Juniper Networks · AP12-WW
Access point Juniper Mist AP12-WW Wi-Fi 6 dạng wall plate gắn tường, ba radio 2x2
Wi-Fi 6 · 2x2:2 · 1,8 Gbps · 150 x 100 x 40 mm
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: AP32-WWSẵn sàng đặt hàng
Juniper AP32-WW là access point Wi-Fi 6 trong nhà: 5 GHz 4x4:4 tới 2.400 Mbps, 2,4 GHz 2x2:2 tới 575 Mbps, tổng hợp 3 Gbps, nhận PoE 802.3at/bt.
Juniper AP32-WW là access point Wi-Fi 6 (802.11ax) đặt trong nhà, bản ăng-ten trong dùng ngoài Hoa Kỳ, quản lý bằng Juniper Mist cloud. Datasheet gọi đây là access point sáu luồng: 4x4:4 ở 5 GHz cho tốc độ tối đa 2.400 Mbps, 2x2:2 ở 2,4 GHz cho 575 Mbps, tổng hợp tới 3 Gbps khi hai băng chạy đồng thời. Juniper nêu các môi trường bán lẻ, kho hàng, trường học, phòng khám và văn phòng tại nhà.
| Ô trong datasheet | AP32 | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Combined Highest Supported Data Rates | 3,0 Gbps | Phần tổng quan: tổng hợp tới 3 Gbps trên radio 2,4 GHz và 5 GHz cùng lúc |
| 2.4 GHz | 2x2:2 802.11ax tới 575 Mbps | 2x2:2 802.11b/g/n/ac tới 400 Mbps |
| 5 GHz | 4x4:4 802.11ax tới 2.400 Mbps | – |
| MIMO Operation | SU-MIMO và MU-MIMO 4 luồng, tới 2.400 Mbps | MU-MIMO cho tối đa bốn máy khách cùng lúc |
| Dedicated Third Radio | 2,4 GHz và 5 GHz | WIDS/WIPS, phân tích phổ, synthetic client, phân tích vị trí |
| Internal Antennas | 2 x 5 dBi (2,4 GHz), 4 x 6 dBi (5 GHz) | Ăng-ten đa hướng |
| Bluetooth 5.0 | Ăng-ten Bluetooth đa hướng | Chế độ superbeacon với iBeacon và Eddystone |
Radio thứ ba thu dữ liệu cho bộ máy PACE (Proactive Analytics and Correlation Engine) của Juniper, đồng thời đóng vai máy khách thử để phát hiện bất thường. Radio Resource Management dùng radio cảm biến này để tự gán kênh và công suất; thuật toán học xét cửa sổ 24 giờ rồi cân bằng lại toàn site. Trên bảng tra phần cứng HCT, Juniper ghi tối đa 512 máy khách mỗi radio.

Datasheet ghi hai tuỳ chọn nguồn là PoE 802.3at và 802.3bt. Bảng PoE Requirements của Juniper xếp AP32 ở mức tối thiểu 802.3af, đầy đủ chức năng ở 802.3at, cần 19,5 W. Khi chỉ có 802.3af, radio 5 GHz chạy 2x2 thay vì 4x4, cổng Eth0 tối đa 1 Gbps và Eth1 bị tắt.
Về cổng, datasheet ghi Eth0 là 100/1000Base-T và 2.5GBase-T (802.3bz) nhận PoE, Eth1 là 10/100/1000Base-T; Deployment Guide lại mô tả Eth0 là 10/100/1000BASE-T – trang này theo datasheet. Ngoài hai cổng mạng còn một cổng USB 2.0. Switch cấp nguồn xem ở danh mục switch PoE.
Bảng so sánh in trong datasheet AP32, cộng ô tốc độ tổng hợp lấy từ datasheet từng mã:
| Ô datasheet | AP32 | AP33 | AP43 | AP12 |
|---|---|---|---|---|
| Wi-Fi Standard | 5 GHz 4x4:4; 2,4 GHz 2x2:2 | 5 GHz 4x4:4; 2,4 GHz 2x2:2 | 4x4:4 | 2x2:2 |
| Antenna Options | Trong/ngoài | Trong | Trong/ngoài | Trong |
| Virtual BLE | Không | Có | Có | Không |
| IoT Interface | Không | Không | Có | Không |
| IoT Sensors | Nhiệt độ, gia tốc | Nhiệt độ, gia tốc | Độ ẩm, áp suất, nhiệt độ | Không |
| Tốc độ tổng hợp | 3,0 Gbps | 3,0 Gbps | 3,5 Gbps | 1,8 Gbps |
Xem chi tiết: AP33-WW, AP43-WW, AP12-WW.

Thân máy 202 x 202 x 44 mm, nặng 0,83 kg chưa gồm giá (bản AP32E 0,81 kg). Bản ăng-ten trong làm việc 0 °C đến 40 °C, độ ẩm 10 % đến 90 % không ngưng tụ, độ cao tới 3.048 m; MTBF trong nhà 846.297 giờ. Máy có TPM cho bảo mật hạ tầng.
Deployment Guide cho phép gắn tường, trần hoặc hộp điện; máy giao kèm giá đa năng APBR-U, còn gắn trần cần đặt thêm bộ chuyển theo loại trần: APBR-ADP-CR9 (thanh T âm 9/16" hoặc channel rail), APBR-ADP-RT15 (thanh T âm 15/16"), APBR-ADP-WS15 (thanh T 1½"). Để treo thanh ren có APBR-T58, APBR-M16 (16 mm, M16-2) và bộ chuyển ren ½" – datasheet ghi APBR-T58 là 3/8", Deployment Guide ghi 5/8 in.
Deployment Guide liệt kê bốn mã: AP32-US, AP32E-US (chỉ Hoa Kỳ) và AP32-WW, AP32E-WW (ngoài Hoa Kỳ); chữ E là bản ăng-ten ngoài với năm đầu RP-SMA (bốn cho dữ liệu Wi-Fi, một cho cảm biến). Khi cấp nguồn, máy lấy IP qua DHCP trên VLAN không gắn thẻ, phân giải địa chỉ Juniper Mist cloud qua DNS rồi mở phiên HTTPS để nhận cấu hình; firmware được tải và cài tự động. Trang End of Life của Juniper (xem ngày 29/10/2026) không có AP32. Các access point khác ở danh mục wifi Juniper Mist.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | AP32-WW |
| Loại thiết bị | Access point trong nhà |
| Dòng sản phẩm | Juniper Mist AP32 Series |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 3,0 Gbps (tổng hợp, 2,4 GHz và 5 GHz chạy đồng thời) |
| Cổng Ethernet | Eth0 100/1000Base-T, 2.5GBase-T (802.3bz), PoE PD; Eth1 10/100/1000Base-T (Deployment Guide ghi Eth0 10/100/1000BASE-T) |
| Cấp nguồn | PoE 802.3at hoặc 802.3bt |
| Quản lý | Juniper Mist cloud (Mist AI) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn trần, gắn tường, hộp điện (junction box) |
| Chuẩn hỗ trợ | 802.11ax (Wi-Fi 6): OFDMA, 1024-QAM, MU-MIMO, Target Wake Time (TWT), BSS Coloring; tương thích ngược 802.11a/b/g/n/ac |
| Băng 2,4 GHz | 2x2:2 802.11ax tới 575 Mbps; 2x2:2 802.11b/g/n/ac tới 400 Mbps |
| Băng 5 GHz | 4x4:4 802.11ax, tới 2.400 Mbps |
| MIMO | SU-MIMO 4 luồng tới 2.400 Mbps cho một máy khách 4x4 HE80; MU-MIMO 4 luồng tới 2.400 Mbps cho tối đa 4 máy khách cùng lúc |
| Radio thứ ba | 2,4 GHz và 5 GHz: WIDS/WIPS, phân tích phổ, máy khách tổng hợp (synthetic client), phân tích vị trí |
| Ăng-ten trong | 2 ăng-ten đa hướng 2,4 GHz, đỉnh 5 dBi; 4 ăng-ten đa hướng 5 GHz, đỉnh 6 dBi |
| Bluetooth | Bluetooth 5.0, ăng-ten đa hướng; chế độ superbeacon với iBeacon và Eddystone |
| Beamforming | Transmit Beamforming và Maximal Ratio Combining |
| Máy khách tối đa mỗi radio | 512 |
| Công suất cho đủ chức năng | 19,5 W |
| PoE tối thiểu | 802.3af (5 GHz giảm còn 2x2, Eth0 tối đa 1 Gbps, Eth1 tắt) |
| Cảm biến IoT | Nhiệt độ, gia tốc |
| Cổng khác | USB 2.0; nút reset; khe khoá Kensington; khe dây an toàn |
| Đèn báo | 1 đèn trạng thái nhiều màu |
| Bảo mật nền tảng | Có TPM (Trusted Platform Module) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 202 x 202 x 44 mm |
| Khối lượng | 0,83 kg (không gồm giá gắn và phụ kiện) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C (bản ăng-ten trong) |
| Độ ẩm hoạt động | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động | 3.048 m |
| MTBF | 846.297 giờ (Telcordia SR-332 issue 3, đo ở 25 °C) |
| Giá gắn kèm theo | APBR-U (giá đa năng) |
| Mã theo vùng | AP32-WW: ăng-ten trong, dùng ngoài Hoa Kỳ |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Juniper Mist AP32-WW Wi-Fi 6 trong nhà, 5 GHz 4x4, tốc độ tổng hợp 3 Gbps? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · AP12-WW
Wi-Fi 6 · 2x2:2 · 1,8 Gbps · 150 x 100 x 40 mm
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · AP24-WW
Wi-Fi 6E · 2x2:2 · 3,6 Gbps · 185 x 185 x 39 mm
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · AP33-WW
Wi-Fi 6 · vBLE 16 phần tử · 3 Gbps · 0,98 kg
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · AP34-WW
Wi-Fi 6E · 3 băng đồng thời · 4,2 Gbps · 1,89 kg
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · AP43-WW
Wi-Fi 6 · 4x4:4 · 3,5 Gbps · 222 x 222 x 53 mm
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · AP63-WW
Wi-Fi 6 ngoài trời · 4x4:4 · IP67 · 3,4 kg
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.