Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
EX3400 24 cổng nhìn chính diện từ trên xuống (ảnh hãng cho dòng EX3400-24T)

Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Juniper EX3400-24T-TAA bản TAA 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+, 2 cổng QSFP+

Liên hệ báo giá

Mã: EX3400-24T-TAASẵn sàng đặt hàng

EX3400-24T-TAA là mã bản TAA của switch Juniper EX3400 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng 1/10GbE SFP/SFP+, 2 cổng 40GbE QSFP+, kèm 1 nguồn AC 150 W.

Loại thiết bị
Switch truy cập Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Cổng Ethernet
24 cổng 10/100/1000BASE-T
Cổng uplink
4 cổng SFP+ 10GE/SFP 1GE; 2 cổng QSFP+ 40GE
PoE
Không PoE
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

EX3400-24T-TAA là một mã đặt hàng trong bảng Ordering Information của datasheet Juniper EX3400, mô tả là "EX3400 TAA 24-port 10/100/1000BASE-T": 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng 1/10GbE SFP/SFP+, 2 cổng 40GbE QSFP+, quạt dự phòng, luồng gió trước ra sau, kèm 1 nguồn AC JPSU-150-AC-AFO, module quang bán riêng. Datasheet không giải thích thêm về chữ TAA.

Bảng Product Options (Table 2) và các mục hiệu năng theo từng model của datasheet không có dòng riêng cho mã TAA. Vì vậy trang này chỉ ghi dòng mô tả đặt hàng của mã TAA cùng những thông số datasheet ghi chung cho cả dòng EX3400.

Dòng mô tả EX3400-24T-TAA trong Ordering Information

Phần trong mô tảNội dung
Product NumberEX3400-24T-TAA
Cổng truy cập24-port 10/100/1000BASE-T
Uplink4 x 1/10GbE SFP/SFP+, 2 x 40GbE QSFP+
Quạt và luồng gióRedundant fans, front-to-back airflow
Nguồn kèm theo1 AC PSU JPSU-150-AC-AFO included
Module quangOptics sold separately

Mã cùng cấu hình cổng nhưng không có chữ TAA trong bảng đặt hàng là EX3400-24T, được ghi "EX3400 24-port 10/100/1000BASE-T with 4 SFP+ and 2 QSFP+ uplink ports (optics not included)".

Ảnh hãng của EX3400-24T, mã cùng 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng SFP/SFP+ và 2 cổng QSFP+ với EX3400-24T-TAA

Thông số chung của dòng EX3400

Phần Hardware Specifications ghi cho cả dòng: CPU Dual Core 1 GHz, DRAM 2 GB có ECC, Flash 2 GB, chuyển mạch kiểu store and forward. Thân máy 44,1 x 4,37 x 35 cm (rộng x cao x sâu), sâu 38,24 cm khi lắp nguồn. Khối lượng tối đa 4,76 kg khi chưa lắp nguồn và quạt, 5,74 kg khi có một nguồn và hai quạt; nguồn 150 W AC nặng 0,65 kg. Máy chạy ở 0 °C đến 45 °C, lưu kho –40 °C đến 70 °C, độ ẩm khi hoạt động 10–85 % không ngưng tụ, độ cao hoạt động tới 3.048 m.

Phụ kiện lắp đặt và cáp console

Theo danh sách đóng gói trong Hardware Guide, hộp máy có switch kèm một nguồn và hai mô-đun quạt, dây nguồn AC theo khu vực, kẹp giữ dây nguồn, hai tai gắn, tám vít bắt tai và bốn chân cao su; vít bắt vào rack hay tủ do người lắp tự chuẩn bị. Bảng phụ kiện của datasheet có bộ gắn rack EX-RMK, bộ gắn rack bốn trụ chỉnh được EX-4PST-RMK và bộ treo tường có tấm chắn EX-WMK. Juniper không còn kèm cáp console RJ-45 có đầu DB-9; nếu cần, đặt riêng JNP-CBL-RJ45-DB9, JNP-CBL-RJ45-USBA hoặc JNP-CBL-RJ45-USBC.

