Juniper Networks · EX4400-24T
Switch Juniper EX4400-24T 24 cổng Gigabit, 2 cổng QSFP28 100G, khe module mở rộng
24 cổng Gigabit · 2 QSFP28 100G · 1U · nguồn 550 W
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: EX4600-40F-AFOSẵn sàng đặt hàng
Juniper EX4600-40F-AFO: switch 1U với 24 cổng SFP+/SFP, 4 cổng QSFP+ 40GbE, 2 khe mở rộng, 2 nguồn AC 650 W, gió trước ra sau, 1,44 Tbps.
EX4600-40F-AFO là cấu hình EX4600 chạy nguồn AC với luồng gió từ trước ra sau. Mô tả đặt hàng của Juniper cho mã này gồm 24 cổng SFP+/SFP, 4 cổng QSFP+, 2 khe mở rộng, quạt dự phòng, 2 bộ nguồn AC, 2 dây nguồn và bộ gắn rack 4 trụ. Datasheet ghi khung máy 1U này đạt 1,44 Tbps và lên tới 72 cổng 10GbE tốc độ dây. Ảnh hãng của EX4600 chụp máy có lắp module mở rộng; theo Hardware Guide, module mở rộng và transceiver không kèm máy, phải đặt riêng.
Hardware Guide liệt kê bốn vị trí triển khai cho EX4600: switch phân phối trong mạng campus, switch lõi cho campus nhỏ, switch top-of-rack và switch phân phối trong trung tâm dữ liệu nhỏ, mật độ thấp. Juniper đã thông báo End of Life cho dòng này; ngày nhận đơn cuối cùng là 29/12/2026 (chi tiết ở mục vòng đời bên dưới).
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Switching capacity | 720 Gbps một chiều / 1,44 Tbps hai chiều | — |
| Layer 2/Layer 3 throughput | 1.071 Mpps (wire speed) | Tối đa, với gói 64 byte |
| 10GbE SFP+ | 24 (40/72) | 40 khi lắp module mở rộng 10GbE; 72 khi dùng cáp breakout trên cổng 40GbE cố định |
| 1GbE SFP | 24 (40) | 40 khi lắp module mở rộng 10GbE |
| 40GbE QSFP+ | 4 (12) | 12 khi lắp module mở rộng; mỗi cổng QSFP+ cố định cấu hình được thành 4 x 10GbE |
| Power Consumption (EX4600-40F-AFO) | 279 W | Cấu hình đo: cổng 10GbE cố định dùng quang 10G-USR, chạy line rate; 4 cổng 40GbE cố định dùng quang 40G-SR4; 1 card 4x40GbE lắp 4 quang 40G-SR4; 1 card 8x10GbE lắp 8 quang 10G-USR, chạy line rate; 2 nguồn |
| Switching mode | Cut-through và store-and-forward | — |
| Weight | 9,84 kg | Đã lắp nguồn và quạt |
| Dimensions (HxWxD) | 4,37 x 44,09 x 52,02 cm | — |
| Predicted MTBF | 150.000 giờ | Predicted FIT rate: 4.987 |
Hardware Guide ghi mức tiêu thụ của bản nguồn AC là 230 W điển hình và 365 W tối đa; con số 279 W ở bảng trên là phép đo theo cấu hình riêng mà datasheet mô tả.
Trang End of Life dòng EX của Juniper (cập nhật 30/07/2026) có dòng "TSB109286 - End of Life Announcement: EX4600". Danh sách mã trong dòng này gồm EX4600-40F-AFO, EX4600-40F-AFI, EX4600-40F-DC-AFO, EX4600-40F-DC-AFI, khung dự phòng EX4600-40F-S, giấy phép EX4600-AFL và hai module mở rộng EX4600-EM-8F, QFX-EM-4Q.
| Mốc trên trang EOL | Ngày |
|---|---|
| EOL Announced | 29/06/2026 |
| Last Order | 29/12/2026 |
| End of Hardware Failure Analysis | 29/12/2027 |
| End of Engineering | 29/12/2029 |
| Last Software Version | 21.4 |
| End of Support | 29/12/2031 |
Ở mặt cổng, 24 cổng vật lý số 0–23 nhận transceiver SFP+ 10 Gbps, transceiver SFP+ 1GbE hoặc cáp đồng SFP+ DAC. Bốn cổng 40GbE số 24–27 nhận QSFP+, mỗi cổng chạy một cổng 40 Gbps hoặc bốn cổng 10 Gbps độc lập qua cáp breakout, và có thể đặt làm cổng truy cập hay uplink. Hardware Guide tính phần cố định tối đa 40 cổng logic 10GbE.

Hai khe module mở rộng nhận EX4600-EM-8F (thêm 8 cổng SFP+ 10GbE hoặc 8 cổng SFP 1GbE) hoặc QFX-EM-4Q (thêm 4 cổng QSFP+ 40GbE); mọi tổ hợp hai loại đều được hỗ trợ. Hardware Guide ghi QFX-EM-4Q cho EX4600 tổng 72 giao diện (24 + 16 + 16 + 16), còn EX4600-EM-8F cho tổng 56 giao diện (24 + 16 + 8 + 8). Module và transceiver không đi kèm máy, phải đặt riêng. Máy mặc định cấu hình cho QFX-EM-4Q; khi thay bằng EX4600-EM-8F hoặc ngược lại, các giao diện tạm thời ngắt.
Chú thích của datasheet: nếu dùng transceiver GBASE-T thì chỉ 12 cổng chạy được ở 1GbE vì không cắm được hai transceiver này ở hai cổng kề nhau theo chiều dọc. Hardware Guide (bản 12/08/2025) ghi: với transceiver mang mã OEM FCLF8521P2BTL in trên nhãn, transceiver 1GbE như QFX-SFP-1GE-T cắm được ở mọi cổng; với mã OEM cũ SP7041-M1-JN thì không cắm hai transceiver đồng 1GbE chồng trên dưới nhau. Trên EX4600-EM-8F, transceiver đồng 1000BASE-T chỉ được dùng ở bốn cổng hàng trên hoặc bốn cổng hàng dưới.
Hệ thống làm mát gồm năm module quạt và một quạt trong mỗi bộ nguồn. Ở bản AFO, Juniper dùng quạt QFX5100-FAN-AFO, nhãn AIR OUT, màu cam: không khí đi vào qua lỗ thông gió ở mặt cổng và thoát ra phía các module thay thế tại chỗ (FRU). Nguồn đi cùng phải là loại có nhãn AFO hoặc tay cầm màu cam, tức JPSU-650W-AC-AFO cho bản AC.

Trong trung tâm dữ liệu, Hardware Guide hướng dẫn đặt máy sao cho các nhãn AIR IN nằm phía lối lạnh và nhãn AIR OUT nằm phía lối nóng. Muốn đổi máy sang chiều gió ngược lại thì phải thay toàn bộ quạt và nguồn cùng lúc; hệ thống báo cảnh báo khi chuyển đổi và Juniper ghi đó là bình thường. Khi tháo một module quạt, máy vẫn chạy trong 30 giây mà chưa tự tắt vì nhiệt.
| Ô | EX4600-40F-AFO | EX4600-40F-AFI | EX4600-40F-DC-AFO | EX4600-40F-DC-AFI |
|---|---|---|---|---|
| Power Supply (Hardware Guide Table 3) | AC | AC | DC | DC |
| Airflow | Air Out (port-to-FRU) | Air In (FRU-to-port) | Air Out (port-to-FRU) | Air In (FRU-to-port) |
| Mã nguồn (HCT) | JPSU-650W-AC-AFO | JPSU-650W-AC-AFI | JPSU-650W-DC-AFO | JPSU-650W-DC-AFI |
| Mã quạt (HCT) | QFX5100-FAN-AFO | QFX5100-FAN-AFI | QFX5100-FAN-AFO | QFX5100-FAN-AFI |
| Power Consumption (datasheet) | 279 W | 285 W | 392 W | 320 W |
Bốn mã có cùng cấu hình cổng (24 SFP+ và 4 QSFP+) và cùng hỗ trợ 2 module mở rộng. Juniper không cho trộn nguồn AC với DC, cũng như nguồn hay quạt khác nhãn luồng gió, trong cùng một khung máy.
Bảng đặt hàng trong datasheet liệt kê các module dùng với EX4600, ví dụ EX-SFP-10GE-SR (850 nm, tới 300 m trên cáp đa mode), EX-SFP-10GE-LR (1310 nm, 10 km trên cáp đơn mode), QFX-QSFP-40G-SR4 (850 nm, tới 150 m trên cáp đa mode) và JNP-QSFP-40G-LR4 (10 km trên cáp đơn mode). Các mã khác của hãng nằm ở mục module quang Juniper; dây nối cho module đa mode và đơn mode xem ở dây nhảy quang multimode và dây nhảy quang singlemode. Danh sách transceiver được hỗ trợ nằm trong Hardware Compatibility Tool của Juniper.
Các switch Juniper khác đang có trên web nằm ở mục switch Juniper.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EX4600-40F-AFO |
| Loại thiết bị | Switch phân phối Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | EX4600 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng SFP+ 10GbE/SFP 1GbE |
| Cổng uplink | 4 cổng QSFP+ 40GbE cố định (mỗi cổng chia được 4 x 10GbE) |
| Khe mở rộng | 2 khe: EX4600-EM-8F (8 cổng SFP+/SFP) hoặc QFX-EM-4Q (4 cổng QSFP+), đặt riêng |
| Mật độ cổng tối đa | 72 cổng 10GbE (cáp breakout trên cổng 40GbE); 12 cổng QSFP+ 40GbE với module mở rộng |
| Băng thông chuyển mạch | 720 Gbps một chiều / 1,44 Tbps hai chiều |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 1.071 Mpps (gói 64 byte, wire speed) |
| Chế độ chuyển mạch | Cut-through và store-and-forward |
| Bộ đệm | 12 MB dùng chung (25 % dành riêng) |
| CPU | Intel lõi kép 1,5 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 4 GB; SSD 32 GB |
| Nguồn | 2 nguồn AC 650 W JPSU-650W-AC-AFO (1+1, thay nóng), giao kèm máy |
| Điện áp vào AC | 100–240 VAC, 50–60 Hz (Hardware Guide); datasheet ghi 110–240 V một pha |
| Dòng định mức AC | 4,5 A ở 100–120 VAC; 2,0 A ở 200–240 VAC |
| Công suất tiêu thụ | Điển hình 230 W, tối đa 365 W (Hardware Guide); 279 W theo cấu hình đo của datasheet |
| Luồng gió | Trước ra sau — port-to-FRU (AFO, nhãn AIR OUT) |
| Quạt | 5 module quạt QFX5100-FAN-AFO, dự phòng N+1, thay nóng |
| Virtual Chassis | Tối đa 10 switch; Virtual Chassis hỗn hợp với EX4300 |
| Quản lý | Juniper Mist Wired Assurance, Junos OS CLI, J-Web, SNMP v1/v2/v3, Junos Space Network Director |
| Cổng quản lý | 1 cổng console RJ-45; 2 cổng quản lý (RJ-45 10/100/1000BASE-T, SFP 1000BASE-X); 1 cổng USB |
| Bảng MAC | 288.000 địa chỉ |
| VLAN | 4.091 VLAN ID |
| Định tuyến IPv4 | 128.000 prefix; 208.000 host route; 104.000 tuyến multicast |
| Định tuyến IPv6 | 64.000 prefix; 52.000 tuyến multicast |
| Mục ARP | 48.000 |
| ACL phần cứng | Ingress 1.536 mục, egress 1.024 mục |
| Gộp cổng | Tối đa 32 cổng mỗi LAG; MC-LAG |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| Giao thức định tuyến | Static, RIP, OSPF, IS-IS, BGP, MBGP, VRRP, BFD; IS-IS, BGP, MPLS cần giấy phép EX4600-AFL |
| MPLS | L2VPN, L3VPN, 6PE, RSVP, LDP, MPLS FRR |
| MACsec | Phần cứng trên mọi cổng 10GbE, 400 Gbps; giấy phép EX-QFX-MACSEC-AGG |
| QoS | 12 hàng đợi phần cứng mỗi cổng (8 unicast, 4 multicast); SP, SDWRR, WRED; PFC 802.1Qbb |
| Độ sẵn sàng cao | GRES, NSR, NSB, NSSU trong Virtual Chassis; ISSU khi chạy độc lập và MC-LAG; BFD, UFD |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Rack lắp đặt | Rack 4 trụ, chiếm 1U |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,09 x 52,02 x 4,37 cm |
| Khối lượng | 9,84 kg (đã lắp nguồn và quạt) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 5–90 %, không hoạt động 0–95 % (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động | Tới 2.000 m |
| MTBF | 150.000 giờ (dự đoán) |
| Hiệu suất nguồn | 80 Plus Silver |
| Junos OS | Từ bản 13.2X51-D25; bản phần mềm cuối theo thông báo EOL: 21.4 |
| Vòng đời | Đặt hàng cuối 29/12/2026; hết hỗ trợ 29/12/2031 (TSB109286) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Juniper EX4600-40F-AFO 24 cổng SFP+, 4 cổng QSFP+ 40G, nguồn AC, gió trước ra sau? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · EX4400-24T
24 cổng Gigabit · 2 QSFP28 100G · 1U · nguồn 550 W
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4400-48P
48 cổng PoE++ 90 W · PoE 1.310/2.200 W · 2 QSFP28
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4400-48T
48 cổng Gigabit · 2 QSFP28 100G · 1U · nguồn 550 W
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4600-40F-AFI
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · AC 650 W · gió sau ra trước (AFI)
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4600-40F-DC-AFI
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · nguồn DC 650 W · gió sau ra trước
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4600-40F-DC-AFO
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · 2 nguồn DC 650 W · gió trước ra sau
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX9204-BASE3B-AC
Khung 4 khe 5U · RE2 · SF2 · 2 nguồn AC 2.520 W
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX9208-BASE3B-AC
Khung 8 khe 8U · RE2 · SF2 · 3 nguồn AC 2.520 W
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.