Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper EX4100-48P nhìn chính diện, chếch từ trên xuống
EX4100-48P chụp nghiêng bên trái
EX4100-48P chụp nghiêng bên phải
1/3

Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Juniper EX4100-48P 48 cổng PoE+, 4 cổng SFP+ 10G, 4 cổng SFP28 25G

Liên hệ báo giá

Mã: EX4100-48PSẵn sàng đặt hàng

Juniper EX4100-48P có 48 cổng Gigabit PoE+ 30 W mỗi cổng, PoE budget 740 W với một nguồn 920 W hoặc 1.440 W với hai nguồn, kèm 4 SFP+ và 4 SFP28.

Loại thiết bị
Switch truy cập Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
56 cổng
Cổng Ethernet
48 cổng 10/100/1000BASE-T PoE+
Cổng uplink
4 cổng SFP+ 1/10GbE cố định; 4 cổng SFP28 10/25GbE cố định (mặc định là cổng Virtual Chassis, cấu hình lại được thành cổng uplink)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Trên EX4100-48P, cả 48 cổng 10/100/1000BASE-T đều cấp PoE+, mặc định 30 W mỗi cổng. Juniper ghi ngân sách PoE của mã này là 740 W khi chạy một nguồn AC 920 W và 1.440 W khi lắp đủ hai nguồn. Phía uplink, máy có 4 cổng SFP+ 1/10GbE và 4 cổng SFP28 10/25GbE mặc định dành cho Virtual Chassis.

Ngân sách PoE của EX4100-48P theo Hardware Guide

Bảng PoE Budget Planning trong Hardware Guide chia công suất của từng cấu hình nguồn thành phần dành cho hệ thống và phần dành cho PoE:

ModelSystem BudgetPoE BudgetTotal BudgetTotal PSU power
48P one PSU106 W740 W846 W920 W
48P two PSU106 W1.440 W1.546 W1.840 W

Juniper ghi chú ngoài các tổ hợp trên, mọi tổ hợp khác đều không đủ cấp nguồn cho switch. Table 1 của datasheet cũng ghi cho EX4100-48P: 48 cổng PoE/PoE+, 0 cổng PoE++, PoE Budget 740 W/1.440 W (1 PSU/2 PSU), Power Supply Rating 920 W AC.

PoE+ mặc định, perpetual PoE và fast PoE

Hardware Guide nói rõ với các mẫu có PoE, mọi cổng RJ-45 downlink đều cấp nguồn, và EX4100-48P chạy PoE+ (30 W) theo mặc định. Datasheet liệt kê các thiết bị nhận nguồn như điện thoại, camera giám sát, thiết bị IoT và access point 802.11AX/Wi-Fi 6. Hai tính năng PoE được nêu riêng:

  • Perpetual PoE: thiết bị nhận nguồn vẫn được cấp điện không gián đoạn ngay cả khi switch đang khởi động lại.
  • Fast PoE: switch cấp PoE cho thiết bị đầu cuối ngay trong lúc bật nguồn, trước khi switch hoạt động hoàn toàn.

Máy hỗ trợ LLDP-MED tích hợp VoIP, Voice VLAN và PoE-MIB (RFC 3621). Hardware Guide lưu ý thiết bị nhận nguồn IEEE 802.3at class 4 cần cáp Ethernet category 5 trở lên; xem dây nhảy mạng cho đoạn nối từ switch tới thiết bị.

Mặt trước EX4100-48P: 48 cổng RJ-45 PoE+, mặc định 30 W mỗi cổng theo Hardware Guide

Nguồn AC 920 W JPSU-920-AC-AFO

EX4100-48P xuất xưởng lắp sẵn một nguồn JPSU-920-AC-AFO ở mặt sau, kèm hai mô-đun quạt chiều gió trước ra sau (nhãn AIR OUT). Máy có hai khe nguồn; khi nguồn thứ hai được lắp và chạy, hai nguồn dự phòng cho nhau, chia tải và thay nóng được. Mỗi nguồn có quạt làm mát riêng và hai đèn trạng thái AC OK, DC OK.

Ô trong Table 30 (nguồn AC 920 W)Giá trị
AC input voltage100–127 VAC (low-voltage line); 200–240 VAC (high-voltage line)
AC input line frequency50–60 Hz
AC input current rating12 A (low-voltage line); 6,5 A (high-voltage line)
Output power920 W

Datasheet ghi nguồn 920 W nặng 0,85 kg, dòng khởi động tối đa 30 A. Juniper dặn không lắp lẫn nguồn AC với DC, hay nguồn và quạt khác chiều gió trong cùng máy; nếu lắp sai, Junos OS báo alarm.

Độ ồn thay đổi theo tải PoE

Với mẫu PoE, datasheet đo độ ồn theo tải: typical đo ở 50 % tải PoE với một nguồn, maximum ở 100 % tải PoE với hai nguồn, ở vị trí người đứng phía trước, 23 °C, theo ISO 7779. Hardware Guide Table 4 (áp suất âm, ISO 7779) tách mỗi mức theo một nguồn và hai nguồn:

EX4100-48P1 nguồn2 nguồn
Typical (Hardware Guide Table 4)38,7 dB39,3 dB
Max (Hardware Guide Table 4)46,1 dB48,2 dB

Table 3 của datasheet ghi gọn hai số 38,7 dBA (typical, 50 % tải PoE, 1 nguồn) và 48,2 dBA (maximum, 100 % tải PoE, 2 nguồn). Lưu lượng gió tối đa với hai nguồn và quạt là 64,1 CFM.

Ảnh mặt sau dưới đây là ảnh hãng chụp máy lắp nguồn ở cả hai khe. EX4100-48P giao kèm một nguồn JPSU-920-AC-AFO; nguồn thứ hai là mã JPSU-920-AC-AFO đặt riêng trong bảng đặt hàng.

Mặt lưng EX4100-48P với hai khe nguồn (ảnh hãng lắp nguồn ở cả hai khe; máy giao kèm một nguồn JPSU-920-AC-AFO)

EX4100-48P đặt cạnh EX4100-24P và EX4100-48T

Ô datasheetEX4100-48PEX4100-24PEX4100-48T
PoE/PoE+ Ports48240
PoE Budget 1 PSU/2 PSU740 W/1.440 W740 W/1.440 WN/A
System Budget (Hardware Guide)106 W93 W—
Power Supply Rating920 W AC920 W AC150 W AC
GbE Port Density per System563256
Packet switching (một chiều/hai chiều)188/376 Gbps164/328 Gbps188/376 Gbps
Layer 2/Layer 3 Throughput279 Mpps244 Mpps279 Mpps
System Weight (không nguồn, không quạt)4,66 kg4,54 kg4,54 kg

Kích thước và lắp đặt

Thân máy cao 1U: 44,1 x 35 x 4,37 cm (rộng x sâu x cao), sâu 38,24 cm khi đã lắp nguồn. Bộ tai gắn rack 2 trụ EX-RMK có trong hộp; bộ 4 trụ EX-4PST-RMK và bộ treo tường EX-WMK đặt riêng. Nhiệt độ hoạt động 0 °C đến 45 °C, độ ẩm 5 % đến 90 % không ngưng tụ.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Các switch cấp nguồn qua cáp mạng của nhiều hãng nằm ở mục switch PoE; các mã Juniper khác ở mục switch Juniper. Module SFP+ và SFP28 không kèm máy, xem module quang Juniper.

Thông số kỹ thuật EX4100-48P

Datasheet PDF
Thông số Switch Juniper EX4100-48P 48 cổng PoE+, 4 cổng SFP+ 10G, 4 cổng SFP28 25G
Thương hiệuJuniper Networks
Mã sản phẩmEX4100-48P
Loại thiết bịSwitch truy cập Layer 3
Dòng sản phẩmEX4100
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng56 cổng
Cổng Ethernet48 cổng 10/100/1000BASE-T PoE+
Cổng uplink4 cổng SFP+ 1/10GbE cố định; 4 cổng SFP28 10/25GbE cố định (mặc định là cổng Virtual Chassis, cấu hình lại được thành cổng uplink)
PoEPoE/PoE+
PoE budget740 W (1 nguồn) / 1.440 W (2 nguồn)
Cổng PoE48 cổng PoE+, mặc định 30 W mỗi cổng
Tính năng PoEPerpetual PoE, fast PoE
Băng thông chuyển mạch188 Gbps một chiều / 376 Gbps hai chiều (gói 64 byte)
Tốc độ chuyển tiếp gói279 Mpps (gói 64 byte)
Kiến trúc chuyển mạchStore and forward
Quản lýJuniper Mist Wired Assurance, Junos OS CLI, J-Web, SNMP v1/v2c/v3, Junos Space Network Director
Kiểu lắp đặtGắn rack, treo tường
Cổng quản lý và console1 cổng RJ-45 quản lý (MGMT); console RJ-45 (CON) và USB Type-C; 1 cổng USB 2.0 Type-A
NguồnAC 920 W (JPSU-920-AC-AFO); 2 khe nguồn, giao kèm 1 nguồn
Điện áp vàoTự nhận 100–120 V / 200–240 V AC
Dòng điện vào định mức của nguồn12 A (100–127 VAC); 6,5 A (200–240 VAC)
Dòng khởi động tối đa30 A
Quạt2 mô-đun EX4100-FAN-AFO, dự phòng 1+1, thay nóng
Luồng gióTrước ra sau (AFO)
Lưu lượng gió tối đa64,1 CFM (2 nguồn và quạt)
Độ ồn38,7 dBA (50 % tải PoE, 1 nguồn); 48,2 dBA (100 % tải PoE, 2 nguồn)
CPUARM 1,7 GHz
Bộ nhớDRAM 4 GB có ECC; lưu trữ 8 GB
Virtual ChassisTối đa 10 switch EX4100, ghép qua 4 cổng SFP28 25GbE ở mặt trước; Virtual Chassis interconnect 200 Gbps
Bảng MAC64.000 địa chỉ
VLANVLAN ID 1–4094; VLAN theo cổng, Voice VLAN, Private VLAN, MVRP
Jumbo frame9.216 byte
Spanning Tree802.1D, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (64 instance), VSTP (253 instance), tương thích PVST+
Gộp cổng802.3ad LACP; 128 nhóm LAG, tối đa 8 cổng mỗi nhóm
Định tuyến IPv4RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS, định tuyến tĩnh, VRRP, BFD; 32.650 prefix, 32.150 host route; 32.000 mục ARP; VRF-Lite 1.000
Định tuyến IPv6RIPng, OSPFv3, IS-IS, định tuyến tĩnh; 16.200 prefix, 16.050 host route; 16.000 mục Neighbor Discovery
MulticastIGMP v1/v2/v3, IGMP snooping, MLD snooping, PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM; 16.100 tuyến multicast IPv4, 8.000 tuyến multicast IPv6
Giấy phép tính năngFlex Standard có sẵn trong Junos OS; Flex Advanced, Flex Premium Class 3 (32 hoặc 48 cổng); định tuyến Layer 3 OSPF, BGP cần Flex license
ACLPACL, VACL, RACL; chiều vào 4.092 mục mỗi loại; chiều ra PACL 1.022, VACL 511, RACL 1.022; ACL L2–L4
Bảo mật truy cập802.1X, xác thực MAC qua RADIUS, captive portal, DHCP snooping, DAI, IP source guard, IPv6 RA guard, giới hạn MAC theo cổng và VLAN
MACsecIEEE 802.1AE, mã hoá AES-256; cổng uplink SFP+ có MACsec
EVPN-VXLANEVPN-VXLAN tới lớp truy cập; microsegmentation bằng GBP
QoS12 hàng đợi mỗi cổng (8 unicast, 4 multicast); lập lịch SP, WDRR; policing 1 rate 2 color; WRED, tail drop
Độ sẵn sàng caoNguồn và quạt dự phòng thay nóng; GRES, NSR, NSB trong Virtual Chassis; redundant trunk group; LAG trải nhiều thành viên
Giám sátJunos telemetry interface, Flow-Based Telemetry (IPFIX), sFlow, PTP Transparent Clock; 4 phiên mirroring, 4 cổng đích
Kiểm tra cápTDR phát hiện đứt, chập cáp; tự nhận MDI/MDIX
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,1 x 35 x 4,37 cm (thân máy); sâu 38,24 cm khi lắp nguồn; 1U
Khối lượng4,66 kg (không nguồn, không quạt); nguồn 920 W 0,85 kg; quạt 0,07 kg
Nhiệt độ hoạt động0 °C đến 45 °C
Nhiệt độ lưu kho–40 °C đến 70 °C
Độ ẩm hoạt động5 % đến 90 % (không ngưng tụ)
Phiên bản Junos OS đầu tiên22.2R1
Tương thích điện từFCC 47 CFR Part 15, EN 55032, CISPR 32, EN 55035, VCCI-CISPR 32, TCVN 7189, TCVN 7317
An toànCAN/CSA-C22.2 No. 62368-1 và 60950-1, UL 62368-1 và 60950-1, IEC 62368-1 và 60950-1, IEC 60825-1, IEC 60825-2

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

EX4100-48P PoE budget bao nhiêu?
740 W khi chạy một nguồn AC 920 W, 1.440 W khi lắp hai nguồn; Hardware Guide ghi phần dành cho hệ thống (System Budget) là 106 W.
EX4100-48P dùng nguồn gì?
Nguồn AC 920 W JPSU-920-AC-AFO, máy giao kèm một nguồn và có khe cho nguồn thứ hai; đầu vào 100–127 VAC (12 A) hoặc 200–240 VAC (6,5 A), 50–60 Hz.
Mỗi cổng EX4100-48P cấp tối đa bao nhiêu W?
EX4100-48P chạy PoE+ 30 W theo mặc định trên cả 48 cổng RJ-45; datasheet ghi up to 30 W per port.
EX4100-48P nặng bao nhiêu?
Datasheet ghi thân máy không nguồn, không quạt nặng 4,66 kg; nguồn AC 920 W nặng 0,85 kg, mỗi mô-đun quạt 0,07 kg.
Kích thước EX4100-48P là bao nhiêu?
44,1 x 35 x 4,37 cm (rộng x sâu x cao), cao 1U; sâu 38,24 cm khi đã lắp nguồn.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Juniper EX4100-48P 48 cổng PoE+, 4 cổng SFP+ 10G, 4 cổng SFP28 25G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Juniper EX4100-48P 48 cổng PoE+, 4 cổng SFP+ 10G, 4 cổng SFP28 25G · EX4100-48P

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Juniper khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Juniper EX4100-48P 48 cổng PoE+, 4 cổng SFP+ 10G, 4 cổng SFP28 25G?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay