Juniper Networks · AP12-WW
Access point Juniper Mist AP12-WW Wi-Fi 6 dạng wall plate gắn tường, ba radio 2x2
Wi-Fi 6 · 2x2:2 · 1,8 Gbps · 150 x 100 x 40 mm
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: AP63-WWSẵn sàng đặt hàng
Juniper AP63-WW là access point Wi-Fi 6 ngoài trời: 4x4:4 hai băng, tổng 3,5 Gbps, vỏ IP67/NEMA 4, –40 °C đến 65 °C, vBLE 16 phần tử, PoE 802.3at/bt.
Juniper AP63-WW là access point Wi-Fi 6 (802.11ax) ngoài trời, bản ăng-ten trong dùng ngoài Hoa Kỳ. Datasheet mô tả máy chắc chắn, chịu thời tiết, cho trải nghiệm Wi-Fi ở môi trường rất khắc nghiệt và liệt kê các nơi dùng: lối nhận hàng bán lẻ, khuôn viên doanh nghiệp, địa điểm công cộng, nhà ga ngoài trời và khu công nghiệp. Máy có ba radio, 4x4:4 ở cả hai băng, tổng hợp 3,5 Gbps, vỏ đạt IP67 / NEMA 4, quản lý bằng Juniper Mist cloud.
| Ô trong datasheet | AP63 | Ghi chú của Juniper |
|---|---|---|
| Enclosure | IP67 / NEMA 4 | – |
| Operating Temperature | –40 °C đến 55 °C | Khi chịu nắng (with solar loading) |
| Operating Temperature | –40 °C đến 65 °C | Khi không chịu nắng |
| Operating Humidity | 10 % đến 90 % | Không ngưng tụ |
| Certification | Class 1, Division 2 | Cho khu vực nguy hiểm (hazardous locations) |
| MTBF | Ngoài trời 265.318 giờ | Telcordia SR-332, đo ở 65 °C với access point ngoài trời |
| Dimensions / Weight | 285 x 285 x 86 mm / 3,4 kg | Bản AP63E nặng 3,9 kg; không gồm giá |
Mặt sau máy có một đầu nối đất bảo vệ một lỗ; Deployment Guide khuyên nối đất trước khi gắn lên tường hoặc cột. Cáp mạng đi vào máy qua đầu siết cáp RJ-45 (cable gland) có hai gioăng: gioăng xanh cho cáp đường kính 7–9,5 mm, gioăng đỏ cho 5,5–7 mm; vặn đầu siết vào máy với lực 10–12 kg-cm rồi siết đai ốc 7–10 kg-cm.

Datasheet ghi 4x4:4 802.11ax tới 1.148 Mbps ở 2,4 GHz và 2.400 Mbps ở 5 GHz; MU-MIMO bốn luồng phục vụ tối đa bốn máy khách cùng lúc. Ô Combined Highest Supported Data Rates ghi 3,5 Gbps cho hai băng và 4,8 Gbps cho Dual-5 GHz ở bản ăng-ten trong; Deployment Guide ghi ở bản ăng-ten trong, mỗi radio đều chạy được ở băng 5 GHz với 2.400 Mbps. Radio thứ ba làm WIDS/WIPS, phân tích phổ, máy khách tổng hợp và phân tích vị trí. Ăng-ten trong gồm bốn ăng-ten đa hướng 2,4 GHz (đỉnh 4 dBi) và bốn ăng-ten 5 GHz (đỉnh 6 dBi). HCT của Juniper ghi tối đa 512 máy khách mỗi radio.
Mảng ăng-ten vBLE 16 phần tử do Mist cloud điều khiển cho dịch vụ định vị Bluetooth LE bằng beacon ảo, độ chính xác 1–3 m theo datasheet, không cần lắp beacon vật lý chạy pin.
Tuỳ chọn nguồn trong datasheet là PoE 802.3at (khi đó không có PoE out) hoặc 802.3bt. Bảng PoE Requirements của Juniper ghi AP63 tối thiểu 802.3at, đầy đủ chức năng 802.3bt, cần 25,2 W; cùng trang có ghi chú AP61/AP63 luôn cần 802.3at vì tiêu thụ tối đa 25,5 W.
Nếu switch không có PoE, Deployment Guide dùng injector 802.3at hoặc 802.3bt nối vào cổng Eth0. Switch cấp nguồn có ở danh mục switch PoE.

Deployment Guide cho hai cách gắn, mỗi cách đều lên được tường hoặc cột:
Datasheet 10/2024 vẫn ghi bộ giá gắn APOUTBR-KIT (gồm giá gắn áp và giá khớp xoay), trong khi trang End of Life của Juniper xếp APOUTBR-KIT vào nhóm có ngày đặt hàng cuối 28/02/2022 – trang này theo danh sách giá của Deployment Guide.
Có bốn mã: AP63-US, AP63E-US (chỉ Hoa Kỳ), AP63-WW và AP63E-WW (ngoài Hoa Kỳ); chữ E là bản ăng-ten ngoài với sáu đầu nối N-type cái (bốn cho radio máy khách, hai cho radio thứ ba). Bản tin TSB109591 trên trang End of Life của Juniper áp cho AP43 và AP63: công bố 31/07/2026, ngày đặt hàng cuối 31/12/2026, ngừng hỗ trợ 31/12/2031. Datasheet của mã trong nhà AP43-WW cũng ghi 4x4:4 ở hai băng; các mã khác xem ở danh mục wifi Juniper Mist.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | AP63-WW |
| Loại thiết bị | Access point ngoài trời |
| Dòng sản phẩm | Juniper Mist AP63 Series |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 3,5 Gbps (hai băng); 4,8 Gbps khi chạy Dual 5 GHz (bản ăng-ten trong) |
| Cổng Ethernet | Eth0 100/1000Base-T, 2.5GBase-T (802.3bz), PoE PD; Eth1 10/100/1000Base-T, PoE PSE 802.3af tuỳ chọn |
| Cấp nguồn | PoE 802.3at (không có PoE out) hoặc PoE 802.3bt |
| Quản lý | Juniper Mist cloud (Mist AI) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường, gắn cột |
| Chuẩn hỗ trợ | 802.11ax (Wi-Fi 6): OFDMA, 1024-QAM, MU-MIMO, Target Wake Time (TWT), BSS Coloring; tương thích ngược 802.11a/b/g/n/ac |
| Băng 2,4 GHz | 4x4:4 802.11ax, tới 1.148 Mbps |
| Băng 5 GHz | 4x4:4 802.11ax, tới 2.400 Mbps |
| MIMO | SU-MIMO 4 luồng tới 2.400 Mbps cho một máy khách 4x4 HE80; MU-MIMO 4 luồng tới 2.400 Mbps cho tối đa 4 máy khách cùng lúc |
| Radio thứ ba | Hai băng: WIDS/WIPS, phân tích phổ, máy khách tổng hợp (synthetic client), phân tích vị trí |
| Ăng-ten trong | 4 ăng-ten đa hướng 2,4 GHz, đỉnh 4 dBi; 4 ăng-ten đa hướng 5 GHz, đỉnh 6 dBi |
| Bluetooth | Bluetooth 5.0: mảng ăng-ten định hướng vBLE 16 phần tử + ăng-ten Bluetooth đa hướng |
| Beamforming | Transmit Beamforming và Maximal Ratio Combining |
| Máy khách tối đa mỗi radio | 512 |
| Công suất cho đủ chức năng | 25,2 W |
| Vỏ | IP67 / NEMA 4 |
| Chứng nhận khu vực nguy hiểm | Class 1, Division 2 |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C đến 55 °C khi chịu nắng; –40 °C đến 65 °C khi không chịu nắng |
| Độ ẩm hoạt động | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động | 3.048 m |
| MTBF | Ngoài trời 265.318 giờ (đo ở 65 °C); trong nhà 999.958 giờ (đo ở 25 °C) |
| Phát xạ điện từ | FCC Part 15 Class B |
| Tuân thủ | CSA/UL 62368-1; FCC Part 15.247, 15.407, 15.107, 15.109; RSS247, ICES003 (Canada) |
| Cổng khác | Nút reset (sau nắp che); điểm nối đất mặt sau |
| Đèn báo | 1 đèn trạng thái nhiều màu |
| Bảo mật nền tảng | Có TPM (Trusted Platform Module) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 285 x 285 x 86 mm |
| Khối lượng | 3,4 kg (không gồm giá gắn và phụ kiện) |
| Giá gắn | APOUTBR-FM (gắn áp), APOUTBR-ART2 (gắn khớp xoay) |
| Mã theo vùng | AP63-WW: ăng-ten trong, dùng ngoài Hoa Kỳ |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point ngoài trời Juniper Mist AP63-WW Wi-Fi 6 4x4, IP67, ăng-ten trong? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · AP12-WW
Wi-Fi 6 · 2x2:2 · 1,8 Gbps · 150 x 100 x 40 mm
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · AP24-WW
Wi-Fi 6E · 2x2:2 · 3,6 Gbps · 185 x 185 x 39 mm
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · AP32-WW
Wi-Fi 6 · 5 GHz 4x4:4 · 3 Gbps · 0,83 kg
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · AP33-WW
Wi-Fi 6 · vBLE 16 phần tử · 3 Gbps · 0,98 kg
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · AP34-WW
Wi-Fi 6E · 3 băng đồng thời · 4,2 Gbps · 1,89 kg
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · AP43-WW
Wi-Fi 6 · 4x4:4 · 3,5 Gbps · 222 x 222 x 53 mm
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.