Juniper Networks · EX4400-24P
Switch Juniper EX4400-24P 24 cổng PoE++ 90 W, 2 cổng QSFP28 100G, nguồn 1050 W
24 cổng PoE++ 90 W · PoE 783/1.806 W · 2 QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: EX4600-40F-AFISẵn sàng đặt hàng
Juniper EX4600-40F-AFI là bản EX4600 nguồn AC, luồng gió sau ra trước (FRU-to-port): 24 cổng SFP+/SFP, 4 cổng QSFP+ 40GbE, 2 khe mở rộng, 1U.
Chữ AFI ở cuối mã cho biết chiều gió: trên EX4600-40F-AFI, không khí đi vào từ phía các module quạt và nguồn rồi thoát ra mặt cổng, Juniper gọi là back-to-front hay FRU-to-port. Ngoài chiều gió, cấu hình đặt hàng giống bản AFO: 24 cổng SFP+/SFP, 4 cổng QSFP+, 2 khe mở rộng, quạt dự phòng, 2 nguồn AC, 2 dây nguồn và bộ gắn rack 4 trụ. Với cấu hình đo mà datasheet mô tả, mã này tiêu thụ 285 W. Ảnh hãng của EX4600 chụp máy có lắp module mở rộng; theo Hardware Guide, module mở rộng và transceiver không kèm máy, phải đặt riêng.
EX4600 đặt panel quản lý ở phía FRU (field-replaceable unit), cạnh năm khe quạt đánh số 0–4 và hai khe nguồn. Panel này có cổng console RJ-45, cổng quản lý C0 RJ-45 10/100/1000BASE-T, cổng quản lý C1 dạng SFP cho 1000BASE-X, cổng USB để cập nhật image và bốn đèn ALM, SYS, MST, ID. Đèn MST xanh liên tục khi máy là primary trong Virtual Chassis, nhấp nháy khi là backup; đèn ID nhấp nháy xanh dương khi bật tính năng beacon bằng lệnh request chassis beacon. Juniper lưu ý không dùng nút Reset để khởi động lại chuỗi cấp nguồn, trừ khi có hướng dẫn của JTAC.

Quạt, nguồn, transceiver và module mở rộng đều là FRU, tháo lắp được khi máy đang chạy; riêng nguồn, nếu máy chỉ lắp một nguồn thì phải tắt máy trước khi tháo. Khi chỉ còn một nguồn hoạt động, máy vẫn chạy; nguồn hỏng phải được thay bằng nguồn mới hoặc tấm che trong vòng một phút để khung máy không quá nhiệt, và quạt hỏng cũng phải thay trong một phút.
Bản AFI dùng năm module quạt QFX5100-FAN-AFI mang nhãn AIR IN, màu xanh dương: gió vào từ phía FRU và thoát qua lỗ thông gió ở mặt cổng. Hardware Guide yêu cầu khung có quạt AIR IN chỉ lắp nguồn mang nhãn AFI hoặc màu xanh dương; với nguồn AC, Table 14 ghi hai mã JPSU-650W-AC-AFI và QFXC01-PWRACI-650A cho chiều FRU-to-port.

| Trạng thái đèn ST của module quạt | Ý nghĩa theo Hardware Guide |
|---|---|
| Xanh lá liên tục | Module quạt có mặt; phần mềm kiểm tra luồng gió khớp các module khác và quạt hoạt động đúng |
| Hổ phách nhấp nháy | Thiếu module quạt, chiều gió các module không thống nhất, hoặc quạt hoạt động không bình thường |
Hệ thống báo cảnh báo khi một module quạt hỏng hoặc nhiệt độ bên trong vượt mức cho phép, và tự tắt nếu nhiệt độ vượt ngưỡng. Khi lắp vào tủ, Hardware Guide hướng dẫn chừa nhiều khoảng trống nhất ở phía FRU của khung máy và gom cáp sao cho không cản gió vào, ra.
| Mục (Hardware Guide Table 16) | Thông số |
|---|---|
| AC input voltage | Dải hoạt động 100–240 VAC |
| AC input line frequency | 50–60 Hz |
| AC input current rating | 4,5 A ở 100–120 VAC; 2,0 A ở 200–240 VAC |
| Typical power consumption | 230 W |
| Maximum power consumption | 365 W |
Bộ nguồn AC 650 W là loại cũng dùng trên QFX5100, có ba đèn AC OK, DC OK và Fault. Máy không có công tắc nguồn: cắm điện vào bộ nguồn là máy khởi động. Đầu dây phía máy là chuẩn C13 theo IEC 60320. Juniper có dây nguồn theo từng vùng, ví dụ CBL-EX-PWR-C13-EU (250 VAC, 10 A, 50 Hz, chuẩn CEE (7) VII) cho châu Âu (trừ Ý, Thụy Sĩ và Anh), CBL-EX-PWR-C13-UK cho Anh, CBL-EX-PWR-C13-US cho Bắc Mỹ. Datasheet ghi nguồn AC 110–240 V một pha, còn Hardware Guide ghi dải 100–240 VAC.
Tối đa 10 switch EX4600 ghép thành một thiết bị logic với một địa chỉ IP. Theo datasheet, chỉ với hai giao diện 40GbE, băng thông Virtual Chassis bắt đầu ở 160 Gbps và tăng tới 960 Gbps khi gộp LAG cả 12 giao diện 40GbE; nối bằng tới 16 cổng 10GbE hoặc 40GbE trong LAG cho dung lượng backplane tổng tới 1,04 Tbps. EX4600 cũng tham gia Virtual Chassis hỗn hợp với EX4300; khi đó EX4300 chỉ giữ vai trò linecard, và từ Junos OS 14.1X53-D25 EX4600 được hỗ trợ đầy đủ ở vai trò primary.
Với MC-LAG, hai EX4600 hoạt động như hai thiết bị riêng, mỗi máy một control plane, và thiết bị nối xuống dùng link aggregation thay cho STP; unified ISSU cho phép nâng cấp từng switch mà không gián đoạn dịch vụ.
| Mã | Nguồn | Nhãn và màu quạt | Hướng gió | Power Consumption (datasheet) |
|---|---|---|---|---|
| EX4600-40F-AFO | AC | AIR OUT, cam | Port-to-FRU | 279 W |
| EX4600-40F-AFI | AC | AIR IN, xanh dương | FRU-to-port | 285 W |
| EX4600-40F-DC-AFO | DC | AIR OUT, cam | Port-to-FRU | 392 W |
| EX4600-40F-DC-AFI | DC | AIR IN, xanh dương | FRU-to-port | 320 W |
Juniper đã công bố End of Life cho EX4600 (TSB109286): ngày đặt hàng cuối 29/12/2026, hết hỗ trợ 29/12/2031. Module quang và cáp DAC cho các cổng SFP+, QSFP+ xem ở mục module quang Juniper; các dòng switch khác của hãng ở mục switch Juniper.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EX4600-40F-AFI |
| Loại thiết bị | Switch phân phối Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | EX4600 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng SFP+ 10GbE/SFP 1GbE |
| Cổng uplink | 4 cổng QSFP+ 40GbE cố định (mỗi cổng chia được 4 x 10GbE) |
| Khe mở rộng | 2 khe: EX4600-EM-8F (8 cổng SFP+/SFP) hoặc QFX-EM-4Q (4 cổng QSFP+), đặt riêng |
| Mật độ cổng tối đa | 72 cổng 10GbE (cáp breakout trên cổng 40GbE); 12 cổng QSFP+ 40GbE với module mở rộng |
| Băng thông chuyển mạch | 720 Gbps một chiều / 1,44 Tbps hai chiều |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 1.071 Mpps (gói 64 byte, wire speed) |
| Chế độ chuyển mạch | Cut-through và store-and-forward |
| Bộ đệm | 12 MB dùng chung (25 % dành riêng) |
| CPU | Intel lõi kép 1,5 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 4 GB; SSD 32 GB |
| Nguồn | 2 nguồn AC 650 W JPSU-650W-AC-AFI (1+1, thay nóng), giao kèm máy |
| Điện áp vào AC | 100–240 VAC, 50–60 Hz (Hardware Guide); datasheet ghi 110–240 V một pha |
| Dòng định mức AC | 4,5 A ở 100–120 VAC; 2,0 A ở 200–240 VAC |
| Công suất tiêu thụ | Điển hình 230 W, tối đa 365 W (Hardware Guide); 285 W theo cấu hình đo của datasheet |
| Luồng gió | Sau ra trước — FRU-to-port (AFI, nhãn AIR IN) |
| Quạt | 5 module quạt QFX5100-FAN-AFI, dự phòng N+1, thay nóng |
| Virtual Chassis | Tối đa 10 switch; Virtual Chassis hỗn hợp với EX4300 |
| Quản lý | Juniper Mist Wired Assurance, Junos OS CLI, J-Web, SNMP v1/v2/v3, Junos Space Network Director |
| Cổng quản lý | 1 cổng console RJ-45; 2 cổng quản lý (RJ-45 10/100/1000BASE-T, SFP 1000BASE-X); 1 cổng USB |
| Bảng MAC | 288.000 địa chỉ |
| VLAN | 4.091 VLAN ID |
| Định tuyến IPv4 | 128.000 prefix; 208.000 host route; 104.000 tuyến multicast |
| Định tuyến IPv6 | 64.000 prefix; 52.000 tuyến multicast |
| Mục ARP | 48.000 |
| ACL phần cứng | Ingress 1.536 mục, egress 1.024 mục |
| Gộp cổng | Tối đa 32 cổng mỗi LAG; MC-LAG |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| Giao thức định tuyến | Static, RIP, OSPF, IS-IS, BGP, MBGP, VRRP, BFD; IS-IS, BGP, MPLS cần giấy phép EX4600-AFL |
| MPLS | L2VPN, L3VPN, 6PE, RSVP, LDP, MPLS FRR |
| MACsec | Phần cứng trên mọi cổng 10GbE, 400 Gbps; giấy phép EX-QFX-MACSEC-AGG |
| QoS | 12 hàng đợi phần cứng mỗi cổng (8 unicast, 4 multicast); SP, SDWRR, WRED; PFC 802.1Qbb |
| Độ sẵn sàng cao | GRES, NSR, NSB, NSSU trong Virtual Chassis; ISSU khi chạy độc lập và MC-LAG; BFD, UFD |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Rack lắp đặt | Rack 4 trụ, chiếm 1U |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,09 x 52,02 x 4,37 cm |
| Khối lượng | 9,84 kg (đã lắp nguồn và quạt) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 5–90 %, không hoạt động 0–95 % (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động | Tới 2.000 m |
| MTBF | 150.000 giờ (dự đoán) |
| Hiệu suất nguồn | 80 Plus Silver |
| Junos OS | Từ bản 13.2X51-D25; bản phần mềm cuối theo thông báo EOL: 21.4 |
| Vòng đời | Đặt hàng cuối 29/12/2026; hết hỗ trợ 29/12/2031 (TSB109286) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Juniper EX4600-40F-AFI 24 cổng SFP+, 4 cổng QSFP+ 40G, nguồn AC, gió sau ra trước? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · EX4400-24P
24 cổng PoE++ 90 W · PoE 783/1.806 W · 2 QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4400-24T
24 cổng Gigabit · 2 QSFP28 100G · 1U · nguồn 550 W
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4400-48P
48 cổng PoE++ 90 W · PoE 1.310/2.200 W · 2 QSFP28
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4400-48T
48 cổng Gigabit · 2 QSFP28 100G · 1U · nguồn 550 W
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4600-40F-AFO
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · 2 khe mở rộng · AC · AFO
190.558.060đ
Juniper Networks · EX4600-40F-DC-AFI
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · nguồn DC 650 W · gió sau ra trước
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4600-40F-DC-AFO
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · 2 nguồn DC 650 W · gió trước ra sau
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX9204-BASE3B-AC
Khung 4 khe 5U · RE2 · SF2 · 2 nguồn AC 2.520 W
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.