Juniper Networks · EX3400-48T
Switch Juniper EX3400-48T 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G, 2 cổng QSFP+ 40G
48 cổng GE · 4 SFP+ · 2 QSFP+ 40G · 168 Gbps · 1U
57.655.290đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: EX4400-24PSẵn sàng đặt hàng
Juniper EX4400-24P có 24 cổng PoE++ 802.3bt tới 90 W, PoE budget 783 W (1 nguồn) hoặc 1.806 W (2 nguồn 1050 W), tới 2.160 W với nguồn 1600 W.
Cả 24 cổng 10/100/1000BASE-T của EX4400-24P đều cấp nguồn theo IEEE 802.3bt, tới 90 W mỗi cổng. Với nguồn AC 1050 W giao kèm máy, PoE++ budget là 783 W khi chạy một nguồn và 1.806 W khi lắp hai nguồn; Juniper ghi tổng 2.160 W khi dùng hai nguồn 1600 W tùy chọn. Datasheet xếp mã này trong dòng switch truy cập EX4400, với hai cổng QSFP28 100GbE ở mặt sau và một khe module mở rộng ở mặt trước.
Hardware Guide (Table 63) ghi PoE-bt khả dụng theo số nguồn, loại nguồn và điện áp vào:
| Nguồn 1 | Nguồn 2 | 110 V | 230 V |
|---|---|---|---|
| 1050 W | – | 783 W | 783 W |
| 1050 W | 1050 W | 1.806 W | 1.806 W |
| 1600 W | – | 783 W | 1.320 W |
| 1600 W | 1600 W | 1.806 W | 2.160 W |
Table 1 của datasheet ghi các mức tương ứng ở cột 220 V, kèm chú thích: mức PoE budget trong bảng được hỗ trợ từ Junos OS 22.3R1 trở đi. Với Junos OS 22.2R1 hoặc cũ hơn, Hardware Guide ghi EX4400-24P chạy nguồn 1050 W cấp 788 W khi có một nguồn và 1.440 W khi có hai nguồn, ở cả 110 V và 230 V.
Bảng Ordering ghi EX4400-24P giao kèm một nguồn 1050 W AC, cung cấp 783/1.806 W PoE++ khi chạy một hoặc hai nguồn; cáp DAC cho Virtual Chassis đặt riêng. Nguồn JPSU-1050-C-AC-AFO nhận 100–120 VAC (dòng định mức 12 A) hoặc 200–240 VAC (6,05 A), 50–60 Hz, đạt chứng nhận 80 Plus Platinum. Nguồn 1600 W (JPSU-1600-C-AC-AFO) đặt riêng, cần Junos OS 22.3R1 trở lên, dòng định mức 12 A ở điện áp thấp và 9 A ở điện áp cao.
Cả hai loại nguồn dùng ổ IEC-320-C15; dây nguồn đi kèm là loại C15 theo vùng (ví dụ CBL-PWR-C15M-HITEMP-EU cho châu Âu). Hardware Guide yêu cầu không lắp hai model nguồn khác nhau trong cùng một máy, còn datasheet ghi EX4400-24P không hỗ trợ nguồn AC 2000 W. Nguồn 1050 W nặng 0,9 kg, nguồn 1600 W nặng 0,91 kg.

EX4400 có thể cấu hình fast PoE để cấp nguồn cho thiết bị PoE trong vài giây sau khi switch có điện, kể cả khi switch đang khởi động lại và chưa chạy xong. Perpetual PoE giữ nguồn liên tục cho thiết bị nhận nguồn (PD) trong lúc switch khởi động lại. Juniper nêu các thiết bị dùng PoE của EX4400: điện thoại, camera giám sát, thiết bị IoT, access point 802.11AX/Wi-Fi 6/Wi-Fi 7, cùng chiếu sáng và cảm biến IoT trong tòa nhà.
Trên EX4400-24P, datasheet liệt kê TDR (time domain reflectometry) để phát hiện cáp đứt hoặc chập, auto MDI/MDIX, và tính năng hạ tốc độ cổng hoặc đặt tốc độ quảng bá tối đa trên cổng 10/100/1000BASE-T. Mặt trước có nhóm đèn chế độ cổng SPD, DX, EN và POE.
| Trường hợp (nguồn AC 1050 W) | Không tải | 10 % | 30 % | 50 % | 100 % |
|---|---|---|---|---|---|
| EX4400-24P | 106 W | 106 W | 107 W | 108 W | 110 W |
| EX4400-24P with POE | 1.597 W | 1.597 W | 1.599 W | 1.599 W | 1.601 W |
Table 5 ghi độ ồn của EX4400-24P với nguồn 1050 W AC AFO là 44,45 dBA (một nguồn) và 44,23 dBA (hai nguồn).
| Ô | EX4400-24P | EX4400-48P | EX4400-24T |
|---|---|---|---|
| PoE++ Ports | 24 | 48 | 0 |
| PoE++ Budget 220 V (1 / 2 nguồn) | 783 W / 1.806 W | 1.310 W / 2.200 W | N/A |
| PoE++ Budget 110 V (1 / 2 nguồn) | 783 W / 1.806 W | 773 W / 1.796 W | N/A |
| Power Supply Rating | 1050 W AC | 1600 W AC | 550 W AC |
| Layer 2/Layer 3 throughput | 482 Mpps | 517 Mpps | 482 Mpps |
| Khối lượng thân máy (Hardware Guide) | 6,9 kg | 7,22 kg | 6,5 kg |

Hai cổng QSFP28 100GbE ở mặt sau mặc định là cổng Virtual Chassis, ghép tối đa 10 switch EX4400 thành một thiết bị; cấu hình lại, chúng thành uplink 100GbE nhận quang 100G hoặc 40G và chia được thành 4x10GbE/25GbE. Khe module nhận EX4400-EM-4S (4 SFP+ 1/10GbE), EX4400-EM-4Y (4 SFP28 1/10/25GbE) hoặc EX4400-EM-1C (1 QSFP28 100GbE), đặt riêng. Năng lực chuyển mạch ghi chung cho 24P và 24T: 324 Gbps một chiều, 648 Gbps hai chiều.
Thân máy cao 1U, rộng 44,17 cm, sâu 43 cm khi lắp nguồn và quạt; gắn được trên rack hai trụ hoặc bốn trụ, đặt bàn hoặc treo tường. Luồng gió trước ra sau, hai mô-đun quạt EX4400-FAN thay nóng. Switch 24 cổng thuộc Class 2 trong giấy phép Flex.
Các switch cấp nguồn qua cáp mạng của nhiều hãng nằm ở mục switch PoE; các mã Juniper khác ở mục switch Juniper. Bộ thu phát cho cổng QSFP28 và module mở rộng đặt riêng, xem module quang Juniper.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EX4400-24P |
| Loại thiết bị | Switch truy cập Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | EX4400 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 26 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000BASE-T PoE++ |
| Cổng uplink | 2 cổng QSFP28 100GbE cố định ở mặt sau (nhận quang 40G; mặc định là cổng Virtual Chassis) |
| Khe mở rộng | 1 khe: EX4400-EM-4S (4 SFP+), EX4400-EM-4Y (4 SFP28) hoặc EX4400-EM-1C (1 QSFP28), đặt riêng |
| PoE | PoE/PoE+/PoE++ |
| PoE budget | 783 W (1 nguồn) / 1.806 W (2 nguồn) với nguồn 1050 W; 1.320 W / 2.160 W với nguồn 1600 W ở 220 V |
| Cổng PoE | 24 cổng IEEE 802.3bt, tới 90 W mỗi cổng |
| Tính năng PoE | Fast PoE, Perpetual PoE |
| Băng thông chuyển mạch | 324 Gbps một chiều / 648 Gbps hai chiều (gói 64 byte) |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 482 Mpps (gói 64 byte) |
| Nguồn | AC 1050 W (JPSU-1050-C-AC-AFO), tùy chọn AC 1600 W (JPSU-1600-C-AC-AFO); 2 khe, giao kèm 1 nguồn |
| Dòng định mức của nguồn | 1050 W: 12 A ở 100–120 VAC, 6,05 A ở 200–240 VAC |
| Công suất tiêu thụ | 106 W không tải, 110 W ở 100 % tải (dòng EX4400-24P của Table 4); 1.597 W không tải, 1.601 W ở 100 % tải (dòng "with POE"); nguồn AC 1050 W |
| Luồng gió | Trước ra sau (AFO) |
| Quạt | 2 mô-đun quạt thay nóng, dự phòng 1+1 (quạt rời EX4400-FAN) |
| Độ ồn | 44,45 dBA (1 nguồn) / 44,23 dBA (2 nguồn) |
| CPU | Intel x86 4 nhân 2,2 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 4 GB có ECC; lưu trữ 20 GB |
| Virtual Chassis | Tối đa 10 switch; kết nối 400 Gbps |
| Bảng MAC | 112.000 địa chỉ |
| VLAN | 4.093 VLAN (ID 1–4094); Voice VLAN, PVLAN |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| Spanning Tree | 802.1D, 802.1w, 802.1s (64 MSTI), VSTP 510 instance |
| Gộp cổng | 802.3ad LACP; 128 LAG, tối đa 16 cổng mỗi LAG |
| Định tuyến IPv4 | RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS, định tuyến tĩnh, VRRP, BFD; 130.048 tiền tố, 81.000 host route; 24.000 ARP |
| Định tuyến IPv6 | RIPng, OSPFv3, IS-IS, định tuyến tĩnh; 87.000 tiền tố, 40.000 host route; 12.000 mục ND |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3, IGMP snooping, MLD snooping, PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM |
| ACL | PACL, VACL, RACL chiều vào 2.048 mục mỗi loại; chiều ra PACL 1.024, VACL 512, RACL 1.024 |
| Bảo mật truy cập | 802.1X, xác thực MAC (RADIUS), DHCP snooping, DAI, IP source guard, IPv6 RA guard, captive portal |
| MACsec | IEEE 802.1AE AES-256 trên mọi cổng người dùng và module 25GbE, 100GbE |
| QoS | 12 hàng đợi mỗi cổng (8 unicast, 4 multicast); SP, WDRR; WRED |
| Campus fabric | EVPN-VXLAN tới lớp truy cập; Group Based Policy |
| Quản lý | Juniper Mist Wired Assurance, Junos OS CLI, J-Web, SNMP v1/v2c/v3, Junos Space Network Director |
| Cổng quản lý | Console RJ-45 và USB-C; MGMT RJ-45 10/100/1000BASE-T; USB-A |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack, để bàn, treo tường |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,17 x 43 x 4,37 cm (có nguồn và quạt); 1U |
| Khối lượng | 5,9 kg thân máy chưa lắp nguồn, quạt (datasheet, số chung của dòng); 6,9 kg (Hardware Guide, EX4400-24P) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 45 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5 % đến 90 % (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động | Tới 1.828,8 m ở 40 °C |
| Giấy phép | Flex Standard (kèm máy), Advanced, Premium; Class 2 (24 cổng) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Juniper EX4400-24P 24 cổng PoE++ 90 W, 2 cổng QSFP28 100G, nguồn 1050 W? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · EX3400-48T
48 cổng GE · 4 SFP+ · 2 QSFP+ 40G · 168 Gbps · 1U
57.655.290đ
Juniper Networks · EX4100-F-24T
24 cổng Gigabit · 4 SFP/SFP+ · 4 SFP+ VC · 55 W
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX3400-48T-TAA
Bản TAA · 48 cổng GE · 4 SFP+ · 2 QSFP+ 40G · 1U
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4100-F-48P
48 cổng PoE+ · PoE 740 W · 4 SFP/SFP+ · 4 SFP+ VC
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4650-48Y-DC-AFI
48 SFP28 · 8 QSFP28 100G · 1U · 2 nguồn DC · AFI
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4100-F-48T
48 cổng Gigabit · 4 SFP/SFP+ · 4 SFP+ VC · 190 Mpps
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4400-24T
24 cổng Gigabit · 2 QSFP28 100G · 1U · nguồn 550 W
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4400-48P
48 cổng PoE++ 90 W · PoE 1.310/2.200 W · 2 QSFP28
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.