Juniper Networks · EX3400-24P
Switch Juniper EX3400-24P 24 cổng PoE+, 4 cổng SFP+ 10G, 2 cổng QSFP+ 40G
24 cổng PoE+ · PoE 370/720 W · 4 SFP+ · 2 QSFP+
41.934.970đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: EX3400-24T-DCSẵn sàng đặt hàng
Juniper EX3400-24T-DC: 24 cổng 10/100/1000BASE-T, nguồn DC 150 W đầu vào –48 đến –60 VDC, 4 cổng SFP+/SFP, 2 cổng QSFP+ 40GbE, 214 Mpps.
EX3400-24T-DC là bản dùng nguồn một chiều của switch Juniper EX3400 24 cổng. Theo datasheet, máy có 24 cổng 10/100/1000BASE-T, bốn cổng SFP+/SFP, hai cổng QSFP+ 40GbE, nguồn DC 150 W, luồng gió trước ra sau. Hardware Guide ghi nguồn nhận điện áp –48 đến –60 VDC, dòng tối đa 4,7 A ở –48 VDC.
| Mục | Giá trị | Nguồn tài liệu |
|---|---|---|
| Model number | JPSU-150-DC-AFO | Datasheet, Hardware Guide Table 16 |
| DC input voltage | –48 through –60 VDC | Hardware Guide Table 20 |
| DC input current rating | 4,7 A maximum at –48 VDC | Hardware Guide Table 20 |
| Power supply output | 150 W | Hardware Guide Table 20 |
| FRU type | Hot-insertable, hot-removable | Hardware Guide Table 16 |
| Số nguồn trong máy | Tối thiểu 1, tối đa 2 | Hardware Guide Table 16 |
| Power supply weight | 0,65 kg | Datasheet: 150 W DC power supply 0,65 kg |
| Đèn trạng thái | IN OK, OUT OK | Hardware Guide Table 16 |
Hardware Guide khuyên cấp ít nhất 4,7 A ở 48 VDC và dùng cầu dao của toà nhà loại tối thiểu 10 A, để máy chạy được mọi cấu hình, kể cả khi lắp nhiều nguồn, mà không phải nâng hạ tầng điện. Nguồn DC có quạt riêng, nhãn AIR OUT trên mặt nguồn chỉ chiều gió trước ra sau.

Table 2 của datasheet ghi Max. System Power Consumption của EX3400-24T-DC là 100 W; Table 15 trong Hardware Guide (bản 01/2026) ghi Maximum Power Consumed by the Switch 110 W. Thông số trên trang này lấy theo datasheet và ghi kèm số của Hardware Guide. Các ô hiệu năng giống EX3400-24T: 144 Gbps một chiều, 288 Gbps hai chiều, 214 Mpps; độ ồn 36 dBA.
Mặt trước có 24 cổng RJ-45 (đánh số 0–23), ba đèn trạng thái máy, ba đèn chế độ cổng (bản không PoE), nút Factory Reset/Mode, cổng console Mini-USB và bốn cổng uplink SFP+. Mặt sau có cổng USB, cổng quản lý Ethernet RJ-45, cổng console RJ-45, cọc tiếp đất bảo vệ, hai cổng QSFP+, điểm nối chống tĩnh điện (ESD), hai mô-đun quạt, một nguồn DC và một khe nguồn trống có nắp che. Cổng console mặc định chạy 9600 baud. Juniper không còn kèm cáp console RJ-45 có đầu chuyển DB-9; các đầu chuyển JNP-CBL-RJ45-DB9, JNP-CBL-RJ45-USBA, JNP-CBL-RJ45-USBC đặt riêng.
Dữ liệu HCT (Hardware Compatibility Tool) của Juniper cho EX3400-24T-DC ghi đầu cốt cáp tiếp đất Panduit LCD10-10A-L, dây 14 AWG chịu 90 °C, khoảng trống bảo trì 76,2 cm (30 in), hai mô-đun quạt EX3400-FAN-AFO tháo lắp nóng được, cổng quản lý RJ-45 và cổng USB Type A.

Khi ghép Virtual Chassis (tối đa 10 máy), mỗi EX3400 làm được Routing Engine; Junos OS bầu một máy chính (active) và một máy dự phòng (hot-standby), các máy còn lại làm line card và có thể lên thay vị trí dự phòng. GRES giữ truy cập ứng dụng khi Routing Engine chính hỏng; NSR đồng bộ giao thức, trạng thái, bảng giữa Routing Engine chính và dự phòng. LAG trải trên nhiều thành viên cho thêm một lớp dự phòng; redundant trunk group dự phòng cổng mà tránh được sự phức tạp của Spanning Tree.
