4; combo 1GE: No; SFP+ 10GE: No
Băng thông chuyển mạch104 Gbps
Tốc độ chuyển tiếp gói77,38 Mpps
Bảng địa chỉ MAC16.000 mục
Số VLAN4094
Bảng ARP2.000 mục
Bảng định tuyếnIPv4 tĩnh tối đa 500; IPv6 (network route) 500; IPv6 tĩnh tối đa 500; IPv4 (host route) 12.000
Khung jumbo (MTU)9216 byte (cấu hình theo giao diện)
Bộ nhớRAM 1 GB; flash 256 MB
Lớp 2VLAN 802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN; STP, RSTP, MSTP; LACP và gộp cổng tĩnh; LLDP, LLDP-MED; MAC tĩnh, lọc MAC; điều khiển luồng; giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP, Basic QinQ
MulticastIGMP snooping v1, v2, IGMPv3 cơ bản, IGMPv3 đầy đủ; lọc IGMP; IGMPv1, v2, v3
QoSPhân loại theo 802.1p và DSCP; hàng đợi ra theo 802.1p, DSCP; SP, WRR, SP+WRR; QoS toàn cục
Bảo mật802.1X theo cổng và theo MAC, RADIUS; DHCP snooping; ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6; số ACE tối đa 1.900 chiều vào mỗi cổng, 0 chiều ra; gán IP-MAC-cổng; chống giả mạo ARP; IP source guard; cách ly cổng; chống bão broadcast, multicast, unicast lạ; bảo vệ CPU (CPU Protection Policy)
Định tuyếnĐịnh tuyến tĩnh IPv4, IPv6; OSPFv2, OSPFv3
Dịch vụ IPIPv4, IPv6, ICMPv6, ping, traceroute; DNS client, DNSv6 client; DHCP client, DHCP relay, DHCP server
Giám sátMirroring cổng; Syslog, RLOG; SON; Client auto-discovery; ô giám sát ghi Yes: Camera detection, Loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table
Giao diệnEEE; kiểm tra cáp (Cable test)
Độ tin cậyERPS: Yes; System dual backup: Yes (chỉ với máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 trở lên); dual backup phân vùng Uboot (một flash): Yes; Load balancing: No
Hệ thốngNâng cấp trực tuyến; datasheet ghi No cho PoE watchdog
Camera khuyến nghị200 W H265: 400; 400 W H265: 200 (cách ghi của datasheet)
Đăng nhậpHTTP, HTTPS; không có SSH
Nguồn điệnNguồn cố định AC 100–240 V, 50/60 Hz; dải tối đa 90–264 V, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 2 A
Công suất tiêu thụ tối đa46,4 W
Quạt, làm mát2 quạt cố định; làm mát bằng gió, luồng gió từ cạnh bên ra sau (side-to-rear); datasheet ghi No cho thay nóng quạt
Độ ồn25 °C: 45 dB
VỏKim loại
Kích thước (rộng x sâu x cao)440 x 267,5 x 43,6 mm
Khối lượng3,6 kg (không bao bì); 5,14 kg khi vận chuyển
Nhiệt độHoạt động 0 °C đến +50 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C
Độ ẩmHoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ
Độ caoHoạt động và lưu kho –500 m đến +5.000 m
Chống tĩnh điện (ESD)Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV
Chống sét lan truyềnCổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±6 kV (common mode và differential mode)
MTBF400.000 giờ
Cắm nóngCổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi đang chạy
Nút, công tắcNút reset: 1; datasheet ghi No cho công tắc DIP và khe module
Chứng nhậnCE, FCC; EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: IEC 62368-1
Trong hộpSwitch, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 8 vít M4 x 8 mm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai gắn rack, sách hướng dẫn

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

RG-NBS5100-48GT4SFP có bao nhiêu cổng?
Tiêu đề datasheet ghi 52-Port: 48 cổng 10/100/1000BASE-T và 4 cổng SFP 1GE.
RG-NBS5100-48GT4SFP có PoE không?
Không, tiêu đề ghi "52-Port Gigabit Layer 3 Non-PoE Switch". Bản PoE của nhóm là RG-NBS5100-24GT4SFP-P.
Băng thông của RG-NBS5100-48GT4SFP?
Switching capacity 104 Gbps, Forwarding rate 77,38 Mpps.
RG-NBS5100-48GT4SFP có định tuyến không?
Có, Layer 3: OSPFv2, OSPFv3, tối đa 500 tuyến IPv4 tĩnh và 500 tuyến IPv6 tĩnh, DHCP server.
RG-NBS5100-48GT4SFP dùng cho bao nhiêu camera?
Recommended camera limit: 200 W H265: 400; 400 W H265: 200.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Layer 3 Ruijie RG-NBS5100-48GT4SFP 52 cổng Gigabit, 4 SFP 1G, không PoE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Layer 3 Ruijie RG-NBS5100-48GT4SFP 52 cổng Gigabit, 4 SFP 1G, không PoE · RG-NBS5100-48GT4SFP

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Ruijie khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Layer 3 Ruijie RG-NBS5100-48GT4SFP 52 cổng Gigabit, 4 SFP 1G, không PoE?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay