Juniper Networks · EX3400-24P
Switch Juniper EX3400-24P 24 cổng PoE+, 4 cổng SFP+ 10G, 2 cổng QSFP+ 40G
24 cổng PoE+ · PoE 370/720 W · 4 SFP+ · 2 QSFP+
41.934.970đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: EX4100-48PSẵn sàng đặt hàng
Juniper EX4100-48P có 48 cổng Gigabit PoE+ 30 W mỗi cổng, PoE budget 740 W với một nguồn 920 W hoặc 1.440 W với hai nguồn, kèm 4 SFP+ và 4 SFP28.
Trên EX4100-48P, cả 48 cổng 10/100/1000BASE-T đều cấp PoE+, mặc định 30 W mỗi cổng. Juniper ghi ngân sách PoE của mã này là 740 W khi chạy một nguồn AC 920 W và 1.440 W khi lắp đủ hai nguồn. Phía uplink, máy có 4 cổng SFP+ 1/10GbE và 4 cổng SFP28 10/25GbE mặc định dành cho Virtual Chassis.
Bảng PoE Budget Planning trong Hardware Guide chia công suất của từng cấu hình nguồn thành phần dành cho hệ thống và phần dành cho PoE:
| Model | System Budget | PoE Budget | Total Budget | Total PSU power |
|---|---|---|---|---|
| 48P one PSU | 106 W | 740 W | 846 W | 920 W |
| 48P two PSU | 106 W | 1.440 W | 1.546 W | 1.840 W |
Juniper ghi chú ngoài các tổ hợp trên, mọi tổ hợp khác đều không đủ cấp nguồn cho switch. Table 1 của datasheet cũng ghi cho EX4100-48P: 48 cổng PoE/PoE+, 0 cổng PoE++, PoE Budget 740 W/1.440 W (1 PSU/2 PSU), Power Supply Rating 920 W AC.
Hardware Guide nói rõ với các mẫu có PoE, mọi cổng RJ-45 downlink đều cấp nguồn, và EX4100-48P chạy PoE+ (30 W) theo mặc định. Datasheet liệt kê các thiết bị nhận nguồn như điện thoại, camera giám sát, thiết bị IoT và access point 802.11AX/Wi-Fi 6. Hai tính năng PoE được nêu riêng:
Máy hỗ trợ LLDP-MED tích hợp VoIP, Voice VLAN và PoE-MIB (RFC 3621). Hardware Guide lưu ý thiết bị nhận nguồn IEEE 802.3at class 4 cần cáp Ethernet category 5 trở lên; xem dây nhảy mạng cho đoạn nối từ switch tới thiết bị.

EX4100-48P xuất xưởng lắp sẵn một nguồn JPSU-920-AC-AFO ở mặt sau, kèm hai mô-đun quạt chiều gió trước ra sau (nhãn AIR OUT). Máy có hai khe nguồn; khi nguồn thứ hai được lắp và chạy, hai nguồn dự phòng cho nhau, chia tải và thay nóng được. Mỗi nguồn có quạt làm mát riêng và hai đèn trạng thái AC OK, DC OK.
| Ô trong Table 30 (nguồn AC 920 W) | Giá trị |
|---|---|
| AC input voltage | 100–127 VAC (low-voltage line); 200–240 VAC (high-voltage line) |
| AC input line frequency | 50–60 Hz |
| AC input current rating | 12 A (low-voltage line); 6,5 A (high-voltage line) |
| Output power | 920 W |
Datasheet ghi nguồn 920 W nặng 0,85 kg, dòng khởi động tối đa 30 A. Juniper dặn không lắp lẫn nguồn AC với DC, hay nguồn và quạt khác chiều gió trong cùng máy; nếu lắp sai, Junos OS báo alarm.
Với mẫu PoE, datasheet đo độ ồn theo tải: typical đo ở 50 % tải PoE với một nguồn, maximum ở 100 % tải PoE với hai nguồn, ở vị trí người đứng phía trước, 23 °C, theo ISO 7779. Hardware Guide Table 4 (áp suất âm, ISO 7779) tách mỗi mức theo một nguồn và hai nguồn:
| EX4100-48P | 1 nguồn | 2 nguồn |
|---|---|---|
| Typical (Hardware Guide Table 4) | 38,7 dB | 39,3 dB |
| Max (Hardware Guide Table 4) | 46,1 dB | 48,2 dB |
Table 3 của datasheet ghi gọn hai số 38,7 dBA (typical, 50 % tải PoE, 1 nguồn) và 48,2 dBA (maximum, 100 % tải PoE, 2 nguồn). Lưu lượng gió tối đa với hai nguồn và quạt là 64,1 CFM.
Ảnh mặt sau dưới đây là ảnh hãng chụp máy lắp nguồn ở cả hai khe. EX4100-48P giao kèm một nguồn JPSU-920-AC-AFO; nguồn thứ hai là mã JPSU-920-AC-AFO đặt riêng trong bảng đặt hàng.

| Ô datasheet | EX4100-48P | EX4100-24P | EX4100-48T |
|---|---|---|---|
| PoE/PoE+ Ports | 48 | 24 | 0 |
| PoE Budget 1 PSU/2 PSU | 740 W/1.440 W | 740 W/1.440 W | N/A |
| System Budget (Hardware Guide) | 106 W | 93 W | — |
| Power Supply Rating | 920 W AC | 920 W AC | 150 W AC |
| GbE Port Density per System | 56 | 32 | 56 |
| Packet switching (một chiều/hai chiều) | 188/376 Gbps | 164/328 Gbps | 188/376 Gbps |
| Layer 2/Layer 3 Throughput | 279 Mpps | 244 Mpps | 279 Mpps |
| System Weight (không nguồn, không quạt) | 4,66 kg | 4,54 kg | 4,54 kg |
Thân máy cao 1U: 44,1 x 35 x 4,37 cm (rộng x sâu x cao), sâu 38,24 cm khi đã lắp nguồn. Bộ tai gắn rack 2 trụ EX-RMK có trong hộp; bộ 4 trụ EX-4PST-RMK và bộ treo tường EX-WMK đặt riêng. Nhiệt độ hoạt động 0 °C đến 45 °C, độ ẩm 5 % đến 90 % không ngưng tụ.
Các switch cấp nguồn qua cáp mạng của nhiều hãng nằm ở mục switch PoE; các mã Juniper khác ở mục switch Juniper. Module SFP+ và SFP28 không kèm máy, xem module quang Juniper.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EX4100-48P |
| Loại thiết bị | Switch truy cập Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | EX4100 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 56 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000BASE-T PoE+ |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 1/10GbE cố định; 4 cổng SFP28 10/25GbE cố định (mặc định là cổng Virtual Chassis, cấu hình lại được thành cổng uplink) |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 740 W (1 nguồn) / 1.440 W (2 nguồn) |
| Cổng PoE | 48 cổng PoE+, mặc định 30 W mỗi cổng |
| Tính năng PoE | Perpetual PoE, fast PoE |
| Băng thông chuyển mạch | 188 Gbps một chiều / 376 Gbps hai chiều (gói 64 byte) |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 279 Mpps (gói 64 byte) |
| Kiến trúc chuyển mạch | Store and forward |
| Quản lý | Juniper Mist Wired Assurance, Junos OS CLI, J-Web, SNMP v1/v2c/v3, Junos Space Network Director |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack, treo tường |
| Cổng quản lý và console | 1 cổng RJ-45 quản lý (MGMT); console RJ-45 (CON) và USB Type-C; 1 cổng USB 2.0 Type-A |
| Nguồn | AC 920 W (JPSU-920-AC-AFO); 2 khe nguồn, giao kèm 1 nguồn |
| Điện áp vào | Tự nhận 100–120 V / 200–240 V AC |
| Dòng điện vào định mức của nguồn | 12 A (100–127 VAC); 6,5 A (200–240 VAC) |
| Dòng khởi động tối đa | 30 A |
| Quạt | 2 mô-đun EX4100-FAN-AFO, dự phòng 1+1, thay nóng |
| Luồng gió | Trước ra sau (AFO) |
| Lưu lượng gió tối đa | 64,1 CFM (2 nguồn và quạt) |
| Độ ồn | 38,7 dBA (50 % tải PoE, 1 nguồn); 48,2 dBA (100 % tải PoE, 2 nguồn) |
| CPU | ARM 1,7 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 4 GB có ECC; lưu trữ 8 GB |
| Virtual Chassis | Tối đa 10 switch EX4100, ghép qua 4 cổng SFP28 25GbE ở mặt trước; Virtual Chassis interconnect 200 Gbps |
| Bảng MAC | 64.000 địa chỉ |
| VLAN | VLAN ID 1–4094; VLAN theo cổng, Voice VLAN, Private VLAN, MVRP |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| Spanning Tree | 802.1D, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (64 instance), VSTP (253 instance), tương thích PVST+ |
| Gộp cổng | 802.3ad LACP; 128 nhóm LAG, tối đa 8 cổng mỗi nhóm |
| Định tuyến IPv4 | RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS, định tuyến tĩnh, VRRP, BFD; 32.650 prefix, 32.150 host route; 32.000 mục ARP; VRF-Lite 1.000 |
| Định tuyến IPv6 | RIPng, OSPFv3, IS-IS, định tuyến tĩnh; 16.200 prefix, 16.050 host route; 16.000 mục Neighbor Discovery |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3, IGMP snooping, MLD snooping, PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM; 16.100 tuyến multicast IPv4, 8.000 tuyến multicast IPv6 |
| Giấy phép tính năng | Flex Standard có sẵn trong Junos OS; Flex Advanced, Flex Premium Class 3 (32 hoặc 48 cổng); định tuyến Layer 3 OSPF, BGP cần Flex license |
| ACL | PACL, VACL, RACL; chiều vào 4.092 mục mỗi loại; chiều ra PACL 1.022, VACL 511, RACL 1.022; ACL L2–L4 |
| Bảo mật truy cập | 802.1X, xác thực MAC qua RADIUS, captive portal, DHCP snooping, DAI, IP source guard, IPv6 RA guard, giới hạn MAC theo cổng và VLAN |
| MACsec | IEEE 802.1AE, mã hoá AES-256; cổng uplink SFP+ có MACsec |
| EVPN-VXLAN | EVPN-VXLAN tới lớp truy cập; microsegmentation bằng GBP |
| QoS | 12 hàng đợi mỗi cổng (8 unicast, 4 multicast); lập lịch SP, WDRR; policing 1 rate 2 color; WRED, tail drop |
| Độ sẵn sàng cao | Nguồn và quạt dự phòng thay nóng; GRES, NSR, NSB trong Virtual Chassis; redundant trunk group; LAG trải nhiều thành viên |
| Giám sát | Junos telemetry interface, Flow-Based Telemetry (IPFIX), sFlow, PTP Transparent Clock; 4 phiên mirroring, 4 cổng đích |
| Kiểm tra cáp | TDR phát hiện đứt, chập cáp; tự nhận MDI/MDIX |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,1 x 35 x 4,37 cm (thân máy); sâu 38,24 cm khi lắp nguồn; 1U |
| Khối lượng | 4,66 kg (không nguồn, không quạt); nguồn 920 W 0,85 kg; quạt 0,07 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 45 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5 % đến 90 % (không ngưng tụ) |
| Phiên bản Junos OS đầu tiên | 22.2R1 |
| Tương thích điện từ | FCC 47 CFR Part 15, EN 55032, CISPR 32, EN 55035, VCCI-CISPR 32, TCVN 7189, TCVN 7317 |
| An toàn | CAN/CSA-C22.2 No. 62368-1 và 60950-1, UL 62368-1 và 60950-1, IEC 62368-1 và 60950-1, IEC 60825-1, IEC 60825-2 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Juniper EX4100-48P 48 cổng PoE+, 4 cổng SFP+ 10G, 4 cổng SFP28 25G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · EX3400-24P
24 cổng PoE+ · PoE 370/720 W · 4 SFP+ · 2 QSFP+
41.934.970đ
Juniper Networks · EX4100-24P
24 cổng PoE+ · PoE 740/1.440 W · 4 SFP+ · 4 SFP28
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX3400-24T
24 cổng GE · 4 SFP+ · 2 QSFP+ 40G · 144 Gbps · 1U
32.500.000đ
Juniper Networks · EX4100-24T
24 cổng Gigabit · 4 SFP+ 10G · 4 SFP28 25G · 1U
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX3400-24T-DC
24 cổng GE · nguồn DC –48 V · 4 SFP+ · 2 QSFP+
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX3400-24T-TAA
Bản TAA · 24 cổng GE · 4 SFP+ · 2 QSFP+ 40G · 1U
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4100-48T
48 cổng Gigabit · 4 SFP+ 10G · 4 SFP28 25G · 1U
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX3400-48P
48 cổng PoE+ · PoE 740/1.440 W · 4 SFP+ · 2 QSFP+
79.643.410đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.