Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Giải pháp mạng

Access point Juniper Mist: AP12, AP21, AP24, AP32, AP33, AP34, AP43, AP61, AP63 và cách chọn

Thiết Bị Mạng 4 phút đọc

Juniper có mười model access point tại Thiết Bị Mạng, từ AP12 cho bên ngoài tới AP43 4x4 hai băng và AP34, AP24 hỗ trợ băng 6 GHz. Bài viết lập bảng thông số theo datasheet gồm cấu hình MIMO, tốc độ từng băng và sóng vô tuyến chuyên dụng, kèm cách chọn theo khu vực.

Access point Juniper Mist: AP12, AP21, AP24, AP32, AP33, AP34, AP43, AP61, AP63 và cách chọn
Nội dung bài viết
  1. Bảng mười model
  2. Thông số nổi bật theo datasheet
  3. Chọn theo khu vực
  4. Điểm chung của dòng AP Juniper

Access point của Juniper đi cùng nền tảng Mist: quản lý trên đám mây, cấu hình theo site và phân tích trải nghiệm người dùng. Mười model tại Thiết Bị Mạng khác nhau ở cấu hình MIMO, số băng tần và loại sóng vô tuyến chuyên dụng.

Access point Juniper Mist AP43 Wi-Fi 6 4x4 hai băng với sóng vô tuyến thứ tư chuyên dụng
AP43: 4x4:4 cả hai băng, tổng hợp 3,5 Gbps, sóng vô tuyến thứ tư chuyên dụng cho WIDS/WIPS và phân tích vị trí.

Bảng mười model

ModelChuẩn Wi-FiCấu hình và tốc độSóng chuyên dụngDùng cho
AP12-WW802.11ax (Wi-Fi 6)Theo datasheetBluetooth năng lượng thấpGiá đỡ đa năng, bên ngoài
AP21-WW802.11ac wave 22x2:2 hai băng, tổng hợp 1,3 GbpsCóTrong nhà, cơ bản
AP41-WW802.11ac wave 24x4:4, tổng hợp 2,5 GbpsCóTrong nhà, mật độ vừa
AP32-WW802.11ax (Wi-Fi 6)5 GHz 4x4:4 tới 2.400 MbpsSóng thứ ba chuyên dụngTrong nhà
AP33-WW802.11ax (Wi-Fi 6)5 GHz 4x4, 2,4 GHz 2x2, tổng hợp 3,0 Gb/sSóng thứ ba chuyên dụngTrong nhà
AP43-WW802.11ax (Wi-Fi 6)4x4:4 hai băng, tổng hợp 3,5 GbpsSóng thứ tư chuyên dụngMật độ cao
AP34-WW802.11ax ba băng2x2 mỗi băng, 6 GHz tới 2.400 MbpsSóng thứ tư ba băngCần băng 6 GHz
AP24-WW802.11ax (Wi-Fi 6E)2x2 ba băng, 5/6 GHz 3,6 GbpsSóng thứ ba ba băng, IoT BLE 5.3Wi-Fi 6E
AP61-WW802.11ac wave 24x4:4, tổng hợp 2,5 GbpsSóng thứ ba chuyên dụngĂng ten trong hoặc ngoài
AP63-WW802.11ax (Wi-Fi 6)5 GHz 4x4:4 tới 2.400 MbpsSóng thứ ba 2x2:2Ăng ten nội bộ

Thông số nổi bật theo datasheet

  • AP43-WW: Wi-Fi 6, 4x4:4 ở cả 2,4 GHz (tới 1.148 Mbps) và 5 GHz (tới 2.400 Mbps), tốc độ tổng hợp 3,5 Gbps, có sóng vô tuyến thứ tư chuyên dụng cho WIDS/WIPS hai băng, phân tích phổ và phân tích vị trí; bốn ăng ten đa hướng 2,4 GHz độ lợi đỉnh 4 dBi; Bluetooth 5.0 với mảng ăng ten định hướng 16 phần tử.
  • AP33-WW: Wi-Fi 6, 5 GHz 4x4:4 tới 2.400 Mbps và 2,4 GHz 2x2:2 tới 575 Mbps, tốc độ tổng hợp 3,0 Gb/s, hai ăng ten đa hướng 2,4 GHz độ lợi đỉnh 5 dBi, có sóng vô tuyến thứ ba chuyên dụng.
  • AP34-WW: Wi-Fi 6 ba băng tần, 2,4 GHz 2x2 tới 575 Mbps, 5 GHz 2x2 tới 1.200 Mbps, 6 GHz 2x2 tới 2.400 Mbps; tốc độ tổng hợp 1,8 Gbps cho 2,4/5 GHz cộng 4,2 Gbps cho 6 GHz; sóng vô tuyến thứ tư chuyên dụng quét cả ba băng.
  • AP24-WW: Wi-Fi 6E với 6 GHz, 2x2 trên cả ba băng, tốc độ 2,4/5 GHz 1,8 Gbps và 5/6 GHz 3,6 Gbps, sóng vô tuyến thứ ba chuyên dụng ba băng, sóng IoT đa tính năng với BLE 5.3 và ăng ten đa hướng.
  • AP32-WW: Wi-Fi 6, 5 GHz 4x4:4 tới 2.400 Mbps, có sóng vô tuyến thứ ba chuyên dụng 2x2:2 cho WIDS/WIPS hai băng, phân tích phổ và phân tích vị trí; bốn ăng ten đa hướng 2,4 GHz độ lợi 4 dBi, Bluetooth 5.0 mảng 16 phần tử.
  • AP61-WW: Wi-Fi 5 wave 2, 4x4:4 cả hai băng, 2,4 GHz tới 800 Mbps và 5 GHz tới 1.733 Mbps, tổng hợp 2,5 Gbps, tuỳ chọn ăng ten trong và ngoài, Bluetooth 16 ăng ten định hướng cộng một ăng ten đa hướng.
Access point Juniper Mist AP34 ba băng tần với 6 GHz tốc độ 2.400 Mbps
AP34: ba băng tần, 6 GHz 2x2 tới 2.400 Mbps, sóng vô tuyến thứ tư quét cả ba băng.

Chọn theo khu vực

Khu vựcModelLý do
Văn phòng phổ thôngAP32-WW, AP33-WW4x4 ở 5 GHz, đủ cho phần lớn nhu cầu
Khu vực đông thiết bịAP43-WW4x4 cả hai băng, tổng hợp 3,5 Gbps
Thiết bị đời mới, cần 6 GHzAP34-WW, AP24-WWBăng 6 GHz ít nhiễu
Nhu cầu cơ bản, ngân sách vừaAP21-WW, AP41-WWWi-Fi 5 wave 2
Cần ăng ten ngoài cho khu vực đặc thùAP61-WWTuỳ chọn ăng ten trong và ngoài
Khu vực bên ngoài toà nhàAP12-WW, AP63-WWThiết kế cho vị trí bên ngoài

Điểm chung của dòng AP Juniper

  1. Sóng vô tuyến chuyên dụng: hầu hết model có một sóng riêng chỉ để quét và phân tích, không lấy tài nguyên của sóng phục vụ người dùng; xem bài sóng vô tuyến chuyên dụng làm gì.
  2. Bluetooth và định vị: mảng ăng ten định hướng vBLE dùng cho định vị trong nhà, xem bài định vị trong nhà bằng vBLE.
  3. Quản lý trên đám mây: toàn bộ dòng quản lý bằng nền tảng Mist, xem bài quản lý Wi-Fi trên đám mây.
  4. Hỗ trợ 802.11ax đầy đủ: OFDMA, 1024-QAM, MU-MIMO, TWT và tái sử dụng tần số không gian (BSS Color).

Xem nhóm Wifi Juniper và Juniper EX4100.

Câu hỏi thường gặp

Juniper có mấy model access point?
Mười model tại Thiết Bị Mạng: AP12, AP21, AP24, AP32, AP33, AP34, AP41, AP43, AP61 và AP63.
AP43 có thông số gì?
Wi-Fi 6, 4x4:4 cả hai băng, 2,4 GHz tới 1.148 Mbps và 5 GHz tới 2.400 Mbps, tổng hợp 3,5 Gbps, sóng vô tuyến thứ tư chuyên dụng.
Model nào có băng 6 GHz?
AP34 (2x2 mỗi băng, 6 GHz tới 2.400 Mbps) và AP24 Wi-Fi 6E (5/6 GHz tổng 3,6 Gbps).
Sóng vô tuyến chuyên dụng để làm gì?
Quét WIDS/WIPS, phân tích phổ và phân tích vị trí mà không lấy tài nguyên của sóng phục vụ người dùng.
AP Juniper quản lý bằng gì?
Nền tảng đám mây Juniper Mist, cấu hình theo site và phân tích trải nghiệm người dùng.
Chia sẻ bài viết Facebook Gửi email
Đọc tiếp

Bài cùng chủ đề giải pháp mạng

Xem tất cả

Cần tư vấn thiết bị cho công trình?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn chọn đúng mã theo nhu cầu.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày