CommScope · 9-1375191-2
Nhân mạng Cat5e CommScope SL Series màu đen gói 24 cái
Cat5e · màu đen · 24 cái/gói
80.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CommScopeChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: 1375191-1Sẵn sàng đặt hàng
CommScope 1375191-1 (SL110-5E-L.AL) là nhân mạng RJ45 Cat5e không chống nhiễu SL Series màu hạnh nhân nhạt, đấu IDC T568A/T568B, đạt ISO/IEC 11801 Class D.
1375191-1 là mã CommScope của nhân mạng RJ45 Cat5e không chống nhiễu dòng SL Series, mã hãng SL110-5E-L.AL, vỏ màu hạnh nhân nhạt (Light almond), đóng 1 cái mỗi túi. Datasheet ghi nhân đạt ANSI/TIA-568.2-D và ISO/IEC 11801 Class D, đấu dây bằng khối IDC theo T568A hoặc T568B, nhận cả dây lõi đặc lẫn lõi bện.
Báo cáo thử nghiệm 501-2479 (bản C, 02/2017) của CommScope gọi dòng này là AMP NETCONNECT® SL Series Category 5e Jacks. Hãng dùng 128 mẫu mã 1375191 cho các nhóm phép thử điện, cơ, môi trường và truyền dẫn, hồ sơ thử lưu tại các phòng thử nghiệm ở Greensboro, Barcelona và Den Bosch (Hà Lan); báo cáo kết luận các nhân đáp ứng đặc tính kỹ thuật 108-2479 bản B.
Hướng dẫn lắp 408-8417 mô tả nhân nhận cáp xoắn đôi 4 đôi, có nhãn đấu dây đa năng (universal wiring label) giúp đi đúng màu dây và một khối đấu dây để bấm dây vào. Theo datasheet, dây lõi đặc dùng cỡ 22–24 AWG, lõi bện 24–26 AWG, đường kính lõi tính cả cách điện tối đa 1,45 mm, vỏ cáp tối đa 5,8 mm.

Datasheet 1375191-1 ghi cùng mức PoE như nhân Cat6 trong SL Series: hỗ trợ cấp nguồn qua cáp LAN theo IEEE 802.3bt (Type 4), đáp ứng yêu cầu rút ra khi đang mang tải theo IEC 60512-99-002, hỗ trợ ứng dụng Type 4 (90 W) trên 3.000 lần cắm – rút. Thông báo kỹ thuật “Use of CommScope cabling for PoE applications” nêu tên dòng nhân SL110 5e trong nhóm sản phẩm đáp ứng IEC 60512-99-001 và IEC 60512-99-002; báo cáo 502-93001 cũng liệt kê 1375191-x trong các mẫu nhân Cat 5e đạt IEC 60512-99-001 cho IEEE 802.3at.
Datasheet ghi nhân lắp trên mặt mạng và panel SL Series. Trên trang hãng, dòng 1375191 xuất hiện trong mục sản phẩm liên quan của patch panel 24 cổng 760237040, patch panel 48 cổng 760237041, mặt mạng kiểu Anh 1 cổng 760249249, 2 cổng 760249251 và tool 1725150-6. Cáp Cat5e xem ở danh mục cáp mạng Cat5e.
Đặt datasheet 1375191-1 cạnh datasheet nhân Cat6 1375055-1 cùng màu: Category 5e so với 6; ISO/IEC 11801 Class D so với Class E; danh mục hãng CommScope® so với NETCONNECT®; khu vực cung cấp của 1375191-1 có thêm Bắc Mỹ. Kích thước, cỡ dây, chỉ tiêu điện và PoE ghi cùng giá trị. Bản màu đen đóng gói 24 cái là 9-1375191-2; các loại khác ở danh mục nhân mạng.
