Juniper Networks · AP24-WW
Access point Juniper Mist AP24-WW Wi-Fi 6E 2x2, hai băng đồng thời, radio quét riêng
Wi-Fi 6E · 2x2:2 · 3,6 Gbps · 185 x 185 x 39 mm
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: AP12-WWSẵn sàng đặt hàng
Juniper AP12-WW là access point Wi-Fi 6 dạng wall plate: ba radio 2x2:2, 1.200 Mbps ở 5 GHz, tổng 1,8 Gbps, cổng Eth0–Eth3 10/100/1000, Eth1 phát PoE class 2.
AP12-WW là access point Wi-Fi 6 (802.11ax) dạng wall plate của Juniper, lắp lên hộp điện âm tường hoặc đặt bàn, quản lý bằng Juniper Mist cloud. Máy có ba radio 2x2:2, tốc độ tối đa 1.200 Mbps ở 5 GHz và 575 Mbps ở 2,4 GHz, tổng hợp tới 1,8 Gbps khi hai băng chạy đồng thời. Datasheet nêu nơi dùng là văn phòng chi nhánh, người làm việc từ xa, ký túc xá trường học và phòng khách sạn.
Bảng I/O and Indicators của datasheet và bảng thành phần của Deployment Guide ghi:
| Cổng | Datasheet | Deployment Guide |
|---|---|---|
| Eth0 | 10/100/1000Base-T, RJ45, PoE PD | Cổng nhận nguồn PoE 802.3at |
| Eth1 | 10/100/1000Base-T, RJ45, PoE Out class 2 | Phát PoE class 2 khi Eth0 được cấp 802.3at |
| Eth2, Eth3 | 10/100/1000BaseT, RJ45 | Hai cổng 10/100/1000BASE-T |
| Passthru | Passthru | Cổng RJ-45 thụ động, nối thẳng |
| Reset | Về cấu hình gốc | Nút dạng lỗ kim |

Theo Deployment Guide, nhờ dạng wall plate, AP12 lắp vào hạ tầng có sẵn dễ dàng và các cổng Ethernet cho nối nhiều thiết bị cùng lúc. Ở mạng gia đình có modem và router Wi-Fi, Juniper dặn nối cổng Eth0+PoE vào cổng LAN của router chứ không nối thẳng modem, vì khi đó access point vẫn kết nối Mist cloud nhưng không cấp dịch vụ.
Datasheet ghi nguồn 802.3af/at PoE. Bảng PoE Requirements của Juniper xếp AP12 ở mức tối thiểu 802.3af, đầy đủ chức năng ở 802.3at, công suất cần 12,9 W, kèm ghi chú: AP12 chỉ cần 802.3at khi dùng PoE out, còn lại 802.3af là đủ. Nếu switch không có PoE, Deployment Guide hướng dẫn dùng injector 802.3at hoặc 802.3bt; Juniper cũng có bộ APWP-KIT gồm chân đế APBR-DS1 và injector PoE 802.3af cắm ổ tường. Switch cấp nguồn xem ở danh mục switch PoE.
Hai radio phục vụ máy khách chạy 2x2:2 802.11ax; ở 2,4 GHz máy còn ghi 400 Mbps cho 802.11b/g/n. SU-MIMO hai luồng đạt 1.200 Mbps với một máy khách 2x2 HE80, MU-MIMO hai luồng phục vụ tối đa bốn máy khách cùng lúc. Radio thứ ba hai băng dùng cho WIDS/WIPS, phân tích phổ, máy khách tổng hợp và phân tích vị trí. Ăng-ten trong đa hướng có độ lợi đỉnh 3 dBi ở 2,4 GHz và 6 dBi ở 5 GHz; Bluetooth 5.0 dùng ăng-ten đa hướng, hỗ trợ chế độ superbeacon với iBeacon và Eddystone. HCT của Juniper ghi tối đa 512 máy khách mỗi radio.

Trích bảng Juniper Wi-Fi 6E and Wi-Fi 6 Access Points trong datasheet AP12, kèm ô tốc độ tổng hợp ở datasheet từng mã:
| Ô datasheet | AP12 | AP33 | AP43 | AP24 |
|---|---|---|---|---|
| Deployment | Indoor Wall Plate/Desk Mount | Indoor | Indoor | Indoor |
| Wi-Fi Standard | 802.11ax 2x2:2 | 802.11ax, 5 GHz 4x4:4, 2,4 GHz 2x2:2 | 802.11ax 4x4:4 | Wi-Fi 6E 2x2:2, 2,4/6 + 5 GHz |
| Virtual BLE | Không | Có | Có | Không |
| USB | Không | Có | Có | Có |
| Tốc độ tổng hợp | 1,8 Gbps | 3,0 Gbps | 3,5 Gbps | 1,8 Gbps (2,4 + 5 GHz); 3,6 Gbps (5 + 6 GHz) |
Trang chi tiết: AP33-WW, AP43-WW, AP24-WW.
Giá wall plate APBR-WP1 đi kèm máy, lắp được lên hộp điện đơn (single-gang) và đôi (double-gang): bắt giá vào hộp, cắm cáp mạng, trượt máy vào giá tới khi khoá ăn rồi siết vít an toàn. Muốn đặt bàn thì đặt thêm chân đế APBR-DS1. Thân máy 150 x 100 x 40 mm, nặng 0,6 kg, làm việc 0 °C đến 40 °C, độ ẩm 10 % đến 90 % không ngưng tụ, có TPM.
Mã AP12-WW dành cho ngoài Hoa Kỳ (AP12-US chỉ dùng tại Hoa Kỳ). Datasheet còn liệt kê bản ăng-ten ngoài AP12E-US, AP12E-WW, trong khi Deployment Guide chỉ có hai mã AP12-US, AP12-WW. Trang End of Life của Juniper (xem 29/10/2026) không có AP12. Các access point khác ở danh mục wifi Juniper Mist.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | AP12-WW |
| Loại thiết bị | Access point gắn tường |
| Dòng sản phẩm | Juniper Mist AP12 |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 1,8 Gbps (tổng hợp, 2,4 GHz và 5 GHz chạy đồng thời) |
| Cổng Ethernet | Eth0 10/100/1000Base-T (PoE PD); Eth1 10/100/1000Base-T (PoE out class 2); Eth2, Eth3 10/100/1000Base-T |
| Cấp nguồn | PoE 802.3af/at |
| Quản lý | Juniper Mist cloud (Mist AI) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường (wall plate trên hộp điện), để bàn |
| Chuẩn hỗ trợ | 802.11ax (Wi-Fi 6): OFDMA, 1024-QAM, MU-MIMO, Target Wake Time (TWT), BSS Coloring; tương thích ngược 802.11a/b/g/n/ac |
| Băng 2,4 GHz | 2x2:2 802.11ax tới 575 Mbps; 2x2:2 802.11b/g/n tới 400 Mbps |
| Băng 5 GHz | 2x2:2 802.11ax, tới 1.200 Mbps |
| MIMO | SU-MIMO 2 luồng tới 1.200 Mbps cho một máy khách 2x2 HE80; MU-MIMO 2 luồng tới 1.200 Mbps cho tối đa 4 máy khách cùng lúc |
| Radio thứ ba | 2,4 GHz và 5 GHz: WIDS/WIPS, phân tích phổ, máy khách tổng hợp (synthetic client), phân tích vị trí |
| Ăng-ten trong | Đa hướng 2,4 GHz đỉnh 3 dBi; đa hướng 5 GHz đỉnh 6 dBi |
| Bluetooth | Bluetooth 5.0, ăng-ten đa hướng; chế độ superbeacon với iBeacon và Eddystone |
| Beamforming | Transmit Beamforming và Maximal Ratio Combining |
| Máy khách tối đa mỗi radio | 512 |
| Công suất cho đủ chức năng | 12,9 W |
| PoE out (Eth1) | Class 2, cần 802.3at trên Eth0 |
| Cổng passthru | 1 cổng RJ-45 thụ động (passthrough) |
| Cổng khác | Nút reset dạng lỗ kim |
| Đèn báo | 1 đèn trạng thái nhiều màu |
| Bảo mật nền tảng | Có TPM (Trusted Platform Module) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 150 x 100 x 40 mm |
| Khối lượng | 0,6 kg (không gồm giá gắn và phụ kiện) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C (bản ăng-ten trong) |
| Độ ẩm hoạt động | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động | 3.048 m |
| MTBF | 804.043 giờ (Telcordia SR-332 issue 3, đo ở 25 °C) |
| Giá gắn kèm theo | APBR-WP1 (giá wall plate, hộp điện đơn hoặc đôi) |
| Phụ kiện đặt riêng | APBR-DS1 (chân đế để bàn); APWP-KIT (APBR-DS1 kèm injector PoE 802.3af cắm ổ tường) |
| Mã theo vùng | AP12-WW: ăng-ten trong, dùng ngoài Hoa Kỳ |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Juniper Mist AP12-WW Wi-Fi 6 dạng wall plate gắn tường, ba radio 2x2? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · AP24-WW
Wi-Fi 6E · 2x2:2 · 3,6 Gbps · 185 x 185 x 39 mm
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · AP32-WW
Wi-Fi 6 · 5 GHz 4x4:4 · 3 Gbps · 0,83 kg
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · AP33-WW
Wi-Fi 6 · vBLE 16 phần tử · 3 Gbps · 0,98 kg
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · AP34-WW
Wi-Fi 6E · 3 băng đồng thời · 4,2 Gbps · 1,89 kg
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · AP43-WW
Wi-Fi 6 · 4x4:4 · 3,5 Gbps · 222 x 222 x 53 mm
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · AP63-WW
Wi-Fi 6 ngoài trời · 4x4:4 · IP67 · 3,4 kg
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.