Ruijie · RG-ES108GD
Switch Ruijie RG-ES108GD 8 cổng Gigabit không quản lý, vỏ kim loại
8 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ kim loại
565.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-ES124G-LSẵn sàng đặt hàng
Switch không quản lý Ruijie Reyee 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 48 Gbps, không PoE, nguồn AC 15 W, DIP cách ly cổng, vỏ kim loại không quạt, đặt bàn hoặc gắn rack.
RG-ES124G-L là switch không quản lý 24 cổng Gigabit của Ruijie Reyee, không PoE, vỏ kim loại đặt bàn hoặc gắn rack. Datasheet ghi 24 cổng 10/100/1000BASE-T, băng thông chuyển mạch 48 Gbps, chuyển tiếp 35,7 Mpps, bảng MAC 8.000 mục; nguồn AC cố định, tiêu thụ tối đa 15 W, không quạt, thân 280 x 125 x 43,6 mm, nặng 1,12 kg. Trang tiếng Việt của Ruijie ghi nơi dùng: văn phòng tại nhà, bán lẻ, quán cà phê, biệt thự.
Đây là mã nhiều cổng nhất trong các switch không quản lý không PoE của nhóm Metal Casing. Bài theo datasheet ngày 12/05/2026.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 24 | Total number of RJ45 ports: 24. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 48 Gbps / 35,7 Mpps | Bảng MAC 8.000 mục; khung jumbo 10.000 byte. |
| Maximum power consumption | 15 W | Fixed power supply, dòng vào định mức 0,6 A. |
| Mounting options | Desk/Rack | 280 x 125 x 43,6 mm; hộp có 2 tai gắn rack. |
| DIP switch | Default / Flow Control Off / Isolation | Isolation: cổng 1–22 không liên lạc với nhau, liên lạc được với cổng 23 và 24. |
| Flash memory | 4 MB | Fanless design; Natural cooling. |
| Recommended camera limit | 40 / 20 | Cách ghi: 200W H265: 40, 400W H265: 20. |

Default: mọi cổng liên lạc được với nhau và bật điều khiển luồng. Flow Control Off: mọi cổng vẫn liên lạc được với nhau nhưng tắt điều khiển luồng. Isolation: cổng 1 đến 22 không liên lạc với nhau nhưng liên lạc được với cổng 23 và 24; hai cổng 23 và 24 liên lạc được với nhau; bật điều khiển luồng. Datasheet ghi Port isolation và Interface flow control đều Yes.
Highlights ghi máy hiển thị được trên Ruijie Cloud, mạng CCTV an toàn và ổn định, thiết kế chất lượng cao, áp dụng nhiều kịch bản. Datasheet ghi No cho LLDP, IGMP snooping, ping, traceroute.
Bảng đặt mã này cạnh bản 16 cổng cùng kích thước RG-ES116G-L, bản 24 cổng có quản lý Cloud RG-ES224GC-V2 và RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 (Layer 2 có 4 SFP).
| Mã | Nhóm | Quản lý | Cổng | Băng thông | Tiêu thụ tối đa | Kích thước | Khối lượng | Lắp đặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-ES124G-L | Unmanaged | Không | 24 x 1G | 48 Gbps | 15 W | 280 x 125 x 43,6 mm | 1,12 kg | Để bàn, gắn rack |
| RG-ES116G-L | Unmanaged | Không | 16 x 1G | 32 Gbps | 11 W | 280 x 125 x 43,6 mm | 1,05 kg | Để bàn, gắn rack |
| RG-ES224GC-V2 | Smart CCTV | Cloud, app, eWeb | 24 x 1G | 48 Gbps | 13 W | 440 x 165 x 44 mm | 2,20 kg | Gắn rack |
| RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 | Fixed 1G Up L2 | Cloud, app, eWeb, SNMP | 24 x 1G, 4 SFP | 56 Gbps | 21 W | 440 x 165 x 44 mm | 1,88 kg | Gắn rack |
RG-ES124G-L và RG-ES116G-L cùng kích thước 280 x 125 x 43,6 mm, cùng nguồn AC cố định và công tắc DIP; một số ô khác nhau: số cổng (24 / 16), băng thông (48 / 32 Gbps), tiêu thụ tối đa (15 / 11 W) và khối lượng (1,12 / 1,05 kg). RG-ES224GC-V2 cùng 48 Gbps nhưng quản lý qua Cloud và thân 440 x 165 x 44 mm.

RG-ES124G-L thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Switch 24 cổng có quản lý: RG-ES224GC-V2 và RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-ES124G-L |
| Loại thiết bị | Switch không quản lý |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 24 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | Không có |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Không quản lý |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, gắn rack |
| Công tắc DIP | Default: mọi cổng liên lạc được với nhau, bật điều khiển luồng; Flow Control Off: mọi cổng liên lạc được với nhau, tắt điều khiển luồng; Isolation: cổng 1–22 không liên lạc với nhau nhưng liên lạc được với cổng 23 và 24, cổng 23 và 24 liên lạc được với nhau, bật điều khiển luồng |
| Băng thông chuyển mạch | 48 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 35,7 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 mục |
| Khung jumbo (MTU) | 10.000 byte |
| Bộ nhớ | Flash 4 MB |
| Lớp 2 | Điều khiển luồng trên cổng; datasheet ghi No: LLDP, LLDP-MED |
| Multicast | Datasheet ghi No: IGMP snooping v1, IGMP snooping v2, IGMPv3 snooping cơ bản, IGMPv3 snooping đầy đủ, lọc IGMP |
| Bảo mật | Cách ly cổng |
| Dịch vụ IP | Datasheet ghi No: ping IPv4, traceroute IPv4, ICMPv6, ping IPv6, traceroute IPv6 |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 40; 400W H265: 20 (cách ghi của datasheet) |
| Nguồn điện | Nguồn AC cố định (220 V AC power supply): định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào định mức 0,6 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 15 W |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 280 x 125 x 43,6 mm |
| Khối lượng | 1,12 kg (không bao bì); 1,86 kg cả bao bì |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +45 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống xung (surge) | Cổng dịch vụ: ± 4 kV (common mode); đầu nguồn: ± 6 kV (common mode), ± 6 kV (differential mode) |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn cho phép cắm, rút khi đang chạy |
| Chứng nhận | CE, CB; EMC: EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: EN 62368-1, IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn 1,8 m, 4 đệm cao su, 2 tai gắn rack, 6 vít M4 x 8 mm, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Ruijie RG-ES124G-L 24 cổng Gigabit không quản lý, vỏ kim loại? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-ES108GD
8 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ kim loại
565.000đ
Ruijie · RG-ES110F-P
10 cổng 10/100 · 8 PoE+ 110 W · không quản lý
1.005.000đ
Ruijie · RG-ES110FG-P
8 x 10/100 · 2 x Gigabit · 8 PoE+ 110 W
1.380.000đ
Ruijie · RG-ES110GS-P-L
9 cổng Gigabit · 1 SFP · 8 PoE+ 120 W
2.255.000đ
Ruijie · RG-ES116G-L
16 cổng 10/100/1000 · không quản lý · bàn/rack
1.235.000đ
Ruijie · RG-ES118FGS-LP
16 x 10/100 · 2 x Gigabit · 2 combo · 120 W
2.750.000đ
Ruijie · RG-ES118GS-P-L
16 cổng Gigabit · 16 PoE+ · 2 SFP · 247 W
3.470.000đ
Ruijie · RG-ES126FGS-LP
24 x 10/100 · 2 x Gigabit · 1 combo · 180 W
4.230.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.