| Thương hiệu | CommScope |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 1375191-1 |
| Loại sản phẩm | Nhân mạng RJ45 |
| Chuẩn cáp | Cat5e |
| Kiểu cáp | Không chống nhiễu |
| Kiểu đấu nối | IDC |
| Chuẩn đấu dây | T568A, T568B |
| Màu sắc | Hạnh nhân nhạt (Light almond) |
| Đóng gói | 1 cái/túi |
| Mã hãng (Part No.) | SL110-5E-L.AL |
| Dòng sản phẩm | SL Series |
| Danh mục hãng | CommScope® |
| Kiểu lõi dây | Lõi đặc, lõi bện |
| Nắp che bụi tích hợp | Không |
| Lắp đặt | Mặt mạng và panel SL Series |
| Dụng cụ bấm | Tool nhấn 110 (110 Punchdown tool), tool JTT |
| Số lần nhấn dây (termination punchdowns) | Tối thiểu 20 lần |
| Tiêu chuẩn truyền dẫn | ANSI/TIA-568.2-D; ISO/IEC 11801 Class D |
| Chiều cao | 16,13 mm |
| Chiều rộng | 14,48 mm |
| Chiều sâu | 30,48 mm |
| Đường kính cáp tối đa | 5,8 mm |
| Đường kính lõi có cách điện tối đa | 1,45 mm |
| Cỡ dây lõi đặc | 22–24 AWG |
| Cỡ dây lõi bện | 24–26 AWG |
| Độ dày lớp mạ tiếp điểm | 1,27 µm |
| Điện trở tiếp xúc tối đa | 20 mΩ |
| Dòng định mức | 1,5 A ở 20 °C |
| Điện áp chịu đựng tiếp điểm – tiếp điểm (RMS) | 1.000 Vac ở 60 Hz |
| Điện trở cách điện tối thiểu | 500 MΩ |
| Cấp nguồn từ xa | Hỗ trợ cấp nguồn qua cáp LAN theo IEEE 802.3bt (Type 4); đáp ứng yêu cầu rút ra khi đang mang tải điện của IEC 60512-99-002 |
| Độ bền PoE | Hỗ trợ ứng dụng IEEE 802.3bt Type 4 (90 W) trên 3.000 lần cắm – rút |
| Điện áp an toàn định mức | 150 Vac |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng beryllium |
| Lớp mạ tiếp điểm | Vàng |
| Vật liệu đầu IDC | Đồng phosphor |
| Lớp mạ đầu IDC | Thiếc |
| Vật liệu thân | PC+ABS |
| Số lần cắm – rút | Đáp ứng bộ tiêu chuẩn IEC 60603-7 |
| Nhiệt độ vận hành | -10 °C đến +60 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm tương đối | Đến 95%, không ngưng tụ |
| Cấp chống cháy | UL 94 V-0 |
| Tiêu chuẩn an toàn | cULus |
| Khu vực cung cấp | Châu Á, Úc/New Zealand, EMEA, Mỹ Latinh, Bắc Mỹ |
| Tuân thủ quy định | RoHS, UK-RoHS: tuân thủ; China-RoHS: dưới ngưỡng nồng độ tối đa |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Nhân mạng Cat5e CommScope SL Series màu hạnh nhân nhạt? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
CommScope · 9-1375191-2
Cat5e · màu đen · 24 cái/gói
80.000đ
LS Cable & System · LS-MJ-UC5E-WH-ERI
Cat5e · không chống nhiễu · 19,3 × 16,8 × 29,0
Liên hệ báo giá
CommScope · 9-1375055-2
Cat6 · màu đen · 24 cái/gói
105.000đ
CommScope · 1375055-1
Cat6 · không chống nhiễu · cáp tối đa 5,8 mm
105.000đ
LS Cable & System · LS-MJ-UC6-WH-ERI
Cat6 250 MHz · không chống nhiễu · 19,3 × 16,8 × 29,0 mm
Liên hệ báo giá
Panduit · NK688MBU
Cat6 UTP · punchdown 110 · 22–26 AWG · xanh dương
95.000đ
CommScope · 2153449-2
Cat6A · chống nhiễu · màu đen
290.000đ
CommScope · 2153449-1
Cat6A · chống nhiễu · cáp tối đa 8,5 mm
290.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.