Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper EX4100-24T nhìn chính diện từ trên xuống
EX4100-24T nhìn xéo từ bên trái
EX4100-24T nhìn xéo từ bên phải
1/3

Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Juniper EX4100-24T 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G, 4 cổng SFP28 25G

Liên hệ báo giá

Mã: EX4100-24TSẵn sàng đặt hàng

Juniper EX4100-24T là switch truy cập 1U với 24 cổng 10/100/1000BASE-T không PoE, 4 uplink SFP+ 1/10GbE và 4 cổng SFP28 10/25GbE cho Virtual Chassis.

Loại thiết bị
Switch truy cập Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
32 cổng
Cổng Ethernet
24 cổng 10/100/1000BASE-T
Cổng uplink
4 cổng SFP+ 1/10GbE cố định; 4 cổng SFP28 10/25GbE cố định (mặc định là cổng Virtual Chassis, cấu hình lại được thành cổng uplink)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Juniper xếp EX4100-24T vào dòng switch truy cập EX4100, nhắm tới mạng chi nhánh, campus và trung tâm dữ liệu doanh nghiệp. Máy có 24 cổng 10/100/1000BASE-T không cấp PoE, 4 cổng uplink SFP+ 1/10GbE và 4 cổng SFP28 10/25GbE ở mặt trước. Theo bảng đặt hàng, mỗi máy giao kèm một nguồn AC 150 W JPSU-150-AC-AFO; module quang bán riêng.

Cấu hình cổng của EX4100-24T trong Table 1

Ô trong Table 1. EX4100 Line of Ethernet SwitchesGiá trị của EX4100-24T
Access Port Configuration24-port 10/100/1000BASE-T
PoE/PoE+ Ports0
PoE++ Ports0
PoE Budget 1 PSU/2 PSUN/A
10GbE Ports4
25GbE Ports4
Power Supply Rating150 W AC
CoolingAFO (front-to-back airflow)

Datasheet tính mật độ cổng GbE của máy là 32: 24 cổng host 1GbE, 4 cổng 10GbE/25GbE và 4 cổng 1GbE/10GbE. Với gói 64 byte, năng lực chuyển mạch tối đa là 164 Gbps một chiều, tức 328 Gbps hai chiều; thông lượng Layer 2/Layer 3 đạt 244 Mpps. Bộ máy gồm CPU ARM 1,7 GHz, DRAM 4 GB có ECC và bộ nhớ lưu trữ 8 GB, chuyển mạch theo kiểu store and forward.

Mặt trước EX4100-24T chụp thẳng: theo datasheet gồm 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng SFP28 và 4 cổng SFP+

Bốn cổng SFP28: Virtual Chassis hay uplink

Bốn cổng SFP28 10GE/25GE được cấu hình mặc định làm cổng Virtual Chassis (VCP). Qua các cổng này, tối đa 10 switch EX4100 nối với nhau và vận hành như một thiết bị logic với một địa chỉ IP; datasheet ghi đường kết nối Virtual Chassis 200 Gbps. Khi không dùng để ghép, có thể cấu hình lại các cổng này thành cổng Ethernet uplink. Hardware Guide cho lệnh chuyển VCP thành cổng mạng thường là request virtual-chassis vc-port delete pic-slot <số> port <số>, và lệnh request virtual-chassis vc-port set để chuyển ngược lại. Juniper cũng lưu ý không tạo được Virtual Chassis khi cắm transceiver 10GBASE-T vào cổng VC.

Bốn cổng SFP+ 1GE/10GE còn lại là cổng uplink có MACsec; dòng EX4100 hỗ trợ IEEE 802.1AE MACsec mã hoá AES-256. Máy không kèm module quang, có thể xem các mã ở mục module quang Juniper.

Nguồn 150 W, hai quạt và chiều gió

Hardware Guide ghi EX4100-24T dùng nguồn AC 150 W chiều gió AFO; bảng đặt hàng ghi mã nguồn kèm máy là JPSU-150-AC-AFO. Máy có hai khe nguồn đánh số 0 và 1, xuất xưởng lắp sẵn một nguồn; khi nguồn thứ hai được lắp và chạy, hai nguồn dự phòng cho nhau, chia tải và thay nóng được. Nguồn 150 W nhận 100–127 VAC (dòng định mức 3 A) hoặc 200–240 VAC (1,5 A), tần số 50–60 Hz. Datasheet ghi dòng khởi động tối đa 30 A và một nguồn là đủ cho máy đầy tải.

Làm mát bằng hai mô-đun quạt EX4100-FAN-AFO, dự phòng 1+1, thay nóng ở mặt sau. Khí lạnh vào từ mặt trước, khí nóng ra mặt sau; quạt và nguồn chiều này mang nhãn AIR OUT. Juniper dặn không lắp lẫn nguồn AC với DC, cũng không trộn nguồn hay quạt khác chiều gió trong cùng máy, nếu không Junos OS sẽ báo alarm. Khi thay quạt lúc máy đang chạy, chỉ tháo từng quạt một: máy chạy tiếp 60 giây mà không tắt vì nhiệt. Lưu lượng gió tối đa với hai nguồn và quạt là 65,6 CFM; độ ồn tối đa 38,0 dBA khi lắp hai nguồn, đo ở vị trí người đứng phía trước, 23 °C, theo ISO 7779.

Ảnh mặt sau dưới đây là ảnh hãng chụp máy lắp nguồn ở cả hai khe. EX4100-24T giao kèm một nguồn JPSU-150-AC-AFO; nguồn thứ hai là mã JPSU-150-AC-AFO đặt riêng trong bảng đặt hàng.

Mặt sau EX4100-24T (ảnh hãng lắp nguồn ở cả hai khe; máy giao kèm một nguồn JPSU-150-AC-AFO): cổng MGMT, cổng console CON, hai mô-đun quạt và hai khe nguồn

EX4100-24T đặt cạnh EX4100-48T và EX4100-24P

Ô datasheetEX4100-24TEX4100-48TEX4100-24P
Access Port Configuration24-port 10/100/1000BASE-T48-port 10/100/1000BASE-T24-port 10/100/1000BASE-T
PoE/PoE+ Ports0024
PoE Budget 1 PSU/2 PSUN/AN/A740 W/1.440 W
Power Supply Rating150 W AC150 W AC920 W AC
Packet switching (một chiều/hai chiều)164/328 Gbps188/376 Gbps164/328 Gbps
Layer 2/Layer 3 Throughput244 Mpps279 Mpps244 Mpps
System Weight (không nguồn, không quạt)4,41 kg4,54 kg4,54 kg
Acoustics Noise – Maximum (2 PSU)38,0 dBA39,2 dBA50,1 dBA

Junos OS, Mist và giấy phép Flex

EX4100 chạy Junos OS và có thể đưa lên đám mây bằng Juniper Mist Wired Assurance: nhận máy bằng một mã kích hoạt, cấu hình hàng loạt theo template, gán cấu hình cổng tự động qua Dynamic Port Profiles và nâng phần mềm từ Juniper Mist Cloud. Nếu quản lý tại chỗ, máy dùng CLI, J-Web hoặc SNMP v1/v2c/v3, cổng quản lý ngoài băng 10/100/1000BASE-T.

Về phần mềm, gói Flex Standard có sẵn trong Junos OS cài theo máy; Flex Advanced và Flex Premium mở thêm tính năng, tính theo hạng cổng, máy 24 cổng thuộc Class 2. Datasheet ghi định tuyến Layer 3 IPv4/IPv6 bằng OSPF và BGP có khi dùng Flex license. Bảng tính năng còn liệt kê EVPN-VXLAN tới lớp truy cập, phân đoạn vi mô bằng group-based policy (GBP), 64.000 địa chỉ MAC và 1.000 VRF-Lite.

Lắp đặt

Bộ tai gắn rack 2 trụ EX-RMK đi kèm máy; bộ gắn rack 4 trụ EX-4PST-RMK và bộ treo tường EX-WMK đặt riêng. Hardware Guide yêu cầu chừa ít nhất 61 cm phía trước và phía sau switch để thao tác phần cứng, và chỉ lắp trong khu vực hạn chế người ra vào như phòng thiết bị. Dải nhiệt độ hoạt động 0 °C đến 45 °C.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Các switch Juniper khác đang có ở mục switch Juniper. Bản 24 cổng có PoE+ trong dòng EX4100 là EX4100-24P; datasheet nêu PoE dùng cho điện thoại, camera giám sát, thiết bị IoT và access point Wi-Fi 6.

Thông số kỹ thuật EX4100-24T

Datasheet PDF
Thông số Switch Juniper EX4100-24T 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G, 4 cổng SFP28 25G
Thương hiệuJuniper Networks
Mã sản phẩmEX4100-24T
Loại thiết bịSwitch truy cập Layer 3
Dòng sản phẩmEX4100
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng32 cổng
Cổng Ethernet24 cổng 10/100/1000BASE-T
Cổng uplink4 cổng SFP+ 1/10GbE cố định; 4 cổng SFP28 10/25GbE cố định (mặc định là cổng Virtual Chassis, cấu hình lại được thành cổng uplink)
PoEKhông PoE
Băng thông chuyển mạch164 Gbps một chiều / 328 Gbps hai chiều (gói 64 byte)
Tốc độ chuyển tiếp gói244 Mpps (gói 64 byte)
Kiến trúc chuyển mạchStore and forward
Quản lýJuniper Mist Wired Assurance, Junos OS CLI, J-Web, SNMP v1/v2c/v3, Junos Space Network Director
Kiểu lắp đặtGắn rack, treo tường
Cổng quản lý và console1 cổng RJ-45 quản lý (MGMT); console RJ-45 (CON) và USB Type-C; 1 cổng USB 2.0 Type-A
NguồnAC 150 W (JPSU-150-AC-AFO); 2 khe nguồn, giao kèm 1 nguồn
Điện áp vàoTự nhận 100–120 V / 200–240 V AC
Dòng điện vào định mức của nguồn3 A (100–127 VAC); 1,5 A (200–240 VAC)
Dòng khởi động tối đa30 A
Quạt2 mô-đun EX4100-FAN-AFO, dự phòng 1+1, thay nóng
Luồng gióTrước ra sau (AFO)
Lưu lượng gió tối đa65,6 CFM (2 nguồn và quạt)
Độ ồn38,0 dBA tối đa (2 nguồn)
CPUARM 1,7 GHz
Bộ nhớDRAM 4 GB có ECC; lưu trữ 8 GB
Virtual ChassisTối đa 10 switch EX4100, ghép qua 4 cổng SFP28 25GbE ở mặt trước; Virtual Chassis interconnect 200 Gbps
Bảng MAC64.000 địa chỉ
VLANVLAN ID 1–4094; VLAN theo cổng, Voice VLAN, Private VLAN, MVRP
Jumbo frame9.216 byte
Spanning Tree802.1D, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (64 instance), VSTP (253 instance), tương thích PVST+
Gộp cổng802.3ad LACP; 128 nhóm LAG, tối đa 8 cổng mỗi nhóm
Định tuyến IPv4RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS, định tuyến tĩnh, VRRP, BFD; 32.650 prefix, 32.150 host route; 32.000 mục ARP; VRF-Lite 1.000
Định tuyến IPv6RIPng, OSPFv3, IS-IS, định tuyến tĩnh; 16.200 prefix, 16.050 host route; 16.000 mục Neighbor Discovery
MulticastIGMP v1/v2/v3, IGMP snooping, MLD snooping, PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM; 16.100 tuyến multicast IPv4, 8.000 tuyến multicast IPv6
Giấy phép tính năngFlex Standard có sẵn trong Junos OS; Flex Advanced, Flex Premium Class 2 (24 cổng); định tuyến Layer 3 OSPF, BGP cần Flex license
ACLPACL, VACL, RACL; chiều vào 4.092 mục mỗi loại; chiều ra PACL 1.022, VACL 511, RACL 1.022; ACL L2–L4
Bảo mật truy cập802.1X, xác thực MAC qua RADIUS, captive portal, DHCP snooping, DAI, IP source guard, IPv6 RA guard, giới hạn MAC theo cổng và VLAN
MACsecIEEE 802.1AE, mã hoá AES-256; cổng uplink SFP+ có MACsec
EVPN-VXLANEVPN-VXLAN tới lớp truy cập; microsegmentation bằng GBP
QoS12 hàng đợi mỗi cổng (8 unicast, 4 multicast); lập lịch SP, WDRR; policing 1 rate 2 color; WRED, tail drop
Độ sẵn sàng caoNguồn và quạt dự phòng thay nóng; GRES, NSR, NSB trong Virtual Chassis; redundant trunk group; LAG trải nhiều thành viên
Giám sátJunos telemetry interface, Flow-Based Telemetry (IPFIX), sFlow, PTP Transparent Clock; 4 phiên mirroring, 4 cổng đích
Kiểm tra cápTDR phát hiện đứt, chập cáp; tự nhận MDI/MDIX
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,1 x 35 x 4,37 cm (thân máy); sâu 38,24 cm khi lắp nguồn; 1U
Khối lượng4,41 kg (không nguồn, không quạt); nguồn 150 W 0,65 kg; quạt 0,07 kg
Nhiệt độ hoạt động0 °C đến 45 °C
Nhiệt độ lưu kho–40 °C đến 70 °C
Độ ẩm hoạt động5 % đến 90 % (không ngưng tụ)
Phiên bản Junos OS đầu tiên22.2R1
Tương thích điện từFCC 47 CFR Part 15, EN 55032, CISPR 32, EN 55035, VCCI-CISPR 32, TCVN 7189, TCVN 7317
An toànCAN/CSA-C22.2 No. 62368-1 và 60950-1, UL 62368-1 và 60950-1, IEC 62368-1 và 60950-1, IEC 60825-1, IEC 60825-2

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

EX4100-24T có bao nhiêu cổng?
24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng uplink SFP+ 1/10GbE và 4 cổng SFP28 10/25GbE; datasheet tính mật độ cổng GbE là 32.
EX4100-24T có PoE không?
Không. Table 1 của datasheet ghi EX4100-24T có 0 cổng PoE/PoE+ và PoE budget N/A; bản 24 cổng có PoE+ là EX4100-24P.
EX4100-24T nặng bao nhiêu?
Datasheet ghi thân máy không nguồn, không quạt nặng 4,41 kg; nguồn AC 150 W nặng 0,65 kg, mỗi mô-đun quạt 0,07 kg.
EX4100-24T ghép Virtual Chassis được bao nhiêu máy?
Tối đa 10 switch EX4100, nối qua 4 cổng SFP28 25GbE ở mặt trước; datasheet ghi kết nối Virtual Chassis 200 Gbps.
EX4100-24T đã EOL chưa?
Chưa có thông báo: trang End of Life dòng EX của Juniper (cập nhật 30/07/2026, tra ngày 28/10/2026) không có dòng nào cho EX4100, và công cụ HCT của Juniper ghi isPlatformEol là No.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Juniper EX4100-24T 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G, 4 cổng SFP28 25G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Juniper EX4100-24T 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G, 4 cổng SFP28 25G · EX4100-24T

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Juniper khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Juniper EX4100-24T 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G, 4 cổng SFP28 25G?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay