Juniper Networks · EX3400-48T-TAA
Switch Juniper EX3400-48T-TAA bản TAA 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+, 2 cổng QSFP+
Bản TAA · 48 cổng GE · 4 SFP+ · 2 QSFP+ 40G · 1U
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: EX4400-24TSẵn sàng đặt hàng
Juniper EX4400-24T: switch truy cập 1U, 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 2 cổng QSFP28 100GbE mặt sau, 1 khe module mở rộng, nguồn AC 550 W, 482 Mpps.
Juniper xếp EX4400-24T vào dòng switch truy cập EX4400: mặt trước có 24 cổng 10/100/1000BASE-T không PoE và một khe module mở rộng, mặt sau có hai cổng QSFP28 100GbE. Bảng Ordering ghi máy giao kèm một nguồn AC 550 W, Table 1 ghi kiểu làm mát AFO (front-to-back). Năng lực chuyển mạch là 324 Gbps một chiều, 648 Gbps hai chiều; thông lượng Layer 2/Layer 3 đạt 482 Mpps với gói 64 byte.
| Ô trong datasheet | Giá trị của EX4400-24T | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Access/Revenue Port Configuration | 24-port 10/100/1000BASE-T | Table 1 |
| PoE++ Ports / PoE++ Budget | 0 / N/A | Bản không cấp nguồn PoE |
| 10GbE Ports (max. with module) | 0 (4) | Số trong ngoặc là khi lắp module |
| 25GbE Ports (max. with module) | 0 (4) | Số trong ngoặc là khi lắp module |
| 100GbE/40GbE Ports (max with module) | 2 (3) | Hai cổng QSFP28 cố định ở mặt sau |
| Power Supply Rating | 550 W AC | Cooling: AFO (front-to-back airflow) |
| Packet switching capacities | 324 Gbps (unidirectional) / 648 Gbps (bidirectional) | Gói 64 byte, dòng ghi chung EX4400-24P/24T |
| Layer 2/Layer 3 throughput | 482 Mpps | Gói 64 byte, dòng ghi chung EX4400-24P/T |
| Ordering: Description | 24-port 10/100/1000BASE-T + 550 W AC PS | DAC for Virtual Chassis ordered separately |
Trong datasheet, CPU của mọi model EX4400 là Intel x86 bốn nhân 2,2 GHz, DRAM 4 GB có ECC và bộ nhớ lưu trữ 20 GB. Kiến trúc chuyển mạch là store and forward.
Trừ EX4400-24X, các model EX4400 đặt hai cổng 100GbE ở mặt sau và cấu hình chúng làm cổng Virtual Chassis theo mặc định. Tối đa 10 switch EX4400 ghép thành một thiết bị logic có một địa chỉ IP; datasheet ghi kết nối Virtual Chassis 400 Gbps. Hardware Guide mô tả mỗi cổng QSFP28 chạy như hai giao diện VCP logic 50 Gbps. Khi ghép từ các EX4400 không có 24X, Virtual Chassis dùng giao thức HiGig (mặc định) hoặc HGoE.

Hai cổng này nhận quang 100G và 40G. Chuyển sang chế độ cổng mạng bằng lệnh request virtual-chassis mode, chúng thành uplink 100GbE và chia được thành 4 cổng 10GbE hoặc 25GbE. Cũng ở mặt sau có cổng console RJ-45 (CON), cổng quản lý MGMT RJ-45, cổng USB-A, hai khe quạt và hai khe nguồn; cổng console USB-C nằm ở mặt trước, cạnh các đèn trạng thái SYS, ALM, MST và CLD.
EX4400-24T không có cổng SFP cố định. Khe module ở mặt trước nhận một trong ba module dưới đây; module cắm và rút nóng, nhưng phải đưa module về trạng thái offline trước khi rút. Module và bộ thu phát quang không nằm trong cấu hình giao hàng, phải đặt riêng.
| Mã module | Mô tả trong datasheet | Khối lượng | Junos OS đầu tiên |
|---|---|---|---|
| EX4400-EM-4S | 4-port 1GbE/10GbE SFP+ | 0,09 kg | 21.1R1 |
| EX4400-EM-4Y | 4-port 1/10/25GbE SFP28, MACsec AES-256 | 0,13 kg | 21.1R1 |
| EX4400-EM-1C | 1-port 100GbE QSFP28, MACsec AES-256 | 0,11 kg | 23.1R1 |
Mọi cổng trên một module chạy cùng một tốc độ: EM-4S mặc định 10 Gbps, chỉnh được về 1 Gbps; EM-4Y mặc định 25 Gbps, chỉnh được về 10 hoặc 1 Gbps. EM-1C chạy 100 Gbps, chuyển sang 40 Gbps khi lắp quang QSFP+, và chia thành 4x25 hoặc 4x10 bằng cáp breakout. Hardware Guide lưu ý các EX4400 (trừ 24X) cần System CPLD Firmware 1.0 trở lên để dùng EM-1C.

| Ô | EX4400-24T | EX4400-48T | EX4400-24P |
|---|---|---|---|
| Cổng truy cập | 24 x 10/100/1000BASE-T | 48 x 10/100/1000BASE-T | 24 x 10/100/1000BASE-T PoE++ |
| PoE++ Budget (220 V, 1/2 nguồn) | N/A | N/A | 783 W / 1.806 W |
| Power Supply Rating | 550 W AC | 550 W AC | 1050 W AC |
| Packet switching (một chiều / hai chiều) | 324 / 648 Gbps | 348 / 696 Gbps | 324 / 648 Gbps |
| Layer 2/Layer 3 throughput | 482 Mpps | 517 Mpps | 482 Mpps |
| Công suất ở 100 % tải (Table 4, nguồn AC) | 92 W | 99 W | 110 W (chưa tính PoE) |
| Acoustic Noise (1 nguồn AC AFO) | 42,7 dBA | 42,32 dBA | 44,45 dBA |
Nguồn giao kèm là JPSU-550-C-AC-AFO: đầu vào 100–127 VAC (dòng định mức 7,1 A) hoặc 200–240 VAC (3,4 A), 47–63 Hz, đạt chứng nhận 80 Plus Platinum, ổ cắm IEC-320-C13 và đi kèm dây nguồn C13. Máy có hai khe nguồn; nguồn thứ hai cùng dây nguồn đặt riêng để có dự phòng 1+1, chia tải và thay nóng. Hardware Guide yêu cầu không lắp lẫn nguồn AC với DC, không lắp lẫn nguồn hoặc quạt khác chiều gió trong cùng một máy.
Hai mô-đun quạt thay nóng chạy dự phòng 1+1; quạt rời chiều trước ra sau có mã EX4400-FAN. Datasheet ghi tổng lưu lượng gió tối đa 61 CFM khi lắp hai nguồn. Hardware Guide yêu cầu chừa ít nhất 15,2 cm phía trước và 15,2 cm phía sau máy, và cho máy chạy 60 giây không tự tắt vì nhiệt khi đang thay một quạt.
Theo Table 4, với nguồn AC 550 W, EX4400-24T tiêu thụ 88 W khi không tải và 92 W ở 100 % tải. Table 5 ghi độ ồn 42,7 dBA với một nguồn, 41,68 dBA với hai nguồn, đo ở vị trí người đứng phía trước, 23 °C, theo ISO 7779.
Datasheet ghi EX4400 có đủ tính năng Layer 2 và Layer 3: 112.000 địa chỉ MAC, 4.093 VLAN, 24.000 mục ARP, 130.048 tiền tố IPv4 và 87.000 tiền tố IPv6 trong phần cứng, VRF-Lite 1.000. Định tuyến Layer 3 IPv4 và IPv6 (OSPF, BGP) dùng được với Enhanced license. Switch hỗ trợ EVPN-VXLAN tới lớp truy cập, phân đoạn theo Group Based Policy, MACsec AES-256 trên mọi cổng người dùng và telemetry theo luồng.
Quản lý qua Juniper Mist Wired Assurance trên đám mây, Junos OS CLI, J-Web hoặc SNMP v1/v2c/v3. Giấy phép Flex có ba bậc Standard, Advanced, Premium; bậc Standard đi kèm Junos OS giao theo máy, và switch 24 cổng thuộc Class 2.
Cổng QSFP28 và các module mở rộng của EX4400-24T dùng bộ thu phát đặt riêng, xem mục module quang Juniper. Các switch Juniper khác nằm ở mục switch Juniper.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EX4400-24T |
| Loại thiết bị | Switch truy cập Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | EX4400 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 26 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 2 cổng QSFP28 100GbE cố định ở mặt sau (nhận quang 40G; mặc định là cổng Virtual Chassis) |
| Khe mở rộng | 1 khe: EX4400-EM-4S (4 SFP+), EX4400-EM-4Y (4 SFP28) hoặc EX4400-EM-1C (1 QSFP28), đặt riêng |
| PoE | Không PoE |
| Băng thông chuyển mạch | 324 Gbps một chiều / 648 Gbps hai chiều (gói 64 byte) |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 482 Mpps (gói 64 byte) |
| Kiến trúc chuyển mạch | Store and forward |
| Nguồn | AC 550 W (JPSU-550-C-AC-AFO); 2 khe nguồn, giao kèm 1 nguồn |
| Dòng định mức của nguồn | 7,1 A ở 100–127 VAC; 3,4 A ở 200–240 VAC |
| Công suất tiêu thụ | 88 W khi không tải, 92 W ở 100 % tải (nguồn AC 550 W) |
| Luồng gió | Trước ra sau (AFO) |
| Quạt | 2 mô-đun quạt thay nóng, dự phòng 1+1 (quạt rời EX4400-FAN) |
| Độ ồn | 42,7 dBA (1 nguồn) / 41,68 dBA (2 nguồn) |
| CPU | Intel x86 4 nhân 2,2 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 4 GB có ECC; lưu trữ 20 GB |
| Virtual Chassis | Tối đa 10 switch; kết nối 400 Gbps |
| Bảng MAC | 112.000 địa chỉ |
| VLAN | 4.093 VLAN (ID 1–4094); Voice VLAN, PVLAN |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| Spanning Tree | 802.1D, 802.1w, 802.1s (64 MSTI), VSTP 510 instance |
| Gộp cổng | 802.3ad LACP; 128 LAG, tối đa 16 cổng mỗi LAG |
| Định tuyến IPv4 | RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS, định tuyến tĩnh, VRRP, BFD; 130.048 tiền tố, 81.000 host route; 24.000 ARP |
| Định tuyến IPv6 | RIPng, OSPFv3, IS-IS, định tuyến tĩnh; 87.000 tiền tố, 40.000 host route; 12.000 mục ND |
| VRF-Lite | 1.000 |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3, IGMP snooping, MLD snooping, PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM; 40.000 tuyến IPv4, 20.000 tuyến IPv6 |
| ACL | PACL, VACL, RACL chiều vào 2.048 mục mỗi loại; chiều ra PACL 1.024, VACL 512, RACL 1.024 |
| Bảo mật truy cập | 802.1X, xác thực MAC (RADIUS), DHCP snooping, DAI, IP source guard, IPv6 RA guard, captive portal |
| MACsec | IEEE 802.1AE AES-256 trên mọi cổng người dùng và module 25GbE, 100GbE |
| QoS | 12 hàng đợi mỗi cổng (8 unicast, 4 multicast); SP, WDRR; WRED |
| Campus fabric | EVPN-VXLAN tới lớp truy cập; Group Based Policy |
| Quản lý | Juniper Mist Wired Assurance, Junos OS CLI, J-Web, SNMP v1/v2c/v3, Junos Space Network Director |
| Cổng quản lý | Console RJ-45 và USB-C; MGMT RJ-45 10/100/1000BASE-T; USB-A |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack, để bàn, treo tường |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,17 x 43 x 4,37 cm (có nguồn và quạt); 1U |
| Khối lượng | 5,9 kg thân máy chưa lắp nguồn, quạt (datasheet, số chung của dòng); 6,5 kg (Hardware Guide, EX4400-24T) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 45 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5 % đến 90 % (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động | Tới 1.828,8 m ở 40 °C |
| Giấy phép | Flex Standard (kèm máy), Advanced, Premium; Class 2 (24 cổng) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Juniper EX4400-24T 24 cổng Gigabit, 2 cổng QSFP28 100G, khe module mở rộng? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · EX3400-48T-TAA
Bản TAA · 48 cổng GE · 4 SFP+ · 2 QSFP+ 40G · 1U
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4100-F-48P
48 cổng PoE+ · PoE 740 W · 4 SFP/SFP+ · 4 SFP+ VC
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4650-48Y-DC-AFI
48 SFP28 · 8 QSFP28 100G · 1U · 2 nguồn DC · AFI
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4100-F-48T
48 cổng Gigabit · 4 SFP/SFP+ · 4 SFP+ VC · 190 Mpps
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4400-24P
24 cổng PoE++ 90 W · PoE 783/1.806 W · 2 QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4400-48P
48 cổng PoE++ 90 W · PoE 1.310/2.200 W · 2 QSFP28
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4400-48T
48 cổng Gigabit · 2 QSFP28 100G · 1U · nguồn 550 W
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4600-40F-AFI
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · AC 650 W · gió sau ra trước (AFI)
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.