Juniper Networks · EX3400-24P
Switch Juniper EX3400-24P 24 cổng PoE+, 4 cổng SFP+ 10G, 2 cổng QSFP+ 40G
24 cổng PoE+ · PoE 370/720 W · 4 SFP+ · 2 QSFP+
41.934.970đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: EX3400-24TSẵn sàng đặt hàng
Switch Juniper EX3400-24T: 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng SFP+/SFP và 2 cổng QSFP+ 40GbE, 144 Gbps, 214 Mpps, Virtual Chassis 10 máy.
Juniper EX3400-24T là switch truy cập 1U thuộc dòng EX3400, có 24 cổng 10/100/1000BASE-T, bốn cổng uplink SFP+/SFP chạy 1 GbE hoặc 10 GbE và hai cổng QSFP+ 40GbE. Datasheet của Juniper ghi mã này đạt 144 Gbps một chiều, 214 Mpps với gói 64 byte, tiêu thụ tối đa 100 W và dùng nguồn AC 150 W, luồng gió từ trước ra sau. EX3400-24T không có PoE.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Total 10/100/1000BASE-T Ports | 24 | GbE Port Density per System: 30 (24 cổng host, bốn cổng 1/10 GbE, hai cổng 40GbE) |
| Uplinks | 10GbE/GbE SFP+/SFP ports; 2 40GbE QSFP+ ports | Ordering Information: optics not included (không kèm module quang) |
| Airflow / Power Supply Type | Front-to-back / AC | Hardware Guide: nguồn giao mặc định JPSU-150-AC-AFO |
| Power Supply Rating | 150 W | PoE+ Power (Budget W): 0 |
| Max. System Power Consumption | 100 W | Ghi chú của hãng: input power without PoE |
| Packet-Switching Capacities | 144 Gbps / 288 Gbps | Một chiều / hai chiều, tối đa với gói 64 byte |
| Layer 2/Layer 3 Throughput | 214 Mpps | Tối đa với gói 64 byte |
| Acoustic Noise | 36 dBA | Đo ở vị trí người đứng phía trước, 23 °C, theo ISO 7779 |

Datasheet mô tả bốn cổng uplink cố định, mỗi cổng cấu hình riêng thành GbE (SFP) hoặc 10GbE (SFP+), cộng hai cổng QSFP+ 40G. Theo Hardware Guide, bốn cổng SFP+ nằm ở mặt trước và mặc định là cổng mạng; hai cổng QSFP+ nằm ở mặt sau, mặc định là cổng Virtual Chassis (VCP), muốn dùng làm cổng mạng phải cấu hình lại. Datasheet cũng ghi hai cổng QSFP+ có thể làm cổng Virtual Chassis hoặc uplink lên thiết bị tập trung (aggregation).
Máy giao không kèm module. Bảng đặt hàng của Juniper liệt kê cho cổng SFP+/SFP các mã như EX-SFP-10GE-SR (850 nm, tới 300 m trên cáp đa mode), EX-SFP-10GE-LR (1310 nm, 10 km trên sợi đơn mode), EX-SFP-1GE-SX (850 nm, tới 550 m), EX-SFP-1GE-LX (1310 nm, 10 km) và EX-SFP-1GE-T (cáp đồng Category 5, tới 100 m); cho cổng 40G có QFX-QSFP-40G-SR4 (850 nm, tới 150 m đa mode), JNP-QSFP-40G-LR4 (10 km đơn mode) và cáp DAC QSFP+ từ 50 cm đến 5 m. Các mã module đang bán nằm ở mục module quang Juniper; dây đi kèm chọn theo loại sợi của module: dây nhảy quang singlemode hoặc dây nhảy quang multimode.
EX3400-24T ghép được với các switch EX3400 khác qua cổng uplink, tối đa 10 máy, quản lý như một thiết bị logic. Kết nối Virtual Chassis đạt 160 Gbps khi dùng cổng QSFP+ hoặc 80 Gbps khi dùng cổng SFP+. Trong cụm, Junos OS tự bầu switch chính và switch dự phòng; switch chính tạo và cập nhật bảng chuyển mạch cho mọi thành viên. Cả cụm dùng một địa chỉ IP, một phiên telnet, một giao diện dòng lệnh, có kiểm tra phiên bản và cấu hình tự động; thêm hoặc bớt máy không làm gián đoạn dịch vụ.
Gói đi giữa hai cổng trên cùng một máy được chuyển mạch tại chỗ, không phải đi qua Virtual Chassis. Khi nâng cấp Junos OS trên switch chính, phần mềm trên các thành viên khác được nâng cùng lúc; tính năng NSSU nâng cấp mọi thành viên bằng một lệnh.

EX3400 được đưa vào mạng, cấp cấu hình và quản lý trên kiến trúc Juniper Mist Cloud. Datasheet chia ba giai đoạn: Day 0 nhận switch mới hoặc switch đang chạy bằng một mã kích hoạt; Day 1 cấu hình theo mẫu (template) cho triển khai hàng loạt và cấp cổng tự động bằng Dynamic Port Profiles; Day 2 theo dõi mức dịch vụ như throughput, successful connects, switch health, còn Marvis Actions phát hiện vòng lặp, thêm VLAN còn thiếu, sửa cổng cấu hình sai, nhận ra cáp hỏng và cô lập cổng chập chờn. Ngoài đám mây, máy quản lý được bằng Junos OS CLI, J-Web, SNMP v1/v2c/v3 và Junos Space.
Tính năng phần mềm theo giấy phép Flex ba hạng Standard, Advanced, Premium; Standard có sẵn trong Junos OS giao kèm máy. Mã 24 cổng thuộc Class 2 (C2). Giấy phép Advanced và Premium dạng thuê bao có kèm Juniper Mist Wired Assurance.
| Mã | Cổng RJ-45 | Nguồn | PoE+ budget | Công suất tối đa | Độ ồn |
|---|---|---|---|---|---|
| EX3400-24T | 24 | AC 150 W | 0 | 100 W | 36 dBA |
| EX3400-24P | 24 PoE+ | AC 600 W | 370 W / 720 W | 110 W | 37 dBA |
| EX3400-24T-DC | 24 | DC 150 W | 0 | 100 W | 36 dBA |
Ba mã cùng ghi 144 Gbps một chiều và 214 Mpps. PoE+ budget của EX3400-24P là 370 W với một nguồn và 720 W với hai nguồn.
Các switch cùng hãng nằm ở mục switch Juniper. Cổng RJ-45 của máy chạy 10/100/1000BASE-T; dây nhảy mạng các loại có ở mục riêng; bản 48 cổng cùng cấu hình uplink là EX3400-48T.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EX3400-24T |
| Loại thiết bị | Switch truy cập Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | EX3400 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 30 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE/SFP 1GE; 2 cổng QSFP+ 40GE |
| PoE | Không PoE |
| Băng thông chuyển mạch | 144 Gbps một chiều / 288 Gbps hai chiều (gói 64 byte) |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 214 Mpps (gói 64 byte) |
| Nguồn | AC, nguồn 150 W (JPSU-150-AC-AFO); 2 khe nguồn, giao kèm 1 nguồn |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 100 W |
| Dòng định mức AC | 3 A ở 100 VAC; 1,5 A ở 240 VAC |
| Luồng gió | Trước ra sau (front-to-back) |
| Độ ồn | 36 dBA |
| Khối lượng | Thân máy không nguồn, quạt 4,43 kg; tối đa 5,74 kg với 1 nguồn và 2 quạt |
| Quản lý | Juniper Mist Wired Assurance, Junos OS CLI, J-Web, SNMP v1/v2c/v3, Junos Space Network Director |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack, để bàn, treo tường |
| Virtual Chassis | Tối đa 10 switch; kết nối 160 Gbps (cổng QSFP+) hoặc 80 Gbps (cổng SFP+) |
| CPU | Dual Core 1 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 2 GB có ECC; Flash 2 GB |
| Kiến trúc chuyển mạch | Store and forward |
| Bảng MAC | 32.000 địa chỉ |
| VLAN | 4.096 VLAN (ID 1–4094); VLAN theo cổng, theo MAC, Voice VLAN, PVLAN |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| Spanning Tree | 802.1D, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (64 instance), VSTP (510 instance), tương thích PVST+ |
| Gộp cổng | 802.3ad LACP; 128 nhóm LAG, tối đa 16 cổng mỗi nhóm |
| Định tuyến IPv4 | RIP v1/v2, OSPF v2, định tuyến tĩnh, VRRP, VRF-Lite; 14.000 prefix, 36.000 host route; 16.000 mục ARP |
| Định tuyến IPv6 | RIPng, OSPF v3, định tuyến tĩnh, VRRP v6; 3.500 prefix, 18.000 host route; 8.000 mục Neighbor Discovery |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3, IGMP snooping (1.000 mục), PIM SM/SSM/DM, MSDP, MLD v1/v2 snooping; IPv4 18.000 nhóm, 4.000 tuyến multicast |
| Giấy phép tính năng | OSPF, IGMP, PIM, VRRP, BFD, virtual router qua enhanced feature license; BGP, MBGP, IS-IS qua Advanced Feature license; Flex Standard/Advanced/Premium |
| ACL | PACL, VACL, RACL vào và ra; 1.500 mục ACL phần cứng; ACL L2–L4 |
| Bảo mật truy cập | 802.1X, MAC-RADIUS, captive portal, DHCP snooping, DAI, MAC limiting, IPv6 RA Guard |
| MACsec | IEEE 802.1AE, mã hoá phần cứng 88 Gbps trên các cổng GbE và 10GbE |
| QoS | 12 hàng đợi mỗi cổng (8 unicast, 4 multicast); lập lịch SP, SDWRR; policing two-rate three-color |
| Độ sẵn sàng cao | GRES, NSR, NSSU, LAG trải nhiều thành viên Virtual Chassis, redundant trunk group |
| Phân tích, mirroring | 4 phiên mirroring; mirroring theo cổng, VLAN, bộ lọc; ERSPAN; sFlow |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,1 x 35 x 4,37 cm (thân máy); sâu 38,24 cm khi lắp nguồn |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 45 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 85 % khi hoạt động; 0 % đến 95 % khi không hoạt động (không ngưng tụ) |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.048 m; không hoạt động tới 4.877 m |
| Chứng nhận an toàn | UL60950-1, CAN/CSA 22.2 No.60950-1, EN 60950-1, IEC60950-1, EN 60825-1 |
| Tương thích điện từ | FCC 47CFR Part 15 Class A, EN 55022 Class A, ICES-003 Class A, VCCI Class A, AS/NZS CISPR 22 Class A, CISPR 22 Class A, EN 55024, EN 300386 |
| Môi trường, viễn thông | ROHS 6; TL9000; mã CLEI |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Juniper EX3400-24T 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G, 2 cổng QSFP+ 40G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · EX3400-24P
24 cổng PoE+ · PoE 370/720 W · 4 SFP+ · 2 QSFP+
41.934.970đ
Juniper Networks · EX4100-24P
24 cổng PoE+ · PoE 740/1.440 W · 4 SFP+ · 4 SFP28
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4100-24T
24 cổng Gigabit · 4 SFP+ 10G · 4 SFP28 25G · 1U
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX3400-24T-DC
24 cổng GE · nguồn DC –48 V · 4 SFP+ · 2 QSFP+
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4100-48P
48 cổng PoE+ · PoE 740/1.440 W · 4 SFP+ · 4 SFP28
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX3400-24T-TAA
Bản TAA · 24 cổng GE · 4 SFP+ · 2 QSFP+ 40G · 1U
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4100-48T
48 cổng Gigabit · 4 SFP+ 10G · 4 SFP28 25G · 1U
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX3400-48P
48 cổng PoE+ · PoE 740/1.440 W · 4 SFP+ · 2 QSFP+
79.643.410đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.