Ruijie · RG-ES106F-P
Switch PoE Ruijie RG-ES106F-P 6 cổng 10/100, 4 PoE+ 54 W, không quản lý
6 cổng 10/100 · 4 PoE+ 54 W · không quản lý
570.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-ES110GS-P-LSẵn sàng đặt hàng
Switch PoE không quản lý Ruijie Reyee: 9 cổng 10/100/1000BASE-T, 1 cổng SFP 1GE uplink, 8 cổng PoE/PoE+ 120 W, 20 Gbps, nguồn AC, vỏ kim loại.
RG-ES110GS-P-L là switch PoE không quản lý của Ruijie Reyee với 9 cổng 10/100/1000BASE-T và 1 cổng SFP 1GE làm uplink, theo tiêu đề datasheet. 8 cổng cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at), PoE budget 120 W; băng thông chuyển mạch 20 Gbps, chuyển tiếp 14,8 Mpps. Máy có nguồn AC cố định, vỏ kim loại 190 x 150 x 43 mm, không quạt, đặt bàn hoặc treo tường. Trang tiếng Việt của hãng ghi nơi dùng: giám sát, văn phòng tại nhà, bán lẻ.
Datasheet ngày 12/05/2026. Tiêu đề trang tiếng Việt và tiếng Anh của Ruijie ghi "10 cổng 10/100/1000 Mbps"; datasheet ghi 9 cổng 10/100/1000 Mbps kèm 1 cổng SFP uplink, trang này theo datasheet. Trong các mã có cổng quang thuộc nhóm vỏ kim loại của mục Unmanaged Switch, đây là mã có ít cổng RJ45 nhất.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 9 | Total number of RJ45 ports: 9. |
| Number of 1GE SFP ports | 1 | Total number of optical ports: 1; tiêu đề gọi là SFP uplink. |
| Number of PoE/PoE+ Out ports | 8 | PoE Out standard: PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at). |
| PoE budget | 120 W | Tiêu thụ tối đa 10 W không tải PoE, 130 W khi tải PoE đầy. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 20 Gbps / 14,8 Mpps | Bảng MAC 4.000 mục; khung jumbo 9216 byte. |
| DIP switch | Extend / Default / Isolation | Isolation: cổng 1–8 tách nhau, liên lạc được với cổng 9 và 10. |
| Recommended camera limit | 35 / 17 | Cách ghi: 200W H265: 35, 400W H265: 17. |
Chế độ Extend của công tắc DIP hạ cổng 1 đến 8 xuống 10 Mbps, cự ly truyền tối đa tới 200 m (cần cáp Cat5e); chế độ Default cho mọi cổng liên lạc với nhau; cả ba chế độ bật điều khiển luồng. Trang hãng ghi khoảng cách truyền dẫn 250 m, khác datasheet; trang này theo datasheet. Datasheet không ghi cổng 9, 10 trong mô tả Isolation ứng với cổng RJ45 hay SFP.

Bảng so mã này với RG-ES110FG-P (cùng nhóm không quản lý, 8 cổng 10/100 kèm 2 Gigabit) và RG-ES210GS-P (nhóm Smart CCTV Switch, có quản lý Cloud, cũng có cổng quang).
| Ô datasheet | RG-ES110GS-P-L | RG-ES110FG-P | RG-ES210GS-P |
|---|---|---|---|
| Nhóm menu | Unmanaged, kim loại | Unmanaged, kim loại | Smart CCTV |
| Cổng | 9 RJ45, 1 SFP | 10 RJ45 | 10 RJ45, 1 combo |
| Cổng PoE / PoE budget | 8 / 120 W | 8 / 110 W | 8 / 120 W |
| Quản lý | Không | Không | eWeb, app, Cloud |
| Băng thông / chuyển tiếp | 20 Gbps / 14,8 Mpps | 5,6 Gbps / 4,1 Mpps | 20 Gbps / 14,8 Mpps |
| Bảng MAC | 4.000 | 8.000 | 4.000 |
| Nguồn | Nguồn AC cố định | Nguồn AC cố định | Adapter DC |
| Kích thước | 190 x 150 x 43 mm | 166 x 132,6 x 43 mm | 202 x 108 x 28 mm |
| Camera 200W / 400W H265 | 35 / 17 | 20 / 10 | 40 / 20 |
So với RG-ES210GS-P, hai mã cùng 8 cổng PoE+, cùng PoE budget 120 W, cùng 20 Gbps và 14,8 Mpps; một số ô khác nhau: quản lý (không / Cloud, app, eWeb), cổng quang (SFP riêng / combo), nguồn (AC cố định / adapter DC), kích thước và mức camera khuyến nghị (35, 17 / 40, 20).

Highlights: hiển thị được trên Ruijie Cloud, mạng CCTV thông minh và an toàn, quản lý PoE thông minh, thiết kế chất lượng cao. Bảng phần mềm ghi PoE watchdog: Yes. Datasheet ghi No cho LLDP, IGMP snooping, ping, traceroute.
RG-ES110GS-P-L thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Bản 16 cổng Gigabit có 2 SFP cùng nhóm: RG-ES118GS-P-L.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-ES110GS-P-L |
| Loại thiết bị | Switch không quản lý |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 9 cổng RJ45 và 1 cổng SFP uplink |
| Cổng Ethernet | 9 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 1 cổng SFP 1GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 120 W |
| Quản lý | Không quản lý |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường |
| Cổng cấp PoE | 8 cổng, chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); chân cấp nguồn 1–2 (+), 3–6 (-) |
| Truyền xa (Ultra-long-haul transmission) | Có (datasheet ghi Yes); xem dòng Công tắc DIP, chế độ Extend |
| Công tắc DIP | Extend: cổng 1–8 giảm về 10 Mbps, cự ly truyền tối đa tới 200 m (cần cáp Cat5e); Default: mọi cổng liên lạc được với nhau; Isolation: cổng 1–8 không liên lạc với nhau nhưng liên lạc được với cổng 9 và 10; cả ba chế độ đều bật điều khiển luồng |
| Băng thông chuyển mạch | 20 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 14,8 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 4.000 mục |
| Khung jumbo (MTU) | 9216 byte |
| Bộ nhớ | Flash 2 MB |
| Lớp 2 | Điều khiển luồng trên cổng; datasheet ghi No: LLDP, LLDP-MED |
| Multicast | Datasheet ghi No: IGMP snooping v1, IGMP snooping v2, IGMPv3 snooping cơ bản, IGMPv3 snooping đầy đủ, lọc IGMP |
| Bảo mật | Cách ly cổng |
| Dịch vụ IP | Datasheet ghi No: ping IPv4, traceroute IPv4, ICMPv6, ping IPv6, traceroute IPv6 |
| Hệ thống | PoE watchdog |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 35; 400W H265: 17 (cách ghi của datasheet) |
| Nguồn điện | Nguồn AC cố định (220 V AC power supply): định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào định mức 3 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 10 W khi không tải PoE; 130 W khi tải PoE đầy |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 190 x 150 x 43 mm |
| Khối lượng | 0,97 kg (không bao bì); 1,44 kg cả bao bì |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +45 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống xung (surge) | Cổng dịch vụ: ± 4 kV (common mode); đầu nguồn: ± 6 kV (common mode), ± 4 kV (differential mode) |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn cho phép cắm, rút khi đang chạy |
| Chứng nhận | CE, CB; EMC: EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: EN 62368-1, IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn 0,8 m, 1 m, 1,2 m hoặc 1,5 m (hãng ghi có nhiều độ dài, giao theo thực tế), sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch PoE Ruijie RG-ES110GS-P-L 9 cổng Gigabit, 1 SFP, 8 PoE+ 120 W, không quản lý? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-ES106F-P
6 cổng 10/100 · 4 PoE+ 54 W · không quản lý
570.000đ
Ruijie · RG-ES108GD
8 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ kim loại
565.000đ
Ruijie · RG-ES110F-P
10 cổng 10/100 · 8 PoE+ 110 W · không quản lý
1.005.000đ
Ruijie · RG-ES110FG-P
8 x 10/100 · 2 x Gigabit · 8 PoE+ 110 W
1.380.000đ
Ruijie · RG-ES116G-L
16 cổng 10/100/1000 · không quản lý · bàn/rack
1.235.000đ
Ruijie · RG-ES118FGS-LP
16 x 10/100 · 2 x Gigabit · 2 combo · 120 W
2.750.000đ
Ruijie · RG-ES118GS-P-L
16 cổng Gigabit · 16 PoE+ · 2 SFP · 247 W
3.470.000đ
Ruijie · RG-ES124G-L
24 cổng 10/100/1000 · không quản lý · bàn/rack
1.650.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.