Teltonika · TSW210
Switch công nghiệp Teltonika TSW210 8 cổng Gigabit, 2 cổng SFP, nguồn 7–57 VDC
8 cổng Gigabit · 2 SFP · 7–57 VDC · DIN
5.200.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
G-NETChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: G-IES-2GX8GT-SFPSẵn sàng đặt hàng
Switch công nghiệp không quản lý G-NET G-IES-2GX8GT-SFP: 8 cổng 10/100/1000Base-TX RJ45, 2 khe SFP 1000Base-FX, 20 Gbps, nguồn kép DC 12–58 V, vỏ IP40.
G-IES-2GX8GT-SFP là bản dùng khe SFP trong dòng switch công nghiệp gigabit G-IES-2GX8GT của G-NET. Dòng đặt hàng của hãng ghi rõ: switch công nghiệp không quản lý, 8 cổng 10/100/1000Base-TX cộng 2 cổng 1000Base-FX dạng SFP, giao máy không kèm module SFP công nghiệp và không kèm bộ nguồn công nghiệp.
Ở bảng thông số, G-NET ghi băng thông chuyển mạch 20 Gbps, bảng MAC 16K, vỏ kín bụi đạt IP40, hai đầu vào nguồn DC 12–58 V và dải nhiệt làm việc -40 °C đến 85 °C. Hãng nêu nơi dùng là hệ thống giám sát giao thông thông minh đô thị (ITS), Safe City và môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

Bảng Technical Specification trên trang model của hãng ghi Product Model là G-IES-2GX8GT (tên dòng, không ghi riêng hậu tố -SFP). Các ô về hiệu năng như sau, tên ô giữ nguyên tiếng Anh:
| Ô trên trang hãng | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Switching Capacity | 20 Gbps | Thuộc nhóm Switch Properties |
| Packet forwarding rate | 14,88 Mpps | Thuộc nhóm Switch Properties |
| MAC Address Table | 16K | Features: tự học và lão hoá địa chỉ MAC |
| Packet Buffer Size | 2M | — |
| Delay time | < 5 μs | — |
| Forwarding Mode | Store-and-Forward | — |
| MTBF | 300.000 giờ | — |
Lưu ý chỗ ghi không đồng nhất ngay trên trang G-NET: ô Interface viết "2x 100Base-FX fiber ports", mục Features viết "2x1.25Gbps Fiber Ports", còn đoạn giới thiệu và dòng đặt hàng của G-IES-2GX8GT-SFP đều ghi 1000Base-FX. Trang này ghi cổng quang theo dòng đặt hàng của đúng mã.
Bảng Ordering information của trang có ba mã switch. Hàng cuối lấy từ trang hãng của G-IES-2GX4GT-SFP để đặt số cạnh nhau:
| Mã | Cổng đồng | Cổng quang | Switching Capacity / MAC |
|---|---|---|---|
| G-IES-2GX8GT-SFP | 8 x 10/100/1000Base-TX | 2 x 1000Base-FX, khe SFP, không kèm module | 20 Gbps / 16K |
| G-IES-2GX8GT-SC20S | 8 x 10/100/1000Base-TX | 2 x 1000Base-FX, SC, hai sợi (Dual Fiber), SM, 20 km | 20 Gbps / 16K |
| G-IES-2GX8GT-SC20SA/B | 8 x 10/100/1000Base-TX | 2 x 1000Base-FX, SC, một sợi (Single Fiber), SM, 20 km | 20 Gbps / 16K |
| G-IES-2GX4GT-SFP | 4 x 10/100/1000Base-TX | 2 x 1000Base-FX, khe SFP, không kèm module | 12 Gbps / 1K |
Hai trang hãng của G-IES-2GX8GT và G-IES-2GX4GT cùng ghi kích thước 139 x 108 x 50 mm, nặng 0,6 kg. Ô Packet forwarding rate là 14,88 Mpps ở bản 8 cổng và 8,928 Mpps ở bản 4 cổng; Packet Buffer Size là 2M và 1M.
Máy nhận hai nguồn DC 12–58 V dự phòng cho nhau (Redundant dual), đấu bằng cầu đấu tháo rời 6 chân bước 5,08 mm. Cũng trong bảng Ordering information, G-NET liệt kê bộ nguồn G-IPD40-24 (MEAN WELL GST40A24): 40 W, ngõ ra DC 24 V/1,67 A, kiểu để bàn (desktop), dải nhiệt -30 °C đến +70 °C.
Ô Protection ghi các lớp bảo vệ: chống sét, IP40, quá tải, đấu ngược cực và bảo vệ dự phòng. Mục Features nói thêm về chip chống sét công nghiệp chịu tới 6 KV, tránh cảm ứng tĩnh điện. Phần chuẩn công nghiệp gồm FCC CFR47 Part 15, EN55022/CISPR22 Class A và nhóm thử IEC61000-4-2/-3/-4/-5/-6/-16 (chi tiết ở tab thông số). Đèn báo có PWR cho nguồn và Link/Act cho cổng.

Tám cổng RJ45 tự thương lượng 10/100/1000 Mbps, tự nhận MDI/MDI-X, chạy song công toàn phần hoặc bán phần; switch có kiểm soát bão broadcast. Cáp theo bảng hãng: UTP Cat3, 4, 5 cho 10BASE-T, Cat5 trở lên cho 100BASE-TX, Cat6 trở lên cho 1000BASE-TX, mỗi đoạn tới 100 m.
Ô Fiber Optic của bảng chung dòng ghi giao tiếp SC simplex/duplex hoặc khe SFP và cự ly 0–120 km tuỳ module quang dùng kèm. Bản SFP giao không kèm module; các module đang bán có ở mục module quang SFP và dây quang có ở mục dây nhảy quang singlemode.
Các mẫu khác đang bán nằm trong danh mục switch công nghiệp.
| Thương hiệu | G-NET |
|---|---|
| Mã sản phẩm | G-IES-2GX8GT-SFP |
| Loại thiết bị | Switch công nghiệp |
| Dòng sản phẩm | G-IES-2GX8GT |
| Số cổng | 10 cổng |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 10/100/1000Base-TX RJ45 |
| Cổng uplink | 2 cổng SFP 1000Base-FX |
| Quản lý | Không quản lý |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN, treo tường |
| Module SFP và bộ nguồn | Không kèm module SFP công nghiệp và bộ nguồn công nghiệp |
| Băng thông chuyển mạch | 20 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 14,88 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 16K |
| Bộ đệm gói | 2M |
| Độ trễ | < 5 μs |
| Chế độ chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| Chuẩn mạng | IEEE802.3 10BASE-T; IEEE802.3i 10Base-T; IEEE802.3u 100Base-TX/FX; IEEE802.3ab 1000Base-T; IEEE802.3z 1000Base-X; IEEE802.3x |
| Cáp đồng | 10BASE-T: UTP Cat3, 4, 5 (≤ 100 m); 100BASE-TX: UTP Cat5 trở lên (≤ 100 m); 1000BASE-TX: UTP Cat6 trở lên (≤ 100 m) |
| Cổng quang (bảng chung dòng G-IES-2GX8GT) | SC simplex/duplex hoặc khe SFP; cự ly 0–120 km tuỳ module quang dùng kèm |
| Tính năng cổng | Tự học và lão hoá địa chỉ MAC; tự thương lượng 10/100/1000 Mbps, auto MDI/MDI-X; song công toàn phần/bán phần; kiểm soát bão broadcast |
| Bảo vệ | Chống sét, IP40, quá tải, đấu ngược cực, bảo vệ dự phòng (Redundancy protection) |
| Chống sét | Chip chống sét công nghiệp, tới 6 KV |
| Đèn báo | Nguồn: PWR; cổng: Link/Act |
| Nguồn vào | Dự phòng kép DC 12–58 V |
| Đầu nối nguồn | Cầu đấu tháo rời 6 chân, bước 5,08 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C đến 85 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 °C đến 85 °C |
| Độ ẩm tương đối | 5 % đến 95 % (không ngưng tụ) |
| Tiêu chuẩn EMI | FCC CFR47 Part 15, EN55022/CISPR22, Class A |
| Tiêu chuẩn EMS | IEC61000-4-2 (ESD): ±8 kV tiếp xúc, ±15 kV không khí; IEC61000-4-3 (RS): 10 V/m (80 MHz–2 GHz); IEC61000-4-4 (EFT): cổng nguồn ±4 kV, cổng dữ liệu ±2 kV; IEC61000-4-5 (Surge): cổng nguồn ±2 kV/DM, ±4 kV/CM, cổng dữ liệu ±2 kV; IEC61000-4-6 (CS): 3 V (10 kHz–150 kHz), 10 V (150 kHz–80 MHz); IEC61000-4-16: 30 V (liên tục), 300 V (1 s) |
| MTBF | 300.000 giờ |
| Vỏ | Kim loại |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Tản nhiệt | Tự nhiên, không quạt |
| Kích thước (dài x rộng x cao) | 139 x 108 x 50 mm |
| Khối lượng | 0,6 kg |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch công nghiệp G-NET G-IES-2GX8GT-SFP 8 cổng RJ45 10/100/1000M, 2 khe SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Teltonika · TSW210
8 cổng Gigabit · 2 SFP · 7–57 VDC · DIN
5.200.000đ
Teltonika · TSW101
5 cổng Gigabit · 4 PoE+ · 60 W · 9–30 VDC
5.900.000đ
Teltonika · TSW200
8 cổng Gigabit PoE+ · 240 W · 2 SFP · DIN
6.200.000đ
G-NET · G-IES-2GX4GT-SFP
4 RJ45 10/100/1000M · 2 SFP · DIN/treo tường · IP40
4.560.000đ
G-NET · G-IMC-1FX1TP-SFP
1 RJ45 10/100 PoE · 1 SFP 100Base-FX · DIN · IP40
2.760.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.