Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper EX3400-48P nhìn chính diện từ trên xuống
EX3400-48P chụp thẳng mặt trước
EX3400-48P nhìn xéo bên trái
EX3400-48P nhìn xéo bên phải
Mặt lưng EX3400-48P
1/5

Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Juniper EX3400-48P 48 cổng PoE+, 4 cổng SFP+ 10G, 2 cổng QSFP+ 40G

79.643.410đ

Mã: EX3400-48PSẵn sàng đặt hàng

Juniper EX3400-48P: 48 cổng PoE+ tới 30 W, PoE budget 740 W (một nguồn 920 W) hoặc 1.440 W (hai nguồn), 4 SFP+/SFP, 2 QSFP+ 40GbE, 250 Mpps.

Loại thiết bị
Switch truy cập Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
54 cổng
Cổng Ethernet
48 cổng 10/100/1000BASE-T PoE+
Cổng uplink
4 cổng SFP+ 10GE/SFP 1GE; 2 cổng QSFP+ 40GE
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Trong bảng Product Options của datasheet, Juniper EX3400-48P ghi PoE+ budget 740 W khi chạy một nguồn 920 W và 1.440 W khi lắp hai nguồn. Cả 48 cổng 10/100/1000BASE-T bật được PoE+ tới 30 W; uplink gồm 4 cổng SFP+/SFP và 2 cổng QSFP+ 40GbE. Datasheet ghi 168 Gbps một chiều, 250 Mpps, switch tiêu thụ tối đa 120 W chưa tính PoE.

Ô PoE và nguồn của EX3400-48P

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
Total 30 W PoE+ Ports That Can Be Enabled48 ports up to 30WTable 1. EX3400 PoE Power Budget
Total 15.4 W PoE Ports That Can Be Enabled48 ports up to 15.4WChuẩn 802.3af
PoE+ Power Budget740W / 1440WMột nguồn / hai nguồn
Power Supply Rating920 WHardware Guide: nguồn mặc định JPSU-920-AC-AFO
Max. System Power Consumption120 WInput power without PoE
Acoustic Noise46 dBATable 3: Noise Test Results, ISO 7779, 23 °C

Dây nguồn và dòng định mức

Hardware Guide ghi dòng định mức hệ thống (AC system current rating) của EX3400-48P là 12 A ở 100 VAC và 6,5 A ở 240 VAC, đầu vào 100–240 VAC, 50/60 Hz. Bảng phụ kiện của datasheet có dây riêng cho mã này ở Mỹ/Canada: CBL-PWR-C13-US-48P (15 A/125 V, 2,5 m), và ghi rõ dây CBL-EX-PWR-C13-US (13 A/125 V) không dùng cho EX3400-48P. Dây cho châu Âu, Anh, Úc, Trung Quốc, Hàn Quốc, Ý, Thuỵ Sĩ là loại 10 A/250 V dài 2,5 m; dây Nhật Bản 12 A/125 V.

Nguồn JPSU-920-AC-AFO nặng 0,85 kg, thay nóng, có quạt trong, đèn IN OK và OUT OK; máy có hai khe nguồn ở mặt sau, giao kèm một nguồn.

Mặt sau EX3400-48P, hai khe nguồn; máy giao kèm nguồn AC JPSU-920-AC-AFO

Bảo mật cổng truy cập

EX3400 làm điểm thực thi trong Access Policy Infrastructure của Juniper: kiểm soát truy cập 802.1X theo cổng và áp chính sách Layer 2–4 theo danh tính người dùng, vị trí, loại thiết bị. Khi cho vào mạng, switch gán người dùng vào VLAN theo mức quyền, có thể áp QoS hoặc sao chép lưu lượng tới nơi ghi nhật ký, giám sát hay hệ thống IPS. Danh sách Access Security trong datasheet gồm 802.1X nhiều supplicant, 802.1X gán VLAN, bỏ qua xác thực theo MAC, 802.1X với VoIP VLAN, ACL động theo thuộc tính RADIUS, MAC limiting, DHCP snooping, dynamic ARP inspection, proxy ARP, IPv6 RA Guard và IPv6 Neighbor Discovery Inspection.

MACsec (IEEE 802.1AE) mã hoá phần cứng 88 Gbps trên mọi cổng GbE và 10GbE; giấy phép phần mềm MACsec có mã EX-QFX-MACSEC-ACC4.

EX3400-48P nhìn xéo trái, 48 cổng truy cập PoE+

Hiệu năng và uplink của EX3400-48P

Datasheet ghi mật độ cổng GbE 54 (48 cổng host, bốn cổng 1/10 GbE, hai cổng 40GbE), khả năng chuyển gói 168 Gbps một chiều, 336 Gbps hai chiều. Hai cổng QSFP+ mặc định là cổng Virtual Chassis, ghép tối đa 10 máy EX3400. Bản 24 cổng PoE+ cùng dòng là EX3400-24P; các con số 48 cổng không PoE xem EX3400-48T.

Kích thước, quạt và khoảng nhô ở mặt sau

Thân máy 1U rộng 44,1 cm, cao 4,37 cm, sâu 35 cm, thành 38,24 cm khi lắp nguồn. Hardware Guide ghi riêng EX3400-48P nặng 4,76 kg khi chưa lắp nguồn và quạt; kẹp giữ dây nguồn nhô ra sau thân máy 7,62 cm, tay cầm mô-đun quạt nhô 3 cm. Theo HCT của Juniper, hai mô-đun quạt EX3400-FAN-AFO và hai nguồn đều tháo, lắp nóng được, khoảng trống bảo trì 76,2 cm. Máy chạy ở 0 °C đến 45 °C, lưu kho –40 °C đến 70 °C.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Danh sách switch PoE gồm switch cấp nguồn của nhiều hãng; module SFP+/QSFP+ cho uplink nằm ở module quang Juniper.

Thông số kỹ thuật EX3400-48P

Datasheet PDF
Thông số Switch Juniper EX3400-48P 48 cổng PoE+, 4 cổng SFP+ 10G, 2 cổng QSFP+ 40G
Thương hiệuJuniper Networks
Mã sản phẩmEX3400-48P
Loại thiết bịSwitch truy cập Layer 3
Dòng sản phẩmEX3400
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng54 cổng
Cổng Ethernet48 cổng 10/100/1000BASE-T PoE+
Cổng uplink4 cổng SFP+ 10GE/SFP 1GE; 2 cổng QSFP+ 40GE
PoEPoE/PoE+
PoE budget740 W (1 nguồn) / 1.440 W (2 nguồn)
Cổng PoE48 cổng tới 30 W (PoE+) hoặc 48 cổng tới 15,4 W (PoE)
Băng thông chuyển mạch168 Gbps một chiều / 336 Gbps hai chiều (gói 64 byte)
Tốc độ chuyển tiếp gói250 Mpps (gói 64 byte)
NguồnAC, nguồn 920 W (JPSU-920-AC-AFO); 2 khe nguồn, giao kèm 1 nguồn
Công suất tiêu thụ tối đa120 W (không tính PoE)
Dòng định mức AC12 A ở 100 VAC; 6,5 A ở 240 VAC
Dây nguồnMỹ/Canada dùng CBL-PWR-C13-US-48P (15 A/125 V, 2,5 m)
Luồng gióTrước ra sau (front-to-back)
Độ ồn46 dBA
Khối lượngThân máy không nguồn, quạt 4,76 kg; tối đa 5,74 kg với 1 nguồn và 2 quạt
Quản lýJuniper Mist Wired Assurance, Junos OS CLI, J-Web, SNMP v1/v2c/v3, Junos Space Network Director
Kiểu lắp đặtGắn rack, để bàn, treo tường
Virtual ChassisTối đa 10 switch; kết nối 160 Gbps (cổng QSFP+) hoặc 80 Gbps (cổng SFP+)
CPUDual Core 1 GHz
Bộ nhớDRAM 2 GB có ECC; Flash 2 GB
Kiến trúc chuyển mạchStore and forward
Bảng MAC32.000 địa chỉ
VLAN4.096 VLAN (ID 1–4094); VLAN theo cổng, theo MAC, Voice VLAN, PVLAN
Jumbo frame9.216 byte
Spanning Tree802.1D, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (64 instance), VSTP (510 instance), tương thích PVST+
Gộp cổng802.3ad LACP; 128 nhóm LAG, tối đa 16 cổng mỗi nhóm
Định tuyến IPv4RIP v1/v2, OSPF v2, định tuyến tĩnh, VRRP, VRF-Lite; 14.000 prefix, 36.000 host route; 16.000 mục ARP
Định tuyến IPv6RIPng, OSPF v3, định tuyến tĩnh, VRRP v6; 3.500 prefix, 18.000 host route; 8.000 mục Neighbor Discovery
MulticastIGMP v1/v2/v3, IGMP snooping (1.000 mục), PIM SM/SSM/DM, MSDP, MLD v1/v2 snooping; IPv4 18.000 nhóm, 4.000 tuyến multicast
Giấy phép tính năngOSPF, IGMP, PIM, VRRP, BFD, virtual router qua enhanced feature license; BGP, MBGP, IS-IS qua Advanced Feature license; Flex Standard/Advanced/Premium
ACLPACL, VACL, RACL vào và ra; 1.500 mục ACL phần cứng; ACL L2–L4
Bảo mật truy cập802.1X, MAC-RADIUS, captive portal, DHCP snooping, DAI, MAC limiting, IPv6 RA Guard
MACsecIEEE 802.1AE, mã hoá phần cứng 88 Gbps trên các cổng GbE và 10GbE
QoS12 hàng đợi mỗi cổng (8 unicast, 4 multicast); lập lịch SP, SDWRR; policing two-rate three-color
Độ sẵn sàng caoGRES, NSR, NSSU, LAG trải nhiều thành viên Virtual Chassis, redundant trunk group
Phân tích, mirroring4 phiên mirroring; mirroring theo cổng, VLAN, bộ lọc; ERSPAN; sFlow
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,1 x 35 x 4,37 cm (thân máy); sâu 38,24 cm khi lắp nguồn
Nhiệt độ hoạt động0 °C đến 45 °C
Nhiệt độ lưu kho–40 °C đến 70 °C
Độ ẩm10 % đến 85 % khi hoạt động; 0 % đến 95 % khi không hoạt động (không ngưng tụ)
Độ caoHoạt động tới 3.048 m; không hoạt động tới 4.877 m
Chứng nhận an toànUL60950-1, CAN/CSA 22.2 No.60950-1, EN 60950-1, IEC60950-1, EN 60825-1
Tương thích điện từFCC 47CFR Part 15 Class A, EN 55022 Class A, ICES-003 Class A, VCCI Class A, AS/NZS CISPR 22 Class A, CISPR 22 Class A, EN 55024, EN 300386
Môi trường, viễn thôngROHS 6; TL9000; mã CLEI

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

EX3400-48P PoE budget bao nhiêu W?
740 W khi chạy một nguồn 920 W, 1.440 W khi lắp hai nguồn; cả 48 cổng bật được PoE+ tới 30 W.
EX3400-48P dùng nguồn gì?
Nguồn AC 920 W JPSU-920-AC-AFO, giao kèm 1 nguồn, có khe cho nguồn thứ hai; đầu vào 100–240 VAC.
EX3400-48P dùng dây nguồn nào?
Ở Mỹ/Canada datasheet chỉ định CBL-PWR-C13-US-48P (15 A/125 V, 2,5 m) và ghi không dùng CBL-EX-PWR-C13-US cho EX3400-48P.
EX3400-48P tiêu thụ điện bao nhiêu?
Switch tối đa 120 W chưa tính PoE; Hardware Guide ghi dòng định mức 12 A ở 100 VAC, 6,5 A ở 240 VAC.
EX3400-48P có MACsec không?
Có, IEEE 802.1AE, mã hoá phần cứng 88 Gbps trên các cổng GbE và 10GbE; giấy phép mã EX-QFX-MACSEC-ACC4.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Juniper EX3400-48P 48 cổng PoE+, 4 cổng SFP+ 10G, 2 cổng QSFP+ 40G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Juniper EX3400-48P 48 cổng PoE+, 4 cổng SFP+ 10G, 2 cổng QSFP+ 40G · EX3400-48P

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Juniper khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Juniper EX3400-48P 48 cổng PoE+, 4 cổng SFP+ 10G, 2 cổng QSFP+ 40G?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay