UniFi Wi-Fi 7: U7-Lite, U7-PRO, U7-Pro-Max, U7-LR, U7-Outdoor thông số và giá 2026
Năm access point Wi-Fi 7 của UniFi có giá từ 3,4 tới 8,4 triệu đồng. Bài viết liệt kê thông số từng model theo datasheet gồm số luồng, tốc độ từng băng tần, diện tích phủ sóng, số thiết bị kết nối, cổng 2.5 GbE, điện tiêu thụ và phiên bản phần mềm yêu cầu.

Nội dung bài viết
UniFi đang bán năm access point Wi-Fi 7 (802.11be) tại Thiết Bị Mạng, giá từ 3.400.000 đ tới 8.400.000 đ. Khác biệt giữa các model không chỉ ở tốc độ: số luồng, diện tích phủ sóng, số thiết bị kết nối và băng tần 6 GHz mới là yếu tố quyết định chọn model nào.

Bảng năm model Wi-Fi 7
| Model | Số luồng | Băng tần | Diện tích phủ | Số thiết bị | Điện tối đa | Giá |
|---|---|---|---|---|---|---|
| U7-Lite | 4 luồng | 2,4 và 5 GHz | 115 m² | 200+ | 13 W | 3.400.000 đ |
| U7-PRO | Ba băng tần | 2,4 / 5 / 6 GHz | 140 m² | 300+ | 21 W | 6.150.000 đ |
| U7-Pro-Max | 8 luồng | 2,4 / 5 / 6 GHz | 160 m² | 500+ | 25 W | 8.400.000 đ |
| U7-LR | 5 luồng | 2,4 và 5 GHz | 160 m² | 300+ | 14 W | 5.250.000 đ |
| U7-Outdoor | 4 luồng | 2,4 và 5 GHz | 465 m² | 250+ | 19 W | 6.200.000 đ |
Thông số chi tiết theo datasheet
- U7-Lite: 4 luồng, 5 GHz 4,3 Gbps (BW240) và 2,4 GHz 688 Mbps (BW40), MIMO 2x2 cả hai băng, độ lợi ăng ten 5 dBi và 4 dBi, phủ 115 m², 200+ thiết bị, 1 cổng RJ45 2.5 GbE, PoE, tiêu thụ tối đa 13 W, Ø171,5 x 33 mm, 313 g, vỏ nhựa chống tia UV, nhiệt độ -30 đến 40 °C, cần UniFi Network 9.0.114 trở lên.
- U7-PRO: ba băng tần, 6 GHz 5,8 Gbps (BW320), 5 GHz 4,3 Gbps (BW240), 2,4 GHz 688 Mbps, MIMO 2x2 cả ba băng, phủ 140 m², 300+ thiết bị, cổng 1/2.5 GbE, PoE+, tiêu thụ tối đa 21 W, Ø206 x 46 mm, 680 g, cần UniFi Network 8.0.28 trở lên.
- U7-Pro-Max: 8 luồng, 6 GHz 5,8 Gbps (BW320), 5 GHz 8,6 Gbps (BW240) với MIMO 4x4, 2,4 GHz 688 Mbps, phủ 160 m², 500+ thiết bị, cổng 1/2.5 GbE, PoE+, tiêu thụ tối đa 25 W, có phân tích phổ thời gian thực.
- U7-LR: 5 luồng, 5 GHz 4,3 Gbps (BW160) với MIMO 3x3, 2,4 GHz 688 Mbps, độ lợi 6 dBi và 4 dBi, phủ 160 m², 300+ thiết bị, cổng 2.5 GbE, tiêu thụ tối đa 14 W, nhiệt độ -30 đến 50 °C, cần UniFi Network 9.1.120 trở lên.
- U7-Outdoor: bản ngoài trời, 4 luồng, phủ tối đa 465 m², 250+ thiết bị, ăng ten định hướng 12,5 dBi (góc 45°) ở 5 GHz và 8 dBi (góc 90°) ở 2,4 GHz, hoặc chế độ toàn hướng 4 dBi và 3 dBi, chuẩn kháng nước IPX6, nhiệt độ -30 đến 60 °C, PoE+, tiêu thụ tối đa 19 W, nặng 1,2 kg.

Chọn model theo tình huống
| Tình huống | Model nên chọn | Lý do |
|---|---|---|
| Văn phòng nhỏ, phòng họp, nhà ở | U7-Lite | Đủ dùng, giá thấp nhất nhóm Wi-Fi 7 |
| Văn phòng vừa, cần băng tần 6 GHz | U7-PRO | Ba băng tần, 300+ thiết bị |
| Hội trường, quán đông khách, khu vực nhiều thiết bị | U7-Pro-Max | 500+ thiết bị, MIMO 4x4 ở 5 GHz |
| Nhà xưởng, kho, trần cao, cần phủ xa | U7-LR | Độ lợi ăng ten 6 dBi, phủ 160 m² |
| Sân vườn, bãi xe, khu vực ngoài trời | U7-Outdoor | IPX6, phủ tới 465 m², ăng ten định hướng |
Hai điểm cần chuẩn bị trước khi mua
- Switch PoE và cổng 2.5 GbE: mọi model Wi-Fi 7 dùng cổng 2.5 GbE. Cắm vào cổng 1 GbE vẫn chạy nhưng giới hạn ở 1 Gbps, lãng phí băng thông của AP. Xem nhóm switch mạng PoE.
- Phiên bản phần mềm UniFi Network: mỗi model yêu cầu phiên bản tối thiểu khác nhau (từ 8.0.28 tới 9.1.120); phải nâng cấp bộ điều khiển trước khi lắp AP mới, xem bài quản lý hệ thống UniFi.
Giá trên chưa VAT, xem nhóm Wifi UniFi và bài U6 hay U7, tính số access point cho văn phòng.