Hình mặt sau EX3400 nguồn AC (Hardware Guide Figure 3): cổng quản lý, console RJ-45, cọc tiếp đất

QoS và công cụ xử lý sự cố

Mỗi cổng có 12 hàng đợi phần cứng (8 unicast, 4 multicast); lập lịch chiều ra kiểu Strict Priority và SDWRR; policing chiều vào two-rate three-color; tin cậy và đánh dấu 802.1p, DSCP; tránh nghẽn kiểu tail drop. Mục Troubleshooting liệt kê mirroring theo cổng, theo VLAN, theo bộ lọc, tối đa 4 phiên và 4 cổng đích, mirroring tới VLAN từ xa, ERSPAN, ping và traceroute mở rộng, commit và rollback của Juniper.

Junos OS dùng chung với các dòng Juniper khác

EX3400 chạy cùng Junos OS với các switch EX Series, QFX Series, router Juniper, tường lửa Juniper SRX và nền tảng NFX. Datasheet giải thích Junos OS phát triển từ một mã nguồn duy nhất, kiến trúc module có độ sẵn sàng cao để lỗi cục bộ không làm sập cả hệ thống; mỗi bản phát hành mới đều kiểm thử hồi quy toàn bộ tính năng và là tập cha của bản trước. Các mã tường lửa SRX trên web nằm ở mục firewall Juniper.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Bản TAA 48 cổng là EX3400-48T-TAA. Các switch Juniper khác ở mục switch Juniper; module cho cổng SFP+/QSFP+ ở module quang Juniper.

Thông số kỹ thuật EX3400-24T-TAA

Datasheet PDF
Thông số Switch Juniper EX3400-24T-TAA bản TAA 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+, 2 cổng QSFP+
Thương hiệuJuniper Networks
Mã sản phẩmEX3400-24T-TAA
Loại thiết bịSwitch truy cập Layer 3
Dòng sản phẩmEX3400
Lớp chuyển mạchLayer 3
Cổng Ethernet24 cổng 10/100/1000BASE-T
Cổng uplink4 cổng SFP+ 10GE/SFP 1GE; 2 cổng QSFP+ 40GE
PoEKhông PoE
Mô tả đặt hàngEX3400 TAA 24-port 10/100/1000BASE-T, 4 x 1/10GbE SFP/SFP+, 2 x 40GbE QSFP+, quạt dự phòng, luồng gió trước ra sau, 1 nguồn AC JPSU-150-AC-AFO, không kèm module quang
NguồnAC, 1 nguồn JPSU-150-AC-AFO (150 W) kèm theo
Quạt, luồng gióQuạt dự phòng; trước ra sau (front-to-back)
Khối lượngTối đa 4,76 kg không nguồn, quạt; tối đa 5,74 kg với 1 nguồn và 2 quạt (số chung dòng EX3400)
Quản lýJuniper Mist Wired Assurance, Junos OS CLI, J-Web, SNMP v1/v2c/v3, Junos Space Network Director
Kiểu lắp đặtGắn rack, để bàn, treo tường
Virtual ChassisTối đa 10 switch; kết nối 160 Gbps (cổng QSFP+) hoặc 80 Gbps (cổng SFP+)
CPUDual Core 1 GHz
Bộ nhớDRAM 2 GB có ECC; Flash 2 GB
Kiến trúc chuyển mạchStore and forward
Bảng MAC32.000 địa chỉ
VLAN4.096 VLAN (ID 1–4094); VLAN theo cổng, theo MAC, Voice VLAN, PVLAN
Jumbo frame9.216 byte
Spanning Tree802.1D, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (64 instance), VSTP (510 instance), tương thích PVST+
Gộp cổng802.3ad LACP; 128 nhóm LAG, tối đa 16 cổng mỗi nhóm
Định tuyến IPv4RIP v1/v2, OSPF v2, định tuyến tĩnh, VRRP, VRF-Lite; 14.000 prefix, 36.000 host route; 16.000 mục ARP
Định tuyến IPv6RIPng, OSPF v3, định tuyến tĩnh, VRRP v6; 3.500 prefix, 18.000 host route; 8.000 mục Neighbor Discovery
MulticastIGMP v1/v2/v3, IGMP snooping (1.000 mục), PIM SM/SSM/DM, MSDP, MLD v1/v2 snooping; IPv4 18.000 nhóm, 4.000 tuyến multicast
Giấy phép tính năngOSPF, IGMP, PIM, VRRP, BFD, virtual router qua enhanced feature license; BGP, MBGP, IS-IS qua Advanced Feature license; Flex Standard/Advanced/Premium
ACLPACL, VACL, RACL vào và ra; 1.500 mục ACL phần cứng; ACL L2–L4
Bảo mật truy cập802.1X, MAC-RADIUS, captive portal, DHCP snooping, DAI, MAC limiting, IPv6 RA Guard
MACsecIEEE 802.1AE, mã hoá phần cứng 88 Gbps trên các cổng GbE và 10GbE
QoS12 hàng đợi mỗi cổng (8 unicast, 4 multicast); lập lịch SP, SDWRR; policing two-rate three-color
Độ sẵn sàng caoGRES, NSR, NSSU, LAG trải nhiều thành viên Virtual Chassis, redundant trunk group
Phân tích, mirroring4 phiên mirroring; mirroring theo cổng, VLAN, bộ lọc; ERSPAN; sFlow
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,1 x 35 x 4,37 cm (thân máy); sâu 38,24 cm khi lắp nguồn
Nhiệt độ hoạt động0 °C đến 45 °C
Nhiệt độ lưu kho–40 °C đến 70 °C
Độ ẩm10 % đến 85 % khi hoạt động; 0 % đến 95 % khi không hoạt động (không ngưng tụ)
Độ caoHoạt động tới 3.048 m; không hoạt động tới 4.877 m
Chứng nhận an toànUL60950-1, CAN/CSA 22.2 No.60950-1, EN 60950-1, IEC60950-1, EN 60825-1
Tương thích điện từFCC 47CFR Part 15 Class A, EN 55022 Class A, ICES-003 Class A, VCCI Class A, AS/NZS CISPR 22 Class A, CISPR 22 Class A, EN 55024, EN 300386
Môi trường, viễn thôngROHS 6; TL9000; mã CLEI

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

EX3400-24T-TAA khác EX3400-24T thế nào?
Trong bảng Ordering Information, mô tả EX3400-24T-TAA bắt đầu bằng "EX3400 TAA 24-port 10/100/1000BASE-T", cùng 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng SFP/SFP+ và 2 cổng QSFP+ như EX3400-24T. Datasheet không giải thích chữ TAA và không có dòng thông số riêng cho mã TAA.
EX3400-24T-TAA có bao nhiêu cổng?
24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng 1/10GbE SFP/SFP+ và 2 cổng 40GbE QSFP+.
EX3400-24T-TAA có kèm nguồn và module quang không?
Kèm 1 nguồn AC JPSU-150-AC-AFO; module quang bán riêng (optics sold separately).
Datasheet EX3400-24T-TAA ghi CPU, RAM bao nhiêu?
Datasheet ghi chung cho dòng EX3400: CPU Dual Core 1 GHz, DRAM 2 GB có ECC, Flash 2 GB.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Juniper EX3400-24T-TAA bản TAA 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+, 2 cổng QSFP+? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Juniper EX3400-24T-TAA bản TAA 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+, 2 cổng QSFP+ · EX3400-24T-TAA

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Juniper khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Juniper EX3400-24T-TAA bản TAA 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+, 2 cổng QSFP+?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay