Juniper Networks · EX3400-24T-DC
Switch Juniper EX3400-24T-DC 24 cổng Gigabit nguồn DC, 4 cổng SFP+, 2 cổng QSFP+
24 cổng GE · nguồn DC –48 V · 4 SFP+ · 2 QSFP+
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: EX4100-F-24PSẵn sàng đặt hàng
Juniper EX4100-F-24P: switch truy cập 24 cổng Gigabit PoE+ tới 30 W, PoE budget 370 W, nguồn AC 450 W tích hợp, 4 uplink SFP/SFP+ và 4 cổng SFP+ 10GbE stacking.
Ở bản 24 cổng có PoE, EX4100-F-24P cấp PoE+ tới 30 W trên mỗi cổng 10/100/1000BASE-T với PoE budget tổng 370 W, theo datasheet dòng EX4100-F của Juniper. Máy dùng nguồn AC tích hợp 450 W và hai quạt, luồng gió trước ra sau. Bên cạnh 24 cổng truy cập là 4 cổng uplink SFP/SFP+ 1/10GbE và 4 cổng SFP+ 10GbE mặc định dành cho Virtual Chassis.
| Ô trong Table 30 (Hardware Guide) | EX4100-F-24P |
|---|---|
| System Budget | 73 W |
| PoE Budget | 370 W |
| Total Budget | 443 W |
| Total PSU power | 450 W |
Datasheet ghi công suất tiêu thụ tối đa của riêng hệ thống, chưa tính PoE, là 80 W. Hardware Guide cho biết EX4100-F-24P chạy PoE+ (30 W) ở cấu hình mặc định và đèn chế độ cổng có thêm đèn PoE: sáng liên tục khi PoE bật và có thiết bị đang nhận điện, nhấp nháy khi PoE bật nhưng chưa có thiết bị nhận điện, tắt khi PoE chưa bật.
Với Perpetual PoE, thiết bị nhận nguồn vẫn có điện khi switch đang khởi động lại. Fast PoE cấp điện ngay trong lúc switch bật lên, trước khi switch chạy đầy đủ — datasheet nêu tính năng này có ích khi thiết bị đầu cuối chỉ cần điện mà không nhất thiết phụ thuộc kết nối mạng. Thiết bị IEEE 802.3at class 4 cần cáp Ethernet category 5 trở lên; xem dây nhảy mạng.

Bốn cổng SFP+ 10GbE ở mặt trước được cấu hình sẵn làm cổng Virtual Chassis; Juniper ghi kết nối Virtual Chassis 80 Gbps và tối đa 10 switch EX4100-F chạy như một thiết bị logic, quản lý bằng một địa chỉ IP. Khi hai switch trở lên được nối với nhau, các thành viên dùng chung một control plane: Junos OS bầu một Routing Engine chính và một Routing Engine dự phòng, các switch còn lại làm line card và sẵn sàng lên làm dự phòng nếu switch chính hỏng. Thứ tự ưu tiên chính, dự phòng, line card đặt được bằng cấu hình.
Đèn MST trên mặt trước cho biết vai trò của từng switch trong Virtual Chassis: sáng liên tục là switch chính, nhấp nháy là switch dự phòng, tắt là thành viên line card. Cổng Virtual Chassis cũng cấu hình được thành cổng uplink; module SFP/SFP+ đặt riêng, xem mục module quang Juniper.
| Ô | EX4100-F-24P | EX4100-F-24T | EX4100-F-48P |
|---|---|---|---|
| PoE/PoE+ Ports | 24 | 0 | 48 |
| PoE Power Budget | 370 W | N/A | 740 W |
| Max System Power Consumption (không tính PoE) | 80 W | 55 W | 100 W |
| Nguồn AC tích hợp | 450 W | 65 W | 850 W |
| Airflow (CFM) | 30,0 | 14,5 | 29,0 |
| Acoustics Noise (dBA) | 45,1 | 35,4 | 46,5 |
| Packet switching (một chiều / hai chiều) | 104 / 208 Gbps | 104 / 208 Gbps | 128 / 256 Gbps |
| Layer 2/Layer 3 Throughput | 154 Mpps | 154 Mpps | 190 Mpps |
| System Weight | 4,75 kg | 3,52 kg | 5,2 kg |
| Chiều sâu (đã lắp nguồn) | 31,14 cm | 25,65 cm | 31,14 cm |
Datasheet liệt kê 802.1X theo cổng, nhiều supplicant, 802.1X kèm gán VLAN, ACL động theo thuộc tính RADIUS, 802.1X hỗ trợ VLAN VoIP, xác thực theo địa chỉ MAC (RADIUS) và captive portal. Phía lớp 2 có Voice VLAN, LLDP-MED tích hợp VoIP, DHCP snooping, kiểm tra ARP động (DAI) và IP source guard. Mỗi cổng có 12 hàng đợi phần cứng; switch tin và đánh dấu 802.1p, DSCP/IP precedence, phân loại theo cổng, địa chỉ MAC, VLAN, địa chỉ IP, số cổng TCP/UDP.

Hộp máy có giá đỡ 2 trụ và 4 chân cao su; bộ gắn rack 4 trụ EX-4PST-RMK và bộ treo tường EX-WMK đặt riêng. Mặt lưng có cổng quản lý RJ-45 MGMT, console RJ-45, USB 2.0 Type-A và hai quạt; mặt trước có thêm cổng console USB Type-C. EX4100-F-24P được onboard và quản lý từ Juniper Mist Wired Assurance, hoặc tại chỗ bằng Junos OS CLI; với giấy phép Flex, máy 24 cổng thuộc Class 2.
Các switch có PoE khác ở mục switch PoE; toàn bộ mã Juniper ở mục switch Juniper.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EX4100-F-24P |
| Loại thiết bị | Switch truy cập Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | EX4100-F |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 32 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000BASE-T PoE+ |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP/SFP+ 1/10GbE cố định; 4 cổng SFP+ 10GbE cố định (Virtual Chassis hoặc uplink) |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 370 W |
| Công suất PoE mỗi cổng | Tới 30 W (PoE+ mặc định), IEEE 802.3af/at |
| Tính năng PoE | Perpetual PoE, Fast PoE |
| Băng thông chuyển mạch | 104 Gbps một chiều / 208 Gbps hai chiều (gói 64 byte) |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 154 Mpps (gói 64 byte) |
| Virtual Chassis | Tối đa 10 switch EX4100-F; kết nối Virtual Chassis 80 Gbps |
| Quản lý | Juniper Mist Wired Assurance, Junos OS CLI, SNMP v1/v2c/v3, Junos Space Network Director |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack, treo tường |
| Nguồn | Nguồn AC tích hợp 450 W, 100–240 V, 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 80 W (không tính PoE) |
| Toả nhiệt | 272,8 BTU/h |
| Làm mát | 2 quạt tích hợp, luồng gió trước ra sau (AFO), 30,0 CFM |
| Độ ồn | 45,1 dBA (tối đa, ISO 7779, 23 °C) |
| CPU | ARM 1,7 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 4 GB có ECC; lưu trữ 8 GB |
| Kiến trúc chuyển mạch | Store and forward |
| Bảng MAC | 64.000 địa chỉ |
| VLAN | VLAN ID 1–4094; VLAN theo cổng, Voice VLAN, PVLAN, RVI |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| Spanning Tree | 802.1D, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (64 instance), VSTP (253 instance), tương thích PVST+ |
| Gộp cổng | 802.3ad LACP; 128 LAG, tối đa 8 cổng mỗi LAG |
| Định tuyến IPv4 | RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS, định tuyến tĩnh, BFD, VRRP, VRF-Lite; 32.650 prefix, 32.150 host route; 32.000 mục ARP |
| Định tuyến IPv6 | RIPng, OSPFv3, IS-IS, định tuyến tĩnh; 16.200 prefix, 16.050 host route; 16.000 mục Neighbor Discovery |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3, IGMP snooping, MLD snooping, PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM; 16.100 tuyến IPv4, 8.000 tuyến IPv6 |
| EVPN-VXLAN | Có, tới lớp truy cập; Group-Based Policy (GBP) |
| Giấy phép | Flex Standard đi kèm Junos OS; Flex Advanced, Flex Premium lớp C2 (24 cổng); định tuyến OSPF, BGP qua giấy phép Flex |
| ACL | PACL/VACL/RACL chiều vào 4.092 mục mỗi loại; chiều ra PACL 1.022, VACL 511, RACL 1.022; ACL L2–L4 |
| Bảo mật truy cập | 802.1X, xác thực MAC (RADIUS), captive portal, DHCP snooping, DAI, IP source guard, IPv6 RA guard |
| QoS | 12 hàng đợi phần cứng mỗi cổng (8 unicast, 4 multicast); lập lịch SP, WDRR; tail drop, WRED |
| Độ sẵn sàng cao | GRES, NSR, NSB, RTG, gộp cổng trải nhiều thành viên Virtual Chassis |
| Mirroring | 4 phiên; 4 cổng đích; 1 VLAN đích từ xa |
| Cổng quản lý | RJ-45 MGMT; console RJ-45 và USB Type-C; USB 2.0 Type-A |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,09 x 31,14 x 4,37 cm (đã lắp nguồn); 1U |
| Khối lượng | 4,75 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 45 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5 % đến 90 % (không ngưng tụ) |
| Phiên bản Junos OS đầu tiên | 22.2R1 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Juniper EX4100-F-24P 24 cổng PoE+, 4 cổng SFP/SFP+ uplink, 4 cổng 10G stacking? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · EX3400-24T-DC
24 cổng GE · nguồn DC –48 V · 4 SFP+ · 2 QSFP+
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX3400-24T-TAA
Bản TAA · 24 cổng GE · 4 SFP+ · 2 QSFP+ 40G · 1U
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4100-48T
48 cổng Gigabit · 4 SFP+ 10G · 4 SFP28 25G · 1U
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX3400-48P
48 cổng PoE+ · PoE 740/1.440 W · 4 SFP+ · 2 QSFP+
79.643.410đ
Juniper Networks · EX4650-48Y-AFI
48 SFP28 · 8 QSFP28 100G · 1U · 2 nguồn AC · AFI
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX3400-48T
48 cổng GE · 4 SFP+ · 2 QSFP+ 40G · 168 Gbps · 1U
57.655.290đ
Juniper Networks · EX4100-F-24T
24 cổng Gigabit · 4 SFP/SFP+ · 4 SFP+ VC · 55 W
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4650-48Y-AFO
48 SFP28 · 8 QSFP28 100G · 1U · 2 nguồn AC · AFO
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.