Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Bản vẽ kích thước dòng G-NET G-IMC-1FX1TP

G-NETChính hãng, đủ CO, CQ

Switch công nghiệp PoE G-NET G-IMC-1FX1TP-SFP 1 cổng 10/100M PoE PSE, 1 khe SFP

2.760.000đ

Mã: G-IMC-1FX1TP-SFPSẵn sàng đặt hàng

G-NET G-IMC-1FX1TP-SFP là switch PoE công nghiệp không quản lý: 1 cổng 10/100Base-TX cấp PoE tới 30 W, 1 khe SFP 100Base-FX, nguồn kép 10–58 VDC, gắn thanh DIN.

Loại thiết bị
Switch công nghiệp
Cổng Ethernet
1 cổng 10/100Base-TX PoE PSE (RJ45)
Cổng uplink
1 cổng SFP 100Base-FX
PoE
PoE/PoE+
Kiểu lắp đặt
Thanh DIN
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

G-IMC-1FX1TP-SFP là bản dùng khe SFP trong nhóm switch PoE công nghiệp 1 cổng G-IMC-1FX1TP của G-NET. Theo bảng đặt hàng, máy có 1 cổng 10/100Base-TX cấp nguồn PoE và 1 cổng 100Base-FX dạng SFP, giao không kèm module quang. Bảng đặt hàng ghi cả ba mã của nhóm là loại không quản lý (Unmanaged); mục Features ghi cổng PoE hỗ trợ IEEE802.3af tối đa 15,4 W và IEEE802.3at tối đa 30 W.

Lưu ý khi đọc trang hãng: phần giới thiệu và mục Fiber Port ("single mode, single fiber, SC") viết cho bản G-IMC-1FX1TP-SC20SA/B. Các ô còn lại là bảng chung của trang; trang này không đưa phần giới thiệu và ô Fiber Port vào nội dung của bản SFP.

Bản vẽ G-IMC-1FX1TP của G-NET: 1 cổng 10/100Base-TX PoE, 1 cổng 100Base-FX

Cổng PoE: 15,4 W hay 30 W

Cổng RJ45 của G-IMC-1FX1TP-SFP được hãng ghi là cổng PoE PSE (1X10/100Base-TX POE PSE). Hãng ghi hai mức: theo IEEE802.3af tối đa 15,4 W, theo IEEE802.3at tối đa 30 W. Điện đi trên chân 1/2 (+) và 3/6 (-). Cổng đồng tự thích ứng 10Base-T/100Base-TX, chạy song công toàn phần hoặc bán phần, tự nhận MDI/MDI-X.

Bảng thông số chuyển mạch của nhóm G-IMC-1FX1TP

Ô trên trang hãngGiá trị
Switching Capacity1 Gbps
Packet forwarding rate0,744 Mpps
MAC Address Table1K
Packet Buffer Size512K
Delay time< 3 μs
Switching modeStore and Forward
Transmission DistanceCáp xoắn đôi 0–100 m (CAT5e/CAT6); đa mode 0–2 km; đơn mode 0–20 km

G-IMC-1FX1TP-SFP khác hai mã cùng nhóm ở ô nào?

MãCổng PoECổng quang
G-IMC-1FX1TP-SFP1 x 10/100Base-TX PoE1 x 100Base-FX SFP, không kèm module quang
G-IMC-1FX1TP-SC20S1 x 10/100Base-TX PoE1 x 100Base-FX SC, hai sợi (Dual Fiber), single-mode, 20 km
G-IMC-1FX1TP-SC20SA/B1 x 10/100Base-TX PoE1 x 100Base-FX SC, một sợi (Single Fiber), single-mode, 20 km

Nguồn, vỏ và điều kiện làm việc

Máy nhận hai đầu vào 10–58 VDC dự phòng, đấu qua cầu đấu tháo rời 6 chân bước 5,08 mm, có bảo vệ quá tải và đấu ngược cực. Khi không tải, máy tiêu thụ dưới 3 W. Chip chống sét công nghiệp chịu tới 8 KV.

Kích thước 143 x 104 x 48 mm, lắp thanh DIN của G-IMC-1FX1TP-SFP
  • Vỏ hợp kim nhôm, IP40, tản nhiệt tự nhiên không quạt.
  • Kích thước 143 x 104 x 48 mm (dài x rộng x cao), nặng 0,85 kg, lắp trên thanh DIN.
  • Làm việc và lưu kho ở -40 °C đến +85 °C, độ ẩm 5 % đến 95 % không ngưng tụ.
  • An toàn UL508; EMI theo FCC CFR47 Part 15, EN55022/CISPR22 Class A; thử cơ học IEC60068-2-6 (rung), IEC60068-2-27 (va đập), IEC60068-2-32 (rơi tự do).

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Khe SFP của máy để trống khi giao; các module SFP có trong danh mục module quang SFP. Các switch công nghiệp khác xem ở danh mục switch công nghiệp.

Thông số kỹ thuật G-IMC-1FX1TP-SFP

Thông số Switch công nghiệp PoE G-NET G-IMC-1FX1TP-SFP 1 cổng 10/100M PoE PSE, 1 khe SFP
Thương hiệuG-NET
Mã sản phẩmG-IMC-1FX1TP-SFP
Loại thiết bịSwitch công nghiệp
Cổng Ethernet1 cổng 10/100Base-TX PoE PSE (RJ45)
Cổng uplink1 cổng SFP 100Base-FX
PoEPoE/PoE+
Công suất PoE tối đa15,4 W (IEEE802.3af); 30 W (IEEE802.3at)
Chân cấp PoE1/2 (+), 3/6 (-)
Quản lýKhông quản lý
Kiểu lắp đặtThanh DIN
Module SFPKhông kèm module quang (without SFP transceiver)
ChuẩnIEEE 802.3, IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x, IEEE 802.3af/at
Cổng đồng10Base-T/100Base-TX tự thích ứng, song công toàn phần/bán phần, tự nhận MDI/MDI-X
Cự ly truyền (bảng chung dòng G-IMC-1FX1TP)Cáp xoắn đôi: 0–100 m (CAT5e/CAT6); sợi đa mode: 0–2 km; sợi đơn mode: 0–20 km
Băng thông chuyển mạch1 Gbps
Tốc độ chuyển tiếp gói0,744 Mpps
Bảng địa chỉ MAC1K
Bộ đệm gói512K
Độ trễ< 3 μs
Chế độ chuyển mạchStore and Forward
Chống sétChip chống sét công nghiệp, tới 8 KV
Nguồn vàoDự phòng kép 10–58 VDC
Đầu nối nguồnCầu đấu tháo rời 6 chân, bước 5,08 mm
Công suất khi không tải< 3 W
Bảo vệ nguồnQuá tải, đấu ngược cực, dự phòng
Đèn báoNguồn: PWR; cổng: Link/ACT
VỏHợp kim nhôm
Cấp bảo vệIP40
Tản nhiệtTự nhiên, không quạt
Kích thước (dài x rộng x cao)143 x 104 x 48 mm
Khối lượng0,85 kg
Nhiệt độ hoạt động-40 °C đến +85 °C
Nhiệt độ lưu kho-40 °C đến +85 °C
Độ ẩm tương đối5 % đến 95 % (không ngưng tụ)
An toànUL508
Tiêu chuẩn EMIFCC CFR47 Part 15, EN55022/CISPR22, Class A
Tiêu chuẩn EMSIEC61000-4-2 (ESD) ±8 kV tiếp xúc, ±15 kV không khí; IEC61000-4-3 (RS) 10 V/m (80 MHz–2 GHz); IEC61000-4-4 (EFT) cổng nguồn ±4 kV, cổng dữ liệu ±2 kV; IEC61000-4-5 (Surge) cổng nguồn ±2 kV/DM, ±4 kV/CM, cổng dữ liệu ±2 kV; IEC61000-4-6 (CS) 3 V (10 kHz–150 kHz), 10 V (150 kHz–80 MHz)
Cơ họcIEC60068-2-6 (rung), IEC60068-2-27 (va đập), IEC60068-2-32 (rơi tự do)

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

Switch PoE 1 port G-IMC-1FX1TP-SFP cấp được bao nhiêu W?
Cổng PoE cấp tối đa 15,4 W theo IEEE802.3af và tối đa 30 W theo IEEE802.3at.
G-IMC-1FX1TP-SFP có kèm module SFP không?
Không. Bảng đặt hàng của G-NET ghi "without SFP transceiver".
Switch G-IMC-1FX1TP-SFP dùng nguồn gì?
Nguồn dự phòng kép 10–58 VDC qua cầu đấu tháo rời 6 chân 5,08 mm; tiêu thụ khi không tải dưới 3 W.
G-IMC-1FX1TP-SFP lắp đặt thế nào?
Lắp trên thanh DIN; vỏ hợp kim nhôm IP40, 143 x 104 x 48 mm, nặng 0,85 kg.
Switch G-IMC-1FX1TP-SFP chịu nhiệt độ bao nhiêu?
Hoạt động và lưu kho từ -40 °C đến +85 °C, độ ẩm 5 % đến 95 % không ngưng tụ.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch công nghiệp PoE G-NET G-IMC-1FX1TP-SFP 1 cổng 10/100M PoE PSE, 1 khe SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch công nghiệp PoE G-NET G-IMC-1FX1TP-SFP 1 cổng 10/100M PoE PSE, 1 khe SFP · G-IMC-1FX1TP-SFP

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch công nghiệp khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch công nghiệp PoE G-NET G-IMC-1FX1TP-SFP 1 cổng 10/100M PoE PSE, 1 khe SFP?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay