Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper EX4400-48T nhìn xéo bên phải
EX4400-48T nhìn xéo bên trái
EX4400-48T nhìn chính diện từ trên xuống
Mặt sau EX4400-48T bản luồng gió trước ra sau
1/4

Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Juniper EX4400-48T 48 cổng Gigabit, 2 cổng QSFP28 100G, khe module mở rộng

Liên hệ báo giá

Mã: EX4400-48TSẵn sàng đặt hàng

Juniper EX4400-48T: switch truy cập 1U, 48 cổng 10/100/1000BASE-T, 2 cổng QSFP28 100GbE, khe module mở rộng, 348/696 Gbps, 517 Mpps, nguồn AC 550 W.

Loại thiết bị
Switch truy cập Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
50 cổng
Cổng Ethernet
48 cổng 10/100/1000BASE-T
Cổng uplink
2 cổng QSFP28 100GbE cố định ở mặt sau (nhận quang 40G; mặc định là cổng Virtual Chassis)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Mã EX4400-48T có 48 cổng 10/100/1000BASE-T không cấp PoE, hai cổng QSFP28 100GbE ở mặt sau và một khe module mở rộng, gói trong khung 1U. Juniper ghi năng lực chuyển mạch 348 Gbps một chiều (696 Gbps hai chiều) và thông lượng Layer 2/Layer 3 517 Mpps với gói 64 byte. Máy giao kèm một nguồn AC 550 W, luồng gió trước ra sau, công suất tiêu thụ tối đa 99 W ở 100 % tải theo bảng đo của hãng.

EX4400-48T trong Table 1 và bảng Ordering

Ô trong datasheetGiá trị của EX4400-48T
Access/Revenue Port Configuration48-port 10/100/1000BASE-T
PoE++ Ports / PoE++ Budget0 / N/A
10GbE / 25GbE / 100GbE-40GbE Ports (max with module)0(4) / 0(4) / 2(3)
Power Supply Rating / Cooling550 W AC / AFO (front-to-back airflow)
Packet switching capacities (EX4400‑48XP/48T)348 Gbps (unidirectional) / 696 Gbps (bidirectional)
Layer 2/Layer 3 throughput (EX4400‑48XP/48P/T)517 Mpps
Ordering: Description48-port 10/100/1000BASE-T + 550 W AC PS (DAC for Virtual Chassis ordered separately)

Ba ô trong Table 1 cho số cổng tốc độ cao: không có cổng 10GbE hay 25GbE cố định, tối đa 4 cổng khi lắp module EX4400-EM-4S (SFP+) hoặc EX4400-EM-4Y (SFP28); 2 cổng 100GbE/40GbE cố định, thành 3 khi lắp EX4400-EM-1C (QSFP28).

Bốn bản 48T trong datasheet: luồng gió và loại nguồn

Datasheet liệt kê bốn mã 48 cổng 10/100/1000BASE-T giống nhau về cổng, khác nhau ở nguồn và chiều gió. Trang này là mã EX4400-48T: nguồn AC 550 W, luồng gió trước ra sau (AFO).

MãNguồn kèmCoolingĐộ ồn 1 / 2 nguồn (Table 5)
EX4400-48T550 W ACAFO (front-to-back)42,32 / 42,87 dBA
EX4400-48T-AFI550 W ACAFI (back-to-front)44,78 / 44,64 dBA
EX4400-48T-DC550 W DCAFO (front-to-back)42,72 / 42,73 dBA
EX4400-48T-DC-AFI550 W DCAFI (back-to-front)44,6 / 44,72 dBA

Với máy AFO, Hardware Guide hướng dẫn đặt switch sao cho nhãn AIR OUT trên quạt và nguồn quay về phía lối khí nóng. Quạt và nguồn AFO có tay cầm màu cam, nhãn AIR OUT; quạt rời mã EX4400-FAN, nguồn rời JPSU-550-C-AC-AFO. Không được lắp lẫn quạt hoặc nguồn khác chiều gió trong cùng máy; nếu lắp lẫn, Junos OS báo cảnh báo.

Mặt sau EX4400-48T: quạt và nguồn chiều gió trước ra sau (AFO)

Điện năng, nhiệt và độ ồn của EX4400-48T

Table 4 của datasheet đo EX4400-48T với nguồn AC 550 W: 95 W khi không tải, 96 W ở 30 % tải, 97 W ở 50 % tải và 99 W ở 100 % tải. Hardware Guide (Table 52) ghi nhiệt tỏa 323,95 BTU/h khi không tải và 337,59 BTU/h ở 100 % tải. Nguồn 550 W AC nhận 100–127 VAC (7,1 A) hoặc 200–240 VAC (3,4 A), 47–63 Hz, chứng nhận 80 Plus Platinum, dây nguồn C13 đi kèm.

Cổng 10/100/1000BASE-T của 48T có TDR để phát hiện cáp đứt hoặc chập, auto MDI/MDIX và hạ tốc độ cổng (port speed downshift). Datasheet ghi giám sát quang số (digital optical monitoring) cho các cổng quang.

Lắp đặt: phụ kiện trong hộp và bộ gá đặt riêng

Theo danh mục đóng gói của Hardware Guide, hộp EX4400 có switch, 2 quạt và 1 nguồn lắp sẵn, dây nguồn AC theo vùng và kẹp giữ dây, nắp che khe module và khe nguồn trống, 2 tai gá rack hai trụ kèm 8 vít, và 4 chân cao su để đặt bàn. Tai gá EX-RMK dùng cho rack hai trụ hoặc hai trụ trước của rack 19 inch bốn trụ.

Gá phẳng hoặc lùi sâu trong rack bốn trụ cần bộ EX-4PST-RMK, treo tường cần bộ EX-WMK; cả hai đặt riêng. Hardware Guide yêu cầu chừa ít nhất 15,2 cm trước và sau máy cho luồng gió; HCT ghi khoảng trống bảo trì 76,2 cm. Máy rộng 44,17 cm (48,2 cm tính cả tai gá), sâu 43 cm khi lắp nguồn và quạt, 44,07 cm khi lắp thêm module.

EX4400-48T chụp chính diện mặt trước: 48 cổng 10/100/1000BASE-T và khe module mở rộng

Layer 3, độ sẵn sàng cao và giấy phép

Bảng Layer 3 của datasheet có RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS, định tuyến tĩnh, routing policy, BFD, VRRP và VRF-Lite 1.000; IPv6 có RIPng, OSPFv3, IS-IS. Datasheet cũng ghi định tuyến Layer 3 IPv4 và IPv6 (OSPF, BGP) dùng được với Enhanced license. Về độ sẵn sàng cao: GRES, graceful restart cho OSPF và BGP, nonstop bridging cho LACP và xSTP, nonstop routing cho PIM, OSPF v2/v3, RIP v2, RIPng, BGP, BGPv6, IS-IS và IGMP.

Trong Virtual Chassis, mỗi EX4400 có thể làm Routing Engine; Junos OS bầu một switch chính và một switch dự phòng, các switch còn lại đóng vai line card. Giấy phép Flex xếp switch 32 hoặc 48 cổng vào Class 3.

EX4400-48T đặt cạnh EX4400-24T và EX4400-48P

ÔEX4400-48TEX4400-24TEX4400-48P
Cổng truy cập48, không PoE24, không PoE48, PoE++ 90 W
Power Supply Rating550 W AC550 W AC1600 W AC
Layer 2/Layer 3 throughput517 Mpps482 Mpps517 Mpps
Công suất 100 % tải (nguồn AC)99 W92 W138 W chưa tính PoE
Khối lượng thân máy (Hardware Guide)6,71 kg6,5 kg7,22 kg
Flex licensingClass 3Class 2Class 3

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Cổng QSFP28 nhận quang 100G và 40G; bộ thu phát đặt riêng, xem mục module quang Juniper. Các mã khác của hãng nằm ở mục switch Juniper.

Thông số kỹ thuật EX4400-48T

Datasheet PDF
Thông số Switch Juniper EX4400-48T 48 cổng Gigabit, 2 cổng QSFP28 100G, khe module mở rộng
Thương hiệuJuniper Networks
Mã sản phẩmEX4400-48T
Loại thiết bịSwitch truy cập Layer 3
Dòng sản phẩmEX4400
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng50 cổng
Cổng Ethernet48 cổng 10/100/1000BASE-T
Cổng uplink2 cổng QSFP28 100GbE cố định ở mặt sau (nhận quang 40G; mặc định là cổng Virtual Chassis)
Khe mở rộng1 khe: EX4400-EM-4S (4 SFP+), EX4400-EM-4Y (4 SFP28) hoặc EX4400-EM-1C (1 QSFP28), đặt riêng
PoEKhông PoE
Băng thông chuyển mạch348 Gbps một chiều / 696 Gbps hai chiều (gói 64 byte)
Tốc độ chuyển tiếp gói517 Mpps (gói 64 byte)
Kiến trúc chuyển mạchStore and forward
NguồnAC 550 W (JPSU-550-C-AC-AFO); 2 khe nguồn, giao kèm 1 nguồn
Dòng định mức của nguồn7,1 A ở 100–127 VAC; 3,4 A ở 200–240 VAC
Công suất tiêu thụ95 W khi không tải, 99 W ở 100 % tải (nguồn AC 550 W)
Nhiệt tỏa323,95 BTU/h không tải; 337,59 BTU/h ở 100 % tải
Luồng gióTrước ra sau (AFO)
Quạt2 mô-đun quạt thay nóng, dự phòng 1+1 (quạt rời EX4400-FAN)
Độ ồn42,32 dBA (1 nguồn) / 42,87 dBA (2 nguồn)
CPUIntel x86 4 nhân 2,2 GHz
Bộ nhớDRAM 4 GB có ECC; lưu trữ 20 GB
Virtual ChassisTối đa 10 switch; kết nối 400 Gbps
Bảng MAC112.000 địa chỉ
VLAN4.093 VLAN (ID 1–4094); Voice VLAN, PVLAN
Jumbo frame9.216 byte
Spanning Tree802.1D, 802.1w, 802.1s (64 MSTI), VSTP 510 instance
Gộp cổng802.3ad LACP; 128 LAG, tối đa 16 cổng mỗi LAG
Định tuyến IPv4RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS, định tuyến tĩnh, VRRP, BFD; 130.048 tiền tố, 81.000 host route; 24.000 ARP
Định tuyến IPv6RIPng, OSPFv3, IS-IS, định tuyến tĩnh; 87.000 tiền tố, 40.000 host route; 12.000 mục ND
VRF-Lite1.000
Độ sẵn sàng caoGRES, graceful restart (OSPF, BGP), NSB (LACP, xSTP), NSR, nguồn và quạt dự phòng thay nóng
MulticastIGMP v1/v2/v3, IGMP snooping, MLD snooping, PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM; 40.000 tuyến IPv4, 20.000 tuyến IPv6
ACLPACL, VACL, RACL chiều vào 2.048 mục mỗi loại; chiều ra PACL 1.024, VACL 512, RACL 1.024
Bảo mật truy cập802.1X, xác thực MAC (RADIUS), DHCP snooping, DAI, IP source guard, IPv6 RA guard, captive portal
MACsecIEEE 802.1AE AES-256 trên mọi cổng người dùng và module 25GbE, 100GbE
QoS12 hàng đợi mỗi cổng (8 unicast, 4 multicast); SP, WDRR; WRED
Campus fabricEVPN-VXLAN tới lớp truy cập; Group Based Policy
Quản lýJuniper Mist Wired Assurance, Junos OS CLI, J-Web, SNMP v1/v2c/v3, Junos Space Network Director
Cổng quản lýConsole RJ-45 và USB-C; MGMT RJ-45 10/100/1000BASE-T; USB-A
Kiểu lắp đặtGắn rack, để bàn, treo tường
Phụ kiện kèm theoTai gá rack hai trụ EX-RMK, 8 vít, 4 chân cao su, dây nguồn AC
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,17 x 43 x 4,37 cm (có nguồn và quạt); 1U
Khối lượng5,9 kg thân máy chưa lắp nguồn, quạt (datasheet, số chung của dòng); 6,71 kg (Hardware Guide, EX4400-48T)
Nhiệt độ hoạt động0 °C đến 45 °C
Nhiệt độ lưu kho-40 °C đến 70 °C
Độ ẩm hoạt động5 % đến 90 % (không ngưng tụ)
Độ cao hoạt độngTới 1.828,8 m ở 40 °C
Giấy phépFlex Standard (kèm máy), Advanced, Premium; Class 3 (32 hoặc 48 cổng)

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

EX4400-48T và EX4400-48T-AFI khác nhau ở đâu?
Cùng 48 cổng 10/100/1000BASE-T và nguồn 550 W AC; EX4400-48T làm mát AFO (trước ra sau), EX4400-48T-AFI làm mát AFI (sau ra trước). Datasheet còn có bản nguồn DC: EX4400-48T-DC và EX4400-48T-DC-AFI.
EX4400-48T tiêu thụ điện bao nhiêu?
Với nguồn AC 550 W, Table 4 ghi 95 W khi không tải và 99 W ở 100 % tải.
EX4400-48T nặng bao nhiêu?
Datasheet ghi 5,9 kg cho thân máy EX4400 chưa lắp nguồn và quạt; Hardware Guide ghi 6,71 kg cho EX4400-48T chưa lắp nguồn, quạt, module. Nguồn 550 W AC nặng 0,8 kg.
EX4400-48T có bao nhiêu cổng?
48 cổng 10/100/1000BASE-T ở mặt trước, 2 cổng QSFP28 100GbE ở mặt sau và 1 khe module mở rộng (thêm 4 cổng SFP+, 4 cổng SFP28 hoặc 1 cổng QSFP28).
EX4400-48T có PoE không?
Không. Table 1 ghi EX4400-48T có PoE++ Ports 0, PoE++ Budget N/A. Bản 48 cổng PoE++ cùng dòng là EX4400-48P.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Juniper EX4400-48T 48 cổng Gigabit, 2 cổng QSFP28 100G, khe module mở rộng? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Juniper EX4400-48T 48 cổng Gigabit, 2 cổng QSFP28 100G, khe module mở rộng · EX4400-48T

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Juniper khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Juniper EX4400-48T 48 cổng Gigabit, 2 cổng QSFP28 100G, khe module mở rộng?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay