Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper EX4400-24T nhìn chính diện từ trên xuống
EX4400-24T nhìn xéo bên trái
EX4400-24T nhìn xéo bên phải
Mặt sau EX4400-24T bản luồng gió trước ra sau
1/4

Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Juniper EX4400-24T 24 cổng Gigabit, 2 cổng QSFP28 100G, khe module mở rộng

Liên hệ báo giá

Mã: EX4400-24TSẵn sàng đặt hàng

Juniper EX4400-24T: switch truy cập 1U, 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 2 cổng QSFP28 100GbE mặt sau, 1 khe module mở rộng, nguồn AC 550 W, 482 Mpps.

Loại thiết bị
Switch truy cập Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
26 cổng
Cổng Ethernet
24 cổng 10/100/1000BASE-T
Cổng uplink
2 cổng QSFP28 100GbE cố định ở mặt sau (nhận quang 40G; mặc định là cổng Virtual Chassis)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Juniper xếp EX4400-24T vào dòng switch truy cập EX4400: mặt trước có 24 cổng 10/100/1000BASE-T không PoE và một khe module mở rộng, mặt sau có hai cổng QSFP28 100GbE. Bảng Ordering ghi máy giao kèm một nguồn AC 550 W, Table 1 ghi kiểu làm mát AFO (front-to-back). Năng lực chuyển mạch là 324 Gbps một chiều, 648 Gbps hai chiều; thông lượng Layer 2/Layer 3 đạt 482 Mpps với gói 64 byte.

Các ô của EX4400-24T trong datasheet EX4400

Ô trong datasheetGiá trị của EX4400-24TĐọc kèm
Access/Revenue Port Configuration24-port 10/100/1000BASE-TTable 1
PoE++ Ports / PoE++ Budget0 / N/ABản không cấp nguồn PoE
10GbE Ports (max. with module)0 (4)Số trong ngoặc là khi lắp module
25GbE Ports (max. with module)0 (4)Số trong ngoặc là khi lắp module
100GbE/40GbE Ports (max with module)2 (3)Hai cổng QSFP28 cố định ở mặt sau
Power Supply Rating550 W ACCooling: AFO (front-to-back airflow)
Packet switching capacities324 Gbps (unidirectional) / 648 Gbps (bidirectional)Gói 64 byte, dòng ghi chung EX4400-24P/24T
Layer 2/Layer 3 throughput482 MppsGói 64 byte, dòng ghi chung EX4400-24P/T
Ordering: Description24-port 10/100/1000BASE-T + 550 W AC PSDAC for Virtual Chassis ordered separately

Trong datasheet, CPU của mọi model EX4400 là Intel x86 bốn nhân 2,2 GHz, DRAM 4 GB có ECC và bộ nhớ lưu trữ 20 GB. Kiến trúc chuyển mạch là store and forward.

Hai cổng QSFP28 ở mặt sau: Virtual Chassis hoặc uplink 100GbE

Trừ EX4400-24X, các model EX4400 đặt hai cổng 100GbE ở mặt sau và cấu hình chúng làm cổng Virtual Chassis theo mặc định. Tối đa 10 switch EX4400 ghép thành một thiết bị logic có một địa chỉ IP; datasheet ghi kết nối Virtual Chassis 400 Gbps. Hardware Guide mô tả mỗi cổng QSFP28 chạy như hai giao diện VCP logic 50 Gbps. Khi ghép từ các EX4400 không có 24X, Virtual Chassis dùng giao thức HiGig (mặc định) hoặc HGoE.

Mặt sau EX4400-24T, nơi đặt hai cổng QSFP28 100GbE dùng cho Virtual Chassis

Hai cổng này nhận quang 100G và 40G. Chuyển sang chế độ cổng mạng bằng lệnh request virtual-chassis mode, chúng thành uplink 100GbE và chia được thành 4 cổng 10GbE hoặc 25GbE. Cũng ở mặt sau có cổng console RJ-45 (CON), cổng quản lý MGMT RJ-45, cổng USB-A, hai khe quạt và hai khe nguồn; cổng console USB-C nằm ở mặt trước, cạnh các đèn trạng thái SYS, ALM, MST và CLD.

Thêm cổng SFP+, SFP28 hoặc QSFP28 bằng module mở rộng

EX4400-24T không có cổng SFP cố định. Khe module ở mặt trước nhận một trong ba module dưới đây; module cắm và rút nóng, nhưng phải đưa module về trạng thái offline trước khi rút. Module và bộ thu phát quang không nằm trong cấu hình giao hàng, phải đặt riêng.

Mã moduleMô tả trong datasheetKhối lượngJunos OS đầu tiên
EX4400-EM-4S4-port 1GbE/10GbE SFP+0,09 kg21.1R1
EX4400-EM-4Y4-port 1/10/25GbE SFP28, MACsec AES-2560,13 kg21.1R1
EX4400-EM-1C1-port 100GbE QSFP28, MACsec AES-2560,11 kg23.1R1

Mọi cổng trên một module chạy cùng một tốc độ: EM-4S mặc định 10 Gbps, chỉnh được về 1 Gbps; EM-4Y mặc định 25 Gbps, chỉnh được về 10 hoặc 1 Gbps. EM-1C chạy 100 Gbps, chuyển sang 40 Gbps khi lắp quang QSFP+, và chia thành 4x25 hoặc 4x10 bằng cáp breakout. Hardware Guide lưu ý các EX4400 (trừ 24X) cần System CPLD Firmware 1.0 trở lên để dùng EM-1C.

EX4400-24T chụp chính diện mặt trước: 24 cổng 10/100/1000BASE-T và khe module mở rộng

EX4400-24T đặt cạnh EX4400-48T và EX4400-24P

ÔEX4400-24TEX4400-48TEX4400-24P
Cổng truy cập24 x 10/100/1000BASE-T48 x 10/100/1000BASE-T24 x 10/100/1000BASE-T PoE++
PoE++ Budget (220 V, 1/2 nguồn)N/AN/A783 W / 1.806 W
Power Supply Rating550 W AC550 W AC1050 W AC
Packet switching (một chiều / hai chiều)324 / 648 Gbps348 / 696 Gbps324 / 648 Gbps
Layer 2/Layer 3 throughput482 Mpps517 Mpps482 Mpps
Công suất ở 100 % tải (Table 4, nguồn AC)92 W99 W110 W (chưa tính PoE)
Acoustic Noise (1 nguồn AC AFO)42,7 dBA42,32 dBA44,45 dBA

Nguồn 550 W, quạt và luồng gió

Nguồn giao kèm là JPSU-550-C-AC-AFO: đầu vào 100–127 VAC (dòng định mức 7,1 A) hoặc 200–240 VAC (3,4 A), 47–63 Hz, đạt chứng nhận 80 Plus Platinum, ổ cắm IEC-320-C13 và đi kèm dây nguồn C13. Máy có hai khe nguồn; nguồn thứ hai cùng dây nguồn đặt riêng để có dự phòng 1+1, chia tải và thay nóng. Hardware Guide yêu cầu không lắp lẫn nguồn AC với DC, không lắp lẫn nguồn hoặc quạt khác chiều gió trong cùng một máy.

Hai mô-đun quạt thay nóng chạy dự phòng 1+1; quạt rời chiều trước ra sau có mã EX4400-FAN. Datasheet ghi tổng lưu lượng gió tối đa 61 CFM khi lắp hai nguồn. Hardware Guide yêu cầu chừa ít nhất 15,2 cm phía trước và 15,2 cm phía sau máy, và cho máy chạy 60 giây không tự tắt vì nhiệt khi đang thay một quạt.

Theo Table 4, với nguồn AC 550 W, EX4400-24T tiêu thụ 88 W khi không tải và 92 W ở 100 % tải. Table 5 ghi độ ồn 42,7 dBA với một nguồn, 41,68 dBA với hai nguồn, đo ở vị trí người đứng phía trước, 23 °C, theo ISO 7779.

Phần mềm: Layer 2, Layer 3 và EVPN-VXLAN

Datasheet ghi EX4400 có đủ tính năng Layer 2 và Layer 3: 112.000 địa chỉ MAC, 4.093 VLAN, 24.000 mục ARP, 130.048 tiền tố IPv4 và 87.000 tiền tố IPv6 trong phần cứng, VRF-Lite 1.000. Định tuyến Layer 3 IPv4 và IPv6 (OSPF, BGP) dùng được với Enhanced license. Switch hỗ trợ EVPN-VXLAN tới lớp truy cập, phân đoạn theo Group Based Policy, MACsec AES-256 trên mọi cổng người dùng và telemetry theo luồng.

Quản lý qua Juniper Mist Wired Assurance trên đám mây, Junos OS CLI, J-Web hoặc SNMP v1/v2c/v3. Giấy phép Flex có ba bậc Standard, Advanced, Premium; bậc Standard đi kèm Junos OS giao theo máy, và switch 24 cổng thuộc Class 2.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Cổng QSFP28 và các module mở rộng của EX4400-24T dùng bộ thu phát đặt riêng, xem mục module quang Juniper. Các switch Juniper khác nằm ở mục switch Juniper.

Thông số kỹ thuật EX4400-24T

Datasheet PDF
Thông số Switch Juniper EX4400-24T 24 cổng Gigabit, 2 cổng QSFP28 100G, khe module mở rộng
Thương hiệuJuniper Networks
Mã sản phẩmEX4400-24T
Loại thiết bịSwitch truy cập Layer 3
Dòng sản phẩmEX4400
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng26 cổng
Cổng Ethernet24 cổng 10/100/1000BASE-T
Cổng uplink2 cổng QSFP28 100GbE cố định ở mặt sau (nhận quang 40G; mặc định là cổng Virtual Chassis)
Khe mở rộng1 khe: EX4400-EM-4S (4 SFP+), EX4400-EM-4Y (4 SFP28) hoặc EX4400-EM-1C (1 QSFP28), đặt riêng
PoEKhông PoE
Băng thông chuyển mạch324 Gbps một chiều / 648 Gbps hai chiều (gói 64 byte)
Tốc độ chuyển tiếp gói482 Mpps (gói 64 byte)
Kiến trúc chuyển mạchStore and forward
NguồnAC 550 W (JPSU-550-C-AC-AFO); 2 khe nguồn, giao kèm 1 nguồn
Dòng định mức của nguồn7,1 A ở 100–127 VAC; 3,4 A ở 200–240 VAC
Công suất tiêu thụ88 W khi không tải, 92 W ở 100 % tải (nguồn AC 550 W)
Luồng gióTrước ra sau (AFO)
Quạt2 mô-đun quạt thay nóng, dự phòng 1+1 (quạt rời EX4400-FAN)
Độ ồn42,7 dBA (1 nguồn) / 41,68 dBA (2 nguồn)
CPUIntel x86 4 nhân 2,2 GHz
Bộ nhớDRAM 4 GB có ECC; lưu trữ 20 GB
Virtual ChassisTối đa 10 switch; kết nối 400 Gbps
Bảng MAC112.000 địa chỉ
VLAN4.093 VLAN (ID 1–4094); Voice VLAN, PVLAN
Jumbo frame9.216 byte
Spanning Tree802.1D, 802.1w, 802.1s (64 MSTI), VSTP 510 instance
Gộp cổng802.3ad LACP; 128 LAG, tối đa 16 cổng mỗi LAG
Định tuyến IPv4RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS, định tuyến tĩnh, VRRP, BFD; 130.048 tiền tố, 81.000 host route; 24.000 ARP
Định tuyến IPv6RIPng, OSPFv3, IS-IS, định tuyến tĩnh; 87.000 tiền tố, 40.000 host route; 12.000 mục ND
VRF-Lite1.000
MulticastIGMP v1/v2/v3, IGMP snooping, MLD snooping, PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM; 40.000 tuyến IPv4, 20.000 tuyến IPv6
ACLPACL, VACL, RACL chiều vào 2.048 mục mỗi loại; chiều ra PACL 1.024, VACL 512, RACL 1.024
Bảo mật truy cập802.1X, xác thực MAC (RADIUS), DHCP snooping, DAI, IP source guard, IPv6 RA guard, captive portal
MACsecIEEE 802.1AE AES-256 trên mọi cổng người dùng và module 25GbE, 100GbE
QoS12 hàng đợi mỗi cổng (8 unicast, 4 multicast); SP, WDRR; WRED
Campus fabricEVPN-VXLAN tới lớp truy cập; Group Based Policy
Quản lýJuniper Mist Wired Assurance, Junos OS CLI, J-Web, SNMP v1/v2c/v3, Junos Space Network Director
Cổng quản lýConsole RJ-45 và USB-C; MGMT RJ-45 10/100/1000BASE-T; USB-A
Kiểu lắp đặtGắn rack, để bàn, treo tường
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,17 x 43 x 4,37 cm (có nguồn và quạt); 1U
Khối lượng5,9 kg thân máy chưa lắp nguồn, quạt (datasheet, số chung của dòng); 6,5 kg (Hardware Guide, EX4400-24T)
Nhiệt độ hoạt động0 °C đến 45 °C
Nhiệt độ lưu kho-40 °C đến 70 °C
Độ ẩm hoạt động5 % đến 90 % (không ngưng tụ)
Độ cao hoạt độngTới 1.828,8 m ở 40 °C
Giấy phépFlex Standard (kèm máy), Advanced, Premium; Class 2 (24 cổng)

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

EX4400-24T có PoE không?
Không. Table 1 của datasheet ghi EX4400-24T có PoE++ Ports 0, PoE++ Budget N/A; 24 cổng là 10/100/1000BASE-T không PoE. Bản 24 cổng PoE++ cùng dòng là EX4400-24P.
EX4400-24T có cổng SFP không?
Không có cổng SFP cố định. Uplink cố định là 2 cổng QSFP28 100GbE ở mặt sau; thêm 4 cổng SFP+ bằng module EX4400-EM-4S hoặc 4 cổng SFP28 bằng EX4400-EM-4Y (đặt riêng).
EX4400-24T nặng bao nhiêu?
Datasheet ghi 5,9 kg cho thân máy EX4400 chưa lắp nguồn và quạt; Hardware Guide ghi 6,5 kg cho EX4400-24T chưa lắp nguồn, quạt, module. Nguồn 550 W AC nặng 0,8 kg, mỗi quạt 0,12 kg.
EX4400-24T tiêu thụ điện bao nhiêu?
Với nguồn AC 550 W, Table 4 ghi 88 W khi không tải và 92 W ở 100 % tải.
EX4400-24T và EX4400-24T-AFI khác nhau thế nào?
Datasheet ghi EX4400-24T làm mát AFO (front-to-back), EX4400-24T-AFI làm mát AFI (back-to-front); cả hai có 24 cổng 10/100/1000BASE-T và nguồn 550 W AC.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Juniper EX4400-24T 24 cổng Gigabit, 2 cổng QSFP28 100G, khe module mở rộng? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Juniper EX4400-24T 24 cổng Gigabit, 2 cổng QSFP28 100G, khe module mở rộng · EX4400-24T

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Juniper khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Juniper EX4400-24T 24 cổng Gigabit, 2 cổng QSFP28 100G, khe module mở rộng?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay