Juniper Networks · SRX300-SYS-JB
Firewall Juniper SRX300-SYS-JB để bàn không quạt, 6 cổng RJ-45 và 2 cổng SFP 1GbE
Để bàn · không quạt · 8 cổng 1GbE · 1,9 Gbps
16.000.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: SRX345-SYS-JB-DCSẵn sàng đặt hàng
Juniper SRX345-SYS-JB-DC: SRX345 một nguồn DC –48 đến –60 VDC, chạy ở –30 đến 55 °C; 8 RJ-45 + 8 SFP 1GbE, firewall 5 Gbps, 1U.
Mã SRX345-SYS-JB-DC là tường lửa Juniper SRX345 dùng một bộ nguồn DC, kèm Junos Software Base. Datasheet ghi bản DC nhận điện áp danh định –48 đến –60 VDC (dung sai –15 % và +20 %), dải hoạt động –40,8 đến –72 VDC, và chịu nhiệt độ làm việc rộng hơn bản AC: –30 đến 55 °C. Phần cổng và hiệu năng giữ nguyên như SRX345: 16 cổng 1GbE, 4 khe Mini PIM, tường lửa tới 5 Gbps.
| Ô | Giá trị | Tài liệu |
|---|---|---|
| Rated DC voltage range | –48 đến –60 VDC (dung sai –15 %, +20 %) | Datasheet, cột SRX345 |
| Rated DC operating voltage range | –40,8 đến –72 VDC | Datasheet (chú thích 6: bản SRX345 nguồn DC) |
| Maximum current consumption | 6 A tại –48 VDC | Datasheet |
| DC output | 12 V @ 150 W | Tài liệu phần cứng, Table 12 |
| Average power consumption | 122 W | Datasheet; HCT ghi "DC Average Power Consumption 122 W" |
| Average heat dissipation | 420 BTU/h | Datasheet, HCT |
HCT của Juniper ghi ô Maximum Current Consumption của mã -DC là 1,496 A, khác datasheet (6 A tại –48 VDC); trang này giữ số datasheet. Bộ nguồn DC gắn cố định trong thân máy; Juniper hỗ trợ bản DC từ Junos OS 17.4R1. Trên máy, lệnh show chassis hardware hiện Chassis "SRX345-DC", Routing Engine "RE-SRX345-DC".

Bảng Environmental của datasheet tách riêng dòng cho SRX345-DC: nhiệt độ hoạt động –30 đến 55 °C, nhiệt độ không hoạt động –30 đến 70 °C; chú thích 6 ghi nhiệt độ hoạt động này theo tiêu chí thử GR-63 Issue 4 (2012). Bản AC cùng dòng ghi 0–40 °C và –20 đến 70 °C. Độ ẩm hoạt động 10–90 %, lưu kho 5–95 %, không ngưng tụ; HCT ghi độ cao làm việc 10.000 ft (3.040 m), độ ồn tối đa 45,5 dB.
Tài liệu phần cứng SRX345 mô tả cách đấu: dây nguồn DC từ nguồn ngoài bắt vào các cọc đấu (terminal stud) ở mặt sau. Trình tự hãng ghi:
Hãng lưu ý đầu cốt phải do thợ điện có chứng chỉ bấm; cáp DC không có quy ước màu chuẩn, màu dây theo nguồn DC tại chỗ lắp.
HCT liệt kê cho mã -DC: 8 cổng RJ-45 và 8 cổng SFP có MACsec, 1 cổng quản lý RJ-45, console RJ-45 và Mini USB, 1 USB 3.0, 4 khe Mini PIM, DRAM 4 GB, flash 8 GB, 4 quạt cố định thổi trước ra sau. Số hiệu năng lấy từ cột SRX345 của datasheet (gói UDP, RFC2544): firewall 5.000 Mbps (1.518 B) và 1.500 Mbps (IMIX); IPsec VPN 977 Mbps (1.400 B); Next-generation firewall 430 Mbps; Recommended IPS 600 Mbps; 375.000 phiên đồng thời; 15.000 kết nối mỗi giây; 2.048 đường hầm IPsec; 250 người dùng remote access/SSL VPN.

| SRX345-SYS-JB | SRX345-SYS-JB-2AC | SRX345-SYS-JB-DC | |
|---|---|---|---|
| Bộ nguồn | 1 AC | 2 AC | 1 DC |
| Sâu | 37,01 cm | 47,5 cm | 37,01 cm |
| Khối lượng | 4,90 kg | 6,50 kg | 5 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C | 0–40 °C | –30 đến 55 °C |
| Junos OS từ | 15.1X49-D35 | 15.1X49-D110 | 17.4R1 |
Máy 1U, 44,09 x 37,01 x 4,36 cm, nặng 5 kg (11,02 lb). Gắn trước vào rack bốn trụ, tủ kín hoặc rack khung hở bằng 2 tai và 8 vít có trong hộp; chừa ít nhất 61 cm phía trước và phía sau. Tra ngày 28/10/2026, trang EOL dòng SRX của Juniper chưa có thông báo End of Life cho SRX345-SYS-JB-DC. Xem các tường lửa khác ở danh mục firewall Juniper.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SRX345-SYS-JB-DC |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | SRX300 line |
| Phần mềm kèm theo | Junos Software Base (firewall, NAT, IPSec, routing, MPLS, switching) |
| Thông lượng tường lửa | 5 Gbps (gói 1.518 B); 1,5 Gbps (IMIX) |
| Thông lượng chống mối đe doạ | 430 Mbps (Next-generation firewall, giao dịch 64 KB) |
| Thông lượng IPS khuyến nghị | 600 Mbps (HTTP 44 KB) |
| Thông lượng VPN IPsec | 977 Mbps (gói 1.400 B); 325 Mbps (IMIX) |
| Phiên đồng thời tối đa | 375.000 |
| Phiên mới mỗi giây | 15.000 |
| Đường hầm IPsec VPN | 2.048 |
| Cổng Ethernet | 8 cổng RJ-45 1GbE, 8 cổng SFP 1GbE (16 cổng hỗ trợ MACsec) |
| Cổng quản lý | 1 cổng MGMT RJ-45, console RJ-45 + Mini USB, 1 USB 3.0 |
| Khe mở rộng | 4 khe Mini PIM (WAN) |
| Bộ nhớ | DRAM 4 GB, flash 8 GB |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 1U |
| Nguồn | 1 nguồn DC gắn cố định |
| Điện áp danh định | –48 đến –60 VDC (dung sai –15 %, +20 %) |
| Dải điện áp hoạt động | –40,8 đến –72 VDC |
| Dòng tối đa | 6 A tại –48 VDC |
| Đầu ra DC | 12 V @ 150 W |
| Công suất trung bình | 122 W |
| Toả nhiệt trung bình | 420 BTU/h |
| Làm mát | 4 quạt cố định, gió từ trước ra sau |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,09 x 37,01 x 4,36 cm |
| Khối lượng | 5 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | –30 đến 55 °C (GR-63 Issue 4, 2012) |
| Nhiệt độ lưu kho | –30 đến 70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10–90 %, lưu kho 5–95 % (không ngưng tụ) |
| Junos OS tối thiểu | 17.4R1 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Juniper SRX345-SYS-JB-DC 1U, nguồn DC -48 V? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · SRX300-SYS-JB
Để bàn · không quạt · 8 cổng 1GbE · 1,9 Gbps
16.000.000đ
Juniper Networks · SRX320-SYS-JB
Để bàn · 8 cổng 1GbE · 2 khe Mini PIM · 1,9 Gbps
21.000.000đ
Juniper Networks · SRX4200-SYS-JB-DC
1U · 8 SFP+ 10GbE · 80 Gbps · 2 nguồn DC –48 V
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX320-SYS-JB-P
Để bàn · 6 cổng PoE+ 180 W · 2 khe Mini PIM
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX4600-SYS-JB-AC
1U · 4 QSFP28 + 8 SFP+ · 400 Gbps · 60 triệu phiên
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX340-SYS-JB
1U · 16 cổng 1GbE · 4,7 Gbps · 256.000 phiên
39.300.000đ
Juniper Networks · SRX345-SYS-JB
1U · 16 cổng 1GbE · 5 Gbps · 375.000 phiên
50.532.020đ
Juniper Networks · SRX345-SYS-JB-2AC
1U · 2 nguồn AC · 16 cổng 1GbE · 5 Gbps
63.262.430đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.