G-NET · G-IES-2GX8GT-SFP
Switch công nghiệp G-NET G-IES-2GX8GT-SFP 8 cổng RJ45 10/100/1000M, 2 khe SFP
8 RJ45 10/100/1000M · 2 khe SFP · 20 Gbps · IP40
6.540.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
G-NETChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: G-IMC-1FX1TP-SFPSẵn sàng đặt hàng
G-NET G-IMC-1FX1TP-SFP là switch PoE công nghiệp không quản lý: 1 cổng 10/100Base-TX cấp PoE tới 30 W, 1 khe SFP 100Base-FX, nguồn kép 10–58 VDC, gắn thanh DIN.
G-IMC-1FX1TP-SFP là bản dùng khe SFP trong nhóm switch PoE công nghiệp 1 cổng G-IMC-1FX1TP của G-NET. Theo bảng đặt hàng, máy có 1 cổng 10/100Base-TX cấp nguồn PoE và 1 cổng 100Base-FX dạng SFP, giao không kèm module quang. Bảng đặt hàng ghi cả ba mã của nhóm là loại không quản lý (Unmanaged); mục Features ghi cổng PoE hỗ trợ IEEE802.3af tối đa 15,4 W và IEEE802.3at tối đa 30 W.
Lưu ý khi đọc trang hãng: phần giới thiệu và mục Fiber Port ("single mode, single fiber, SC") viết cho bản G-IMC-1FX1TP-SC20SA/B. Các ô còn lại là bảng chung của trang; trang này không đưa phần giới thiệu và ô Fiber Port vào nội dung của bản SFP.

Cổng RJ45 của G-IMC-1FX1TP-SFP được hãng ghi là cổng PoE PSE (1X10/100Base-TX POE PSE). Hãng ghi hai mức: theo IEEE802.3af tối đa 15,4 W, theo IEEE802.3at tối đa 30 W. Điện đi trên chân 1/2 (+) và 3/6 (-). Cổng đồng tự thích ứng 10Base-T/100Base-TX, chạy song công toàn phần hoặc bán phần, tự nhận MDI/MDI-X.
| Ô trên trang hãng | Giá trị |
|---|---|
| Switching Capacity | 1 Gbps |
| Packet forwarding rate | 0,744 Mpps |
| MAC Address Table | 1K |
| Packet Buffer Size | 512K |
| Delay time | < 3 μs |
| Switching mode | Store and Forward |
| Transmission Distance | Cáp xoắn đôi 0–100 m (CAT5e/CAT6); đa mode 0–2 km; đơn mode 0–20 km |
| Mã | Cổng PoE | Cổng quang |
|---|---|---|
| G-IMC-1FX1TP-SFP | 1 x 10/100Base-TX PoE | 1 x 100Base-FX SFP, không kèm module quang |
| G-IMC-1FX1TP-SC20S | 1 x 10/100Base-TX PoE | 1 x 100Base-FX SC, hai sợi (Dual Fiber), single-mode, 20 km |
| G-IMC-1FX1TP-SC20SA/B | 1 x 10/100Base-TX PoE | 1 x 100Base-FX SC, một sợi (Single Fiber), single-mode, 20 km |
Máy nhận hai đầu vào 10–58 VDC dự phòng, đấu qua cầu đấu tháo rời 6 chân bước 5,08 mm, có bảo vệ quá tải và đấu ngược cực. Khi không tải, máy tiêu thụ dưới 3 W. Chip chống sét công nghiệp chịu tới 8 KV.

Khe SFP của máy để trống khi giao; các module SFP có trong danh mục module quang SFP. Các switch công nghiệp khác xem ở danh mục switch công nghiệp.
| Thương hiệu | G-NET |
|---|---|
| Mã sản phẩm | G-IMC-1FX1TP-SFP |
| Loại thiết bị | Switch công nghiệp |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 10/100Base-TX PoE PSE (RJ45) |
| Cổng uplink | 1 cổng SFP 100Base-FX |
| PoE | PoE/PoE+ |
| Công suất PoE tối đa | 15,4 W (IEEE802.3af); 30 W (IEEE802.3at) |
| Chân cấp PoE | 1/2 (+), 3/6 (-) |
| Quản lý | Không quản lý |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN |
| Module SFP | Không kèm module quang (without SFP transceiver) |
| Chuẩn | IEEE 802.3, IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x, IEEE 802.3af/at |
| Cổng đồng | 10Base-T/100Base-TX tự thích ứng, song công toàn phần/bán phần, tự nhận MDI/MDI-X |
| Cự ly truyền (bảng chung dòng G-IMC-1FX1TP) | Cáp xoắn đôi: 0–100 m (CAT5e/CAT6); sợi đa mode: 0–2 km; sợi đơn mode: 0–20 km |
| Băng thông chuyển mạch | 1 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 0,744 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 1K |
| Bộ đệm gói | 512K |
| Độ trễ | < 3 μs |
| Chế độ chuyển mạch | Store and Forward |
| Chống sét | Chip chống sét công nghiệp, tới 8 KV |
| Nguồn vào | Dự phòng kép 10–58 VDC |
| Đầu nối nguồn | Cầu đấu tháo rời 6 chân, bước 5,08 mm |
| Công suất khi không tải | < 3 W |
| Bảo vệ nguồn | Quá tải, đấu ngược cực, dự phòng |
| Đèn báo | Nguồn: PWR; cổng: Link/ACT |
| Vỏ | Hợp kim nhôm |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Tản nhiệt | Tự nhiên, không quạt |
| Kích thước (dài x rộng x cao) | 143 x 104 x 48 mm |
| Khối lượng | 0,85 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C đến +85 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 °C đến +85 °C |
| Độ ẩm tương đối | 5 % đến 95 % (không ngưng tụ) |
| An toàn | UL508 |
| Tiêu chuẩn EMI | FCC CFR47 Part 15, EN55022/CISPR22, Class A |
| Tiêu chuẩn EMS | IEC61000-4-2 (ESD) ±8 kV tiếp xúc, ±15 kV không khí; IEC61000-4-3 (RS) 10 V/m (80 MHz–2 GHz); IEC61000-4-4 (EFT) cổng nguồn ±4 kV, cổng dữ liệu ±2 kV; IEC61000-4-5 (Surge) cổng nguồn ±2 kV/DM, ±4 kV/CM, cổng dữ liệu ±2 kV; IEC61000-4-6 (CS) 3 V (10 kHz–150 kHz), 10 V (150 kHz–80 MHz) |
| Cơ học | IEC60068-2-6 (rung), IEC60068-2-27 (va đập), IEC60068-2-32 (rơi tự do) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch công nghiệp PoE G-NET G-IMC-1FX1TP-SFP 1 cổng 10/100M PoE PSE, 1 khe SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
G-NET · G-IES-2GX8GT-SFP
8 RJ45 10/100/1000M · 2 khe SFP · 20 Gbps · IP40
6.540.000đ
Teltonika · TSW210
8 cổng Gigabit · 2 SFP · 7–57 VDC · DIN
5.200.000đ
Teltonika · TSW101
5 cổng Gigabit · 4 PoE+ · 60 W · 9–30 VDC
5.900.000đ
Teltonika · TSW200
8 cổng Gigabit PoE+ · 240 W · 2 SFP · DIN
6.200.000đ
G-NET · G-IES-2GX4GT-SFP
4 RJ45 10/100/1000M · 2 SFP · DIN/treo tường · IP40
4.560.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.