Cisco · CBS220-24T-4X-EU
Switch Cisco CBS220-24T-4X-EU 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G
24 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300L-48PF-4X-ASẵn sàng đặt hàng
C9300L-48PF-4X-A: Catalyst 9300L 48 cổng Gigabit "full PoE+" 890 W với nguồn 1100 W, 4 uplink SFP+ 10G/1G cố định, 176 Gbps, Network Advantage.
C9300L-48PF-4X-A là switch Catalyst 9300L mà Cisco mô tả là "Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x10G/1G SFP+ uplinks, full PoE+, Network Advantage". Máy có 48 cổng 10/100/1000 Mbps PoE+, 4 cổng uplink SFP+ 10G/1G cố định, nguồn mặc định PWR-C1-1100WAC-P cho 890 W PoE, và giấy phép Network Advantage. Băng thông chuyển mạch 176 Gbps, chuyển tiếp 130,95 Mpps.
Trong bảng đặt hàng, chữ "full PoE+" chỉ xuất hiện ở các mã C9300L-48PF-4X; HIG ghi "PoE budget of 890 W with 1100 WAC power supply". Table 4 cho C9300L-48PF-4X:
| Nguồn | PoE khả dụng |
|---|---|
| PWR-C1-1100WAC-P (mặc định) | 890 W |
| Thêm nguồn 350 W | 1.240 W |
| Thêm nguồn 715 W | 1.440 W |
| Thêm nguồn 1100 W | 1.440 W (giới hạn theo số cổng) |
Mỗi cổng PoE+ nhận thiết bị IEEE 802.3af (tới 15,4 W) và IEEE 802.3at (tới 30 W).

| Ô datasheet | C9300L-48PF-4X | C9300L-48PF-4G | C9300L-48P-4X |
|---|---|---|---|
| Uplink | 4x 10G/1G | 4x 1G | 4x 10G/1G |
| Nguồn mặc định / PoE | 1100 W / 890 W | 1100 W / 890 W | 715 W / 505 W |
| Switching capacity / khi stack | 176 / 496 Gbps | 104 / 424 Gbps | 176 / 496 Gbps |
| Sâu có nguồn mặc định | 48,8 cm | 48,8 cm | 44,9 cm |
| MTBF | 298.880 giờ | 303.660 giờ | 309.020 giờ |
| Thử PoE 100 % (115 VAC) | 1.079,44 W | 1.082,14 W | 616,7 W |
Giấy phép Network Advantage của mã -A đòi subscription Cisco Catalyst hoặc Cisco DNA cùng mức Advantage. Datasheet ghi giấy phép ThousandEyes Network and Application Synthetics được kèm mặc định khi chọn Catalyst/DNA Advantage kỳ hạn 3, 5 hoặc 7 năm, cho phép chạy các phép thử mạng ThousandEyes ngay trên switch để nhìn ra ngoài phạm vi mạng nội bộ. Table 15 ghi thêm Common ISE policy và Cisco Spaces chỉ có ở mức Advantage. Datasheet cũng nêu tích hợp Cisco Umbrella DNS chạy trên switch, yêu cầu giấy phép Catalyst/DNA Advantage và giấy phép Cisco Umbrella cho mỗi thiết bị.

Theo Table 16, Network Advantage gồm mọi mục của Essentials, thêm BGP, EIGRP, HSRP, IS-IS, BSR, MSDP, PIM-BIDIR, IP SLA, OSPF; VRF, VXLAN, LISP, TrustSec, SGT, MPLS, mVPN; NETCONF, RESTCONF, gRPC, YANG, PnP Agent, ZTP/Open PnP, GuestShell; NSF, GIR, xFSU; AVB, PTP, CoAP; MACsec-256. Stack StackWise-320 với 9300L/9300LM cùng mức giấy phép, tối đa 8 switch, bộ kit C9300L-STACK-KIT2.
Bốn cổng uplink cố định nhận module SFP/SFP+ 10 GE và 1 GE (HIG); module SFP+ dùng đầu LC, sợi quang đơn mode hoặc đa mode (Table 19). Bộ nguồn mặc định PWR-C1-1100WAC-P theo Table 22: điện vào 115 đến 240 VAC, 47–63 Hz, dòng 12–6 A, đầu ra –56 V 19,64 A, ổ cắm IEC 320-C16 với dây nguồn 15 A, giữ điện tối thiểu 20 ms ở 115 VAC. HIG lưu ý module nguồn 1100 W dài hơn các module nguồn khác, nên xếp các switch cùng loại nguồn cạnh nhau trong stack để đi cáp dễ hơn.
Table 23 (nguồn 1100 W, 115 VAC): thử PoE không lưu lượng 310,72 W ở 25 %, 552,92 W ở 50 %, 965,47 W ở 90 %, 1.079,44 W ở 100 %; ở các cột đo theo lưu lượng, trung bình có trọng số 89,54 W, không link 69,35 W, mọi cổng 100 % lưu lượng 96,27 W. Thân máy 4,4 x 44,5 x 40,9 cm, nặng 7,03 kg (15,48 lb).
Bản Essentials cùng phần cứng: C9300L-48PF-4X-E. Switch PoE khác ở switch PoE; module SFP+ ở module quang Cisco; switch Cisco ở danh mục switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300L-48PF-4X-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300L |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 Mbps PoE+ (RJ-45) |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE cố định (10G/1G) |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 890 W với nguồn 1100 W mặc định |
| Chuẩn PoE trên cổng | IEEE 802.3af (tới 15,4 W mỗi cổng), IEEE 802.3at (tới 30 W mỗi cổng) |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 176 Gbps; 496 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 130,95 Mpps; 369,05 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Advantage (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x10G/1G SFP+ uplinks, full PoE+, Network Advantage |
| Stack | StackWise-320, 320 Gbps, tối đa 8 switch Catalyst 9300L/9300LM cùng mức giấy phép; cần bộ stack kit tùy chọn C9300L-STACK-KIT2 |
| StackPower | Không hỗ trợ (chỉ có ở model uplink dạng module) |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-1100WAC-P (1100 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 16 MB |
| Flexible NetFlow | 64.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 416 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi, tối đa 100 m; module SFP/SFP+: đầu LC, cáp quang đơn mode hoặc đa mode |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 89,54 W; không link 69,35 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 96,27 W (uplink tích hợp (Integrated), nguồn 1100 W, 115 VAC) |
| Công suất khi thử PoE (không lưu lượng) | 310,72 W ở 25 %; 552,92 W ở 50 %; 965,47 W ở 90 %; 1.079,44 W ở 100 % tải PoE (115 VAC) |
| Độ ồn | LpA 44 dB điển hình, 47 dB tối đa (nguồn AC, tải PoE+ nửa số cổng, 25 °C) |
| MTBF | 298.880 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 48,8 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 7,03 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.11.1b trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35; thêm cho C9300L: QCVN 118:2018/BTTTT, VCCI-CISPR 32 Class A |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-320 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300L-48PF-4X-A 48 cổng full PoE+ 890 W, 4 cổng SFP+ 10G, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24T-4X-EU
24 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-48UN-A
48 cổng mGig 5G UPOE · 640 Gbps · PoE 645 W · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS220-48FP-4X-EU
48 cổng PoE+ 740 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-48UN-E
48 cổng mGig 5G UPOE · PoE 645 W · Network Essentials
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-48P-E
48 cổng PoE+ · PoE 740/1.440 W · Essentials
85.478.400đ
Cisco · C1300-48FP-4G
48 cổng PoE+ 740 W + 4 SFP · 104 Gbps · 1 quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-48PL-4X-A
48 cổng PoE+ một phần · 4 SFP+ 10G · 176 Gbps · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS220-48P-4G-EU
48 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 104 Gbps
18.050.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.