Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper EX4100-F-48T nhìn chính diện từ trên xuống
EX4100-F-48T nhìn xéo bên trái
EX4100-F-48T nhìn xéo bên phải
EX4100-F-48T mặt lưng
1/4

Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Juniper EX4100-F-48T 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP/SFP+ uplink, 4 cổng 10G stacking

Liên hệ báo giá

Mã: EX4100-F-48TSẵn sàng đặt hàng

Juniper EX4100-F-48T là switch truy cập 48 cổng 10/100/1000BASE-T không PoE, 4 uplink SFP/SFP+ 1/10GbE, 4 cổng SFP+ 10GbE stacking, 128/256 Gbps và 190 Mpps.

Loại thiết bị
Switch truy cập Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
56 cổng
Cổng Ethernet
48 cổng 10/100/1000BASE-T
Cổng uplink
4 cổng SFP/SFP+ 1/10GbE cố định; 4 cổng SFP+ 10GbE cố định (Virtual Chassis hoặc uplink)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Juniper EX4100-F-48T có 48 cổng 10/100/1000BASE-T không cấp nguồn PoE, 4 cổng uplink SFP/SFP+ 1/10GbE và 4 cổng SFP+ 10GbE dùng cho Virtual Chassis hoặc uplink. Datasheet gộp mã này với bản PoE trong cùng dòng hiệu năng "EX4100-F-48P/48T": 128 Gbps một chiều (256 Gbps hai chiều) và 190 Mpps với gói 64 byte. Bộ nguồn AC tích hợp của máy là 90 W; công suất tiêu thụ tối đa 70 W.

Hiệu năng và dung lượng bảng của EX4100-F-48T

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
Packet Switching Capacities (Non-blocking)128 Gbps (unidirectional) / 256 Gbps (bidirectional)gói 64 byte
Layer 2/Layer 3 Throughput190 Mppsgói 64 byte
Switching Engine ModeStore and forward
Maximum MAC addresses per system64.000
Maximum number of ARP entries32.000
IPv4 unicast routes in hardware32.650 prefix; 32.150 host routeIPv4 multicast 16.100 tuyến
IPv6 unicast routes in hardware16.200 prefix; 16.050 host routeIPv6 multicast 8.000 tuyến; 16.000 mục ND
Jumbo frames9.216 byte

Về định tuyến, datasheet liệt kê RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS, định tuyến tĩnh, routing policy, BFD, VRRP và VRF-Lite cho IPv4; RIPng, OSPFv3, IS-IS và định tuyến tĩnh cho IPv6. Định tuyến Layer 3 OSPF và BGP cho IPv4 và IPv6 dùng được khi có giấy phép Flex. Mỗi cổng có 12 hàng đợi phần cứng (8 unicast, 4 multicast), lập lịch chiều ra strict priority và WDRR.

Mặt trước EX4100-F-48T: 48 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng uplink SFP/SFP+ và 4 cổng SFP+ 10GbE

EVPN-VXLAN, Group-Based Policy và telemetry theo luồng

EX4100-F hỗ trợ EVPN-VXLAN, kéo fabric từ lõi campus qua lớp phân phối tới lớp truy cập; Hardware Guide ghi các mã EX4100-F làm được gateway VXLAN Layer 2 và Layer 3. Juniper nêu ba kiến trúc campus fabric đã kiểm chứng: EVPN multihoming trên lõi gộp (collapsed core) hoặc lớp phân phối, Campus Fabric Core Distribution, và Campus Fabric IP Clos — kiểu cuối kết thúc đường hầm VXLAN ngay ở lớp truy cập và áp chính sách tại đó bằng Group-Based Policy.

Group-Based Policy (GBP) cho phép đặt mức kiểm soát truy cập khác nhau cho thiết bị đầu cuối và ứng dụng, kể cả trong cùng một VLAN, thay vì cấu hình nhiều firewall filter trên từng switch. Telemetry theo luồng theo dõi hàng nghìn luồng lưu lượng mà không đè tải CPU; khi vượt ngưỡng đặt trước, switch gửi cảnh báo IPFIX tới máy chủ ngoài, đồng thời đo được độ trễ gói ở chiều vào, trong chip, chiều ra và báo lý do rớt gói. Bảng Ordering của datasheet có mã giấy phép vĩnh viễn S-EX4100-FBT-P (Flow Based Telemetry license) cho mọi switch EX4100-F.

EX4100-F-48T đặt cạnh EX4100-F-48P và EX4100-F-24T

ÔEX4100-F-48TEX4100-F-48PEX4100-F-24T
PoE/PoE+ Ports0480
Max System Power Consumption (không tính PoE)70 W100 W55 W
Heat Dissipation (BTU/hr)238,7341187,55
Nguồn AC tích hợp90 W850 W65 W
Quạt tích hợp121
Airflow (CFM)15,029,014,5
Acoustics Noise (dBA)37,146,535,4
Layer 2/Layer 3 Throughput190 Mpps190 Mpps154 Mpps
System Weight3,89 kg5,2 kg3,52 kg
Chiều sâu (đã lắp nguồn)25,65 cm31,14 cm25,65 cm

Nguồn 90 W, một quạt và các cổng quản lý

Hardware Guide ghi EX4100-F-48T dùng nguồn AC tích hợp 90 W, nhận 100–240 V, 50/60 Hz, cắm dây nguồn rời đầu C13; máy có một quạt tích hợp, luồng gió trước ra sau. Mặt lưng có cổng quản lý RJ-45 (nhãn MGMT), cổng console RJ-45 (nhãn CON), cổng USB 2.0 Type-A và cọc nối đất bảo vệ; mặt trước có thêm cổng console RS232 qua USB Type-C. Datasheet ghi quản lý ngoài băng qua cổng serial hoặc Ethernet 10/100/1000BASE-T.

Ở lớp vật lý, các mã 24 và 48 cổng của EX4100-F có TDR để phát hiện cáp đứt hoặc chập, tự nhận MDI/MDIX và hạ tốc độ (downshift) trên cổng 10/100/1000BASE-T; cổng quang có giám sát quang số. Module SFP/SFP+ cho các cổng uplink và cổng Virtual Chassis đặt riêng, xem mục module quang Juniper.

Mặt sau EX4100-F-48T; Hardware Guide Figure 27 đặt ở mặt này cổng MGMT, console CON, USB 2.0 Type-A, quạt tích hợp và ổ cắm nguồn AC (nguồn tích hợp 90 W)

Xếp chồng và độ sẵn sàng cao

Tối đa 10 switch EX4100-F ghép thành một Virtual Chassis qua 4 cổng SFP+ 10GbE ở mặt trước, kết nối Virtual Chassis 80 Gbps. Trong cấu hình này, Junos OS bầu một switch làm Routing Engine chính và một switch làm dự phòng. Datasheet ghi NSB và NSR đồng bộ giao thức, trạng thái và bảng của control plane giữa Routing Engine chính và dự phòng, còn GRES giữ truy cập ứng dụng không gián đoạn khi Routing Engine chính hỏng. Datasheet liệt kê thêm redundant trunk group (RTG) và gộp cổng trải nhiều thành viên trong một Virtual Chassis.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Các mã Juniper khác nằm ở mục switch Juniper.

Thông số kỹ thuật EX4100-F-48T

Datasheet PDF
Thông số Switch Juniper EX4100-F-48T 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP/SFP+ uplink, 4 cổng 10G stacking
Thương hiệuJuniper Networks
Mã sản phẩmEX4100-F-48T
Loại thiết bịSwitch truy cập Layer 3
Dòng sản phẩmEX4100-F
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng56 cổng
Cổng Ethernet48 cổng 10/100/1000BASE-T
Cổng uplink4 cổng SFP/SFP+ 1/10GbE cố định; 4 cổng SFP+ 10GbE cố định (Virtual Chassis hoặc uplink)
PoEKhông PoE
Băng thông chuyển mạch128 Gbps một chiều / 256 Gbps hai chiều (gói 64 byte)
Tốc độ chuyển tiếp gói190 Mpps (gói 64 byte)
Virtual ChassisTối đa 10 switch EX4100-F; kết nối Virtual Chassis 80 Gbps
Quản lýJuniper Mist Wired Assurance, Junos OS CLI, SNMP v1/v2c/v3, Junos Space Network Director
Kiểu lắp đặtGắn rack, treo tường
NguồnNguồn AC tích hợp 90 W, 100–240 V, 50/60 Hz
Công suất tiêu thụ tối đa70 W (không tính PoE)
Toả nhiệt238,7 BTU/h
Làm mát1 quạt tích hợp, luồng gió trước ra sau (AFO), 15,0 CFM
Độ ồn37,1 dBA (tối đa, ISO 7779, 23 °C)
CPUARM 1,7 GHz
Bộ nhớDRAM 4 GB có ECC; lưu trữ 8 GB
Kiến trúc chuyển mạchStore and forward
Bảng MAC64.000 địa chỉ
VLANVLAN ID 1–4094; VLAN theo cổng, Voice VLAN, PVLAN, RVI
Jumbo frame9.216 byte
Spanning Tree802.1D, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (64 instance), VSTP (253 instance), tương thích PVST+
Gộp cổng802.3ad LACP; 128 LAG, tối đa 8 cổng mỗi LAG
Định tuyến IPv4RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS, định tuyến tĩnh, BFD, VRRP, VRF-Lite; 32.650 prefix, 32.150 host route; 32.000 mục ARP
Định tuyến IPv6RIPng, OSPFv3, IS-IS, định tuyến tĩnh; 16.200 prefix, 16.050 host route; 16.000 mục Neighbor Discovery
MulticastIGMP v1/v2/v3, IGMP snooping, MLD snooping, PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM; 16.100 tuyến IPv4, 8.000 tuyến IPv6
EVPN-VXLANCó, tới lớp truy cập; Group-Based Policy (GBP)
Giấy phépFlex Standard đi kèm Junos OS; Flex Advanced, Flex Premium lớp C3 (32 hoặc 48 cổng); định tuyến OSPF, BGP qua giấy phép Flex
ACLPACL/VACL/RACL chiều vào 4.092 mục mỗi loại; chiều ra PACL 1.022, VACL 511, RACL 1.022; ACL L2–L4
Bảo mật truy cập802.1X, xác thực MAC (RADIUS), captive portal, DHCP snooping, DAI, IP source guard, IPv6 RA guard
QoS12 hàng đợi phần cứng mỗi cổng (8 unicast, 4 multicast); lập lịch SP, WDRR; tail drop, WRED
Độ sẵn sàng caoGRES, NSR, NSB, RTG, gộp cổng trải nhiều thành viên Virtual Chassis
Mirroring4 phiên; 4 cổng đích; 1 VLAN đích từ xa
Cổng quản lýRJ-45 MGMT; console RJ-45 và USB Type-C; USB 2.0 Type-A
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,09 x 25,65 x 4,37 cm (đã lắp nguồn); 1U
Khối lượng3,89 kg
Nhiệt độ hoạt động0 °C đến 45 °C
Nhiệt độ lưu kho-40 °C đến 70 °C
Độ ẩm hoạt động5 % đến 90 % (không ngưng tụ)
Phiên bản Junos OS đầu tiên22.2R1

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

EX4100-F-48T có PoE không?
Không. Table 1 của datasheet ghi EX4100-F-48T có 0 cổng PoE/PoE+ và PoE budget N/A; mã 48 cổng có PoE+ là EX4100-F-48P.
EX4100-F-48T băng thông chuyển mạch bao nhiêu?
128 Gbps một chiều, 256 Gbps hai chiều, non-blocking; thông lượng Layer 2/Layer 3 190 Mpps với gói 64 byte.
EX4100-F-48T tiêu thụ điện bao nhiêu?
Tối đa 70 W, toả nhiệt 238,7 BTU/h; nguồn AC tích hợp 90 W, 100–240 V, 50/60 Hz.
EX4100-F-48T có chạy OSPF, BGP không?
Có. Datasheet liệt kê RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS cho IPv4 và RIPng, OSPFv3, IS-IS cho IPv6; định tuyến OSPF và BGP dùng được khi có giấy phép Flex.
EX4100-F-48T kích thước và cân nặng?
44,09 x 25,65 x 4,37 cm (rộng x sâu x cao, đã lắp nguồn), cao 1U, nặng 3,89 kg.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Juniper EX4100-F-48T 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP/SFP+ uplink, 4 cổng 10G stacking? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Juniper EX4100-F-48T 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP/SFP+ uplink, 4 cổng 10G stacking · EX4100-F-48T

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Juniper khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Juniper EX4100-F-48T 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP/SFP+ uplink, 4 cổng 10G stacking?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay