Ruijie · RG-ES108GD
Switch Ruijie RG-ES108GD 8 cổng Gigabit không quản lý, vỏ kim loại
8 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ kim loại
565.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-ES118FGS-LPSẵn sàng đặt hàng
Switch PoE không quản lý Ruijie Reyee: 16 cổng 10/100BASE-T, 2 cổng Gigabit, 2 cổng combo SFP, 16 cổng PoE/PoE+ 120 W, không quạt, gắn rack.
RG-ES118FGS-LP là switch PoE không quản lý gắn rack của Ruijie Reyee: 16 cổng 10/100 Mbps, 2 cổng 10/100/1000 Mbps và 2 cổng combo, theo tiêu đề datasheet. 16 cổng cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at), PoE budget 120 W; băng thông chuyển mạch 7,2 Gbps, chuyển tiếp 5,3 Mpps. Máy dùng nguồn AC cố định, vỏ kim loại 440 x 214,9 x 44 mm, không quạt. Trang tiếng Việt của Ruijie ghi các nơi dùng: giám sát, văn phòng tại nhà, bán lẻ.
Datasheet ngày 12/05/2026; mã nằm trong nhóm Metal Casing của mục Unmanaged Switch.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Total number of RJ45 ports | 18 | 10/100BASE-T: 16; 10/100/1000BASE-T: 2. |
| Number of 1GE combo ports | 2 | Number of 1GE SFP ports: 2; Total number of optical ports: 2. |
| Number of PoE/PoE+ Out ports | 16 | PoE Out standard: PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at). |
| PoE budget | 120 W | Tiêu thụ tối đa 10 W không tải PoE, 130 W khi tải PoE đầy. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 7,2 Gbps / 5,3 Mpps | Bảng MAC 8.000 mục; khung jumbo 2048 byte; flash 4 MB. |
| Fan / Acoustic noise | Fanless design / < 40 dB ở 25 °C | Cooling: Natural cooling. |
| Recommended camera limit | 40 / 20 | Cách ghi: 200W H265: 40, 400W H265: 20. |
Datasheet ghi đồng thời "Fanless design" và độ ồn dưới 40 dB ở 25 °C; chúng tôi giữ nguyên cả hai ô.

Ba chế độ trên công tắc DIP theo datasheet: Extend (cổng 1 đến 8 giảm về 10 Mbps, cự ly tối đa tới 200 m, cần cáp Cat5e), Default (mọi cổng liên lạc được với nhau) và Isolation (cổng 1 đến 16 không liên lạc với nhau nhưng liên lạc được với cổng 17 và 18); cả ba đều bật điều khiển luồng. Lưu ý chế độ Extend chỉ áp cho cổng 1 đến 8 theo đúng chữ datasheet. Trang hãng ghi khoảng cách truyền dẫn 250 m; trang này theo 200 m của datasheet.
Bảng đặt mã này cạnh bản 24 cổng RG-ES126FGS-LP, bản Gigabit RG-ES118GS-P-L (cùng nhóm không quản lý) và RG-ES220GS-P (nhóm Smart CCTV Switch, có quản lý).
| Mã | Nhóm | Cổng | PoE (budget) | Băng thông | Làm mát | Tiêu thụ tối đa | Khung jumbo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-ES118FGS-LP | Unmanaged | 16 x 10/100, 2 x 10/100/1000, 2 combo | 16 (120 W) | 7,2 Gbps | Tự nhiên | 10 W / 130 W | 2048 byte |
| RG-ES126FGS-LP | Unmanaged | 24 x 10/100, 2 x 10/100/1000, 1 combo | 24 (180 W) | 8,8 Gbps | 1 quạt cố định | 20 W / 200 W | 2048 byte |
| RG-ES118GS-P-L | Unmanaged | 16 x 10/100/1000 (ô 10/100/1000BASE-T ghi 18), 2 SFP 1GE | 16 (247 W) | 36 Gbps | 2 quạt cố định | 20 W / 267 W | 10.000 byte |
| RG-ES220GS-P | Smart CCTV | 18 x 10/100/1000, 2 SFP 1GE | 16 (250 W) | 40 Gbps | 1 quạt cố định | 15 W / 265 W | 10.000 byte |
RG-ES118FGS-LP và RG-ES126FGS-LP cùng kích thước 440 x 214,9 x 44 mm, cùng cấu trúc cổng 10/100 kèm 2 cổng Gigabit; một số ô khác nhau: số cổng PoE (16 / 24), PoE budget (120 / 180 W), số cổng combo (2 / 1) và làm mát (không quạt / 1 quạt). RG-ES118GS-P-L có cổng Gigabit, 2 cổng SFP riêng và PoE budget 247 W.

RG-ES118FGS-LP thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Bản 24 cổng 10/100 cùng nhóm: RG-ES126FGS-LP.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-ES118FGS-LP |
| Loại thiết bị | Switch không quản lý |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 18 cổng |
| Cổng Ethernet | 16 cổng 10/100BASE-T; 2 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 2 cổng SFP 1GE (combo) |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 120 W |
| Quản lý | Không quản lý |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Cổng cấp PoE | 16 cổng, chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); chân cấp nguồn 1–2 (+), 3–6 (-) |
| Truyền xa (Ultra-long-haul transmission) | Có (datasheet ghi Yes); xem dòng Công tắc DIP, chế độ Extend |
| Công tắc DIP | Extend: cổng 1–8 giảm về 10 Mbps, cự ly truyền tối đa tới 200 m (cần cáp Cat5e); Default: mọi cổng liên lạc được với nhau; Isolation: cổng 1–16 không liên lạc với nhau nhưng liên lạc được với cổng 17 và 18; cả ba chế độ đều bật điều khiển luồng |
| Băng thông chuyển mạch | 7,2 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 5,3 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 mục |
| Khung jumbo (MTU) | 2048 byte |
| Bộ nhớ | Flash 4 MB |
| Lớp 2 | Điều khiển luồng trên cổng; datasheet ghi No: LLDP, LLDP-MED |
| Multicast | Datasheet ghi No: IGMP snooping v1, IGMP snooping v2, IGMPv3 snooping cơ bản, IGMPv3 snooping đầy đủ, lọc IGMP |
| Bảo mật | Cách ly cổng |
| Dịch vụ IP | Datasheet ghi No: ping IPv4, traceroute IPv4, ICMPv6, ping IPv6, traceroute IPv6 |
| Hệ thống | PoE watchdog |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 40; 400W H265: 20 (cách ghi của datasheet) |
| Nguồn điện | Nguồn AC cố định (220 V AC power supply): định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào định mức 3 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 10 W khi không tải PoE; 130 W khi tải PoE đầy |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Độ ồn | Dưới 40 dB ở 25 °C |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 214,9 x 44 mm |
| Khối lượng | 2,46 kg (không bao bì); 3 kg cả bao bì |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +45 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống xung (surge) | Cổng dịch vụ: ± 4 kV (common mode); đầu nguồn: ± 6 kV (common mode), ± 6 kV (differential mode) |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn cho phép cắm, rút khi đang chạy |
| Chứng nhận | CE, CB; EMC: EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: EN 62368-1, IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn 1,8 m, 2 tai gắn rack, 6 vít M4 x 8 mm, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch PoE Ruijie RG-ES118FGS-LP 16 cổng 10/100, 2 Gigabit, 2 combo, 16 PoE+ 120 W, không quản lý? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-ES108GD
8 cổng 10/100/1000 · không quản lý · vỏ kim loại
565.000đ
Ruijie · RG-ES110F-P
10 cổng 10/100 · 8 PoE+ 110 W · không quản lý
1.005.000đ
Ruijie · RG-ES110FG-P
8 x 10/100 · 2 x Gigabit · 8 PoE+ 110 W
1.380.000đ
Ruijie · RG-ES110GS-P-L
9 cổng Gigabit · 1 SFP · 8 PoE+ 120 W
2.255.000đ
Ruijie · RG-ES116G-L
16 cổng 10/100/1000 · không quản lý · bàn/rack
1.235.000đ
Ruijie · RG-ES118GS-P-L
16 cổng Gigabit · 16 PoE+ · 2 SFP · 247 W
3.470.000đ
Ruijie · RG-ES124G-L
24 cổng 10/100/1000 · không quản lý · bàn/rack
1.650.000đ
Ruijie · RG-ES126FGS-LP
24 x 10/100 · 2 x Gigabit · 1 combo · 180 W
4.230.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.