Ruijie · RG-ES105GD
Switch Ruijie RG-ES105GD 5 cổng Gigabit không quản lý, vỏ kim loại để bàn
5 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ kim loại
910.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-ES110FG-PSẵn sàng đặt hàng
Switch PoE không quản lý Ruijie Reyee: 8 cổng 10/100BASE-T, 8 cổng PoE/PoE+ 110 W, 2 cổng 10/100/1000BASE-T, Extend 200 m, Isolation, nguồn AC, vỏ kim loại.
RG-ES110FG-P của Ruijie Reyee là switch PoE không quản lý gồm 8 cổng 10/100 Mbps và 2 cổng Gigabit, đúng như tiêu đề datasheet. Datasheet ghi 8 cổng cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) với PoE budget 110 W; băng thông chuyển mạch 5,6 Gbps, chuyển tiếp 4,1 Mpps. Máy có nguồn AC cố định, vỏ kim loại 166 x 132,6 x 43 mm, không quạt, đặt bàn hoặc treo tường. Trang tiếng Việt của hãng ghi nơi dùng: giám sát, văn phòng tại nhà, bán lẻ.
Bài dựa trên datasheet ngày 12/05/2026.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of 10/100BASE-T ports | 8 | Number of 10/100/1000BASE-T ports: 2; Total number of RJ45 ports: 10. |
| Number of PoE/PoE+ Out ports | 8 | PoE Out standard: PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at). |
| PoE budget | 110 W | Tiêu thụ tối đa 10 W không tải PoE, 120 W khi tải PoE đầy. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 5,6 Gbps / 4,1 Mpps | Bảng MAC 8.000 mục; khung jumbo 2048 byte. |
| DIP switch | Extend / Default / Isolation | Isolation: cổng 1–8 không liên lạc với nhau, liên lạc được với G1 và G2. |
| PoE watchdog | Yes | Port isolation: Yes; Interface flow control: Yes. |
| Recommended camera limit | 20 / 10 | Cách ghi: 200W H265: 20, 400W H265: 10. |
Ở chế độ Extend, cổng 1 đến 8 giảm về 10 Mbps, cự ly truyền tối đa tới 200 m với cáp Cat5e; ở Default, mọi cổng liên lạc được với nhau; cả ba chế độ đều bật điều khiển luồng. Trang hãng ghi khoảng cách 250 m; trang này theo con số 200 m của datasheet.

Bảng gồm bản toàn cổng 10/100 RG-ES110F-P, bản toàn cổng Gigabit có SFP RG-ES110GS-P-L và bản 16 cổng 10/100 RG-ES118FGS-LP, đều thuộc nhóm vỏ kim loại.
| Mã | Cổng | PoE/PoE+ | PoE budget | Tiêu thụ tối đa | Băng thông | Chuyển tiếp | Camera 200W / 400W H265 | Kích thước |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-ES110F-P | 10 x 10/100 | 8 | 110 W | 10 W / 120 W | 2 Gbps | 1,5 Mpps | 20 / 10 | 166 x 132,6 x 43 mm |
| RG-ES110FG-P | 8 x 10/100, 2 x 10/100/1000 | 8 | 110 W | 10 W / 120 W | 5,6 Gbps | 4,1 Mpps | 20 / 10 | 166 x 132,6 x 43 mm |
| RG-ES110GS-P-L | 9 x 10/100/1000, 1 SFP 1GE | 8 | 120 W | 10 W / 130 W | 20 Gbps | 14,8 Mpps | 35 / 17 | 190 x 150 x 43 mm |
| RG-ES118FGS-LP | 16 x 10/100, 2 x 10/100/1000, 2 combo | 16 | 120 W | 10 W / 130 W | 7,2 Gbps | 5,3 Mpps | 40 / 20 | 440 x 214,9 x 44 mm |
So với RG-ES110F-P, RG-ES110FG-P có cùng 8 cổng PoE+, 110 W, cùng kích thước và cùng mức camera 20 / 10; một số ô khác nhau: cổng (8 x 10/100 và 2 x 10/100/1000 / 10 x 10/100), băng thông (5,6 / 2 Gbps) và chuyển tiếp (4,1 / 1,5 Mpps). RG-ES110GS-P-L dùng cổng Gigabit cho cả 9 cổng RJ45, thêm 1 cổng SFP 1GE, PoE budget 120 W.

Highlights của datasheet: hiển thị được trên Ruijie Cloud, mạng CCTV thông minh và an toàn, quản lý PoE thông minh, thiết kế chất lượng cao, áp dụng nhiều kịch bản. Các ô LLDP, IGMP snooping, ping, traceroute ghi No.
RG-ES110FG-P thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Cùng nhóm vỏ kim loại: RG-ES110F-P và RG-ES110GS-P-L.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-ES110FG-P |
| Loại thiết bị | Switch không quản lý |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 10 cổng |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 10/100BASE-T; 2 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | Không có |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 110 W |
| Quản lý | Không quản lý |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường |
| Cổng cấp PoE | 8 cổng, chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); chân cấp nguồn 1–2 (+), 3–6 (-) |
| Truyền xa (Ultra-long-haul transmission) | Có (datasheet ghi Yes); xem dòng Công tắc DIP, chế độ Extend |
| Công tắc DIP | Extend: cổng 1–8 giảm về 10 Mbps, cự ly truyền tối đa tới 200 m (cần cáp Cat5e); Default: mọi cổng liên lạc được với nhau; Isolation: cổng 1–8 không liên lạc với nhau nhưng liên lạc được với cổng G1 và G2; cả ba chế độ đều bật điều khiển luồng |
| Băng thông chuyển mạch | 5,6 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 4,1 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 mục |
| Khung jumbo (MTU) | 2048 byte |
| Bộ nhớ | Flash 2 MB |
| Lớp 2 | Điều khiển luồng trên cổng; datasheet ghi No: LLDP, LLDP-MED |
| Multicast | Datasheet ghi No: IGMP snooping v1, IGMP snooping v2, IGMPv3 snooping cơ bản, IGMPv3 snooping đầy đủ, lọc IGMP |
| Bảo mật | Cách ly cổng |
| Dịch vụ IP | Datasheet ghi No: ping IPv4, traceroute IPv4, ICMPv6, ping IPv6, traceroute IPv6 |
| Hệ thống | PoE watchdog |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 20; 400W H265: 10 (cách ghi của datasheet) |
| Nguồn điện | Nguồn AC cố định (220 V AC power supply): định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào định mức 3 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 10 W khi không tải PoE; 120 W khi tải PoE đầy |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 166 x 132,6 x 43 mm |
| Khối lượng | 0,97 kg (không bao bì); 1,22 kg cả bao bì |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +45 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống xung (surge) | Cổng dịch vụ: ± 4 kV (common mode); đầu nguồn: ± 6 kV (common mode), ± 4 kV (differential mode) |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn cho phép cắm, rút khi đang chạy |
| Chứng nhận | CE, CB; EMC: EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: EN 62368-1, IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn 0,8 m, 1 m, 1,2 m hoặc 1,5 m (hãng ghi có nhiều độ dài, giao theo thực tế), sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch PoE Ruijie RG-ES110FG-P 8 cổng 10/100, 2 cổng Gigabit, 8 PoE+ 110 W, không quản lý? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-ES105GD
5 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ kim loại
910.000đ
Ruijie · RG-ES106F-P
6 cổng 10/100 · 4 PoE+ 54 W · không quản lý
570.000đ
Ruijie · RG-ES108GD
8 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ kim loại
565.000đ
Ruijie · RG-ES110F-P
10 cổng 10/100 · 8 PoE+ 110 W · không quản lý
1.005.000đ
Ruijie · RG-ES110GS-P-L
9 cổng Gigabit · 1 SFP · 8 PoE+ 120 W
2.255.000đ
Ruijie · RG-ES116G-L
16 cổng 10/100/1000 · không quản lý · bàn/rack
1.235.000đ
Ruijie · RG-ES118FGS-LP
16 x 10/100 · 2 x Gigabit · 2 combo · 120 W
2.750.000đ
Ruijie · RG-ES118GS-P-L
16 cổng Gigabit · 16 PoE+ · 2 SFP · 247 W
3.470.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.