Datasheet liệt kê chứng nhận an toàn UL60950-1, EN 60950-1, IEC60950-1; tương thích điện từ FCC Part 15 Class A, EN 55022 Class A, EN 300386; chất lượng viễn thông TL9000; mã CLEI. Bản cùng cấu hình chạy nguồn AC là EX3400-24T; các switch khác của hãng ở mục switch Juniper, module cho cổng uplink ở module quang Juniper.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EX3400-24T-DC |
| Loại thiết bị | Switch truy cập Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | EX3400 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 30 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE/SFP 1GE; 2 cổng QSFP+ 40GE |
| PoE | Không PoE |
| Băng thông chuyển mạch | 144 Gbps một chiều / 288 Gbps hai chiều (gói 64 byte) |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 214 Mpps (gói 64 byte) |
| Nguồn | DC, nguồn 150 W (JPSU-150-DC-AFO); 2 khe nguồn, giao kèm 1 nguồn |
| Điện áp đầu vào | –48 đến –60 VDC |
| Dòng điện đầu vào | Tối đa 4,7 A ở –48 VDC |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 100 W (datasheet); Hardware Guide ghi 110 W |
| Luồng gió | Trước ra sau (front-to-back) |
| Độ ồn | 36 dBA |
| Khối lượng | Thân máy không nguồn, quạt 4,43 kg; tối đa 5,74 kg với 1 nguồn và 2 quạt |
| Phiên bản Junos OS đầu tiên | 15.1X53-D51 |
| Quản lý | Juniper Mist Wired Assurance, Junos OS CLI, J-Web, SNMP v1/v2c/v3, Junos Space Network Director |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack, để bàn, treo tường |
| Virtual Chassis | Tối đa 10 switch; kết nối 160 Gbps (cổng QSFP+) hoặc 80 Gbps (cổng SFP+) |
| CPU | Dual Core 1 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 2 GB có ECC; Flash 2 GB |
| Kiến trúc chuyển mạch | Store and forward |
| Bảng MAC | 32.000 địa chỉ |
| VLAN | 4.096 VLAN (ID 1–4094); VLAN theo cổng, theo MAC, Voice VLAN, PVLAN |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| Spanning Tree | 802.1D, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (64 instance), VSTP (510 instance), tương thích PVST+ |
| Gộp cổng | 802.3ad LACP; 128 nhóm LAG, tối đa 16 cổng mỗi nhóm |
| Định tuyến IPv4 | RIP v1/v2, OSPF v2, định tuyến tĩnh, VRRP, VRF-Lite; 14.000 prefix, 36.000 host route; 16.000 mục ARP |
| Định tuyến IPv6 | RIPng, OSPF v3, định tuyến tĩnh, VRRP v6; 3.500 prefix, 18.000 host route; 8.000 mục Neighbor Discovery |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3, IGMP snooping (1.000 mục), PIM SM/SSM/DM, MSDP, MLD v1/v2 snooping; IPv4 18.000 nhóm, 4.000 tuyến multicast |
| Giấy phép tính năng | OSPF, IGMP, PIM, VRRP, BFD, virtual router qua enhanced feature license; BGP, MBGP, IS-IS qua Advanced Feature license; Flex Standard/Advanced/Premium |
| ACL | PACL, VACL, RACL vào và ra; 1.500 mục ACL phần cứng; ACL L2–L4 |
| Bảo mật truy cập | 802.1X, MAC-RADIUS, captive portal, DHCP snooping, DAI, MAC limiting, IPv6 RA Guard |
| MACsec | IEEE 802.1AE, mã hoá phần cứng 88 Gbps trên các cổng GbE và 10GbE |
| QoS | 12 hàng đợi mỗi cổng (8 unicast, 4 multicast); lập lịch SP, SDWRR; policing two-rate three-color |
| Độ sẵn sàng cao | GRES, NSR, NSSU, LAG trải nhiều thành viên Virtual Chassis, redundant trunk group |
| Phân tích, mirroring | 4 phiên mirroring; mirroring theo cổng, VLAN, bộ lọc; ERSPAN; sFlow |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,1 x 35 x 4,37 cm (thân máy); sâu 38,24 cm khi lắp nguồn |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 45 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 85 % khi hoạt động; 0 % đến 95 % khi không hoạt động (không ngưng tụ) |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.048 m; không hoạt động tới 4.877 m |
| Chứng nhận an toàn | UL60950-1, CAN/CSA 22.2 No.60950-1, EN 60950-1, IEC60950-1, EN 60825-1 |
| Tương thích điện từ | FCC 47CFR Part 15 Class A, EN 55022 Class A, ICES-003 Class A, VCCI Class A, AS/NZS CISPR 22 Class A, CISPR 22 Class A, EN 55024, EN 300386 |
| Môi trường, viễn thông | ROHS 6; TL9000; mã CLEI |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Juniper EX3400-24T-DC 24 cổng Gigabit nguồn DC, 4 cổng SFP+, 2 cổng QSFP+? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · EX3400-24P
24 cổng PoE+ · PoE 370/720 W · 4 SFP+ · 2 QSFP+
41.934.970đ
Juniper Networks · EX4100-24P
24 cổng PoE+ · PoE 740/1.440 W · 4 SFP+ · 4 SFP28
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX3400-24T
24 cổng GE · 4 SFP+ · 2 QSFP+ 40G · 144 Gbps · 1U
32.500.000đ
Juniper Networks · EX4100-24T
24 cổng Gigabit · 4 SFP+ 10G · 4 SFP28 25G · 1U
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4100-48P
48 cổng PoE+ · PoE 740/1.440 W · 4 SFP+ · 4 SFP28
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX3400-24T-TAA
Bản TAA · 24 cổng GE · 4 SFP+ · 2 QSFP+ 40G · 1U
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4100-48T
48 cổng Gigabit · 4 SFP+ 10G · 4 SFP28 25G · 1U
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX3400-48P
48 cổng PoE+ · PoE 740/1.440 W · 4 SFP+ · 2 QSFP+
79.643.410đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.