Juniper Networks · AP12-WW
Access point Juniper Mist AP12-WW Wi-Fi 6 dạng wall plate gắn tường, ba radio 2x2
Wi-Fi 6 · 2x2:2 · 1,8 Gbps · 150 x 100 x 40 mm
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: AP33-WWSẵn sàng đặt hàng
Juniper AP33-WW: access point Wi-Fi 6 trong nhà có mảng vBLE 16 phần tử cho định vị 1–3 m, 5 GHz 4x4:4 tới 2.400 Mbps, tổng 3 Gbps, PoE 802.3at/bt.
Juniper AP33-WW là access point Wi-Fi 6 (802.11ax) đặt trong nhà, mã ăng-ten trong dùng ngoài Hoa Kỳ. Điểm datasheet nhấn mạnh là mảng ăng-ten Bluetooth LE ảo (vBLE) 16 phần tử cho dịch vụ vị trí với độ chính xác một đến ba mét, đi cùng Wi-Fi tổng hợp tới 3 Gbps khi băng 2,4 GHz và 5 GHz chạy đồng thời. Juniper nêu nơi dùng là bán lẻ, kho hàng, trường học, phòng khám và văn phòng tại nhà.
Mảng vBLE được Juniper Mist cloud điều khiển: các ăng-ten thụ động khuếch công suất của một bộ phát và tạo búp sóng định hướng (hoặc gộp lại như một radio đa hướng) để xác định khoảng cách và vị trí. Nhờ công nghệ vBLE đã đăng ký sáng chế, có thể đặt số beacon ảo không giới hạn trong không gian thực mà không cần lắp beacon vật lý chạy pin. Bluetooth 5.0 được datasheet nêu là tăng tầm tín hiệu và thời lượng pin của thiết bị IoT.
Mục Services Available for the Juniper AP33 trong datasheet liệt kê Juniper Mist Mobile Engagement (chỉ đường từng bước độ chính xác 1–3 m, beacon ảo có thông báo tuỳ biến, Mobile SDK cho iOS và Android) và Juniper Mist Asset Visibility (định danh tài sản theo tên, độ chính xác theo vùng/phòng cho thẻ bên thứ ba, API xem tài sản). Đây là các dịch vụ đám mây theo thuê bao của Juniper Mist.

| Ô trong datasheet | AP33 | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Combined Highest Supported Data Rates | 3,0 Gbps | Hai băng 2,4 GHz và 5 GHz chạy đồng thời |
| 5 GHz | 4x4:4 802.11ax tới 2.400 Mbps | SU-MIMO và MU-MIMO bốn luồng, tối đa bốn máy khách cùng lúc |
| 2.4 GHz | 2x2:2 802.11ax tới 575 Mbps | 802.11b/g/n/ac tới 400 Mbps |
| Dedicated Third Radio | 2,4 GHz và 5 GHz | WIDS/WIPS, phân tích phổ, synthetic client, phân tích vị trí |
| Internal Antennas | 2 x 5 dBi (2,4 GHz); 4 x 6 dBi (5 GHz) | Ăng-ten đa hướng |
Radio thứ ba hai băng thu dữ liệu cho PACE – bộ máy học phân tích trải nghiệm người dùng và tìm nguyên nhân sự cố – và còn đóng vai máy khách thử. HCT của Juniper ghi tối đa 512 máy khách mỗi radio.
Datasheet ghi Eth0 là 100/1000Base-T, 2.5GBase-T (802.3bz) nhận PoE, Eth1 là 10/100/1000Base-T, thêm một cổng USB 2.0; Deployment Guide mô tả Eth0 là 10/100/1000BASE-T – trang này theo datasheet. Tuỳ chọn nguồn trong datasheet là PoE 802.3at và 802.3bt. Bảng PoE Requirements của Juniper ghi AP33 tối thiểu 802.3af, đủ chức năng 802.3at với 19,5 W; ở 802.3af radio 5 GHz chạy 2x2 thay vì 4x4, Eth0 tối đa 1 Gbps và Eth1 bị tắt. Switch cấp nguồn có ở danh mục switch PoE.
Thân máy 202 x 202 x 44 mm, nặng 0,98 kg chưa gồm giá, làm việc 0 °C đến 40 °C, độ ẩm 10 % đến 90 % không ngưng tụ, độ cao tới 3.048 m, MTBF trong nhà 846.297 giờ, có TPM. Cảm biến IoT tích hợp theo bảng so sánh: nhiệt độ và gia tốc.

Ba mã đều là Wi-Fi 6 trong nhà. Một số ô khác nhau theo datasheet từng mã:
| Ô datasheet | AP33 | AP32 | AP43 |
|---|---|---|---|
| Luồng Wi-Fi | 5 GHz 4x4:4; 2,4 GHz 2x2:2 | 5 GHz 4x4:4; 2,4 GHz 2x2:2 | 4x4:4 cả hai băng |
| Virtual BLE | Có (16 phần tử) | Không (ăng-ten Bluetooth đa hướng) | Có (16 phần tử) |
| Antenna Options | Trong | Trong/ngoài | Trong/ngoài |
| Tốc độ tổng hợp | 3,0 Gbps | 3,0 Gbps | 3,5 Gbps |
| Khối lượng | 0,98 kg | 0,83 kg | 1,39 kg |
| Kích thước | 202 x 202 x 44 mm | 202 x 202 x 44 mm | 222 x 222 x 53 mm |
Theo Deployment Guide, AP33 gắn lên tường, trần hoặc hộp điện; máy kèm giá đa năng APBR-U, gắn trần cần thêm bộ chuyển APBR-ADP-CR9 (thanh T 9/16"), APBR-ADP-RT15 (15/16"), APBR-ADP-WS15 (1½"); thanh ren dùng APBR-M16 (16 mm), APBR-ADP-T12 (½") hoặc APBR-T58 (datasheet ghi 3/8", Deployment Guide ghi 5/8 in). Juniper khuyên claim máy trên Mist trước khi lắp vì mã claim ở mặt sau.
Bảng Ordering Information có AP33-US (chỉ Hoa Kỳ) và AP33-WW (ngoài Hoa Kỳ), đều ăng-ten trong. Trang End of Life của Juniper (xem 29/10/2026) không có AP33. Xem thêm danh mục wifi Juniper Mist.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | AP33-WW |
| Loại thiết bị | Access point trong nhà |
| Dòng sản phẩm | Juniper Mist AP33 Series |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 3,0 Gbps (tổng hợp, 2,4 GHz và 5 GHz chạy đồng thời) |
| Cổng Ethernet | Eth0 100/1000Base-T, 2.5GBase-T (802.3bz), PoE PD; Eth1 10/100/1000Base-T (Deployment Guide ghi Eth0 10/100/1000BASE-T) |
| Cấp nguồn | PoE 802.3at hoặc 802.3bt |
| Quản lý | Juniper Mist cloud (Mist AI) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn trần, gắn tường, hộp điện (junction box) |
| Chuẩn hỗ trợ | 802.11ax (Wi-Fi 6): OFDMA, 1024-QAM, MU-MIMO, Target Wake Time (TWT), BSS Coloring; tương thích ngược 802.11a/b/g/n/ac |
| Băng 2,4 GHz | 2x2:2 802.11ax tới 575 Mbps; 2x2:2 802.11b/g/n/ac tới 400 Mbps |
| Băng 5 GHz | 4x4:4 802.11ax, tới 2.400 Mbps |
| MIMO | SU-MIMO 4 luồng tới 2.400 Mbps cho một máy khách 4x4 HE80; MU-MIMO 4 luồng tới 2.400 Mbps cho tối đa 4 máy khách cùng lúc |
| Radio thứ ba | 2,4 GHz và 5 GHz: WIDS/WIPS, phân tích phổ, máy khách tổng hợp (synthetic client), phân tích vị trí |
| Ăng-ten trong | 2 ăng-ten đa hướng 2,4 GHz, đỉnh 5 dBi; 4 ăng-ten đa hướng 5 GHz, đỉnh 6 dBi |
| Bluetooth | Bluetooth 5.0: mảng ăng-ten định hướng vBLE 16 phần tử + ăng-ten Bluetooth đa hướng |
| Định vị | Dịch vụ vị trí với độ chính xác 1–3 m (vBLE, beacon ảo) |
| Beamforming | Transmit Beamforming và Maximal Ratio Combining |
| Máy khách tối đa mỗi radio | 512 |
| Công suất cho đủ chức năng | 19,5 W |
| PoE tối thiểu | 802.3af (5 GHz giảm còn 2x2, Eth0 tối đa 1 Gbps, Eth1 tắt) |
| Cảm biến IoT | Nhiệt độ, gia tốc |
| Cổng khác | USB 2.0; nút reset; khe khoá Kensington; khe dây an toàn |
| Đèn báo | 1 đèn trạng thái nhiều màu |
| Bảo mật nền tảng | Có TPM (Trusted Platform Module) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 202 x 202 x 44 mm |
| Khối lượng | 0,98 kg (không gồm giá gắn và phụ kiện) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C (ăng-ten trong) |
| Độ ẩm hoạt động | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động | 3.048 m |
| MTBF | 846.297 giờ (Telcordia SR-332 issue 3, đo ở 25 °C) |
| Giá gắn kèm theo | APBR-U (giá đa năng) |
| Mã theo vùng | AP33-WW: ăng-ten trong, dùng ngoài Hoa Kỳ |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Juniper Mist AP33-WW Wi-Fi 6 trong nhà, vBLE 16 phần tử, định vị 1–3 m? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · AP12-WW
Wi-Fi 6 · 2x2:2 · 1,8 Gbps · 150 x 100 x 40 mm
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · AP24-WW
Wi-Fi 6E · 2x2:2 · 3,6 Gbps · 185 x 185 x 39 mm
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · AP32-WW
Wi-Fi 6 · 5 GHz 4x4:4 · 3 Gbps · 0,83 kg
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · AP34-WW
Wi-Fi 6E · 3 băng đồng thời · 4,2 Gbps · 1,89 kg
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · AP43-WW
Wi-Fi 6 · 4x4:4 · 3,5 Gbps · 222 x 222 x 53 mm
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · AP63-WW
Wi-Fi 6 ngoài trời · 4x4:4 · IP67 · 3,4 kg
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.