Juniper Networks · EX3400-48P
Switch Juniper EX3400-48P 48 cổng PoE+, 4 cổng SFP+ 10G, 2 cổng QSFP+ 40G
48 cổng PoE+ · PoE 740/1.440 W · 4 SFP+ · 2 QSFP+
79.643.410đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: EX4100-F-24TSẵn sàng đặt hàng
Juniper EX4100-F-24T là switch truy cập 1U 24 cổng 10/100/1000BASE-T không PoE, 4 uplink SFP/SFP+ 1/10GbE, 4 cổng SFP+ 10GbE stacking, tiêu thụ tối đa 55 W.
EX4100-F-24T là switch truy cập 1U của Juniper với 24 cổng 10/100/1000BASE-T không PoE, 4 cổng uplink SFP/SFP+ 1/10GbE và 4 cổng SFP+ 10GbE cho Virtual Chassis hoặc uplink. Theo datasheet và Hardware Guide, máy có công suất tiêu thụ tối đa 55 W, nguồn AC tích hợp 65 W, một quạt và độ ồn tối đa 35,4 dBA; thân máy sâu 25,65 cm, nặng 3,52 kg.
| Ô | Giá trị | Nguồn |
|---|---|---|
| Dimensions (W x H x D), đã lắp nguồn | 44,09 x 4,37 x 25,65 cm | Datasheet |
| System Weight | 3,52 kg (7,76 lb) | Datasheet |
| Max System Power Consumption | 55 W | Datasheet Table 2 |
| Heat Dissipation | 187,55 BTU/h | Hardware Guide Table 27 |
| Built-in power supply | AC 65 W, 100–240 V, 50/60 Hz | Hardware Guide Table 12, 28 |
| Built-in Fans | 1 quạt, luồng gió trước ra sau | Hardware Guide Table 12 |
| Airflow (CFM) | 14,5 | Datasheet |
| Acoustics Noise | 35,4 dBA | Datasheet Table 3 |
| Operating temperature | 0 °C đến 45 °C | Datasheet |
| Relative humidity operating | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ | Datasheet |
Hiệu năng theo datasheet: 104 Gbps một chiều (208 Gbps hai chiều), non-blocking, và 154 Mpps với gói 64 byte — cùng số với bản PoE EX4100-F-24P vì datasheet ghi chung cho "EX4100-F-24P/24T".
Hộp EX4100-F-24T gồm switch có sẵn quạt và nguồn, dây nguồn AC theo khu vực, kẹp giữ dây nguồn, 8 nắp chống bụi lắp sẵn trên cổng SFP, 2 giá đỡ gắn rack 2 trụ và 4 chân cao su. Hardware Guide hướng dẫn lắp trên 2 trụ, 4 trụ, lắp lùi sâu trong rack hoặc tủ, và treo tường; bộ 4 trụ EX-4PST-RMK và bộ treo tường EX-WMK đặt mua riêng. Khi treo tường, Juniper dùng 2 giá treo và 8 vít của bộ EX-WMK, cùng 4 vít bắt tường (8-32 x 1,25 in hoặc M4 x 30 mm) không kèm theo.
Để bảo trì, Hardware Guide khuyên chừa ít nhất 61 cm phía trước và phía sau switch, và nên chừa 76,2 cm trước rack hoặc tủ. Máy có luồng gió từ mặt trước ra mặt sau; Hardware Guide lưu ý không để khí thải của thiết bị khác thổi vào lỗ hút gió của máy.

Datasheet chia vòng đời quản lý bằng Juniper Mist Wired Assurance thành ba giai đoạn. Day 0: nhận một switch mới hoặc chuyển một switch đang chạy vào Mist bằng một mã kích hoạt (activation code). Day 1: cấu hình theo template cho triển khai hàng loạt, vẫn đặt được thuộc tính riêng cho từng site hoặc từng switch; cổng được cấp cấu hình tự động bằng Dynamic Port Profiles. Day 2: theo dõi các chỉ số service-level như thông lượng, kết nối thành công, tình trạng switch; Marvis Actions phát hiện vòng lặp, thêm VLAN thiếu, sửa cổng cấu hình sai, tìm cáp hỏng, cô lập cổng chập chờn; nâng cấp phần mềm qua Mist cloud.
Không dùng cloud, EX4100-F-24T vẫn quản lý tại chỗ bằng Junos OS CLI, SNMP v1/v2c/v3, SSHv2, HTTP/HTTPS, RADIUS, TACACS+. Cấu hình xuất xưởng của dòng EX bật Ethernet switching trên mọi cổng, IGMP snooping, LLDP và RSTP. Mặt lưng có cổng quản lý RJ-45 MGMT, console RJ-45 và USB 2.0 Type-A; mặt trước có cổng console USB Type-C, đèn trạng thái SYS, ALM, MST, CLD và nút Factory Reset/Mode.

| Ô | EX4100-F-24T | EX4100-F-24P | EX4100-F-48T |
|---|---|---|---|
| Access Port Configuration | 24-port 10/100/1000BASE-T | 24-port 10/100/1000BASE-T | 48-port 10/100/1000BASE-T |
| PoE/PoE+ Ports | 0 | 24 | 0 |
| PoE Power Budget | N/A | 370 W | N/A |
| Max System Power Consumption | 55 W | 80 W | 70 W |
| Nguồn AC tích hợp | 65 W | 450 W | 90 W |
| Acoustics Noise (dBA) | 35,4 | 45,1 | 37,1 |
| Packet switching (một chiều / hai chiều) | 104 / 208 Gbps | 104 / 208 Gbps | 128 / 256 Gbps |
| System Weight | 3,52 kg | 4,75 kg | 3,89 kg |
Cả ba mã có 4 cổng uplink và 4 cổng stacking/uplink 10GbE, ghép chung được trong một Virtual Chassis tối đa 10 switch EX4100-F. Module SFP/SFP+ đặt riêng, xem mục module quang Juniper.
Các switch Juniper khác ở mục switch Juniper.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EX4100-F-24T |
| Loại thiết bị | Switch truy cập Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | EX4100-F |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 32 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP/SFP+ 1/10GbE cố định; 4 cổng SFP+ 10GbE cố định (Virtual Chassis hoặc uplink) |
| PoE | Không PoE |
| Băng thông chuyển mạch | 104 Gbps một chiều / 208 Gbps hai chiều (gói 64 byte) |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 154 Mpps (gói 64 byte) |
| Virtual Chassis | Tối đa 10 switch EX4100-F; kết nối Virtual Chassis 80 Gbps |
| Quản lý | Juniper Mist Wired Assurance, Junos OS CLI, SNMP v1/v2c/v3, Junos Space Network Director |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack, treo tường |
| Nguồn | Nguồn AC tích hợp 65 W, 100–240 V, 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 55 W (không tính PoE) |
| Toả nhiệt | 187,55 BTU/h |
| Làm mát | 1 quạt tích hợp, luồng gió trước ra sau (AFO), 14,5 CFM |
| Độ ồn | 35,4 dBA (tối đa, ISO 7779, 23 °C) |
| CPU | ARM 1,7 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 4 GB có ECC; lưu trữ 8 GB |
| Kiến trúc chuyển mạch | Store and forward |
| Bảng MAC | 64.000 địa chỉ |
| VLAN | VLAN ID 1–4094; VLAN theo cổng, Voice VLAN, PVLAN, RVI |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| Spanning Tree | 802.1D, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (64 instance), VSTP (253 instance), tương thích PVST+ |
| Gộp cổng | 802.3ad LACP; 128 LAG, tối đa 8 cổng mỗi LAG |
| Định tuyến IPv4 | RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS, định tuyến tĩnh, BFD, VRRP, VRF-Lite; 32.650 prefix, 32.150 host route; 32.000 mục ARP |
| Định tuyến IPv6 | RIPng, OSPFv3, IS-IS, định tuyến tĩnh; 16.200 prefix, 16.050 host route; 16.000 mục Neighbor Discovery |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3, IGMP snooping, MLD snooping, PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM; 16.100 tuyến IPv4, 8.000 tuyến IPv6 |
| EVPN-VXLAN | Có, tới lớp truy cập; Group-Based Policy (GBP) |
| Giấy phép | Flex Standard đi kèm Junos OS; Flex Advanced, Flex Premium lớp C2 (24 cổng); định tuyến OSPF, BGP qua giấy phép Flex |
| ACL | PACL/VACL/RACL chiều vào 4.092 mục mỗi loại; chiều ra PACL 1.022, VACL 511, RACL 1.022; ACL L2–L4 |
| Bảo mật truy cập | 802.1X, xác thực MAC (RADIUS), captive portal, DHCP snooping, DAI, IP source guard, IPv6 RA guard |
| QoS | 12 hàng đợi phần cứng mỗi cổng (8 unicast, 4 multicast); lập lịch SP, WDRR; tail drop, WRED |
| Độ sẵn sàng cao | GRES, NSR, NSB, RTG, gộp cổng trải nhiều thành viên Virtual Chassis |
| Mirroring | 4 phiên; 4 cổng đích; 1 VLAN đích từ xa |
| Cổng quản lý | RJ-45 MGMT; console RJ-45 và USB Type-C; USB 2.0 Type-A |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,09 x 25,65 x 4,37 cm (đã lắp nguồn); 1U |
| Khối lượng | 3,52 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 45 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5 % đến 90 % (không ngưng tụ) |
| Phiên bản Junos OS đầu tiên | 22.2R1 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Juniper EX4100-F-24T 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP/SFP+ uplink, 4 cổng 10G stacking? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · EX3400-48P
48 cổng PoE+ · PoE 740/1.440 W · 4 SFP+ · 2 QSFP+
79.643.410đ
Juniper Networks · EX4100-F-24P
24 cổng PoE+ · PoE 370 W · 4 SFP/SFP+ · 4 SFP+ VC
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4650-48Y-AFI
48 SFP28 · 8 QSFP28 100G · 1U · 2 nguồn AC · AFI
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX3400-48T
48 cổng GE · 4 SFP+ · 2 QSFP+ 40G · 168 Gbps · 1U
57.655.290đ
Juniper Networks · EX4650-48Y-AFO
48 SFP28 · 8 QSFP28 100G · 1U · 2 nguồn AC · AFO
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX3400-48T-TAA
Bản TAA · 48 cổng GE · 4 SFP+ · 2 QSFP+ 40G · 1U
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4100-F-48P
48 cổng PoE+ · PoE 740 W · 4 SFP/SFP+ · 4 SFP+ VC
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4650-48Y-DC-AFI
48 SFP28 · 8 QSFP28 100G · 1U · 2 nguồn DC · AFI
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.