G-NET · G-IES-2GX8GT-SFP
Switch công nghiệp G-NET G-IES-2GX8GT-SFP 8 cổng RJ45 10/100/1000M, 2 khe SFP
8 RJ45 10/100/1000M · 2 khe SFP · 20 Gbps · IP40
6.540.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
TeltonikaChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: TSW200Sẵn sàng đặt hàng
Switch PoE+ công nghiệp Teltonika TSW200: 8 cổng Gigabit PoE+ 802.3af/at, 30 W mỗi cổng, budget 240 W, 2 cổng SFP, nguồn 7–57 VDC, IP30, -40 đến 75 °C.
TSW200 là switch Ethernet công nghiệp có PoE+ của Teltonika, gồm 8 cổng Gigabit Ethernet cấp nguồn theo chuẩn IEEE 802.3af và 802.3at cùng 2 cổng SFP mà hãng ghi dùng cho truyền dẫn quang khoảng cách xa. Mỗi cổng cấp tối đa 30 W, tổng PoE budget 240 W tại PSE; băng thông 20 Gbps; vỏ nhôm 517 g, IP30, có sẵn giá gắn thanh DIN, làm việc từ -40 °C đến 75 °C.
Theo trang hãng, TSW200 thuộc loại thiết bị cấp nguồn (PSE), cho phép gom nguồn về một chỗ và giảm công đi dây điện.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| ETH / Fibre | 8 x ETH ports, 10/100/1000 Mbps / 2 x SFP ports | Chuẩn 802.3i, 802.3u, 802.3ab, 802.3x, 802.3az, 802.3z; tự động MDI/MDIX. |
| PoE ports / PoE standards | Port 1 - 8 / 802.3af và 802.3at | 30 W mỗi cổng tại PSE. |
| Total PoE Power Budget (at PSE) | 240 W | — |
| Bandwidth (Non-blocking) | 20 Gbps | Bộ đệm 128 KB; bảng MAC 2K mục; jumbo 9216 byte. |
| Input voltage range / PoE-out input voltage range | 7 – 57 VDC / 44 – 57 VDC | Ổ DC công nghiệp 2 chân. |
| Power consumption | Idle 1,81 W / Max 5,5 W / PoE Max 245,5 W | — |
| Dimensions (W x H x D) / Weight | 132 x 44,2 x 95,1 mm / 517 g | IP30. |

TSW200 nhận điện một chiều 7–57 VDC qua ổ công nghiệp 2 chân (dây đỏ nối nguồn, dây đen nối đất); dải điện áp vào cho chức năng cấp PoE là 44–57 VDC. Hãng ghi mức tiêu thụ 1,81 W lúc chờ, tối đa 5,5 W và tối đa 245,5 W khi cấp PoE.
Gói chuẩn gồm TSW200 và hướng dẫn nhanh (QSG). Mã TSW2000000B0 không kèm bộ nguồn; TSW200000040 kèm bộ nguồn EU 62 W, TSW200000060 kèm bộ nguồn EU 250 W, TSW200000070 và TSW200000090 kèm bộ nguồn chuẩn US, UK (các bộ nguồn đều không đầu nối). Bản tương thích Profinet Class A có mã TSW200000051, không kèm bộ nguồn.
Hình mặt trước trong datasheet có ổ nguồn, đèn nguồn, 8 cổng Ethernet kèm đèn và 2 cổng SFP kèm đèn trạng thái SFP; mặt sau có giá gắn thanh DIN tích hợp và vít tiếp đất. Máy có 1 đèn nguồn, 16 đèn trạng thái ETH và 2 đèn trạng thái SFP. Đèn cam ở cổng RJ45 sáng khi có liên kết 10/100 Mbps, nhấp nháy khi đang truyền; đèn xanh lá sáng khi liên kết 1000 Mbps. Với cặp cổng SFP, đèn dưới sáng khi cổng dưới có liên kết và nhấp nháy khi có lưu lượng, đèn trên tương tự cho cổng trên. Datasheet ghi PoE theo Alternative A từ lô sản xuất 42 và Alternative B ở lô 1–41; không ghi tốc độ hay danh sách module tương thích cho cổng SFP.

Hai mã dùng cùng thân 132 x 44,2 x 95,1 mm, cùng 8 cổng RJ45 Gigabit và 2 cổng SFP, cùng băng thông 20 Gbps và khung jumbo 9216 byte. Một số ô khác nhau:
| Ô | TSW200 | TSW210 |
|---|---|---|
| Cấp PoE | Cổng 1–8, 802.3af/at, 240 W | Datasheet không có mục PoE |
| Điện áp vào | 7–57 VDC; PoE 44–57 VDC | 7–57 VDC |
| Tiêu thụ | 1,81 W / 5,5 W / 245,5 W | ~1,03 W / 3,71 W |
| Khối lượng | 517 g | 500 g |
| Độ ẩm hoạt động | 5 % đến 95 % | 10 % đến 90 % |
Bản 5 cổng có PoE+ (4 cổng, 120 W) là TSW100.
TSW200 thuộc danh mục switch công nghiệp, nhóm switch mạng. Module quang đang có trên web nằm ở danh mục module quang SFP; như đã nói, datasheet TSW200 không ghi module tương thích.
| Thương hiệu | Teltonika |
|---|---|
| Mã sản phẩm | TSW200 |
| Loại thiết bị | Switch PoE+ công nghiệp |
| Số cổng | 10 cổng |
| Cổng Ethernet | 8 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps, tự động MDI/MDIX |
| Cổng uplink | 2 cổng SFP |
| PoE | PoE/PoE+ |
| Cổng cấp PoE | Cổng 1–8, IEEE 802.3af (PoE, Type 1) và IEEE 802.3at (PoE+, Type 2); Alternative A từ lô 42, Alternative B ở lô 1–41 |
| Công suất PoE tối đa mỗi cổng | 30 W (tại PSE) |
| PoE budget | 240 W (tại PSE) |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN (giá gắn tích hợp); treo tường, đặt mặt phẳng cần thêm bộ phụ kiện |
| Chuẩn IEEE 802.3 | 802.3i, 802.3u, 802.3ab, 802.3x, 802.3az, 802.3z |
| Giao thức công nghiệp | Profinet Class A conformance (theo mã đặt hàng tuỳ chọn) |
| Băng thông chuyển mạch | 20 Gbps (non-blocking) |
| Bộ đệm gói | 128 KB |
| Bảng địa chỉ MAC | 2K mục |
| Khung jumbo | 9216 byte |
| Đầu nối nguồn | Ổ cắm nguồn DC công nghiệp 2 chân (dây đỏ: nguồn, dây đen: đất) |
| Điện áp vào | 7–57 VDC |
| Điện áp vào để cấp PoE | 44–57 VDC |
| Công suất tiêu thụ | Chờ 1,81 W; tối đa 5,5 W; tối đa 245,5 W khi cấp PoE |
| Đèn báo | 1 đèn nguồn, 16 đèn trạng thái ETH, 2 đèn trạng thái SFP; RJ45: cam sáng khi có liên kết 10/100 Mbps, cam nhấp nháy khi đang truyền, xanh lá sáng khi liên kết 1000 Mbps; SFP: đèn trên/dưới sáng khi cổng trên/dưới có liên kết, nhấp nháy khi có lưu lượng |
| Tiếp đất | 1 vít tiếp đất |
| Vỏ | Nhôm toàn phần |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 132 x 95,1 x 44,2 mm |
| Kích thước hộp (rộng x sâu x cao) | 135 x 107 x 47 mm |
| Khối lượng | 517 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C đến 75 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5 % đến 95 % không ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ | IP30 |
| Chứng nhận | CE, UKCA, CITC, ANRT, FCC, IC, CB |
| Chuẩn EMC | EN 55032:2015 + A1:2020; EN 55035:2017 + A11:2020; EN IEC 61000-3-2:2019 + A1:2021; EN 61000-3-3:2013 + A1:2019 |
| Thử miễn nhiễm | ESD EN 61000-4-2:2009; bức xạ EN IEC 61000-4-3:2020; EFT EN 61000-4-4:2012; xung (cổng nguồn AC) EN 61000-4-5:2014 + A1:2017; CS EN 61000-4-6:2014; DIP EN IEC 61000-4-11:2020 |
| An toàn | IEC 62368-1:2018; EN IEC 62368-1:2020+A11:2020 |
| Trong hộp | TSW200, hướng dẫn nhanh (QSG) (có thể khác theo mã đặt hàng) |
| Mã đặt hàng | TSW2000000B0 (không kèm bộ nguồn), TSW200000040 (bộ nguồn EU 62 W, không đầu nối), TSW200000060 (bộ nguồn EU 250 W, không đầu nối), TSW200000070 (bộ nguồn US, không đầu nối), TSW200000090 (bộ nguồn UK, không đầu nối); TSW200000051 (không kèm bộ nguồn, Profinet Class A) |
| Mã HS | 851762 (HTS 8517.62.00) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch PoE+ công nghiệp Teltonika TSW200 8 cổng Gigabit PoE+ 240 W, 2 cổng SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
G-NET · G-IES-2GX8GT-SFP
8 RJ45 10/100/1000M · 2 khe SFP · 20 Gbps · IP40
6.540.000đ
Teltonika · TSW210
8 cổng Gigabit · 2 SFP · 7–57 VDC · DIN
5.200.000đ
Teltonika · TSW101
5 cổng Gigabit · 4 PoE+ · 60 W · 9–30 VDC
5.900.000đ
G-NET · G-IES-2GX4GT-SFP
4 RJ45 10/100/1000M · 2 SFP · DIN/treo tường · IP40
4.560.000đ
G-NET · G-IMC-1FX1TP-SFP
1 RJ45 10/100 PoE · 1 SFP 100Base-FX · DIN · IP40
2.760.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.